Có 32 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén ngậm, trải trên 25 hoạt chất.
Trong số đó, 27 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2006, gần nhất là năm 2026.
11 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 1 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 6 |
| 2006 | 1 |
Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CENBROXOL 20 Không kê đơn | 893100110426 | Ambroxol hydroclorid 20 mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bivaltax Không kê đơn | 893100222225 (cũ: VD-27674-17) | Loratadin 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Viên ngậm bạc hà Không kê đơn | 893200123500 (cũ: VD-28802-18) | Tinh dầu Bạc Hà (Aetheroleum Menthae arvensis) (tương ứng 0,825mg menthol) 1,5mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Sohagecin Không kê đơn | 893100098700 | Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vitamin C 500 Không kê đơn | 893100068200 (cũ: VD-30358-18) | — Acid ascorbic 250mg; Natri ascorbat 281mg | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Tragutan Không kê đơn | 893100065900 (cũ: VD-25600-16) | — Cineol 0,5mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu húng chanh 1mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Star Benko Không kê đơn | 893100924124 (cũ: VD-29067-18) | Benzalkonium chloride 1mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Star sore throat | 893110707924 (cũ: VD-30472-18) | Cetrimonium bromide 2mg; Lidocaine 1mg; Tyrothricin 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Star cough relief | 893110707824 (cũ: VD-22503-15) | Benzocaine 7,5mg; Dextromethorphan hydrobromide 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ametuss 5 cough relief | 893110706824 (cũ: VD-23626-15) | Benzocaine 7,5mg; Dextromethorphan HBr.H2O 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Clatexyl 250mg | 893110627324 (cũ: VD-17359-12) | Amoxicillin khan (dưới dạng Amoxicillin trihydrate 286,95mg) 250mg | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Tybelicin Không kê đơn | 893100577224 | Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tyrotab | 893110468624 (cũ: VD-18275-13) | Tetracain hydroclorid 0,1mg; Tyrothricin 1mg | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Glucose-C Không kê đơn | 893100197824 (cũ: VD-28795-18) | Acid ascorbic 50mg | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Bozypaine | 893110203624 (cũ: VD-28659-18) | Cetylpyridinium clorid 1,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Glutoz | 893110207924 (cũ: VD-25764-16) | Acid ascorbic 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Aliricin Không kê đơn | 893100386523 (cũ: VD-22715-15) | Tyrothricin 0,5mg; Benzalkonium clorid 1mg; Benzocain 1,5mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nhân sâm tam thất TW3 | VD-33178-19 | Nhân sâm 50mg; Tam thất 20mg 50mg, 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế TW3 | VD-32539-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Tỳ bà diệp 92mg; Bách bộ 53mg; Tang bạch bì 53mg; Cát cánh 48mg; Bạc hà 46mg; Bán hạ 42mg; Mơ muối 42mg; Thiên môn đông 34mg; Bạch linh 25mg; Ma hoàng 18mg; Cam thảo 17mg) 112mg; Tinh dầu Bạc hà 2,7mg 112mg, 2,7mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Viên ngậm bổ phế chỉ khái lộ | VD-31662-19 | Cao đặc hỗn hợp 100mg (tương đương với: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Tang bạch bì 75mg; Ma hoàng 26,5mg; Mạch môn 50mg; Bạc hà 65mg; Bán hạ chế 60mg; Bách bộ 70mg; Mơ muối 60mg; Cam thảo 25mg; Bạch phàn 8mg) 100mg; Tinh dầu bạc hà 2,5mg 100mg, 2,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế TW1 | VD-30966-18 | Tinh dầu bạc hà 3,2mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 80mg (tương ứng với: Bạch linh 36mg; Cát cánh 68,5mg; Tỳ bà diệp 130mg; Bán hạ 60mg; Bách bộ 75mg; Mơ muối 60mg; Thiên môn đông 48,5mg; Bạc hà 65mg; Cam thảo 25mg; Tang bạch bì 75mg; Ma hoàng 26,5mg) 3,2mg, 36mg, 68,5mg, 130mg, 60mg, 75mg, 60mg, 48,5mg, 65mg, 25mg, 75mg, 26,5mg) | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Viên ngậm Vitamin C | VD-18735-13 | Acid ascorbic 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Bạc hà | VD-17890-12 | Menthol 1,2mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Star lemon | VD-17507-12 | Acid ascorbic 50mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Vitamin C 20 mg | VD-17723-12 | Vitamin C 20mg | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Patar Gepacin | VN-15566-12 | Neomycin Sulfate; Bacitracin Zinc; Amylocaine HCl 2,5mg Neomycin base; 1,5mg; 0,5mg | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Thái Lan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế Trường Bách diệp | V253-H12-10 | Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mơ muối, Thiên môn đông,.. Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mơ muối, Thiên môn đông,.. - | Công ty TNHH dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 15/08/2006 | Không ghi |
| Kozimi | VD-32675-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với: Hắc phụ tử 3g; Cam thảo (chích mật) 2g; Can khương 2g) | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Viêm ngậm ho bổ phế | GC-227-14 | Bách bộ; Mạch môn; Cát cánh; Trần bì; Cam thảo, Menthol, tinh dầu Bạc hà | Công ty cổ phần đông dược Á Châu (Cơ sở đặt gia công) | Việt Nam | 13/05/2014 | Hết hạn |
| Viên ngậm Vitamin C | VD-17586-12 | Vitamin C 50mg/ viên | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Uphatin | VD-17591-12 | Natri picosulfat 5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Lysobapen-F | VD-18486-13 | Cetylpyridin Clorid 1,5 mg; Lysozym hydroclorid 20 mg | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 17/01/2013 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Hoàn cứng | 31 |
| Viên nén bao tan ở ruột | 31 |
| Viên đạn đặt âm đạo | 33 |
| Viên nén phóng thích chậm | 31 |
| Bột vô khuẩn pha tiêm | 30 |
| Dung dịch nhỏ mũi | 35 |
| Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | 35 |
| Thuốc kem | 29 |
| Viên đặt âm đạo | 35 |
| Thuốc cốm pha dung dịch uống | 36 |
| Viên ne n bao phim | 36 |
| Viên bao tan trong ruột | 28 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.