Có 35 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền, trải trên 21 hoạt chất.
Trong số đó, 30 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
17 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 7 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Forteka | 460410140226 | Prolgolimab 100mg/5 ml | Anabion Pharmaceutical Trading Ltd | Nga | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Forteka | 460410140126 | Prolgolimab 50mg/2,5 ml | Anabion Pharmaceutical Trading Ltd | Nga | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Bildox 50 | 890114051026 | Doxorubicin hydrochloride 50mg/25ml | Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Oxaliplatin "Ebewe" 100mg/20ml | 900114035623 | Oxaliplatin 5mg/ml | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Austria | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ruxience | 540410440825 | Rituximab 10 mg/ml | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Bỉ | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Pembroria | 460410440025 | Pembrolizumab 100mg/4ml | Công ty TNHH Dược phẩm và Hóa chất Nam Linh | Nga | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Epirubicin "Ebewe" | 900114416225 (cũ: VN-20036-16) | Epirubicin hydroclorid 2mg/ml | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Austria | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Vinorelbine Tartrate Injection | 690114330825 | Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate 13,85mg) 10mg | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | China | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Gemcitabin "Ebewe" | 900114528124 (cũ: VN-20826-17) | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/ml Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 10mg/ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Anzatax 30mg/5ml | 930114132624 (cũ: VN-20848-17) | Paclitaxel 30mg/5ml Paclitaxel 30mg/5ml | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Australia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Paclitaxel "Ebewe" | 900114016924 (cũ: VN-20192-16) | Paclitaxel 6mg/ml Paclitaxel 6mg/ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Methotrexat "Ebewe" 500mg/5ml | 900114446923 (cũ: VN2-634-17) | Mỗi 5ml dung dịch chứa: Methotrexat 500mg | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Paclitaxel "Ebewe" | 900114412523 (cũ: VN-20581-17) | Paclitaxel 6,0mg/ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Oxaliplatin Ebewe 150mg/30ml | 900114089223 (cũ: VN2-636-17) | Oxaliplatin 5mg | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Anzatax 100mg/16,7ml | VN-20846-17 | Paclitaxel 100mg/16,7ml Paclitaxel 100mg/16,7ml | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Australia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Anzatax 150mg/25ml | VN-20847-17 | Paclitaxel 150mg/25ml Paclitaxel 150mg/25ml | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Australia | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Oxaliplatin "Ebewe" 50mg/10ml | VN2-637-17 | Oxaliplatin 5mg/ml Oxaliplatin 5mg/ml | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Austria | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bendatax (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-277-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Paclitaxel 6mg 6mg | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Ý | 20/12/2020 | Không ghi |
| Eloxatin | VN2-126-13 | Oxaliplatin 100mg/20ml | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Eloxatin | VN2-127-13 | Oxaliplatin 50mg/10ml | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Doxetaxel Teva | VN1-629-12 | Docetaxel 20mg/lọ | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Gemcitabin "Ebewe" | VN-14665-12 | Gemcitabine hydrochloride 10mg/ml Gemcitabine | Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG | Áo | 11/01/2012 | Không ghi |
| Taxelo Inj. | VN1-611-12 | Doxetaxel trihydrate 40mg Docetaxel | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Mitoxantron "Ebewe" | VN-13123-11 | Mitoxantrone hydrochloride 2mg/ml Mitoxantrone | Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eloxatin | VN-12644-11 | Oxaliplatin 5mg/ml | Sanofi-Aventis | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Taxotere | VN-12647-11 | Docetaxel 20mg/0,5ml | Sanofi-Aventis | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Taxotere | VN-12646-11 | Docetaxel 80mg/2ml | Sanofi-Aventis | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Paclitaxel "Ebewe" | VN-12433-11 | Paclitaxel 6mg/ml | Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG | Áo | 19/04/2011 | Không ghi |
| Epirubicin "Ebewe" | VN-12432-11 | Epirubicin hydrochloride 2mg/ml | Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG | Áo | 19/04/2011 | Không ghi |
| Eloxatin | VN-12645-11 | Oxaliplatin 5mg/ml | Sanofi-Aventis | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vinorelbin "Ebewe" | VN-20582-17 | Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Austria | 22/09/2022 | Đã rút |
| Anzatax 300mg/50ml | VN-21436-18 | Paclitaxel 300mg/50ml 300mg/50ml | Pfizer (Thailand) Ltd. | Australia | 28/10/2018 | Đã rút |
| Mitoxantron "ebewe" | VN-20827-17 | Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 20mg 20mg/ml | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 18/09/2017 | Đã rút |
| Mitoxantron "ebewe" | VN-20828-17 | Mỗi 5 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 10mg 10mg/ml | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 18/09/2017 | Đã rút |
| Vinorelbin "Ebewe" | VN-20829-17 | Mỗi ml dung dịch chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml 10mg/ml | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 18/09/2017 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên đặt âm đạo | 35 |
| Dung dịch nhỏ mũi | 35 |
| dược liệu chế | 36 |
| Dầu xoa | 36 |
| Thuốc cốm pha dung dịch uống | 36 |
| Thuốc xịt mũi | 36 |
| Viên ne n bao phim | 36 |
| Thuốc bột đông khô pha tiêm | 37 |
| viên nén dài | 37 |
| Viên đạn đặt âm đạo | 33 |
| Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | 38 |
| Viên nén ngậm | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.