Thuốc dạng Thuốc cốm: 246 số đăng ký lưu hành

Có 246 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc cốm, trải trên 148 hoạt chất.

Trong số đó, 215 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 27 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2006, gần nhất là năm 2026.

Có 25 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

246
Số đăng ký thuốc
215
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
25
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202612
202544
202482
202333
20228
20214
20205
20196
201810
20178
20165
20155

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 246 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cefaclor 125mg 893110145626 (cũ: VD-18201-13) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Công ty cổ phần dược Minh Hải Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125mg 893110179126 (cũ: VD-27302-17) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mg Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceplorvpc 125 893110149326 (cũ: VD-27837-17) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Eroleucin 893110170526 (cũ: VD-34443-20) L-Isoleucin 952mg, L-Leucin 1904mg, L-Valin 1144mg CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Doagimol Không kê đơn 893100181726 (cũ: VD-34103-20) Paracetamol 325 mg Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Murtakat 893110168326 (cũ: VD-34885-20) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Orthin 6000 Granulat 893110162926 (cũ: VD-34947-21) L-ornithin L-aspartat 6 gam Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
TavalinPro 893110100926 L-Isoleucin 952 mg, L-Leucin 1904 mg, L-Valin 1144 mg Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Trabogan Không kê đơn 893200002526 (cũ: VD-27247-17) Cao khô Actisô (Extractum Cynarae siccus) (tương đương với 15g lá tươi Actisô (Folium Cynarae) 600mg Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vingatril 893110014826 Granisetron (Dưới dạng Granisetron hydroclorid) 2mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadupara Kids Không kê đơn 893100015726 Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mg Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô Kim tiền thảo 893210000426 Cao đặc Kim tiền thảo (tỉ lệ 13:1) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii spissum) (tương đương Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 10g) 0,77g Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cephalexin 250mg 893110495325 (cũ: VD-17357-12) Cephalexin (Cephalexin monohydrat) 250mg Công ty cổ phần dược Minh Hải Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Kidneymin 893110473725 L-Histidin HCl hydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin HCl 291mg; L-methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Trytophan 72,9mg; L-Valin 233mg Công ty cổ phần dược phẩm và đầu tư ECOLAS Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Franmontekas 893110476525 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,15mg) 4mg Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadumonte 4 893110478225 Montelukast (dưới dạng Natri montelukast) 4mg Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vicsoytine 893110486225 L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L-Valine 1144mg Công ty TNHH dược phẩm và công nghệ Hoàng Long Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solfazin 893110491125 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
DHC 10 893210408325 (cũ: VD-31292-18) Cao khô Diệp hạ châu (Extractum Phyllanthi urinariae siccum) 1000mg (tương đương 10g Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae)) Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Quảng Ninh Việt Nam 06/10/2025 Đến 06/10/2030
Tô mộc YB 893210408525 (cũ: VD-34307-20) Cao khô Tô mộc (Extractum Ligni Sappan siccum) (tương đương 4,5g dược liệu Tô mộc (Lignum Sappan)) 0,32g Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái Việt Nam 06/10/2025 Đến 06/10/2030
Cyna Extra 893200318825 (cũ: VD-33140-19) Mỗi 2g thuốc chứa: Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương với 100g lá tươi Actisô) 2,5g Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - Ladophar Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Mipelop. 893210318325 Cao khô chè dây (Extractum Folii Ampelopsis siccum) 1g, tương đương với dược liệu Chè dây (Folium Ampelopsis) 10g Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Ampicilin 250mg 893110362525 (cũ: VD-16805-12) Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mg Công ty cổ phần dược Minh Hải Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Sucin 800 Không kê đơn 893100374525 Natri chondroitin sulfat 800mg Công ty cổ phần dược phẩm HND Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mapatat 893110377825 L-Ornithine L-Aspartate 3000mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Paracetamol HD 250 mg Không kê đơn 893100387725 Mỗi gói chứa Paracetamol 250mg Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Adkold-new lukast 893110390725 Mỗi gói chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16mg) 4mg Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Renoamin 893110394625 1 gói thuốc chứa: L - Histidine hydrochloride monohydrate 216,2mg; L - Isoleucine 203,9mg; L - Leucine 320,3mg; L - Lysine hydrochloride 291mg; L - Methionine 320,3mg; L - Phenylalanine 320,3mg; L - Threonine 145,7mg; L - Tryptophan 72,9mg; L - Valine 233mg Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Uncepid 893110394825 Mỗi gói chứa: Rebamipid 100mg Công ty TNHH dược mỹ phẩm Ngọc Lan Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Thuốc cốm Curost 4mg 880110340425 (cũ: VN-21389-18) Mỗi gói 500mg chứa Montelukast Sodium 4,16mg tương đương Montelukast 4mg Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Republic of Korea 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cefaclor 250mg 893110220825 (cũ: VD-18203-13) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Công ty cổ phần dược Minh Hải Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Coje cảm cúm Không kê đơn 893100222725 (cũ: VD-34255-20) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Audzacef 50 893110208825 (cũ: VD-34742-20) Mỗi gói 2g chứa Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 50mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Minomaxtyl 893110231825 Mỗi gói chứa: Glycine 242mg; L- Arginin hydroclorid 140mg; L-Histidin hydroclorid monohydrat 70mg; L-isoleucin 134mg; L-leucin 152mg; L-Lysin hydroclorid 168mg; L-Methionin 134mg; L-Phenylalanin 90mg; L-Threonin 90mg; L-Tryptophan 46mg; L-Valin 134mg Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fosfosac 400 893110248625 Fosfomycin calcium hydrate (tương đương Fosfomycin 400mg) 562,48mg Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Qbixomuc 100 Không kê đơn 893100249325 Acetylcysteine 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trà gừng Thái Dương Không kê đơn 893200195025 (cũ: VD-27325-17) Bột gừng (tương đương 5g gừng tươi (Rhizoma Zingiberis recens)) 0,9g Công ty cổ phần Sao Thái Dương Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Trà rau má TW3 Không kê đơn 893200192125 (cũ: VD-30554-18) Cao đặc rau má (Extractum herbae centellae asiaticae spissum) (tương đương 4g Rau má khô) 1g Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Kim Tiền Thảo AGI 480 893210187925 Cao khô Kim tiền thảo (Extractum herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với 6000mg Kim tiền thảo) 480mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Acigmentin 281,25 893110162825 (cũ: VD-21619-14) Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Nilcox Baby Fort 250/2mg Không kê đơn 893100165625 (cũ: VD-22988-15) Acetaminophen 250mg; Clorpheniramin maleat 2mg Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Trimoxtal 250/125 893110163125 (cũ: VD-19290-13) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 125mg Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mekomoxin 893110148425 (cũ: VD-28267-17) Amoxicilin trihydrat tương đương amoxicilin 250mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bifacold Không kê đơn 893100121125 (cũ: VD-25865-16) Acetylcystein 200mg Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Paracetamol A.T 150 sac Không kê đơn 893100163625 (cũ: VD-26111-17) Paracetamol 150mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Prednisolon sachet 893110168625 (cũ: VD-32084-19) Prednisolon 5mg Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Branchamine 893110158625 (cũ: VD-34552-20) L - Histidine hydrochloride hydrate 216,2mg; L - Isoleucine 203,9mg; L - Leucine 320,3mg; L - Lysine hydrochloride 291mg; L - Methionine 320,3mg; L - Phenylalanine 320,3mg; L - Threonine 145,7mg; L - trytophan 72,9mg; L - Valine 233mg Công ty TNHH Viban Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Agimoti-S 893110163325 (cũ: VD3-101-21) Domperidon maleat (tương đương Domperidon 2,5mg) 3,185mg; Simethicon 50mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Muxystine Không kê đơn 893100049925 Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần Công nghệ sinh học - Dược phẩm ICA Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
L-Ornithin-L-Aspartat 3g 893110059425 L-ornithin-L-aspartat 3gam Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Troxerutin 893110072925 1 gói thuốc chứa: Troxerutin 3500mg Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Montelukast SOHA 4 Sachet 893110077425 1 gói chứa: Montelukast 4mg dưới dạng Montelukast sodium 4,2mg Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Salvasvm 893110077925 1 gói chứa: Dextromethorphan hydrobromide 5mg; Guaifenesin 100mg Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Happgel 893110079425 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-valin 1144mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SV Cefta 125 893110084725 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ridifan 10 893110093625 Mỗi gói chứa Racecadotril 10mg Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Usarithine 893110331900 L-Ornithine L-Aspartate 3000,000mg Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agimol 325 Không kê đơn 893100308900 (cũ: VD-22791-15) Paracetamol 325mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Curaflu nighttime Không kê đơn 893100274700 (cũ: VD-29994-18) Mỗi gói 2g chứa: Diphenhydramin hydroclorid 25mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin HCl 10mg Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Curaflu daytime 893110274600 (cũ: VD-29993-18) Mỗi gói 2g chứa: Dextromethorphan HBr 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cefzocid 50 893110312300 (cũ: VD-32633-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Muldini Không kê đơn 893100271900 (cũ: VD-33647-19) Dexpanthenol 3mg; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamin hydroclorid 5mg Công ty cổ phần Dược phẩm Vian Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sacendol 150 Flu Không kê đơn 893100272700 (cũ: VD-34318-20) Chlorpheniramine maleate 1mg; Paracetamol 150mg Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Kazamintab 893110159800 L-Histidin hydroclorid monohydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin HCl 291mg; L-Methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Valin 233mg Công ty TNHH dược phẩm Đăng Minh Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sirnakarang Không kê đơn 893200123400 (cũ: VD-24095-16) Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) 1g tương ứng với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 10g Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Kim tiền thảo HM 893210130200 (cũ: VD-27237-17) Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) 10:1 (tương đương với 6g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii)) 600mg Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Trà Gừng TW3 Không kê đơn 893200126600 (cũ: VD-28110-17) Gừng (Rhizoma Zingiberis) 5,5g Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Giải độc gan Vinaplant 893210126200 (cũ: VD-31876-19) Cao đặc Bồ bồ (Extractum Adenosmatis indiani spissum) 200mg Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
PQA Trà Gừng Không kê đơn 893200125200 (cũ: VD-32301-19) Mỗi gói 5g chứa: Cao khô dược liệu (Extractum Zingiberis siccus) 480mg tương đương với Gừng 5g Công ty cổ phần Dược phẩm PQA Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Bezut 893210125400 (cũ: VD-32636-19) Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folium Hedera helix siccus) (tương đương với lá Thường xuân 0,35 g) 35mg Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Trà gừng Không kê đơn 893200130400 (cũ: VD-32682-19) Gừng (Rhizoma Zingiberis) 1,6g tương đương 1,2g bột gừng Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não DTH Sachet Không kê đơn 893200120600 Gói 3g chứa: Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 75mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) 150mg, tương đương Đinh lăng (rễ) (Polyscias fruticosa) 1500mg Công ty cổ phần dược TH Pharma Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Richstom 893110096000 Rebamipide 100mg Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Anbi-Max 893110098300 gói 10g chứa: L-Ornithine L-Aspartate 6000mg Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vacopartin 3000 893110106900 L-Ornithine L-Aspartate 3000mg Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Trudebis 2400 893110113900 gói 5100mg chứa: Piracetam 2400mg Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mypara 250 Không kê đơn 893100045700 (cũ: VD-28333-17) 250mg Paracetamol Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acenews Không kê đơn 893100061000 (cũ: VD-25997-16) Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100mg Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pabemin 325 Không kê đơn 893100067900 (cũ: VD-27840-17) — Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Qalyvit 893100849724 (cũ: 893110849724) L-Lysin hydroclorid 500mg; Vitamin B1 10mg; Vitamin B12 50µg (mcg); Vitamin B6 10mg Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cenpadol 250 Không kê đơn 893100826324 (cũ: VD-32961-19) Paracetamol 250mg Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Nady-Monte 4 893110729524 Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,160mg) 4mg Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Atimucosa 893110731824 Rebamipide 100mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Granucine 893110745224 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hanydu 893110745424 L-Histidin hydroclorid hydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin hydroclorid 291mg; L-Methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Valin 233mg Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sorbitol Không kê đơn 893100749224 Sorbitol 5g Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Giron 180 893110764324 Deferasirox 180mg Công ty TNHH thương mại Tân Á Châu Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Agimol 150 Không kê đơn 893100702224 (cũ: VD-22790-15) Paracetamol 150mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Glucosamin - BRV 750 Không kê đơn 893100717624 (cũ: VD-18608-13) Gói 3g thuốc cốm chứa: Glucosamin (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid) 750mg Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Sacendol 150 Không kê đơn 893100714824 (cũ: VD-28201-17) Paracetamol 150mg Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Saprozin Không kê đơn 893100700724 (cũ: VD-29961-18) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Pizymax Không kê đơn 893100709324 (cũ: VD-30556-18) Zinc Gluconate (Kẽm gluconat) (tương đương 10mg kẽm nguyên chất) 70mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vacometa Không kê đơn 893100690824 (cũ: VD-32092-19) Diosmectit 3g Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vacomuc 200 sachet Không kê đơn 893100632824 (cũ: VD-32094-19) N-acetyl-L-Cystein 200mg Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Sacendol + Không kê đơn 893100633124 (cũ: VD-32975-19) Clorpheniramin maleat 2mg; Natri benzoat 100mg; Paracetamol 325mg Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Joinliv 750 Không kê đơn 893100567824 (cũ: VD-20141-13) Gói 3g thuốc cốm chứa: Glucosamin sulfat kali clorid (tương đương Glucosamin sulfat 750mg hay Glucosamin base 588,8mg) 995mg Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Enokast 4 893110559924 (cũ: VD-33901-19) Mỗi gói 500mg chứa: Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 4mg Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Racedagim 10 893110431424 (cũ: VD-24711-16) Racecadotril 10mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Atmurcat 893110459324 (cũ: VD-31379-18) Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16mg) 4mg Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vacocistin 200 Không kê đơn 893100471324 (cũ: VD-32087-19) Carbocistein 200mg Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Kidtecat 893110450224 (cũ: VD-32067-19) Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 4mg Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ibuhadi Không kê đơn 893100505824 (cũ: VD-31533-19) Ibuprofen 200mg Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Acemuc kids Không kê đơn 893100495624 (cũ: VD-33019-19) Mỗi 0,5g chứa: Acetylcystein 100mg Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acemuc kids Không kê đơn 893100495724 (cũ: VD-33020-19) Mỗi 1g chứa: Acetylcystein 200mg Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Prebufen - F Không kê đơn 893100414224 (cũ: VD-17375-12) Ibuprofen 400mg Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Paminchoice 325/2 Không kê đơn 893100415324 (cũ: VD-28949-18) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Avacno Không kê đơn 893100420824 (cũ: VD-31349-18) Acetylcystein 200mg Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Ridifan 30 893110369324 Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30mg Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Heptracin 893110375324 L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L-Valine 1144mg Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Skdol Baby 250 Không kê đơn 893100365624 Paracetamol 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Royalcid 893110365724 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nilcox baby 250 Không kê đơn 893100316824 (cũ: VD-21344-14) Paracetamol 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Rovagi 0,75 893110310924 (cũ: VD-22798-15) Spiramycin 750.000 IU Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Sacendol 250 Không kê đơn 893100324124 (cũ: VD-28202-17) Paracetamol 250mg Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Novomycine 0,75 M.IU 893110325124 (cũ: VD-31315-18) Mỗi gói 3g chứa Spiramycin 750.000IU Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Carbocistein S DWP 750 mg 893110284524 Carbocistein 750mg Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bixamuc 200 Không kê đơn 893100294624 Acetylcysteine 200mg Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Soljemi 893110301624 Mỗi gói 4g chứa: Piracetam 2400mg Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bivicetyl Không kê đơn 893100188624 (cũ: VD-18600-13) N- Acetylcystein 200mg Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Prebufen Không kê đơn 893100200224 (cũ: VD-17876-12) Ibuprofen 200mg Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Aspartam Không kê đơn 893100211824 (cũ: VD-24917-16) Aspartam 35mg Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dibencozide STELLA 893110221624 (cũ: VD-25033-16) Dibencozide 2mg Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Droxikid 893110178524 (cũ: VD-24961-16) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 250mg Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Promethazin Không kê đơn 893100201224 (cũ: VD-25127-16) Promethazin hydroclorid 5mg Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Rebamipide Invagen Sachets 893110164224 (cũ: VD-28026-17) Rebamipid 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
A.T Diosmectit Không kê đơn 893100147324 (cũ: VD-25627-16) Diosmectit 3.000mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Antimuc 100 sac Không kê đơn 893100202524 (cũ: VD-25639-16) N-Acetyl cystein 100mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Atigluco 1500 sac Không kê đơn 893100202824 (cũ: VD-25643-16) Glucosamin (dưới dạng Glucosamin Hydroclorid) 1.500mg Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Hoạt huyết dưỡng não TP Không kê đơn 893200042424 (cũ: VD-20303-13) Cao đặc Đinh lăng (10:1) (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) 150mg; Cao Bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) 75mg Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tovalgan 150 Không kê đơn 893100077024 (cũ: VD-23710-15) Paracetamol 150mg Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Sirnakarang F Không kê đơn 893200042824 (cũ: VD-25098-16) Cao khô kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii) 1,75g tương ứng với 17,5g Kim tiền thảo Công ty CP Dược Hà Tĩnh Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ganasef 3000 893110093324 (cũ: VD-30097-18) L-ornithin L-aspartat 3000mg Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Jafumin 893110101824 (cũ: VD-26790-17) L-Leucin 320,3mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Lysin hydroclorid 291mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Valin 233mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Histidin hydroclorid monohydrat 216,2mg; L-Methionin 320,3mg Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Tinfomuc 200 Không kê đơn 893100061724 (cũ: VD-28939-18) Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Qbixomuc 200 Không kê đơn 893100069424 (VD-29090-18) (cũ: VD-29090-18) Acetylcysteine 200mg Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Hoạt huyết Plus 893210040824 Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương 1,5g rễ Đinh lăng) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (tương đương flavonoid ≥ 18mg) 75mg Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Atilair sac 893110039224 (cũ: VD-28851-18) Mỗi gói 2g chứa: montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mexiprim 4 893110040024 (cũ: VD-27094-17) Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Reosorbin 893110448123 Rebamipide 100mg Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100448623 N-acetylcystein 200mg Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Montelukast 4 mg 893110455723 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Sacendol E Không kê đơn 893100395723 (cũ: VD-23748-15) Mỗi gói 1g chứa Paracetamol 80mg Công ty cổ phần Dược Vacopharm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Cephalexin 250 mg 893110355523 (cũ: VD-23824-15) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 15/10/2023 Đến 15/10/2028
Extorant 200 Không kê đơn 893100354823 Acetylcystein 200mg Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 15/10/2023 Đến 15/10/2028
Azicine 250mg 893110352023 (cũ: VD-19693-13) Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Racedagim 30 893110259123 (cũ: VD-24712-16) Racecadotril 30mg Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mekomucosol Không kê đơn 893100310623 (cũ: VD-30682-18) Mỗi gói 1g chứa Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vincystin 200 Không kê đơn 893100306923 (cũ: VD-29230-18) Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vincystin 100 Không kê đơn 893100306323 (cũ: VD-29229-18) Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acenews Không kê đơn 893100339123 (cũ: VD-26588-17) Acetylcystein 200mg Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Macetux 200 Không kê đơn 893100335523 (cũ: VD-29511-18) Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 200mg Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Macetux 100 Không kê đơn 893100335423 (cũ: VD-28565-17) Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100mg Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acehasan 100 Không kê đơn 893100330723 (cũ: VD-28535-17) Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 100mg Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acehasan 200 Không kê đơn 893100330823 (cũ: VD-30095-18) Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg Công ty TNHH Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tinfomuc 100 Không kê đơn 893100283823 (cũ: VD-27864-17) Acetylcystein 100mg Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kiện não - PPP Không kê đơn 893100243823 Cao khô đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) 100mg (tương đương 4500mg lá Bạch Quả) Cao khô đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) 100mg (tương đương 4500mg lá Bạch Quả) Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Suplizinc 893110246023 Mỗi gói 3g chứa: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) Mỗi gói 3g chứa: Kẽm gluconat 70mg (tương đương 10mg kẽm) Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Acetylcystein Không kê đơn 893100247023 Acetylcystein 200mg/gói 1g 200mg/gói 1g Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Lorlasthin 893110210223 L-Ornithine L-Aspartate 3000mg 3000mg Công ty TNHH Dược phẩm và Công nghệ Hoàng Long Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Botat 6000 893110214123 L-ornithin-L-aspartat 6000 mg 6000 mg Công ty cổ phần dược phẩm HND Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Panalgan 325 Không kê đơn 893100215223 Paracetamol 325mg 325mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Elumast 4 mg 840110187523 Montelukast Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,16mg) 4mg Công ty TNHH thương mại Nam Đồng Spain 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Rebamipid Sachet DWP 100mg 893110159423 Rebamipid 100mg 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Vacobufen 400 Sachet Không kê đơn 893100161123 Ibuprofen 400mg 400mg Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bé ho MEKOPHAR 893110161523 Mỗi gói 1,5g chứa: Dextromethorphan hydrobromide 5 mg; Guaifenesin 100 mg Dextromethorphan hydrobromide 5 mg; Guaifenesin 100 mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Datadol flu 150 Không kê đơn 893100131223 Paracetamol 150mg; Clorpheniramin maleat 1mg Paracetamol 150mg; Clorpheniramin maleat 1mg Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100097423 (cũ: VD-23472-15) Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Hải Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Livact Granules 499110085923 (cũ: VN2-336-15) L-Isoleucin; L-Leucin; L-Valin Mỗi gói 4,15g chứa: L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam Japan 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Tivusap 893110062823 Deferasirox 360mg 360mg Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Pakast 4 893110000423 Montelukast 4mg Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Tovibraf VD-36234-22 Deferasirox 180mg 180mg Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Trobangar VD-36235-22 Deferasirox 90mg 90mg Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Spinrina VD-36059-22 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg 4mg Công ty TNHH DRP Inter Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Sufocrate P VD-35925-22 Mỗi gói 2g chứa Sucralfat 1000mg 1000mg Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 08/12/2022 Đến 08/12/2027
Xyzsac 5 VD-35823-22 Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mg Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Rovacent VD-35855-22 Spiramycin 750.000IU 750.000IU Công ty cổ phần dược trung ương 3 Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Usarace VD-35736-22 Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Hacimux VD-21810-14 Acetylcystein 200mg/gói Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Trà gừng TS VD-35161-21 Mỗi gói thuốc cốm 4g chứa: cao khô gừng(tương đương với gừng 2g) 0,2g 0,2g Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Acetylcystein-VMG 200 VD-34778-20 Mỗi gói 1g chứa Acetylcystein 200mg 200mg Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Cetecodamuc VD-34799-20 Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mg 100mg Công ty cổ phần dược trung ương 3 Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Vacotril 30 VD-34809-20 Mỗi gói 1g chứa: Racecadotril 30 mg 30 mg Công ty cổ phần dược Vacopharm Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Bổ trung ích khí Trung ương 1 (NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco; Địa chỉ: Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; NSX cao khô dược liệu: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, xã Tân VD-34006-20 Mỗi gói 4g chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 559mg gồm: Hoàng kỳ 900mg; Đảng sâm 270mg; Cam thảo 270mg; Bạch truật 270mg; Đương quy 180mg; Thăng ma 270mg; Trần bì 270mg; Gừng tươi 108mg; Đại táo 918mg 900mg, 270mg, 270mg, 270mg, 180mg, 270mg, 270mg, 108mg, 918mg Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Bảo nhi Đông Dược Việt VD-33191-19 Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 1,2ml (tương đương 5.850mg dược liệu, bao gồm: Sa sâm 900mg; Bạch truật 600mg 600mg; Hoài sơn 900mg 900mg; Trần bì 300mg 300mg; Thần khúc 300mg 300mg; Phục linh 900mg 900mg; Cam thảo 300mg 300mg; Bạch biển đậu 600mg 600mg; Sơn tra 600mg 600mg; Bạch thược 450mg) 450mg) 900mg, 600mg, 900mg, 300mg, 300mg, 900mg, 300mg, 600mg, 600mg, 450mg) Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Chè trĩ BTIKG VD-32845-19 Cao khô hỗn hợp dược liệu 1,5g (tương ứng với: Nhân sâm 500mg; Hoàng kỳ 1000mg; Đương quy 1000mg; Bạch truật 1000mg; Thăng ma 660mg; Sài hồ 660mg; Trần bì 500mg; Cam thảo 500mg; Hòe hoa 1330mg; Cỏ nhọ nồi 1330mg; Kim ngân hoa 1000mg; Đào nhân 800mg) 500mg, 1000mg, 1000mg, 1000mg, 660mg, 660mg, 500mg, 500mg, 1330mg, 1330mg, 1000mg, 800mg) Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Hizoma VD-31435-19 Mỗi gói chứa 3 gam Cốm Diệp hạ châu đắng (tương đương Diệp hạ châu đắng 6g) 6g) Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Dược liệu Mộc Hoa Tràm Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
BOGA-LIVER VD-31872-19 Mỗi 3g chứa Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 3g Diệp hạ châu) 300 mg 300 mg Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Cicaru VD-30968-18 Mỗi gói chứa: Tam thất 1,5g 1,5g Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 31/10/2018 Không ghi
Phyllanthi VD-31000-18 Mỗi gói 3g chứa: Cao khô diệp hạ châu (tương đương 5000mg dược liệu diệp hạ châu) 500mg 500mg CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ Việt Nam 31/10/2018 Không ghi
Babyskygold VD-30962-18 Mỗi 5 gam cốm chứa: Cao khô dược liệu 2,44g (tương ứng: Thục địa 3,2 g; Hoài sơn 1,6 g; Sơn thù du 1,2 g; Mẫu đơn bì 0,8 g; Bạch linh 1,6 g; Trạch tả 1,2 g; Ngũ vị tử 1,2 g; Mạch môn 1,2 g) 3,2 g, 1,6 g, 1,2 g, 0,8 g, 1,6 g, 1,2 g, 1,2 g, 1,2 g) Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex Việt Nam 31/10/2018 Không ghi
Cốm cảm xuyên hương VD-31256-18 Mỗi gói 2g cốm chứa 0,2 g cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Xuyên khung 600 mg; Bạch chỉ 700 mg; Hương phụ 600 mg; Quế chi 100 mg; Sinh khương 25 mg; Cam thảo bắc 25 mg 600 mg, 700 mg, 600 mg, 100 mg, 25 mg, 25 mg Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Digesleen VD-31246-18 Mỗi 4,1 gam cốm chứa Cao lỏng dược liệu 0,056ml (tương đương 56mg dược liệu, bao gồm: Nhục đậu khấu 16mg; Sa nhân 16mg; Trần bì 24mg); Bạch biển đậu 800mg; Ý dĩ 800mg; Hoài sơn 800mg; Đảng sâm 800mg; Liên nhục 400mg; Mạch nha 400mg 16mg, 16mg, 24mg), 800mg, 800mg, 800mg, 800mg, 400mg, 400mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Bổ tì đông dược việt VD-31245-18 Mỗi gói 3,2 gam cốm chứa: Cao đặc dược liệu 210mg (tương đương 2,1 gam dược liệu, bao gồm: Đảng sâm 250mg; Phục linh 250mg; Khiếm thực 250mg; Hoài sơn 250mg; Bạch truật 250mg; Ý dĩ 250mg; Trần bì 250mg; Thần khúc 125mg; Trạch tả 125mg; Cam thảo 100mg) 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 125mg, 125mg, 100mg) Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Zetracare VD-30026-18 Mỗi gói 4,15g thuốc cốm chứa: L-Isoleucin 952 mg; L-Leucin 1904 mg; L-Valin 1144 mg 952 mg, 1904 mg, 1144 mg Công ty CP Dược Mỹ phẩm Bảo An Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Diệp hạ châu Vạn xuân VD-29579-18 Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Diệp hạ châu 10g; Tam thất 5g; Kim ngân hoa 2g; Cam thảo 2g; Thảo quyết minh 5g; Cúc hoa 1g 10g, 5g, 2g, 2g, 5g, 1g Công ty TNHH Vạn Xuân Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Cốm trẻ việt NC56-H09-19 Mỗi 2 g chứa: Nhân sâm 0,403g; Bạch truật 0,403g; Cam thảo 0,403g; Đại táo 0,201g; Bạch linh 0,403g; Hoài sơn 0,403g; Cát cánh 0,201g; Sa nhân 0,201g; Bạch biển đậu 0,201g; Ý dĩ 0,201g; Liên nhục 0,201g 0,403g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g Viện Dược liệu Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Sungin VD-27324-17 Mỗi gói 2g chứa: Bạch phục linh 0,6g; Kha tử 0,6g; Nhục đậu khấu 0,6g; Hoàng liên 0,6g; Mộc hương 0,6g; Sa nhân 0,6g; Gừng khô 0,3g 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,3g Công ty cổ phần Sao Thái Dương Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Thuốc cảm lạnh an nhân VD-27429-17 Mỗi túi 4,5g chứa cao khô dược liệu (tương đương với Ma hoàng 6g, Quế chi 4,2g, Gừng 4,8g, Bạch chỉ 9g, Cam thảo 2,4g, Hòe hoa 2,4g, Xuyên khung 2,4g) 0,48g 0,48g Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Skdol baby 250 mg VD-27013-17 Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250 mg 250 mg Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Cefakid VD-26399-17 Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg 250mg Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 05/02/2017 Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Thuốc cốm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 246 số đăng ký thuốc ở dạng Thuốc cốm. Trong đó 215 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 27 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thuốc cốm?
Dữ liệu ghi nhận 101 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thuốc cốm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Thuốc cốm có phải thuốc kê đơn không?
Có 77 trong tổng số 246 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.