Thuốc dạng Thuốc bột pha hỗn dịch uống: 336 số đăng ký lưu hành

Có 336 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột pha hỗn dịch uống, trải trên 138 hoạt chất.

Trong số đó, 282 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 48 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

336
Số đăng ký thuốc
282
Chưa đánh dấu hết hạn
7
Đã rút số đăng ký
23
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202643
202587
202489
202319
202213
20214
20204
20193
20188
20176
201616
201510

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 336 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Augxicine 250mg/31,25mg 893110159826 (cũ: VD-17976-12) Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid) 31,25mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Biceflexin powder 893110142626 (cũ: VD-18250-13) Cefalexin 250mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bicefnir 125 893110160026 (cũ: VD-18368-13) Cefdinir 125 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125mg 893110160126 (cũ: VD-20850-14) Cefaclor (Dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefadroxil 250mg 893110158726 (cũ: VD-19474-13) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Glofap G 893110150426 (cũ: VD-21291-14) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefurovid 125 893110160526 (cũ: VD-13902-11) Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) 125 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Falofant 125 893110166526 (cũ: VD-23423-15) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg Công ty Cổ phần US Pharma USA Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Penstal 893110143226 (cũ: VD-22271-15) Sulfamethoxazol 200 mg, Trimethoprim 40 mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Claminat 250 mg/ 31,25 mg 893110151726 (cũ: VD-19381-13) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25 mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vidaloxin 893110160626 (cũ: VD-21381-14) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zaniat 125 893110160826 (cũ: VD-22235-15) Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) 125 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Supertrim 893110180326 (cũ: VD-23491-15) Sulfamethoxazol 400 mg, Trimethoprim 80mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Cefimbrano 100 893110160226 (cũ: VD-24308-16) Cefixim (Dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
LUMAN AMOXYL 250 893110143326 (cũ: VD-29308-18) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vidlox 100 893110160726 (cũ: VD-27116-17) Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amoxividi 250 893110159626 (cũ: VD-28113-17) Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefixim 100mg 893110160326 (cũ: VD-29179-18) Cefixim (Dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augxicine 500mg/62,5mg 893110159926 (cũ: VD-30557-18) Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid) 62,5 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefpodoxime 100mg 893110160426 (cũ: VD-30558-18) Cefpodoxim (Dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augbidil 500mg/62,5mg 893110142526 (cũ: VD-25864-16) Amoxicillin trihydrat (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 62,5mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augbidil 250mg/31,25mg 893110142426 (cũ: VD-26363-17) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và Silicon dioxide 1:1) 31,25 mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bidiclor 125 893110142826 (cũ: VD-28223-17) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dolcetin 150 Không kê đơn 893100865324 Paracetamol (Acetaminophen) 150 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Midatan 250/62,5 893110155426 (cũ: VD-31779-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250,0 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 62,5mg CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Concef 200 893110181626 (cũ: VD-32370-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Cefpobiotic 100 893110145526 (cũ: VD-34092-20) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sabrof 125 893110151426 (cũ: VD-34175-20) Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125 mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mebicefpo 50mg/5ml 893110161226 (cũ: VD-34769-20) Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mebifaclor 893110161326 (cũ: VD-34770-20) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Momencef S 375 mg 893110095926 Sultamicilin 375 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
AUCLATYL 200/28,5 893110104126 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted 229,6 mg) 200 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate with silicon dioxide 1:1) 67,83 mg) 28,5mg Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEFDITOREN 50 893110104226 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,263 mg) 50 mg Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
OMEBONAT 20 893110110626 Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1680mg Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
OMEBONAT 40 893110110726 Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1680mg Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FRANLEX 250 893110113926 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt Nam Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefditoren 50 893110117826 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,265 mg) 50 mg Công ty Cổ phần US Pharma USA Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TBAugMedic 250mg/31,25mg 893110129926 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25 mg Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco; Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ciprofloxacin 250-US 893115004726 (cũ: VD-24053-15) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 250mg Công ty Cồ phần US Pharma USA Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tiphanicef 125 893110004026 (cũ: VD-29151-18) Cefdinir 125mg Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biztolbaby 893110004426 (cũ: VD-27276-17) Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Trimokids PV 893110004326 (cũ: VD-30625-18) Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mg Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Amoxicillin 250 mg 893110010626 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Gastrolium Không kê đơn 893100493925 (cũ: VD-29831-18) Attapulgite Mormoiron hoạt hóa 2500mg; Gel khô nhôm hydroxyde và magnesi carbonate 500mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Alkidazol 893110494125 (cũ: VD-31221-18) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg/5ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Smeclife Không kê đơn 893100494025 (cũ: VD-31922-19) Diosmectite 3g Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBAugMedic 500mg/ 62,5mg 893110470525 Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
TBGifmox 250mg 893110471025 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHARBACO THÁI BÌNH Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cusjta Không kê đơn 893100481225 Calci (dưới dạng Calci Carbonat 1250mg) 500mg Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Alpha Pháp Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Aziphar 100 893110360325 (cũ: VD-32128-19) Mỗi gói chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefadroxil suspension DHT 250/5 893110373825 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Babytrim-New AUG 200/28,5 893110383425 Mỗi gói chứa Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Stamectin Không kê đơn 893100397125 Mỗi gói chứa: Diosmectit (dưới dạng Dioctahedral smectite) 3000mg Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amoxicilin 250mg 893110222325 (cũ: VD-17953-12) Amoxicilin(dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cefdinir 125 893110203425 (cũ: VD-22123-15) Cefdinir 125mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cephalexin 250mg 893110212525 (cũ: VD-23176-15) Mỗi gói chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 250 mg 250mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Danircap 125 893110212625 (cũ: VD-20024-13) Cefdinir 125mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erymekophar 893110223525 (cũ: VD-20026-13) Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 250mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Meko Cepha 893110212725 (cũ: VD-23181-15) Cephalexin monohydrat tương đương cephalexin 250mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vialexin 250 893110211325 (cũ: VD-17979-12) Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tacerax 125 mg 893110214325 (cũ: VD-24057-15) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefacyl 250 893110203325 (cũ: VD-24145-16) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
CefpoEXT 893110209825 (cũ: VD-29157-18) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fabadroxil 893110210025 (cũ: VD-30522-18) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250mg/5ml Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cephalexin 250mg 893110210825 (cũ: VD-29181-18) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefuroxime 125mg/5ml 893110206025 (cũ: VD-29006-18) Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil) 1500mg Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tydol 250 Không kê đơn 893100206525 (cũ: VD-29818-18) Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen (dưới dạng microencapsulated acetaminophen) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erythromycin 250mg 893110211025 (cũ: VD-31979-19) Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethyl succinat) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hapudini 893110225625 (cũ: VD-32360-19) Cefdinir 100mg Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cefpicen 100 893110201725 (cũ: VD-31580-19) Mỗi gói 3g bột chứa Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Para-Api 150 Không kê đơn 893100220625 (cũ: VD-31500-19) Paracetamol 150mg Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cubadini 893110225525 (cũ: VD-32358-19) Cefdinir 300mg Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Rexamine Sachet 893110215225 (cũ: VD-32995-19) Roxithromycin 50mg Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trikadinir 893110210525 (cũ: VD-32914-19) Cefdinir 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fabapoxim 100 893110210125 (cũ: VD-34009-20) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefpocin 100 893110228825 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Niflad S 893110243525 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 42,9mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 600mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Somedin Sachet 20/1680 893110251325 Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erdostein SOHA 175mg/5ml 893110253825 Lọ thuốc chứa: Erdosteine 2,1g tương đương Erdosteine 3,5% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bicelor 500mg/5ml 893110259125 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 6000mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Babytrim-New Aug 400/57 893110260325 Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hidraext 893110263425 Racecadotril 30mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Đông Nam Á Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Omeprazol NA MCN 40 893110272525 Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Omkof 40 893110276225 Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Augbactam 312,5 893110147825 (cũ: VD-21958-14) Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 62,5mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cadidroxyl 250 893110152925 (cũ: VD-20100-13) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lotrial S-200 893110157625 (cũ: VD-22711-15) Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg) 200mg Công ty TNHH Nhân Sinh Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
EmycinDHG 250 893110129025 (cũ: VD-21134-14) Gói 1,5g thuốc chứa: Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethyl succinat) 250mg Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Quincef 125 893110149025 (cũ: VD-18466-13) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mulpax S-250 893110157725 (cũ: VD-23430-15) Cefuroxim khan (dưới dạng Cefuroxim axetil: 300,72mg ) 250mg Công ty TNHH Nhân Sinh Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Trimoxtal 250/250 893110163225 (cũ: VD-19291-13) Amoxcillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 250mg Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vigentin 250mg/62,5mg 893110145325 (cũ: VD-20823-14) Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefodomid 100 893110138125 (cũ: VD-23595-15) Cefpodoxim (dạng cefpodoxim proxetil) 100mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefodomid 50 893110138225 (cũ: VD-23597-15) Cefpodoxim (dạng cefpodoxim proxetil) 50mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Trahes 5mg 893110161625 (cũ: VD-23790-15) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefdinir 125mg 893110137825 (cũ: VD-24795-16) Cefdinir 125mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 250/62,5 893110138325 (cũ: VD-24800-16) Acid clavulanic (dùng dạng clavulanat kali kết hợp avicel) 62,5mg; Amoxicilin (dùng dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ciforkid 250 893115156025 (cũ: VD-26030-16) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 250mg Công ty TNHH dược phẩm Nam Thành Phố Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Podokid 100 893110155125 (cũ: VD-29572-18) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Công ty TNHH dược phẩm Alaska Pharma U.S.A Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zaromax 200 893110129725 (cũ: VD-26004-16) Gói 1,5g thuốc chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imexime 50 893110136125 (cũ: VD-31116-18) Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imenir 125mg 893110135925 (cũ: VD-27893-17) Cefdinir 125mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imexime 100 893110136025 (cũ: VD-30398-18) Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Midefix 200 893110138625 (cũ: VD-27952-17) Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Midanat 100 893110138425 (cũ: VD-26901-17) Cefdinir 100mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pivicol 150 Không kê đơn 893100168425 (cũ: VD-29920-18) Clopheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefadroxil 250mg 893110143525 (cũ: VD-29892-18) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zelfamox 250/125 893110167625 (cũ: VD-31970-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Imefed 500mg/125mg 893110136325 (cũ: VD-31718-19) Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1 330,13mg) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder 600,23mg) 500mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefpodoxim 100-CGP 893110153125 (cũ: VD-32477-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 130mg) 100mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Faloxin 893110153225 (cũ: VD-33029-19) Mỗi 3 g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imefed SC 250mg/62,5mg 893110136425 (cũ: VD-32838-19) Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat powder) 250mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg 893110136225 (cũ: VD-33451-19) Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat-syloid (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Febgas 250 893110137125 (cũ: VD-33471-19) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxime axetil) 250mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Spreadin 250 893110056125 Cephradine (Cefradine) 250mg Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Joybina 893110063425 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Farbacef 90 893110080825 Mỗi gói chứa Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 90mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefditoren 100 893110083825 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 100mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg 893110084325 Mỗi gói 1g chứa: Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 250mg; Kali Clavulanat - Silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 31,25mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg 893110084425 Mỗi gói 2g chứa: Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 500mg; Kali Clavulanat - Silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 62,5mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefpodoxim 50 893110084525 Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mebicefpo PO 100 893110084625 Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Spiramycin S DWP 1,5MIU 893110087125 Spiramycin 1.500.000IU Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Omeprazol Na MCN 20 893110098625 1 gói chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bilclamos 312.5mg 868110020425 (cũ: VN-21813-19) Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1) 62,5mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1) 62,5mg Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân Turkey 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefpodoxime-MKP 100 893110238800 (cũ: VD-20022-13) Mỗi 3g chứa: Cefpodoxime proxetil tương đương cefpodoxime 100mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefpodoxime-MKP 50 893110238900 (cũ: VD-20023-13) Mỗi 1,5g chứa: Cefpodoxime proxetil tương đương cefpodoxime 50mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aziphar 893110299700 (cũ: VD-23799-15) Mỗi 5 g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hagimox 250 893110286100 (cũ: VD-24013-15) Gói 1,5g thuốc chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Techepa 893110252000 (cũ: VD-25466-16) L-Ornithin L-Aspartat 3g Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hafixim 100 Kids 893110202400 (cũ: VD-26594-17) Gói 1,5g thuốc chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hafixim 50 Kids 893110202500 (cũ: VD-26595-17) Gói 0,75g thuốc chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zaromax 100 893110202800 (cũ: VD-27557-17) Gói 0,75g thuốc chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mg Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pharmox 200 893110310800 (cũ: VD-30404-18) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 200mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cefdinir 100mg/5ml 893110311200 (cũ: VD-30434-18) Cefdinir 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Paracetamol 80mg Không kê đơn 893100311800 (cũ: VD-27967-17) Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 80mg Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tydol 150 Không kê đơn 893100221500 (cũ: VD-27980-17) Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen 150mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tydol 80 Không kê đơn 893100268300 (cũ: VD-29069-18) Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen 80mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Calvit 0,6g Không kê đơn 893100262900 (cũ: VD-30129-18) Gói 1,75g thuốc chứa: Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1650mg) 600mg Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Firstlexin 893110228000 (cũ: VD-31955-19) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 3000mg Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bizrani 893110224800 (cũ: VD-33659-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa : Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm Thiên Đạt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Azoget Suspension 200mg/5ml 896110191200 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 200mg/5ml Getz Pharma (Private) Limited Pakistan 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cefpodoxim S DHT 40mg 893110092300 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Midatan 125/31,25 893110094800 Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + silicon dioxyd (1:1) 31,25mg; Amoxicilin (dạng amoxicilin trihydrat) 125mg Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Elobiden 250 893110097200 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 250mg Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Omeprazole And Sodium Bicarbonate 40mg/1680mg 893110103600 Mỗi gói 3g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Abrocto Không kê đơn 893100009600 (cũ: VD-18035-12) Ambroxol hydroclorid 30mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Stanmece Không kê đơn 893100889924 (cũ: VD-18183-13) Dioctahedral smectite 3,0g Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Beripedia-new infant 893110905924 (cũ: VD-27396-17) Mỗi gói 1g chứa: Racecadotril 10mg Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam. Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Citiwel 893110931324 (cũ: VD-32357-19) Mỗi 10ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Sumtavis 893110885024 (cũ: VD-33448-19) Famotidin 40mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Actadol 150 Không kê đơn 893100844624 (cũ: VD-19584-13) Paracetamol 150mg Công ty Cổ Phần Dược Medipharco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefaclor 250 mg 893110811724 (cũ: VD-26895-17) Cefaclor 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Lebsuxy 893110861024 (cũ: VD-32725-19) Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefprozil 125mg/5ml 893110746224 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Omeprazole And Sodium Bicarbonate 20mg/1680mg 893110746524 Mỗi gói 3g thuốc bột chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acethepharm Không kê đơn 893100652924 (cũ: VD-20936-14) Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Asigastrogit Không kê đơn 893100652724 (cũ: VD-23151-15) Attapulgit hoạt hóa 2,5g; Magnesi carbonat 250mg; Nhôm hydroxyd khô 250mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Montekas 893110653224 (cũ: VD-23783-15) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tiamoxicilin 250 893110679224 (cũ: VD-25782-16) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted 287mg) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Thepacol 120 Không kê đơn 893100700824 (cũ: VD-26372-17) Paracetamol 120mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dutased 893110653124 (cũ: VD-25352-16) Sulfamethoxazol 2000mg; Trimethoprim 400mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Co-lutem paediatric 893110708324 (cũ: VD-27028-17) Artemether (Artemether) 180mg; Lumefantrin (Lumefantrine) 1080mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Meza-Calci Không kê đơn 893100705024 (cũ: VD-25695-16) Calci (dưới dạng tricalcium phosphat 1,65g) 0,6g Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ausmuco 750g Không kê đơn 893100704624 (cũ: VD-29744-18) Carbocistein 750mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ausmuco 200 mg Không kê đơn 893100704524 (cũ: VD-29743-18) Carbocistein 200mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Oralphaces 893110594724 (cũ: VD-25179-16) Cephalexin 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cedotril 30 893110611124 (cũ: VD-32475-19) Racecadotril 30mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Docatril 893110611624 (cũ: VD-32709-19) Racecadotril 10mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lukacinco 893110566624 (cũ: VD-32993-19) Montelukast (dưới dạng montelukast Natri) 4mg Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Erykid 893110555124 (cũ: VD-32990-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethylsuccinat) 250mg Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Orga-Hepa Forte 893110582024 L-Ornithin L-Aspartat 3000mg Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Smecgim Không kê đơn 893100431624 (cũ: VD-25616-16) Dioctahedral smectite 3000mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Augmotex 893110482524 (cũ: VD-28950-18) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mectomal Không kê đơn 893100436824 (cũ: VD-25176-16) Dioctahedral smectit 3g Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Midactam 250mg/5ml 893110439724 (cũ: VD-25212-16) Sultamicilin (dạng sultamicilin tosilat dihydrat) 3g Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amichipsin 893110512024 (cũ: VD-32356-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Lyfomin 893110420724 (cũ: VD-32113-19) Mỗi gói chứa: Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin calcium hydrat) 400mg Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Fixef 100mg/5ml Dry powder for Pediatric Oral Suspension 868110348124 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 22,384mg) 20mg Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 22,384mg) 20mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco Turkey 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Luman spira powder 893110332824 (cũ: VD-17103-12) Mỗi gói 3g chứa: Acetylspiramycin 100mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Racediar 30 893110315424 (cũ: VD-27943-17) Racecadotril 30mg Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
IMEXCIL SC 250 mg/ 31,25 mg 893110271824 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 400mg/57mg/5mL 893110271924 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL 893110272024 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 399mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 2.800mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL 893110272124 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 750mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 6000mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL 893110272224 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 643,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 9.000mg Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Gogo 100 893110274224 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrate: 111,92mg) 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ibuprofen S DWP 200mg Không kê đơn 893100285224 Ibuprofen 200mg Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rebamin 893110289524 Rebamipid 100mg Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Hoàng Sơn Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefadroxil 250 Sac 893110253724 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mectathepharm Không kê đơn 893100137124 (cũ: VD-19554-13) Diosmectite 3g Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fuvero1000 893110205724 (cũ: VD-25170-16) Mỗi gói chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Pivoxil sulbactam) 125mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ribomin Không kê đơn 893100221324 (cũ: VD-30101-18) Retinyl acetat 325.000 IU/g (Vitamin A acetat 325.000IU/g) 6,15mg (tương đương với Vitamin A 2000IU) Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,2mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,2mg; Niacinamid (Vitamin B3) 12mg; Calci D-pantothenat (Vitamin B5) 5mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 1,4mg; Cyanocobalamin 1% (Vitamin B12 1%) 0,20 (tương đương với Vitamin B12 0,002) mg; Acid ascorbic (Vitamin C) 70mg; Cholecalciferol 100.000IU/g (Vitamin D3 100.000IU/g) 4mg (tương đương Vitamin D3 400IU); Alpha tocopheryl acetat 50% (Vitamin E 50%) 16mg (tương đương Vitamin E 8mg) Công ty TNHH Hasan–Dermapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Frantamol Trẻ em 150mg Không kê đơn 893100177524 (cũ: VD-27399-17) Paracetamol 150mg Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam. Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Frantamol Trẻ em 250mg Không kê đơn 893100177624 (cũ: VD-29975-18) Paracetamol 250mg Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefdina 250 893110115424 (cũ: VD-23553-15) Cefdinir 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Zinkast 893110116924 (cũ: VD3-59-20) Mỗi gói 1g chứa: Montelukast (dưới dạng montelukast Natri) 5mg Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2027
Ibuprofen S DWP 150mg Không kê đơn 893100113424 Ibuprofen 150mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Augclamox250 893110115124 Amoxicilin trihydrat tương ứng với amoxicilin 250mg; Kali clavulanat tương ứng với acid Clavulanic 31,25mg Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2027
Nadymec Không kê đơn 893100053424 (cũ: VD-20416-14) Diosmectite 3g Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc bột pha hỗn dịch uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 336 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc bột pha hỗn dịch uống. Trong đó 282 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 48 đã được đánh dấu hết hạn và 7 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc bột pha hỗn dịch uống?
Dữ liệu ghi nhận 71 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc bột pha hỗn dịch uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc bột pha hỗn dịch uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 35 trong tổng số 336 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.