Thuốc dạng Thuốc bột uống: 255 số đăng ký lưu hành

Có 255 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột uống, trải trên 133 hoạt chất.

Trong số đó, 212 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 39 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

64 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 43 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

255
Số đăng ký thuốc
212
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
43
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202536
202485
202323
202215
20212
20202
20184
20176
20169
201510
201410

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 255 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cefixime MKP 100 893110164126 (cũ: VD-18459-13)Cefixim trihydrat tương đương cefixim 100 mgCông ty cổ phần Hóa - Dược phẩm MekopharViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sorbitol Không kê đơn 893100177526 (cũ: VD-23224-15)Sorbitol 5 gamCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sorbitol STADA Không kê đơn 893100176226 (cũ: VD-35477-21)Sorbitol 5 gamCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
SMIXTAL Không kê đơn 893100122426 Diosmectit (Dioctahedral smectit) 3 gamCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefdinir 125-HV 893110004926 (cũ: VD-20603-14)Cefdinir 125mgCông ty TNHH Dược phẩm Huy VănViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Caretril 10 893110361025 (cũ: VD-22841-15)Racecadotril 10mgCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Phaanedol enfant Không kê đơn 893100361725 (cũ: VD-30205-18)Mỗi gói 2g chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Alzyltex 1,25% Không kê đơn 893100384125 Mỗi gói 0,8g chứa: Cetirizin dihydroclorid 10mg; Mỗi gói 0,4g chứa: Cetirizin dihydroclorid 5mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Caretril 30 893110216725 (cũ: VD-22842-15)Racecadotril 30mgCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefixime MKP 50 893110212425 (cũ: VD-18460-13)Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 50 mg 50mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amoxicillin 250mg 893110212325 (cũ: VD-24948-16)Amoxicillin trihydrat tương đương amoxicillin 250mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Roxithromycin 50mg 893110201125 (cũ: VD-31545-19)Mỗi gói 3g chứa: Roxithromycin 50mgCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bacivit-H Không kê đơn 893400199625 (cũ: QLSP-834-15)Lactobacillus acidophilus ≥ 109 CFUCông ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-AustrapharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Okynzex 893110213925 (cũ: VD-34377-20)Piracetam 2400mgCông ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&TViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
SaVi•Toux 100 Không kê đơn 893100208025 (cũ: VD-34580-20)Acetylcystein 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oceprotec 893110273925 L-ornithin L-aspartat 6gCông ty cổ phần O2pharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tam thất bột Phúc Hưng Không kê đơn 893200196125 (cũ: VD-24513-16)Bột Tam thất (Pulveres radicis notoginseng) 100g; Bột Tam thất (Pulveres radicis notoginseng) 50gCông ty TNHH Đông dược Phúc HưngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Oresol New Không kê đơn 893100125225 (cũ: VD-23143-15)Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate) 2,7g; Kali Clorid 0,3g; Natri Clorid 0,52g; Trinatri citrat khan (dưới dạng Trinatri citrat .2H2O) 0,509gCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Rovahadin 893110162625 (cũ: VD-18685-13)Spiramycin 750.000IUCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Spydmax 1.5 M.IU 893110164725 (cũ: VD-22930-15)Spiramycin 1500000IUCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sumakin 893110170725 (cũ: VD-18467-13)Amoxicillin trihydrate tương đương amoxicillin 250mg; Sulbactam pivoxil tương đương sulbactam 250mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sumakin 250/125 893110170825 (cũ: VD-23193-15)Amoxicillin trihydrat tương đương amoxicillin 250mg; Sulbactam pivoxyl tương đương sulbactam 125mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sumakin 500/125 893110170925 (cũ: VD-23194-15)Amoxicillin trihydrate tương đương amoxicillin 500mg; Sulbactam pivoxil tương đương sulbactam 125mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Uscadirocin 50 893110172725 (cũ: VD-20606-14)Roxithromycin 50mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Uscmusol Không kê đơn 893100153725 (cũ: VD-20115-13)Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefdinir 125-MV 893110175625 (cũ: VD-24655-16)Cefdinir 125mgCông ty TNHH thương mại dược phẩm quốc tế Minh ViệtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mekocefaclor 893110148325 (cũ: VD-27284-17)Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg 125mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Acetylcystein Không kê đơn 893100054525 Acetylcystein 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hapa 893110089425 Enalapril maleate 10mgCông ty cổ phần Dược Trường PhúcViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ocezupa 300 Không kê đơn 893100100225 Mỗi gói 1g chứa Paracetamol 300mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vasleucin 893110107725 Mỗi gói 5g chứa: L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgCông ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc LanViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Subtyl Không kê đơn 893400048725 (cũ: VD-16346-12)Gói 1g chứa: Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống 106 – 107 CFU Gói 1g chứa: Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống 106 – 107 CFUCông ty cổ phần Hóa-Dược phẩm MekopharViệt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2028
Enterobella Không kê đơn 893400048925 Mỗi gói 1g chứa: Bào tử Bacillus clausii 2.109 CFU Mỗi gói 1g chứa: Bào tử Bacillus clausii 2.109 CFUCông ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm MekopharViệt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Mizasec 10mg 893110338900 Racecadotril 10mgCông ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Smec - Meyer Không kê đơn 893100249400 (cũ: VD-19645-13)Diosmectit 3gCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acegoi Không kê đơn 893100263800 (cũ: VD-24204-16)Clorpheniramin maleat 2mg; Natri benzoat 100mg; Paracetamol 325mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sulamcin 250 893110271000 (cũ: VD-29154-18)Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosylat dihydrat) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Euquimol Không kê đơn 893100308700 (cũ: VD-25105-16)Mỗi gói 3g chứa: Paracetamol 160mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Clorpheniramin maleat 1mgCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Chickenbe - New Cold & Flu for Kids Không kê đơn 893100308600 (cũ: VD-26076-17)Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mgCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Calcidvn Không kê đơn 893100310100 (cũ: VD-31105-18)Calci carbonat (tương ứng với 500mg calci) 1250mg; Vitamin D3 440IUCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ceteco Prednisolon 893110272300 (cũ: VD-27173-17)Prednisolon 5mgCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Para-Api 250 Không kê đơn 893100200700 (cũ: VD-30221-18)Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nadyzin Không kê đơn 893100308800 (cũ: VD-31057-18)Mỗi gói 2g thuốc bột chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Infa - Ralgan Không kê đơn 893100262400 (cũ: VD-31534-19)Paracetamol 80mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
MucousAPC 100 Không kê đơn 893100309300 (cũ: VD-33390-19)Carbocistein 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Flexsa 1500 Không kê đơn 930100173400 (cũ: VN-14261-11)Glucosamin sulfat 2KCl tương đương Glucosamin sulfat 1500mgMega Lifesciences Public Company LimitedAustralia06/12/2024 Đến 06/12/2027
Enterobella Không kê đơn 893400175100 (cũ: QLSP-0795-14)Gói 1g chứa: Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 1 x 109 – 2 x 109 CFU Gói 1g chứa: Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 1 x 109 – 2 x 109 CFUCông ty cổ phần Hóa-Dược phẩm MekopharViệt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Haridol Không kê đơn 893100113500 Mỗi gói 5g chứa Paracetamol 650mgCông ty Harrischem Inc - USAViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acepron 250 mg Không kê đơn 893100067800 (cũ: VD-20678-14)250mg ParacetamolCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Actadol 250 Không kê đơn 893100014100 (cũ: VD-20975-14)Paracetamol 250mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mitux Không kê đơn 893100013800 (cũ: VD-20577-14)Gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Diosmectite Không kê đơn 893100052300 (cũ: VD-18835-13)Diosmectit 3.000mg 3.000mgCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Soshydra 893110016500 (cũ: VD-28847-18)30mg RacecadotrilCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100034400 (cũ: VD-29201-18)— Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glomoti-M 5/50 sachet 893110077500 (cũ: VD-28721-18)— Mỗi gói 1,5 g chứa: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 5mg; Simethicon 50mgCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tphgold 893110051500 (cũ: VD-32312-19)Mỗi gói 4g chứa: L-Ornithin – L-aspartat 3gCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
MucousAPC 200 Không kê đơn 893100066600 (cũ: VD3-102-21)Carbocistein 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Humec Không kê đơn 893100875124 (cũ: VD-22280-15)Dioctahedral smectit (Diosmectit) 3gCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100875724 (cũ: VD-23477-15)Sorbitol 5gCông ty cổ phần dược Minh HảiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lactosorbit Không kê đơn 893100890624 (cũ: VD-24242-16)Sorbitol 5gCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cadiflex 1500 Không kê đơn 893100908524 (cũ: VD-29561-18)Mỗi gói chứa: Glucosamin sulfat (tương đương 1185mg Glucosamin base; dưới dạng D-Glucosamin sulfat.2NaCl) 1500mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Oresol Không kê đơn 893100928224 (cũ: VD-32125-19)Glucose khan 14,98g; Kali clorid 1,12g; Natri citrat 2,17g; Natri clorid 2,62gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Oresol 20,5g Không kê đơn 893100927124 (cũ: VD-32964-19)Glucose khan 13,5g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Natri clorid 2,6gCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Sorbitol Không kê đơn 893100893824 (cũ: VD-33566-19)Sorbitol 5gCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acepron 80 Không kê đơn 893100846124 (cũ: VD-22122-15)Paracetamol 80mgCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Leukas 893110797724 (cũ: VD-19553-13)Montelukast 4mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Osbone 893110850424 (cũ: VD-22201-15)Mỗi gói 1,75g chứa: Calci (dưới dạng tricalcium phosphate) 600mgCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Desalmux Không kê đơn 893100864224 (cũ: VD-28433-17)Carbocistein 375mgChi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Eucaphar Không kê đơn 893100808524 (cũ: VD-31682-19)Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Para-Api 325 Không kê đơn 893100842924 (cũ: VD-31501-19)Paracetamol 325mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alusi Không kê đơn 893100856124 (cũ: VD-32567-19)Magnesi Trisilicat 1,25g; Nhôm hydroxyd khô 0,625gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Oresol Không kê đơn 893100829124 (cũ: VD-33206-19)Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 2,97g) 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,52gCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Actadol 80 Không kê đơn 893100701724 (cũ: VD-19585-13)Paracetamol 80mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Mutecium-M 893110716024 (cũ: VD-23185-15)Domperidon maleat tương đương domperidon 2,5mg; Simeticon 50mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Oresol Không kê đơn 893100718724 (cũ: VD-16755-12)Glucose khan 20g; Kali clorid 1,50g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Natri clorid 3,5gCông ty TNHH MTV dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Maxxmucous-AB 30 Không kê đơn 893100702524 (cũ: VD-24720-16)Ambroxol hydroclorid 30mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fabadroxil 893110710024 (cũ: VD-30523-18)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat compact) 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Glucose Không kê đơn 893100715524 (cũ: VS-4967-16)Glucose monohydrat 100gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ahizu Không kê đơn 893100699124 (cũ: VD-29432-18)Paracetamol 150mgChi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Dược Sài GònViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Oresol 4,1 g Không kê đơn 893100712924 (cũ: VD-28170-17)Glucose khan 2,70g; Kali clorid 0,30g; Natri citrat dihydrat 0,58g; Natri clorid 0,52gCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cenrobaby 893110689524 (cũ: VD-29270-18)Roxithromycin 50mgCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lactobacillu s acidophilus 10^8 Không kê đơn 893400647824 (cũ: QLSP-833-15)Mỗi gói 1g chứa Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU Mỗi gói 1g chứa Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFUCông ty Liên doanh dược phẩm Mebipharm-AustrapharmViệt Nam30/07/2024 Đến 30/07/2027
Mitux E Không kê đơn 893100626824 (cũ: VD-20578-14)Gói 1,5g thuốc bột chứa: Acetylcystein 100mgCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Dobenzic 2 mg 893110637224 (cũ: VD-24982-16)Dibencozid 2mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Kazelaxat 893110616124 (cũ: VD-32724-19)Natri Polystyren Sulfonat 15gCông ty TNHH Dược phẩm Sun RiseViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Phazandol C 600/40 893110578324 Acid ascorbic 40mg; Paracetamol 600mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tradotril 893110579824 Racecadotril 10mgCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tradotril 893110579924 Racecadotril 30mgCông Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Eryfar 250 mg 893110509224 (cũ: VD-19504-13)Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
GLOTAMUC Không kê đơn 893100500424 (cũ: VD-20197-13)Acetylcystein 200mgCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sorbitol Không kê đơn 893100449924 (cũ: VD-29273-18)Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5gCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Calciferat 1250 mg/440IU Không kê đơn 893100416424 (cũ: VD-30415-18)Calci carbonat (tương ứng với 500mg calci) 1250mg; Vitamin D3 (colecalciferol) 440IUCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Padobaby Không kê đơn 893100414024 (cũ: VD-32292-19)Mỗi gói 3g chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Rebamipid 893110360424 Mỗi gói 650mg chứa Rebamipid 100mgCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mutastyl Không kê đơn 893100319924 (cũ: VD-18636-13)Acetylcystein 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Topsea 80 Không kê đơn 893100338824 (cũ: VD-22529-15)Paracetamol 80mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Sorbitol Không kê đơn 893100327924 (cũ: VD-27420-17)Sorbitol 5gamCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Rhumedol 250 Không kê đơn 893100346524 (cũ: VD-30191-18)Paracetamol 250mgCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100325324 (cũ: VD-31318-18)Sorbitol 5gCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vernilead 893110248324 Piracetam 2400mgCông ty cổ phần dược phẩm Phúc CườngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Pakgen 893110255224 L-ornithin L-aspartat 6gCông ty TNHH Dược mỹ phẩm Ngọc LanViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Cadismectite Không kê đơn 893100183024 (cũ: VD-18264-13)Diosmectite (Dioctahedral smectit) 3000mgCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Oresol 245 Không kê đơn 893100217524 (cũ: VD-27387-17)Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2.700mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Oresol Không kê đơn 893100199324 (cũ: VD-28810-18)Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mgCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Bimoxine 893110213424 (cũ: VD-29964-18)Amoxicilin trihydrat tương đương amoxicilin 125mg; Cloxacilin natri tương đương cloxacilin 125mgCông ty cổ phần Hóa-Dược phẩm MekopharViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Gastrosanter Không kê đơn 893100205824 (cũ: VD-26819-17)Mỗi gói chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd 400mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Traphacol Không kê đơn 893100235624 Paracetamol 150mgCông ty Cổ phần TraphacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Traphacol Không kê đơn 893100235724 Paracetamol 250mgCông ty Cổ phần TraphacoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cemofar 150 Không kê đơn 893100059924 (cũ: VD-20686-14)Paracetamol 150mgCông ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Otibone 1000 Không kê đơn 893100101124 (cũ: VD-20178-13)Glucosamin (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid) 1000mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Otibone 1500 Không kê đơn 893100101224 (cũ: VD-20179-13)Glucosamin(dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid) 1500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100092524 (cũ: VD-23950-15)Acetylcystein 200mgCông ty TNHH dược phẩm USA-NICViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Sorbitol Sanofi Không kê đơn 893100086724 (cũ: VD-29366-18)Sorbitol 5gCông ty Cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
G5 Enfankast 893110039624 (cũ: VD-20732-14)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgCông ty Cổ phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Hidrasec 10mg Infants 300110000524 (cũ: VN-21164-18)Racecadotril 10mg/gói Racecadotril 10mg/góiAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedFrance02/01/2024 Đến 02/01/2029
Hidrasec 30mg Children 300110000624 (cũ: VN-21165-18)Racecadotril 30mg/gói Racecadotril 30mg/góiAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedFrance02/01/2024 Đến 02/01/2029
Spiramycin 750.000 I.U 893110421023 (cũ: VD-23319-15)Spiramycin 750.000 I.UCông ty TNHH Dược phẩm USA-NICViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2026
Erybact 365 893110396023 (cũ: VD-16086-11)Mỗi gói 3g chứa erythromycin (dưới dạng erythromycin stearat) 125mg; sulfamethoxazole 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Sorbitol Không kê đơn 893100376823 (cũ: VD-20905-14)Sorbitol 5gCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Phabalysin 200 Không kê đơn 893100373823 (cũ: VD-29858-18)Mỗi gói 2g chứa acetylcystein 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Augbactam 156,25 893110310323 (cũ: VD-17112-12)Mỗi gói 2g chứa Amoxicillin trihydrat tương đương amoxicillin 125mg; Potassium clavulanate (potassium clavulanate/silicon dioxide tỉ lệ 1:1) tương đương acid clavulanic 31,25mgCông ty cổ phần Hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nadypharlax Không kê đơn 893100252023 (cũ: VD-19299-13)Macrogol 4000 10gCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sorbitol STELLA 5 g Không kê đơn 893100336923 (cũ: VD-22014-14)Sorbitol 5gCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agiroxi 50 893110345123 (cũ: VD-23487-15)Roxithromycin 50mgCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Phabalysin 100 Không kê đơn 893100299523 (cũ: VD-29857-18)Acetylcystein 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tocemux Không kê đơn 893100300823 (cũ: VD-26314-17)Mỗi gói 2g chứa Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mekomucosol 100 Không kê đơn 893100310723 (cũ: VD-27285-17)Mỗi gói 1g chứa Acetylcystein 100mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acetylcystein Boston 200 Không kê đơn 893100279223 (cũ: VD-26763-17)Acetylcystein 200mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acetylcystein Boston 100 Không kê đơn 893100279023 (cũ: VD-26762-17)Acetylcystein 100mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Osbacal 893110323023 (cũ: VD-26485-17)Calci (dưới dạng tricalci phosphat) 0,6gCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxmucous-AC 200 Không kê đơn 893100273823 (cũ: VD-28843-18)Acetylcystein 200mg/2gCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Racediar 10 893110289523 (cũ: VD-26888-17)Racecadotril 10mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
L-BIO-N Không kê đơn 893400251423 (cũ: QLSP-852-15)Mỗi gói 1 g chứa Lactobacillus acidophilus, LA-5TM ≥ 109 CFUCông ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-AustrapharmViệt Nam11/09/2023 Đến 11/09/2026
Sorbitol Boston Không kê đơn 893100151923 Sorbitol 5g 5gCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ocedetox 893110173423 Mỗi gói 5g chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgCông ty cổ phần O2PharmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Mucinex Không kê đơn 893100041323 (cũ: VD-20984-14)Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần Dược MedipharcoViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Acitys VD-18820-13 Acetylcystein 200mgCông ty CP SPMViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lacbiosyn QLSP-851-15 Lactobacillus acidophilus Lactobacillus acidophilus 10^8 CFU/góiCông ty cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam24/10/2022 Đến 24/10/2027
Aecysmux Sachet VD-21827-14 Acetylcystein 200mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu LongViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Aumoxtine 250 VD-18548-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tếViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Halirace 10 VD-35875-22 Racecadotril 10mg 10mgCông ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt NamViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ornithin 3000 VD-35756-22 L-Ornithin - L-Aspartat 3000mgCông ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt NamViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
NLP-Ambro VD-35762-22 Mỗi gói 1,5g chứa Ambroxol hydrochloride 30mgCông ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc LanViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Acepron 325 mg VD-20679-14 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu LongViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Sorbitol Glomed VD-19871-13 Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5gCông ty TNHH Dược Phẩm GlomedViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Mekocefal 250 VD-23804-15 Mỗi gói 2 g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Agi-calci VD-22789-15 Mỗi gói chứa: Tricalci phosphat 1.650 mg (Tương đương calci 600 mg)Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Sorbitol Bidiphar VD-19324-13 Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5 gCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Smetstad VD-23992-15 Mỗi gói 3,76g chứa: Diosmectite (dưới dạng Dioctahedral smectite) 3 gCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Raceca 30mg VD-24508-16 Mỗi gói 3g chứa: Racecadotril 30mgCông ty Roussel Việt NamViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Acetylcysteine 100mg VD-35587-22 Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 100mg 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Halicare 30 VD-34842-20 Mỗi gói 3g chứa: Racecadotril 30mg 30mgCông ty Cổ phần Thương mại & Dịch vụ Hali Việt NamViệt Nam20/12/2020Không ghi
Gastro-NB GC-306-18 Mỗi túi 5g chứa: Đảng sâm 1g; Bạch truật 1g; Hoài sơn 1g; Mạch nha 0,7g; Mộc hương bắc 0,5g; Ô tặc cốt 0,5g; Cam thảo bắc 0,3g 1g, 1g, 1g, 0,7g, 0,5g, 0,5g, 0,3g(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Ninh BìnhViệt Nam31/10/2018Không ghi
Vị thống ninh V161-H06-19 Mỗi chai 25g thuốc bột chứa: Chỉ thực 4,5g; Trần bì 4,5g; Thần khúc 4g; Đảng sâm 3g; Bạch truật 3g; Mạch nha 3g; Sơn tra 3g; 4,5g, 4,5g, 4g, 3g, 3g, 3g, 3gCơ sở Đặng Nguyên ĐườngViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cefixim 100 VD-30185-18 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg 100mgCông ty TNHH US Pharma USAViệt Nam26/03/2018Không ghi
Becosmec VD-29427-18 Mỗi gói 3,5g chứa: Diosmectit 3g 3gCông ty Liên doanh Meyer - BPC.Việt Nam21/02/2018Không ghi
Probioticslactomin Plus QLSP-1047-17 Mỗi gói 3g chứa: Lactobacillus acidophilus ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 4 mg); Lactobacillus rhamnosus ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 2 mg); Bifidobacterium longum ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 10 mg)Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARMViệt Nam25/07/2017Không ghi
Thuốc cam Hàng Bạc gia truyền Tùng Lộc VD-27501-17 Mỗi gói bột 8 g chứa: Nhân sâm 0,5g; Đảng sâm 1g; Bạch linh 0,7g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,45g; Hoài sơn 0,55g; Ý dĩ 0,5g; Khiếm thực 0,3g; Liên nhục 1,2g; Mạch nha 0,5g; Sử quân tử 0,4g; Sơn tra 0,5g; Thần khúc 0,2g; Cốc tinh thảo 0,12g; Bạch biển đậu 0,31g; Ô tặc cốt 0,17g 0,5g, 1g, 0,7g, 0,6g, 0,45g, 0,55g, 0,5g, 0,3g, 1,2g, 0,5g, 0,4g, 0,5g, 0,2g, 0,12g, 0,31g, 0,17gCông ty TNHH Dược Tùng Lộc IIViệt Nam21/06/2017Không ghi
Rhumedol 150 VD-27646-17 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 150mg 150mgCông ty TNHH US Pharma USAViệt Nam21/06/2017Không ghi
Nhân phong đường cam hàng bạc V117-H12-18 Mỗi 80 g chứa: Ý dĩ 15g; Liên nhục 15g; Bạch truật 3g; Sử quân tử 3g; Hoài sơn 2g; Sa nhân 2g; Mạch nha 40g 15g, 15g, 3g, 3g, 2g, 2g, 40gCơ sở sản xuất thuốc YHCT Nhân Phong ĐườngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Gastro-max VD-25820-16 Mỗi gói 5 g chứa: Phòng đảng sâm 0,5 g; Thương truật 1,5 g; Hoài sơn 1,0 g; Hậu phác 0,7 g; Mộc hương 0,5 g; Ô tặc cốt 0,5 g; Cam thảo 0,3 g 0,5 g, 1,5 g, 1,0 g, 0,7 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,3 gCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam14/11/2016Không ghi
Bé ho Mekophar VD-25879-16 Mỗi gói 3g chứa: Dextromethorphan HBr 5mg; Chlorpheniramin maleat 1mg; Guaifenesin 50mg 5mg, 1mg, 50mgCông ty cổ phần hoá - dược phẩm MekopharViệt Nam14/11/2016Không ghi
Thuốc bột Đau đầu Đức Thắng V74-H12-16 Mỗi gói 7,8g chứa: Đương quy 3,0g; Xuyên khung 3,0g; Tân di hoa 0,9g; Mạn kinh tử 0,6g; Tế tân 0,3gCơ sở sản xuất kinh doanh thuốc thành phẩm YHCT Đức ThắngViệt Nam04/09/2016Không ghi
TH-Acetinde VD-24778-16 Mỗi gói 1 gam chứa: Acetylcystein 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam14/07/2016Không ghi
Casalmux VD-24506-16 Mỗi gói chứa: Carbocistein 250mg; Salbutamol sulphat 1mgCông ty Roussel Việt NamViệt Nam22/03/2016Không ghi
Vị viêm tán V.A V47-H12-16 Mỗi 5g thuốc bột chứa: Thổ bối mẫu 0,65g; Cam thảo 0,65g; Tam thất 0,65g; Mai mực 1,2g; Nghệ 1,85gCơ sở đông dược Vĩnh AnViệt Nam22/03/2016Không ghi
Ban nóng ho V32-H12-16 Mỗi 1g chứa: Kim ngân hoa 0,1g; Thiên hoa phấn 0,1g; Phòng phong 0,1g; Cát cánh 0,1g; Liên kiều 0,1g; Phục linh 0,1g; Xuyên bối mẫu 0,08g; Thiên trúc hoàng 0,08g; Bạc hà 0,08g; Cam thảo 0,08g; Hoạt thạch 0,08gCơ sở Phú SơnViệt Nam16/12/2015Không ghi
Giải nhiệt chỉ thống tán V45-H12-16 Mỗi 3g chứa: Bạch chỉ 1,2g; Thạch cao 0,9g; Cát căn 0,9gCơ sở Vĩnh QuangViệt Nam16/12/2015Không ghi
Coduroxyl 250 VD-22216-15 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg/gói 2gCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam08/02/2015Không ghi
Polynu V18-H12-14 Nấm sò khô 1,5g; Cao khô thổ phục linh (tương đương thổ phục linh 3,75g) 0,375g; ý dĩ 1,125gCông ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam07/12/2014Không ghi
Ambron VD-21411-14 Ambroxol hydroclorid 30mgCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam11/08/2014Không ghi
Spiramycin 0,75M.IU VD-21358-14 Spiramycin 0,75M.IUCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam11/08/2014Không ghi
Châu phách bảo anh đơn V2-H12-16 Một ống 0,5g chứa: Cam thảo 0,125 g; Xác ve sầu 0,125 g; Phòng phong 0,125 g; Xuyên bối mẫu 0,075 g; Hoàng liên 0,495 g .Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Ngũ Châu ThịViệt Nam11/06/2014Không ghi
Gilardino VD-21054-14 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat KCl) 1500mgCông ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam11/06/2014Không ghi
Medilac - S Powder VN-18062-14 Mỗi gói 1g chứa: Streptococcus faecium 225 triệu vi khuẩn sống; Bacillus subtilis 25 triệu vi khuẩn sống; (dưới dạng Streptococcus faecium, Bacillus subtilis culture material 62,5mg)Pharmix CorporationHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Sorbitol delalande GC-232-14 Sorbitol 5gCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (bên đặt gia công)Việt Nam13/05/2014Không ghi
Sorbitol VD-20225-13 Sorbitol 5gCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam26/12/2013Không ghi
Vacomuc 200 VD-20007-13 Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam10/11/2013Không ghi
Cenpadol VD-19703-13 Paracetamol 250 mgCông ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3Việt Nam09/09/2013Không ghi
Coducystin 200 VD-19455-13 N-Acetylcystein 200mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam09/09/2013Không ghi
Haresol VD-19278-13 Natri clorid 858 mg; Natri citrat dihydrat 957 mg; Kali clorid 495 mg; Glucose khan 4455 mgCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam09/09/2013Không ghi
Atazeny Sachet VD-19089-13 Acetylcystein 200 mgCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam18/06/2013Không ghi
Ozonbiotic Extra QLĐB-383-13 Lactobacillus acidophilus (tương đương 100.000.000 CFU) 0,7 mg; Bacillus subtilis (tương đương 100.000.000 CFU) 2,6 mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat 35 mg) 5 mgCông ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam18/06/2013Không ghi
Racecadotril 30 VD-18689-13 Racecadotril 30 mgCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam31/03/2013Không ghi
Aibezym QLĐB-367-13 Lactobacillus acidophilus; Bacillus subtilis; Kẽm gluconat .Công ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam17/01/2013Không ghi
Bailuzym-Zn QLĐB-368-13 Lactobacillus acidophilus (tương đương 10.000.000 CFU) 0,7 mg; Kẽm gluconat (tương đương 5 mg Kẽm) 35 mgCông ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam17/01/2013Không ghi
Hadugast VD-18439-13 Bạch cập 0,5g; Bạch thược 0,5g; Bạch truật 0,5g; Cam thảo 0,1g; Nhân sâm 2g; Hoàng liên 2g; Mộc hương 1g; Hương phụ 0,5g; Ô tặc cốt 2gCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Oresol VD-18492-13 Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin 520mg; Natri citrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mgCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam17/01/2013Không ghi
Tufsine 100 VD-18349-13 Acetylcystein 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C)Việt Nam17/01/2013Không ghi
Mecemuc VD-18121-12 Acetylcystein 200mg/ viênCông ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tếViệt Nam19/12/2012Không ghi
Smanetta VD-17992-12 Diosmectit (Dioctahedral smectit) 3000 mgCông ty cổ phần Dược phẩm TW 25Việt Nam19/12/2012Không ghi
Acetyl Cystein VD-17430-12 Acetylcystein 200 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam23/09/2012Không ghi
Ampica VD-17589-12 Ampicilin trihydrat Ampicilin 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm TW 25Việt Nam23/09/2012Không ghi
Cenlatyl VD-17775-12 Lactobacillus acidophilus 1 tỷ vi sinh sốngCông ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3Việt Nam23/09/2012Không ghi
E-mycit 250 VD-17485-12 Erythromycin ethyl succinat Erythromycin 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam23/09/2012Không ghi
Oremute 10 QLĐB-345-12 Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid, Glucose, Kẽm gluconat .Công ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Oremute 20 QLĐB-346-12 Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid, Glucose, Kẽm gluconat .Công ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Oremute 5 QLĐB-347-12 Natri clorid, Natri citrat, Kali clorid, Glucose, Kẽm gluconat .Công ty TNHH liên doanh Hasan-DermapharmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Oresol VD-17608-12 Glucose khan, Natri clorid, Kali clorid, Natri citrat 4g, 0,7g, 0,3g, 0,58gCông ty cổ phần dược TW MediplantexViệt nam23/09/2012Không ghi
Orthocattin VD-17796-12 Natri sulfat, natri citrat, Natri hydrocarbonat, natri phosphat tribasic .Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam23/09/2012Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc bột uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 255 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc bột uống. Trong đó 212 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 39 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc bột uống?
Dữ liệu ghi nhận 93 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc bột uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc bột uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 90 trong tổng số 255 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.