Có 28 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên bao tan trong ruột, trải trên 14 hoạt chất.
Trong số đó, 23 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
12 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Diclofenac Tablets | 893110176326 (cũ: VD-23208-15) | Diclofenac natri 50 mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bepracid 20 | 893110041000 (cũ: VD-20037-13) | Rabeprazol natri 20mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Shinesome Tablet 40mg | 880110769124 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate 43,38mg) 40mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate 43,38mg) 40mg | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Shinesome Tablet 20mg | 880110769024 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate 21,69mg) 20mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate 21,69mg) 20mg | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pipanzin | 893110550124 (cũ: VD-24444-16) | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole natri) 40mg | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Viên nhuận tràng Ovalax Không kê đơn | 893100182924 (cũ: VD-27368-17) | Bisacodyl 5mg | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Diclofenac 50mg | 893110052324 (cũ: VD-27725-17) | Diclofenac natri 50mg | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac 75mg | 893110052424 (cũ: VD-28805-18) | Diclofenac natri 75mg | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Fenacus 50 | 893110380923 (cũ: VD-29567-18) | Diclofenac natri 50mg | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Danapha - Rabe | 893110231223 | Rabeprazol natri (dưới dạng rabeprazol natri hydrat) 10mg 10mg | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Aspirin - 100 | VD-20058-13 | Acid acetylsalicylic 100mg | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Milfenac 50 | VN-22959-21 | Diclofenac natri 50mg 50mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Aspirin pH8 500mg | VD-17527-12 | Acid acetylsalicylic 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Geopraz 20 | VN-15441-12 | Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg Esomeprazole | Geofman Pharmaceuticals | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Geopraz 40 | VN-15442-12 | Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg Esomeprazole | Geofman Pharmaceuticals | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Penzole | VN-15314-12 | Pantoprazole 40mg | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vespratab 40 | VN-15678-12 | Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg esomeprazole | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vespratab 20 | VN-15161-12 | Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg esomeprazole | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Bio-panto | VN-12192-11 | Pantoprazol Natri Sesquihydrate 40mg | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dilofo | VN-12727-11 | Diclofenac Sodium 25mg | Withus Pharmaceutical Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Rabirol 10 | VN-11305-10 | Rabeprazole Sodium 10mg | Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gastrozole 20 | VN-5274-10 | Rabeprazole Sodium 20mg | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cycloferon | VN-5642-10 | Acridoneacetic acid; N-methylglucamine 0,150g; 0,146g | Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd. | Nga | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pantoprazole 40 mg | VD-35374-21 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrate) 40 mg 40 mg | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| ATP | VD-17911-12 | Dinatri adenosin triphosphat 20 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Rabewell-20 | VN-13640-11 | Rabeprazole Sodium 20mg | Công ty TNHH Larissa Pharma | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Kimose | VD-15123-11 | Bromelain 40mg, Trypsin 1mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 11/07/2011 | Đã rút |
| Bronast Tablet | VN-17242-13 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesi dihydrate) 20mg | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 26/12/2013 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | 28 |
| Viên nang cư ng | 28 |
| Bột pha hỗn dịch | 28 |
| Cream | 27 |
| Dung dịch tiêm tĩnh mạch | 27 |
| Hỗn dịch | 27 |
| Thuốc kem | 29 |
| Thuốc mỡ bôi ngoài da | 26 |
| Viên đạn đặt trực tràng | 26 |
| Bột vô khuẩn pha tiêm | 30 |
| Bột đông khô để pha tiêm | 26 |
| Viên nén phóng thích chậm | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.