Có 31 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Hoàn cứng, trải trên 30 hoạt chất.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2019.
27 trong số đó (87%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 6 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 11 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 1 |
| 2008 | 1 |
| 2007 | 1 |
Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoàn an thai Foripharrm | VD-33173-19 | Mỗi túi 5g chứa: Hoài sơn 600g; Thục địa 400g; Trữ ma căn 400g; Ngải cứu 400g; Tô ngạnh 210g; Tục đoạn 210g; Trần bì 100g; Hương phụ 100g; Sa nhân 100g; Cao xương hỗn hợp 80g 600g, 400g, 400g, 400g, 210g, 210g, 100g, 100g, 100g, 80g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bổ thận dương TW3 | VD-33170-19 | Mỗi túi 5g chứa: Thục địa 0,770g; Hoài sơn 0,385g; Khiếm thực 0,385g; Táo chua 0,385g; Thạch hộc 0,285g; Tỳ giải 0,195g; Phụ tử chế 0,095g; Quế 0,095g 0,770g, 0,385g, 0,385g, 0,385g, 0,285g, 0,195g, 0,095g, 0,095g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Viên sáng mắt TW3 | VD-33182-19 | Mỗi túi 5g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,4g; Bạch linh 0,3g; Đương quy 0,3g; Hoài sơn 0,3g; Mẫu đơn bì 0,3g; Sài hồ 0,3g; Sơn thù 0,3g; Trạch tả 0,3g; Ngũ vị tử 0,1g 0,4g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,1g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hắc long | VD-33068-19 | Mỗi gói 04 g chứa: Hoài sơn 0,5 g; Bạch truật 0,5 g; Ma hoàng 0,48 g; Hoàng kỳ 0,48 g; Mạch môn 0,48 g; Sa sâm 0,48 g; Ngũ vị tử 0,4 g; Cam thảo 0,32 g 0,5 g, 0,5 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,4 g, 0,32 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bát vị TW3 | VD-31939-19 | Mỗi 5g chứa: Thục địa 0,86g; Hoài sơn 0,45g; Sơn thù 0,43g; Bạch linh 0,32g; Mẫu đơn bì 0,32g; Trạch tả 0,32g; Phụ tử chế 0,11g; Quế 0,11g 0,86g, 0,45g, 0,43g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,11g, 0,11g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Dưỡng tâm kiện tỳ hoàn | VD-29445-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Phong thấp thấu cốt hoàn | V122-H12-18 | Mỗi chai 45 g chứa: Bột dược liệu (tương đương với: Độc hoạt 3,9g; Tang ký sinh 3,9g; Tế tân 2,0g; Tần giao 2,0g; Phòng phong 2,0g; Đỗ trọng 2,0g; Ngưu tất 2,0g; Phục linh 2,0g; Thục địa 2,0g; Đương quy 2,0g; Bạch thược 2,0g; Xuyên khung 2,0g; Đảng sâm 1,0g; Quế chi 1,0g; Cam thảo 1,0g) 30,8g; Cao lỏng dược liệu (tương đương với Độc hoạt 3,3g; Tang ký sinh 3,3g; Tế tân 1,6g; Tần giao 1,6g; Phòng phong 1,6g; Đỗ trọng 1,6g; Ngưu tất 1,6g; Phục linh 1,6g; Thục địa 1,6g; Đương quy 1,6g; Bạch thược 1 30,8g, 25ml | Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| A.T Bát vị | VD-26742-17 | Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Thục địa 787,5mg; Hoài sơn 720mg; Sơn thù 660mg; Mẫu đơn bì 487,5mg; Bạch linh 487,5mg; Trạch tả 487,5mg; Phụ tử chế 165mg; Quế nhục 165mg 787,5mg, 720mg, 660mg, 487,5mg, 487,5mg, 487,5mg, 165mg, 165mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Khu phong thanh can hoàn | V127-H12-18 | Mỗi 25 gam hoàn cứng chứa: Đại hoàng 0,75g; Thương nhĩ tử 2g; Kim ngân hoa 5g; Liên kiều 1,25g; Ngưu bàng tử 2,5g; Hoàng cầm 1,25g; Thổ phục linh 2,5g; Long đởm 5,5g; Nhân trần 2,5g 0,75g, 2g, 5g, 1,25g, 2,5g, 1,25g, 2,5g, 5,5g, 2,5g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Vị thống hoàn | V111-H12-18 | Mỗi chai 45g chứa: bột dược liệu (tương ứng với Sơn tra 9,9g; Phục linh 5,5g; Bán hạ 5,5g; Thần khúc 5,5g; Liên kiều 2,3g; La bặc tử 2,3g; Trần bì 2,3g) 33,3g; Cao lỏng dược liệu (tương đương với Sơn tra 5,4g; Phục linh 3,05g; Bán hạ 3,05g; Thần khúc 3.05g; Liên kiều 1,3g; La bặc tử 1,3g; Trần bì 1,3g) 18,5ml 33,3g, 18,5ml | Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Vixogan | V110-H12-18 | Mỗi 40g hoàn cứng chứa: Bột Diệp hạ châu đắng (tương đương 36g Diệp hạ châu đắng) 34,8g 34,8g | Cơ sở Hòa Thuận Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tanmogan | V109-H12-18 | Mỗi 40g chứa: Câu kỷ tử 36g 36g | Cơ sở Hòa Thuận Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn P/H | VD-25946-16 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22g 0,65g, 0,54g, 0,42g, 0,4g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,25g, 0,04g, 0,22g | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Bổ thận âm | V71-H12-16 | Mỗi chai 45g chứa: bột dược liệu (tương đương với: Thục địa 9,4g; Sơn thù 4,7g; Hoài sơn 4,7g; Mẫu đơn bì 3,8g; Trạch tả 3,8g; Phục linh 3,8) 30g; cao lỏng dược liệu (tương đương: Thục địa 8,6g; Sơn thù 4,3g; Hoài sơn 4,3g; Mẫu đơn bì 3,4g; Trạch tả 3,4g; Phục linh 3,4g) 27,6ml; ; ; ; | Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Actiso hoàn | V70-H12-16 | 25ml cao lỏng Actiso (tương đương 25g Actiso); 29g bột Actiso | Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tiêu độc hoàn | V72-H12-16 | Chai 45g chứa: bột dược liệu (tương đương với: Muồng trâu 13,35; Râu mèo 10,4g; Thương nhĩ tử 10,4g) 34,15g; Cao lỏng dược liệu (tương đương: Muồng trâu 6,8g; Râu mèo 5,35g; Thương nhĩ tử 5,35g) 17,5ml | Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Trĩ linh hoàn P/H | VD-25001-16 | Đảng sâm 0,8g; Hoàng kỳ 0,7g; Bạch truật 0,7g; Đương quy 0,5g; Trần bì 0,5g; Cam thảo 0,4g; Trắc bách diệp 0,4g; Thăng ma 0,4g; Hòe hoa 0,2g | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Didicera | VD-24476-16 | Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tần giao 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0.4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Cam thảo 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Sinh địa 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Bạch linh 0,4g | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Viên sáng mắt | VD-24072-16 | Mỗi 5 g chứa: Thục địa 800mg; Hoài sơn 800mg; Trạch tả 800mg; Cúc hoa 800mg; Hà thủ ô đỏ 800mg; Thảo quyết minh 800mg; Đương quy 800mg; Hạ khô thảo 500mg | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Phong tê thấp Hyđan | VD-24402-16 | Mỗi viên chứa: Bột mã tiền chế 20 mg; Cao đặc hy thiêm (tương đương 120mg hy thiêm) 12 mg; Độc hoạt 12 mg; Xuyên khung 8 mg; Phòng phong 12 mg ; Tế tân 6 mg; Quế chi 6 mg; Đỗ trọng 16 mg; Đương quy 16 mg; Tần giao 12 mg; Ngưu tất 12 mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dưỡng cốt hoàn | VD-24065-16 | Mỗi 5 g chứa: Cao xương hỗn hợp 0,7g; Cao quy bản 0,05g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cadef | VD-24475-16 | Mỗi 5 g chứa: Nhân sâm 0,25g; Tam thất 0,25g; Hoài sơn 0,5g; Trinh nữ 0,25g; Men bia 0,35g; Bột gấc 0,25g; Phấn hoa 0,45g; Mầm thóc 0,35g; Tỏi khô 0,1g; Chè khô 0,275g; Dừa cạn 0,45g | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Quy tỳ hoàn | V35-H12-16 | Mỗi 45g chứa: Đảng sâm 5,85g; Phục linh 5,85g; Bạch truật 5,85g; Cam thảo 1,35g; Hoàng kỳ 5,85g; Đương quy 5,85g; Viễn chí 5,85g; Long nhãn 5,85g; Táo nhân 3,15g; Mộc hương 3,15g; Đại táo 3,15g | Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Ích mẫu hoàn | VD-21709-14 | 1 túi 6g hoàn cứng chứa: Cao đặc ích mẫu (tương đương với 1,86g ích mẫu) 0,186 g; Cao đặc ngải cứu (tương đương với 1,5g ngải cứu) 0,3 g; Hương phụ chế 3 g; Đương quy 0,48 g | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Thanh huyết đan | VD-21711-14 | Mỗi viên hoàn chứa: Hà thủ ô chế 156 mg; Sơn tra 156 mg; Liên diệp 78 mg; Trạch tả 156 mg; Thảo quyết minh 156 mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Phong tê thấp | V323-H12-13 | Mã tiền chế 14 mg; Đương quy 14 mg; Đỗ trọng 14 mg; Ngưu tất 12 mg; Quế chi 8 mg; Thương truật 16 mg; Độc hoạt 16 mg; Thổ phục linh 20 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Hoàn phong thấp | V626 - H12-10 | Hy thiêm, ngưu tất, ngũ gia bì, quế, sinh địa, cẩu tích | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 03/07/2007 | Không ghi |
| Hoàn tiêu độc TW3 | VD-32647-19 | Mỗi túi 5g chứa: Sài đất 1,2g; Thổ phục linh 1,2g; Bồ công anh 0,8g; Sinh địa 0,72g; Kim ngân hoa 0,4g; Thảo quyết minh 0,36g; Cao đặc Kim ngân hoa (tương đương 0,8g Kim ngân hoa) 0,1g; Cao đặc Thương nhĩ tử (tương đương 0,88g Thương nhĩ tử) 0,1g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Hoàn bổ thận âm TW3 | VD-24873-16 | Mỗi túi 5g chứa: Thục địa 0,75g; Táo chua 0,45g; Hoài sơn 0,40g; Khiếm thực 0,35g; Thạch hộc 0,30g; Tỳ giải 0,25g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Bổ thận âm | VD-21948-14 | Túi 5g hoàn cứng chứa: Hoài sơn 480 mg; Thục địa 960 mg; Mẫu đơn bì 360 mg; Trạch tả 360 mg; Phục linh 360 mg; Sơn thù 480 mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Hoàn bổ thận âm | V982-H12-10 | Thục địa, Hoài sơn, Thạch hộc, Tỳ giải, Táo nhục, Khiếm thực | Chưa xác định | Việt Nam | 20/10/2008 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.