Có 30 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột vô khuẩn pha tiêm, trải trên 21 hoạt chất.
Trong số đó, 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2018.
29 trong số đó (97%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2018 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 8 |
| 2011 | 7 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QTAX 1.0g | VN-21280-18 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g 1g | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Cebopim-BCPP | VN-17161-13 | Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g | SIC "Borshchahivskiy Chemical-Pharmaceutical Plant" CJSC | Ukraine | 30/09/2013 | Không ghi |
| Alemctum | VN-16561-13 | Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg | Alembic Limited | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Alpenam 500mg | VN-16434-13 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500mg | Alembic Limited | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Mipanti | VN-15654-12 | Imipenem; Cilastatin sodium 500mg imipenem; 500mg cilastatin | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection | VN-15240-12 | Chloramphenicol Sodium Succinate 1g Chloramphenicol | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Emetrime | VN-14618-12 | Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefpotriv | VN-14617-12 | Cefpirome sulfate 1g Cefpirome | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cebanex 1g | VN-14761-12 | Sulbactam natri, Cefoperazone natri 0,5g Sulbactam; 0,5g Cefoperazone | Orchid Chemicals & Pharmaceutical Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bactalin | VN-14616-12 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 1000mg Cefoperazone; 1000mg Sulbactam | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bactalin | VN-14615-12 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Kilnem | VN-12964-11 | Meropenem 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Bình An | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kpim | VN-12966-11 | Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime | Công ty TNHH Dược phẩm Bình An | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kilrab | VN-12965-11 | Rabeprazole natri 20mg | Công ty TNHH Dược phẩm Bình An | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sulcef Injection | VN-12599-11 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg; 500mg | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Siaxon (1.0 G.) | VN-12598-11 | Ceftriaxone disodium 1g | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Siaxim (1.0) | VN-12597-11 | Cefotaxime Sodium 1g | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Siamazid (1 G. Inj.) | VN-12596-11 | Ceftazidime pentahydrate 1g | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Denkazon | VN-11501-10 | Cefoperazone sodium 1g Cefoperazone | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Denkaxym | VN-11500-10 | Cefazolin sodium 1g Cefazolin | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Denkacef | VN-11499-10 | Cefuroxime sodium 0,75g Cefuroxime | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cekadym | VN-11498-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Carexime | VN-11497-10 | Cefotaxime sodium 1g Cefotaxime | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bromfex | VN-11496-10 | Ceftriaxone sodium 1g Ceftriaxone | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Solu-Medrol | VN-11233-10 | Methylprednisolone sodium succinate 500mg Methylpred- -nisolone | Pfizer (Thailand) Ltd. | Bỉ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Solu-Medrol | VN-11234-10 | Methylprednisolone sodium succinate 40mg Methylpred- -nisolone | Pfizer (Thailand) Ltd. | Bỉ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Glasiong | VN-10831-10 | Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lerivu | VN-9500-10 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cephran | VN-5216-10 | Ceftriaxone 1g | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Solu-Medrol | VN-15107-12 | Methylprednisolone hemisuccinat 125mg Methylprednisolon | Pfizer (Thailand) Ltd. | Hoa Kỳ | 21/03/2012 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.