Có 28 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha hỗn dịch, trải trên 21 hoạt chất.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
18 trong số đó (64%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 28 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefadroxil 250mg | 893110154125 (cũ: VD-32268-19) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 250mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| CTTproxim Kis 100 | 893110149325 (cũ: VD-32161-19) | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Avis-Cefdinir 250mg | 893110146425 (cũ: VD-32048-19) | Mỗi gói 1,5 g chứa Cefdinir 250mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Kalira | 893110211900 (cũ: VD-33992-20) | Calci polystyren sulfonat 5000mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kabpos | 893110150100 | Calcium polystyrene sulfonate 5g | Công ty Cổ phần Dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Pharbaren 125mg/5ml | 893110577624 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 1307,8mg) 1250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mahimox Không kê đơn | 893100471124 (cũ: VD-32069-19) | Mỗi 2 gam bột chứa: Carbocistein 250mg | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Pharbaren 250mg/5ml | 893110030124 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 250mg/5ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Acidmaxum New | 893110160423 | Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Rosafil | VD-36003-22 | Sildenafil 10mg/ml 10mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cledomox 228.5 | VN-22316-19 | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 28,5mg 200mg, 28,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Lexinmingo | VN-18072-14 | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Ximpef | VN-15183-12 | Cefdinir 250mg | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zimexef dry syrup | VN-15267-12 | cefixime 100mg/5ml | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ludox 50 | VN-15401-12 | Cefpodoxime proxetil 50mg Cefpodoxime | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cein | VN-14931-12 | Cefadroxil monohydrate Cefadroxil 125mg/5ml | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Fosty 125 | VN-14530-12 | Cefuroxime Axetil 125mg Cefuroxime | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Claroma | VN-14322-11 | Clarithromycin 3500mg/70ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Synerzith Dry Syrup | VN-13691-11 | Azithromycin dihydrat 200mg Azithromycin/5ml | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Synazithral Dry Syrup | VN-13690-11 | Azithromycin dihydrat 200mg Azithromycin/5ml | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sarocef Dry Syrup | VN-13184-11 | Cefaclor monohydrate 125mg Cefaclor/5ml | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Martin dow Cefpodoxime | VN-13056-11 | Cefpodoxime proxetil 40mg Cefpodoxime | Công ty TNHH TM DP Kim bản | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Thromax | VN-12233-11 | Azithromycin 200mg | Công ty cổ phần Y học Quốc tế | Bangladesh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Pragati | VN-10711-10 | Cefdinir 250mg | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rovanten Pediatric drops | VN-10448-10 | Cefpodoxim proxetil 20mg/ml Cefpodoxime | Opsonin Pharma Ltd. | Bangladesh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rengat 125mg/5ml suspension | VN-9833-10 | Clarithromycin 125mg/5ml | Renata Ltd. | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Alpodox | VN-4940-10 | Cefpodoxime proxetil 100mg | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Medixam | VN-14538-12 | Cefpodoxime proxetil 50mg/5ml Cefpodoxime | Công ty cổ phần Thương mại Hà Lan | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | 28 |
| Viên bao tan trong ruột | 28 |
| Viên nang cư ng | 28 |
| Dung dịch tiêm tĩnh mạch | 27 |
| Thuốc kem | 29 |
| Cream | 27 |
| Hỗn dịch | 27 |
| Bột đông khô để pha tiêm | 26 |
| Bột vô khuẩn pha tiêm | 30 |
| Viên đạn đặt trực tràng | 26 |
| Thuốc mỡ bôi ngoài da | 26 |
| Hoàn cứng | 31 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.