Thuốc dạng Viên nén phân tán: 340 số đăng ký lưu hành

Có 340 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén phân tán, trải trên 124 hoạt chất.

Trong số đó, 313 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 21 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

82 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 110 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

340
Số đăng ký thuốc
313
Chưa đánh dấu hết hạn
6
Đã rút số đăng ký
110
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202536
2024151
202323
202216
202117
20205
20193
20186
20172
20161
20152

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 340 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Palmolin Không kê đơn 893100182826 (cũ: VD-28134-17)Fexofenadin hydroclorid 60 mgCông ty cổ phần dược phẩm Sao KimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
SM.Cephalexin 1000 893110182426 (cũ: VD-34180-20)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
SM.Cephalexin 500 893110182626 (cũ: VD-34375-20)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgCông ty cổ phần dược phẩm HMViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
SM.Amoxicillin 500 893110151526 (cũ: VD-34374-20)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgCông ty cổ phần dược phẩm HMViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Furowel Không kê đơn 893100183326 (cũ: VD-34439-20)Fexofenadin hydroclorid 60 mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Bnozjep 400 893110183226 (cũ: VD-34373-20)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mgCông ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&TViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Piroxicam OD MDS 10mg 893110154926 (cũ: VD-35023-21)Piroxicam 10 mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di SunViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Jedoxred 250 890110134126 Deferasirox 250mgDr. Reddy's Laboratories LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Jedoxred 500 890110134226 Deferasirox 500mgDr. Reddy's Laboratories LimitedIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Abacavir Sulfate and Lamivudine Dispersible Tablets 60 mg/ 30 mg 890110074426 Abacavir 60mg, Lamivudine 30mgMI Pharma Private LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ruspill 200 DST 893110495825 (cũ: VD-21692-14)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Arphosbi 125 893110459425 Deferasirox 125mg 125mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solkartin 600 893110468425 Diosmin 600mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3Việt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Diosmibe DT 893110486925 Diosmin 600mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Apixodin DT 120 Không kê đơn 893100361825 (cũ: VD-33264-19)Fexofenadin hydrochlorid 120mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Arphosbi 250 893110370625 Deferasirox 250mgCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Augclamox 875 893110373725 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)}) 125mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Aciclovir 200 893110379325 Aciclovir 200mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefixim 200mg 893110382125 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg) 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amoxicillin 1000mg 893110388725 Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 1000mgCông ty cổ phần Hóa-Dược phẩm MekopharViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefpogood 890110356725 (cũ: VN3-320-21)Cefpodoxime khan (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mgSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2028
Parazacol 150 DT. Không kê đơn 893100222825 (cũ: VD-34266-20)Paracetamol 150mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Diclewika 893110230125 Diclofenac natri 50mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
TBPhecol 500 DT. Không kê đơn 893100257625 Paracetamol 500mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNHViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thabamox 1000 DT. 893110258225 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNHViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thabamox 250 DT. 893110258325 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNHViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thabamox 500 DT. 893110258425 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNHViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aumoxkamebi 625mg DT 893110262125 Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 500mg; Kali Clavulanat – Syloid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 125mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Jadesinox 250 893110292325 Deferasirox 250mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Jadesinox 500 893110292425 Deferasirox 500mgCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefubi -100DT 893110159525 (cũ: VD-24936-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 100mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Taphenplus 325 Không kê đơn 893100173625 (cũ: VD-28440-17)Paracetamol 325mgCông ty TNHH Dịch vụ y tế Hưng ThànhViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Oceritec 40/12,5 893110171625 (cũ: VD-34359-20)Hydrochlorothiazid 12,5mg; Telmisartan 40mgCông ty cổ phần O2pharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocebeauty Không kê đơn 893100171125 (cũ: VD-34353-20)L-Cystin 500mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mgCông ty cổ phần O2pharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocedetan 8/12,5 893110171325 (cũ: VD-34355-20)Candesartan Cilexetil 8mg; Hydroclorothiazid 12,5mgCông ty cổ phần O2pharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocecotrim 893110171225 (cũ: VD-34354-20)Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty cổ phần O2pharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocehexin 8 Không kê đơn 893100171525 (cũ: VD-34357-20)Bromhexin hydroclorid 8mgCông ty cổ phần O2pharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocezuzi 250 Không kê đơn 893100149525 (cũ: VD-34361-20)Paracetamol 250mgCông ty cổ phần O2pharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ocevesin 120 893110171725 (cũ: VD-34360-20)Alverin citrat 120mgCông ty cổ phần O2pharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Hadirocam 893110052925 Piroxicam 20mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Augclamox 875 893110063125 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat 1004,3mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat diluted {Kali clavulanat: Microcrystallin cellulose (1:1)} 297,8mg) 125mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Claminat DT 125 mg/ 31,25 mg 893110064725 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 125mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Claminat DT 250 mg/ 62,5 mg 893110064825 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vindopar 125 DT 893110085725 Benserazid (dưới dạng Benserazid hydroclorid) 25mg; Levodopa 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Élomentin DT 1000 893110097925 Acid Clavulanic (dưới dạng hỗn hợp kali clavulanat và microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted) 875mgCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Binancef-250 DT 890110045025 (cũ: VN-21072-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 250mgMicro Labs LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2028
Claminat DT 500 mg/ 125 mg 893110329200 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Claminat DT 875 mg/ 125 mg 893110329300 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 875mgCông ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Paracetamol OD DWP 250mg Không kê đơn 893100337600 Paracetamol (Acetaminophen) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fabamox 500 DT. 893110227300 (cũ: VD-27073-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zelfamox 500/125 DT. 893110271100 (cũ: VD-28683-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Firstlexin 500 DT. 893110270100 (cũ: VD-28076-17)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Usasolu-Predni 893110268600 (cũ: VD-26234-17)Prednisolone 20mgCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tranfaximox 893110310700 (cũ: VD-26834-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Haginir DT 125 893110308300 (cũ: VD-29523-18)Cefdinir 125mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ocetebu 893110274500 (cũ: VD-32185-19)Bambuterol hydroclorid 10mgCông ty cổ phần O2PHARMViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Highercoldz One Không kê đơn 893100262300 (cũ: VD-33139-19)Desloratadin 5mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alphachymotrypsin 8400 USP 893110272200 (cũ: VD-33661-19)Alphachymotrypsin 8400 USP unitCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Almotrip 4200 USP 893110272100 (cũ: VD-33660-19)Chymotrypsin 4200 USP unitCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Monterich 4 893110312100 (cũ: VD-34214-20)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mgCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dedarich 200 893110312000 (cũ: VD-34213-20)Trimebutine maleate 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Pharmox IMP 500mg 893110216200 (cũ: VD-33994-20)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 500mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sealagan 500 Không kê đơn 893100136200 Paracetamol 500mgCông ty cổ phần dược Medibros Miền NamViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduibu 200 Không kê đơn 893100151800 Ibuprofen 200mgCông ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Usfexim 200 893110157100 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 224mg) 200mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Apopara Không kê đơn 893100163300 Paracetamol 500mgCông ty TNHH quốc tế Ngọc LinhViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Pharmox IMP 1g 893110093100 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 1000mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Moxiphar DT 750 893110103300 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 750mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Zelfamox 875/125 DT. 893110073500 (cũ: VD-29863-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Racesec 893110065400 (cũ: VD-27716-17)100mg RacecadotrilCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Alpha-SK 893110071800 (cũ: VD-31842-19)Chymotrypsin 4200 USP unitCông ty Cổ phần Dược phẩm Sao KimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Puzhir Không kê đơn 893100065300 (cũ: VD-33298-19)Kẽm gluconat (tương ứng 10mg kẽm) 70mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Ibuhadi Không kê đơn 893100012700 (cũ: VD-34086-20)Ibuprofen 200mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lamivudine and Zidovudine Dispersible Tablets 30mg/60mg 890114007700 (cũ: VN3-74-18)Lamivudine 30mg, Zidovudine 60mgMI Pharma Private LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2027
Taphenplus 250 Không kê đơn 893100951024 Paracetamol 250mgCông ty cổ phần thiết bị y tế CryopharmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Cefwin 200DT. 893110925424 (cũ: VD-27077-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
OTDxicam 893110932124 (cũ: VD-30198-18)Meloxicam 7,5mgCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Daharus 100 893110924224 (cũ: VD-31829-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Paclovir 200 DT 893110871724 (cũ: VD-31497-19)Acyclovir 200mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Predion 5 DT 893110919324 (cũ: VD-31503-19)Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat) 5mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ocebekid 893110929524 (cũ: VD-32171-19)Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 50mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ocemoca 4/1,25 893110929624 (cũ: VD-32690-19)Indapamid 1,25mg; Perindopril tert-butylamin 4mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Alphatrypa DT. 893110852724 (cũ: VD-26281-17)Chymotrypsin 4,2mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alphatrypa-Fort DT. 893110852824 (cũ: VD-26282-17)Chymotrypsin 8,4mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Vigentin 500/125 DT. 893110820224 (cũ: VD-30544-18)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefadroxil 500mg 893110862224 (cũ: VD-30196-18)Cefadroxil (Dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mgCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ocetamin 300 893110858424 (cũ: VD-28285-17)Calci lactat (pentahydrat) 300mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dovenla 893110858824 (cũ: VD-32223-19)Alphachymotrypsin (Tương đương 4.200IU) 4,2mgCông ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Clorpheniramin Không kê đơn 893100858124 (cũ: VD-32169-19)Clorpheniramin maleat 4mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
SM.Amoxicillin 250 893110847524 (cũ: VD-31694-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ocemuco Không kê đơn 893100858324 (cũ: VD-32179-19)Ambroxol hydroclorid 30mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alpha - KIISIN Rapid 893110858624 (cũ: VD-32191-19)Alpha chymotrypsin 21 microkatalCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ocebaten 893110858224 (cũ: VD-33015-19)Ebastin 20mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Zydvita 893110847824 (cũ: VD-32832-19)Acid ascorbic 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lanam DT 400 mg/ 57 mg 893110848124 (cũ: VD-33454-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 400mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lanam DT 200 mg/ 28,5 mg 893110848024 (cũ: VD-33453-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Niflad ES 893110848224 (cũ: VD-33455-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 42,9mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 600mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Atmuzyn 400 893110859724 (cũ: VD-33792-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400mgCông ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&TViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
SM. Cefradin 500 893110859624 (cũ: VD-33785-19)Cefradin 500mgCông ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Sao MaiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
SM. Cefradin 250 893110859524 (cũ: VD-33784-19)Cefradin 250mgCông ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Sao MaiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Oceviti 50 893110858524 (cũ: VD-33764-19)Vitamin C (acid ascorbic) 50mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Betadolac 893110852224 (cũ: VD-33570-19)Etodolac 300mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Diotrimin 893110742224 Diosmin 600mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Sao KimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hacolmax Không kê đơn 893100750124 Paracetamol 500mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ocezeti 893110752024 Ezetimib 10mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mizoan DT 200 893110756324 Aciclovir 200mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mizoan DT 800 893110756424 Aciclovir 800mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T ZinC 893110702824 (cũ: VD-24740-16)Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 10mgCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vigentin 875/125 DT. 893110681824 (cũ: VD-29862-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 125mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Firstlexin 1000 DT. 893110710224 (cũ: VD-27078-17)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Firstlexin 250 DT. 893110710324 (cũ: VD-27079-17)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Bicelor 250 DT. 893110709624 (cũ: VD-28067-17)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Bicelor 500 DT. 893110709724 (cũ: VD-28069-17)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fabadroxil 250 DT. 893110710124 (cũ: VD-29852-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Racesec 893110701624 (cũ: VD-27715-17)Racecadotril 10mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefpivoxil 50 893110704724 (cũ: VD-29747-18)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefalexin 500 mg 893110709024 (cũ: VD-29865-18)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Alpharusa 893110700624 (cũ: VD-30975-18)Alpha chymotrypsin (tương ứng với Alpha chymotrypsin 4200 đơn vị USP) 4,2mgCông ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ AnViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Virfarnir 150 893110718024 (cũ: VD-29435-18)Cefdinir 150mgCông ty TNHH Dịch vụ y tế Hưng ThànhViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Taphenplus 500 Không kê đơn 893100717924 (cũ: VD-28441-17)Paracetamol 500mgCông ty TNHH Dịch vụ y tế Hưng ThànhViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ocechimo 893110717224 (cũ: VD-31325-18)Alpha chymotrypsin 8400 USP unitCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ocekem 893110717324 (cũ: VD-29977-18)Kẽm gluconat (tương ứng với 10mg kẽm) 70mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Glencinone 893110719324 (cũ: VD-29581-18)Cefdinir 125mgCông ty TNHH VibanViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Golzynir 893110718224 (cũ: VD-31378-18)Cefdinir 125mgCông ty TNHH dược phẩm UnesfranceViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Imefed DT 500 mg/ 125 mg 893110666224 (cũ: VD-31716-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Deferatab 893110651724 Deferasirox 250mgCông ty TNHH dược phẩm Song KhanhViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fabamox 250 DT 893110631424 (cũ: VD-27072-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Duritex 893110596224 (cũ: VD-30411-18)Deferasirox 250mgCông ty cổ phần dược phẩm LiviatViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ocecode Không kê đơn 893100634124 (cũ: VD-32172-19)Fexofenadin hydrochlorid 60mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocedelo Không kê đơn 893100634324 (cũ: VD-32174-19)Desloratadin 5mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocetusi Không kê đơn 893100635424 (cũ: VD-32187-19)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocemethyl 893110634824 (cũ: VD-32178-19)Methylprednisolon 4mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocecomit Không kê đơn 893100634224 (cũ: VD-32173-19)Acetylcystein 100mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocevesin DT 893110635624 (cũ: VD-32188-19)Alverin citrat 60mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocedurin 893110634524 (cũ: VD-32176-19)Drotaverin hydroclorid 40mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocedio 160/25 893110634424 (cũ: VD-32175-19)Hydrochlorothiazid 25mg; Valsartan 160mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Oceritec 80/25 893110635324 (cũ: VD-32184-19)Hydrochlorothiazid 25mg; Telmisartan 80mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Chymotrypsin 893110633924 (cũ: VD-32168-19)Alpha chymotrypsin 4200 (tương ứng 21 microkatals hay 4,2mg) USP unitCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocepred 893110635124 (cũ: VD-32183-19)Methylprednisolon 8mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocekem DT 893110634624 (cũ: VD-32177-19)Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 104,55mg) 15mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocethro 893110635524 (cũ: VD-32186-19)Roxithromycin 50mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
NeuroDT 893110625724 (cũ: VD-32107-19)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mgCông ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ AnViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocezuzi Không kê đơn 893100608624 (cũ: VD-32190-19)Paracetamol 500mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ocevinton 893110635724 (cũ: VD-32189-19)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
SM.Ceclor 500 893110636324 (cũ: VD-32240-19)Cefaclor 500mgCông ty cổ phần dược phẩm HMViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocerewel 893110635224 (cũ: VD-32574-19)Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 500µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Lifecita 800 DT. 893110631624 (cũ: VD-33595-19)Piracetam 800mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Vigentin 250/31,25 DT. 893110631224 (cũ: VD-33609-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1) 31,25mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Vigentin 500/62,5 DT. 893110631324 (cũ: VD-33610-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1) 62,5mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocemebic 15 893110634724 (cũ: VD-33763-19)Meloxicam 15mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Fabamox 1000 DT. 893110601624 (cũ: VD-33183-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mitidipil 4mg 893110569124 (cũ: VD-32466-19)Lacidipin 4mgCông ty TNHH thương mại dược phẩm Minh TínViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Tinaziweld 893110568124 (cũ: VD-33072-19)Cefdinir 150mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Cubabute 893110568024 (cũ: VD-33069-19)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Fabapoxim 100 DT. 893110564924 (cũ: VD-32906-19)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Etonsaid 10 893110568324 (cũ: VD-33902-19)Ketorolac tromethamin 10mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Fudcime 200mg 893110486724 (cũ: VD-23642-15)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Deséafer 250 893110498024 (cũ: VD-27408-17)Deferasirox 250mgCông ty liên doanh Meyer-BPCViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Acyclovir 200 mg 893110478724 (cũ: VD-31591-19)Acyclovir 200mgCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Atmuzyn 893110511224 (cũ: VD-32235-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200mgCông ty cổ phần thiết bị T&TViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Zusdof 893110511324 (cũ: VD-32237-19)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mgCông ty cổ phần thiết bị T&TViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Disoverim 100mg 893110506924 (cũ: VD-32825-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Glencinone 893110423324 (cũ: VD-29582-18)Cefdinir 250mgCông ty TNHH VibanViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Chymorich 8400 UI 893110416924 (cũ: VD-31822-19)Alphachymotrypsin 8400IUCông ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy UsarichpharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Pharmox IMP 1g 893110388324 (cũ: VD-31724-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 1000mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Chymorich 4200 UI 893110416624 (cũ: VD-31821-19)Alphachymotrypsin 4200IUCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Imefed DT 875 mg/ 125 mg 893110415924 (cũ: VD-31720-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Jemsho 893110417024 (cũ: VD-31830-19)Alphachymotrypsin ( tương ứng 4200IU) 4,2mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Imefed DT 250 mg/ 31,25 mg 893110415824 (cũ: VD-31715-19)Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Biocemet DT 500 mg/ 62,5 mg 893110415724 (cũ: VD-31719-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat-Avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Mezatilin Od 750mg 893110364424 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 750mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Atidaf 250 893110312324 (cũ: VD-31069-18)Deferasirox 250mgCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
A.T Loperamid 2 mg Không kê đơn 893100334124 (cũ: VD-31065-18)Loperamid hydroclorid 2mgCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Smodir-DT 893110337624 (cũ: VD-27989-17)Cefdinir 300mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Travicol DT 500 Không kê đơn 893100280424 Acetaminophen (Microencapsulate) 500mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Aumoxkamebi 1g DT 893110281124 Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 875mg; Kali Clavulanat - silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 125mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Auzion 1000 893110281524 Acid Clavulanic (dưới dạng kali clavulanat/avicel) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 875mgCông ty cổ phần Dược phẩm VianViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Chymodk 893110205624 (cũ: VD-22146-15)Alphachymotrypsin (tương ứng 4200IU chymotrypsin USP) 4,2mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Gadoxime 200 893110210224 (cũ: VD-24893-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Fabalofen 60 DT. Không kê đơn 893100209224 (cũ: VD-30524-18)Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mgCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Bicelor 375 DT. 893110208824 (cũ: VD-30513-18)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mgCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Fabadroxil 1000 DT. 893110168624 (cũ: VD-29851-18)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat compact) 1000mgCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - PharbacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Racesec 893110197924 (cũ: VD-27717-17)Racecadotril 30mgCông ty Cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Katrypsin Fort 893110206924 (cũ: VD-26867-17)Alphachymotrypsin 8400IUCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Setpana 893110219624 (cũ: VD-29464-18)Cefdinir 300mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tinaziwel 893110219724 (cũ: VD-29465-18)Cefdinir 100mgCông ty TNHH dược phẩm Thiên MinhViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
3BTP 893110205324 (cũ: VD-26140-17)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg)Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ingaron 100 DST 893110208524 (cũ: VD-28103-17)Cefpodoxim 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocefero Không kê đơn 893100215024 (cũ: VD-28283-17)Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocedio 80/12,5 893110214924 (cũ: VD-29339-18)Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocethizid 5/12,5 893110215124 (cũ: VD-29340-18)Enalapril maleat 5mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocebiso 893110214824 (cũ: VD-29338-18)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Erox DT 890110127124 Amoxicillin trihydrate tương đương với amoxicillin 1000mg Amoxicillin trihydrate tương đương với amoxicillin 1000mgMicro Labs LimitedIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Parazacol DT. Không kê đơn 893100103724 (cũ: VD-30535-18)Paracetamol 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Cefadroxil 500mg 893110103624 (cũ: VD-29849-18)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat compact) 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Vifucef 200 893110044124 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefixime 200mg 893110027224 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm Hà TâyViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Dercifera 500 893110373123 (cũ: VD-30521-18)Deferasirox 500mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dercifera 125 893110372923 (cũ: VD-30519-18)Deferasirox 125mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dercifera 250 893110373023 (cũ: VD-30520-18)Deferasirox 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén phân tán đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 340 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén phân tán. Trong đó 313 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 21 đã được đánh dấu hết hạn và 6 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén phân tán?
Dữ liệu ghi nhận 117 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén phân tán. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nén phân tán có phải thuốc kê đơn không?
Có 31 trong tổng số 340 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.