Có 29 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc kem, trải trên 24 hoạt chất.
Trong số đó, 24 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 29 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DH-MIBEVIRU CREAM Không kê đơn | 893100123026 | Aciclovir 5 % (w/w) | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Acyclovir TP Không kê đơn | 893100103726 | Acyclovir 5 % (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tretin 0,05 | 893110014326 | Tretinoin 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Elisone Cream Không kê đơn | 471100423025 | Mometasone Furoate 1mg/g | Công ty TNHH Dược phẩm An Khang | Taiwan | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Acy Vshine Không kê đơn | 893100396225 | Acyclovir 5% (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Aciherpin 5% Không kê đơn | 890100021325 (cũ: VN-22106-19) | Mỗi 1g kem chứa Aciclovir 50mg Mỗi 1g kem chứa Aciclovir 50mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Biroxime Không kê đơn | 890100021425 (cũ: VN-21797-19) | Mỗi 1g kem chứa: Clotrimazol 10mg Mỗi 1g kem chứa: Clotrimazol 10mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Mibeonate – N | 893110343400 | Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1%; Neomycin sulfat 0,5% | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Amtanolon 0,1% | 893110058300 (cũ: VD-34469-20) | Mỗi tuýp 10 g chứa: Triamcinolon acetonid 0,01g | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Thuốc Bôi Da Maica Log Không kê đơn | 893100953324 | Clotrimazol 0,2g/20g | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cloginal 1 | 893110746724 | Clotrimazol 100mg/g | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mibeviru cream Không kê đơn | 893100618224 (cũ: VD-32413-19) | Aciclovir 250mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Micosalderm Không kê đơn | 893100461224 (cũ: VD-32414-19) | Miconazol nitrat 200mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Betamethason 0.05% | 893110171324 (cũ: VD-29901-18) | Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg/1g | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mibeonate | 893110192424 (cũ: VD-30112-18) | Betamethason dipropionat 6,4mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gensilron | 893110113724 | Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mg | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Terbiskin 1% Không kê đơn | 893100094524 (cũ: VD-30851-18) | Mỗi tuýp 15g chứa: Terbinafin hydroclorid 150mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clovirboston Không kê đơn | 893100058624 (cũ: VD-26765-17) | Aciclovir 5% (kl/kl) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Nicoziral cream Không kê đơn | 893100336423 (cũ: VD-31405-18) | Mỗi tuýp 5g chứa Ketoconazol 100mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cloginal 3 Không kê đơn | 893100158523 | Clotrimazol 20mg/1g kem 20mg/1g | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Kem Hydrocortisone 0,5% Không kê đơn | 893100133123 | Mỗi tuýp 20g kem chứa: Hydrocortisone 0,1g Mỗi tuýp 20g kem chứa: Hydrocortisone 0,1g | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Corsidic H | VD-36078-22 | Fusidic acid; Hydrocortisone acetate 2% (w/w); 1% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Patycrem | VD-35766-22 | Mỗi tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Dermucoid cream | VD-35115-21 | Clobetasol propionat 0,05% 0,05% | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Mibeonate-N | VD-23370-15 | Mỗi tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 10 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000 đvqt | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Genbeclo | VD-23369-15 | Mỗi tuýp 10g kem chứa: Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10.000 đvqt; Betamethasone dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Ficlotasol | VD-23368-15 | Mỗi tuýp 10g chứa: Beclomethason dipropionat 6,4 mg; Acid fucidic (dưới dạng Acid fucidic hemihydrat) 200 mg | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Kuptrisone | VD-14812-11 | Terbinafin hydroclorid 1% | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. | Việt Nam | 19/04/2011 | Đã rút |
| Clovagine | VD-13967-11 | Clotrimazol 1% | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. | Việt Nam | 09/02/2011 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.