Có 33 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên đạn đặt âm đạo, trải trên 27 hoạt chất.
Trong số đó, 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 16 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 33 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Econazole STELLA 150 mg | 893110124326 | Econazole nitrate 150 mg | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Migesten 200mg | 893110483725 | Progesteron 200mg | Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Clotrimax 500 Không kê đơn | 893100465925 | Clotrimazole 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Metagin | 893115460625 | Metronidazol 500mg; Nystatin 100000IU | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lacves | 484115450925 (cũ: VN3-308-21) | Clotrimazol 150mg, Metronidazol 500mg, Neomycin sulphat (tương đương với 136000 IU) 200mg Clotrimazol 150mg, Metronidazol 500mg, Neomycin sulphat (tương đương với 136000 IU) 200mg | Belarusian-Dutch Joint Venture “Pharmland” Limited Liability Company | Moldova | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Genbay Không kê đơn | 484100443025 (cũ: VN-16987-13) | Clotrimazole 100mg | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Micozole - 400 | 890110409425 | Miconazol nitrat 400mg | Bliss GVS Pharma Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Meclady | 893115377925 | Clotrimazole 100mg; Metronidazole 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Iredic Không kê đơn | 893100377725 | Clotrimazole 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Metronidazol Sup 1000 mg | 893115372025 | Metronidazol 1000mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Waryal | 484115354025 (cũ: VN-18218-14) | Metronidazole 500mg, Miconazole nitrat 100mg Metronidazole 500mg, Miconazole nitrat 100mg | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Daikyn | 484110335625 (cũ: VN-18639-15) | Estriol 0,5mg | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Farmiga | 484110335725 (cũ: VN-19039-15) | Miconazole nitrate 100mg | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Vaginax | 893115172225 (cũ: VD-27342-17) | Metronidazol 500mg; Miconazol nitrat 100mg | Công ty Cổ phần Sundial Pharma | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Gravia Sup 500 mg Không kê đơn | 893100060525 | Clotrimazol 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Metronidazol 500 | 893115053025 | Metronidazol 500mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nanfizy | 484110012625 (cũ: VN-18202-14) | Natamycin 100mg | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Vanober | 484115005400 (cũ: VN-21378-18) | Metronidazole 100mg, Miconazole nitrate 100mg | BELARUSIAN-DUTCH JOINT VENTURE “PHARMLAND” LIMITED LIABILITY COMPANY | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Comiscia | 484110961324 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 100mg | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Viên đạn đặt phụ khoa FASTAMU 150mg | 955110980624 | Econazol nitrat 150mg | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Imusty | 893110742324 | Fenticonazole nitrate 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mesagyl | 893115046024 | Metronidazole 500mg; Nystatin 100.000IU | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Yenlip | VN-23122-22 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg 100mg | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh | Greece | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Mykuin | VN-23001-22 | Metronidazole 500mg 500mg | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Moldova | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Nistatin | VN-22384-19 | Nystatin 500000IU 500000IU | Công ty ty cổ phần dược phẩm Vũ Duy | Moldova | 22/10/2019 | Không ghi |
| Santekvin | VN-21699-19 | Econazol nitrat 150mg 150mg | Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc | Ukraine | 19/03/2019 | Không ghi |
| Xopaworus | VN-13539-11 | Metronidazole, Clotrimazole, Neomycin sulfate 500mg; 150mg; 200mg (136000IU) | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế Vinacare | Moldova | 06/09/2011 | Không ghi |
| Infa-Ralgan 80mg | VN-5087-10 | Acetaminophen USP 80mg | Công ty Cổ phần thương mại & dược phẩm Bình Minh | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ecozole | VN-5084-10 | Econazole nitrate BP 150mg | Công ty Cổ phần thương mại & dược phẩm Bình Minh | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Neo-Penotran | 868115084323 (cũ: VN-20560-17) | Metronidazole 500mg, Miconazole nitrate 100mg | Exeltis Healthcare S.L. | Turkey | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Itamelagin | VN-18671-15 | Metronidazol 500mg; Miconazole nitrate 100mg; Lactobacillus acidophilus 50mg# 1.000.000.000 CFU | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Ý | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Aremta | VN-17874-14 | Econazole 150mg | Belarusian-Dutch Joint Venture “Pharmland” Limited Liability Company | Moldova | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Viên đạn đặt âm đạo Ovumix | VN-16700-13 | Metronidazole 300mg; Miconazole nitrate 100mg; Neomycin sulfate 48,8mg; Polymycin B sulfate 4,4mg; Gotu Kola 15mg | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Argentina | 04/07/2013 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nén ngậm | 32 |
| Dung dịch nhỏ mũi | 35 |
| Viên nén phóng thích chậm | 31 |
| Hoàn cứng | 31 |
| Viên đặt âm đạo | 35 |
| Viên nén bao tan ở ruột | 31 |
| Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | 35 |
| Viên ne n bao phim | 36 |
| Thuốc cốm pha dung dịch uống | 36 |
| dược liệu chế | 36 |
| Thuốc xịt mũi | 36 |
| Dầu xoa | 36 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.