Có 455 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Sirô, trải trên 298 hoạt chất.
Trong số đó, 405 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 44 đã được đánh dấu hết hạn, 9 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2005, gần nhất là năm 2026.
163 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 39 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 24 |
| 2025 | 59 |
| 2024 | 127 |
| 2023 | 30 |
| 2022 | 12 |
| 2021 | 10 |
| 2020 | 7 |
| 2019 | 18 |
| 2018 | 25 |
| 2017 | 20 |
| 2016 | 21 |
| 2015 | 14 |
Hiển thị 200 trong tổng số 455 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Broncholax | 893115933924 | Mỗi 5ml chứa:Guaifenesin 66,5 mg, Terbutaline sulfate 1,5 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Apinyl | 893115143526 (cũ: VD-35409-21) | Terbutalin sulfat 0,03% (w/v) tương ứng với 0,3 mg/ml, Guaifenesin 1,33% (w/v) tương ứng với 13,3 mg/ml | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cetigam | 893110180826 (cũ: VD-26232-17) | Acid ascorbic 2 % (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Siro ho Ivylix Không kê đơn | 893200139726 | Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [(5-7,5) : 1] 700mg/ 100ml | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Lactulose Auxilto 666.7 mg/ml Solution Không kê đơn | 893100122626 | Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 666,7 mg/ ml | Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1; Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AZOXOL C | 893115118726 | Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v) | Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ARINOSE Không kê đơn | 893100112526 | Desloratadine 30mg/ 60 ml | Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Hạ sốt TP Không kê đơn | 893100111026 | Paracetamol 4 % (w/v) | Công ty Cổ phần Dược Trường Phúc | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ZENAMUC 200 Không kê đơn | 893100092526 | Carbocistein (Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt)) 20 mg/1ml, Promethazin hydroclorid (Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt)) 0,5 mg/1ml | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| APITAZON | 893110086926 | Betamethasone 0,005 % (w/ v), Dexchlorpheniramine maleate 0,04 % (w/ v) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ambroxol Hasco Không kê đơn | 590100055826 | Ambroxol hydrochloride 30mg/5ml | Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Poland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Toceliv | 560110049626 | Dextromethorphan hydrobromide (0,2% kl/tt) hoặc 2mg/ml | ANVO Pharma Inc. | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Basiflux Không kê đơn | 560100049526 | Bromhexine hydrochloride (0,16% kl/tt) 1,6mg/ml | ANVO Pharma Inc. | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Basiflux Không kê đơn | 560100049426 | Bromhexine hydrochloride (0,08% kl/tt) 0,8mg/ml | ANVO Pharma Inc. | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Braiporin syrup | 890114036126 (cũ: VN-22277-19) | Natri valproat 200 mg/ 5ml | Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Synatura Syrup Không kê đơn | 880200032426 | Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg | Ahngook Pharmaceutical Co., Ltd | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Sulpat Syrup | 894110032826 | Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mg | Euro Healthcare Pte. Ltd. | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Adiovir Không kê đơn | 894100030826 | Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mg | Euro Healthcare Pte. Ltd. | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Midatekrol | 893110019326 | Ambroxol hydroclorid 0,15% (w/v); Clenbuterol hydroclorid 0,0001% (w/v) | Công Ty TNHH Dược Phẩm Đăng Minh | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mibromzyl Không kê đơn | 893100019226 | Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydroclorid 5mg | Công Ty TNHH Dược Phẩm Đăng Minh | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Betadex | 893110016926 | Betamethason 0,005 % (w/v), Dexclorpheniramin maleat 0,04 % (w/v) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Opelodil Không kê đơn | 893100011826 | Loratadine 0,1% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Biromezin Không kê đơn | 893100007326 | Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 2 % (w/v), Promethazin hydroclorid 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần DSL Global | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Siro ho Haspan Không kê đơn | 893200002126 (cũ: VD-24896-16) | Cao khô lá Thường xuân (Extractum follium Hedera helicis siccus) (Tương đương 0,181g lá Thường xuân (Folium Hedera helicis)) 35mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vian | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Biodica Không kê đơn | 893100477325 | Carbocistein 2% (w/v); Promethazin HCl 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bropexto Không kê đơn | 893100467125 | Bromhexin hydroclorid 0,8mg/1ml | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ferrous Soha 50 mg/5ml Không kê đơn | 893100466425 | Sắt (III) (dưới dạng sắt (III) Hydroxide Polymaltose complex 34%) (1% kl/tt) 10mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| New Ameflu multi-symptom relief | 893110464225 | Chai 60ml chứa: Acetaminophen (3,2% w/v) 1920mg; Chlorpheniramine maleate (0,02% w/v) 12mg; Dextromethorphan hydrobromide (0,1% w/v) 60mg; Phenylephrine hydrochloride (0,05% w/v) 30mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Olesom T | 890115431925 | Guaifenesin 66,5mg tương đương với Guaifenesin 1,33% (w/v), Terbutaline Sulfate 1,5mg tương đương với Terbutaline Sulfate 0,03% (w/v) Guaifenesin 66,5mg tương đương với Guaifenesin 1,33% (w/v), Terbutaline Sulfate 1,5mg tương đương với Terbutaline Sulfate 0,03% (w/v) | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Walertrax Không kê đơn | 890100418325 | Mỗi 5ml sirô chứa Ambroxol hydrochloride 15mg (Ambroxol hydrochloride 0,3% kl/tt) Mỗi 5ml sirô chứa Ambroxol hydrochloride 15mg (Ambroxol hydrochloride 0,3% kl/tt) | Ar Tradex Private Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| BROTRIL | 893200317925 | Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) 50mg (tương đương hederacosid C 5mg) | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Alfokid Syrup Không kê đơn | 880200407825 (cũ: VN-20178-16) | Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (Extractum folium Hederae helicis) (tương đương 2mg Hederacoside C) 0,1 gam | Saint Corporation | Republic of Korea | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Siro ho Methorphan P | 893110391825 | Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,05% (w/v) | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Coje | 893110381025 | Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan HBr 0,2% (w/v); Phenylephrin HCl 0,1% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apimaton Không kê đơn | 893100366325 | Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65mg; Cholecalciferol (vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (vitamin B5) 5mg; L-Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide (vitamin PP) 10mg; Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) 3mg; Riboflavin sodium phosphate (vitamin B2) 1,75mg; Thiamine hydrochloride (vitamin B1) 1,5mg | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Apilivpa | 893110365925 | Arginine aspartate (Arginine aspartate 1g/5ml) 20% (w/v) | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Atdoncam Syrup | 893110362025 (cũ: VD-27693-17) | Piracetam 160mg/ml | Công ty cổ phần dược ATM | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Daleston-D | 893110359925 (cũ: VD-34256-20) | Betamethason 0,005% (w/v); Dexclorpheniramin maleat 0,04% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Paluzine Không kê đơn | 893100361925 (cũ: VD-31498-19) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 0,2% (w/v) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Polcalmex (vị dâu) Không kê đơn | 590100348725 (cũ: VN-22266-19) | Calcium (dưới dạng calci glubionat và calci lactobionat) 114mg/5 ml | Polfarmex S.A | Poland | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Piafager | 890110343725 (cũ: VN-22326-19) | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 0,04% (w/v) | Công ty TNHH thương mại dược mỹ phẩm Nguyễn Gia | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Olesom Không kê đơn | 890100345425 (cũ: VN-22154-19) | Ambroxol hydrochloride 30mg | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Kit Syrup Không kê đơn | 885100327325 | Paracetamol 32mg/ml | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Thailand | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Ambreks 30mg/5ml Syrup Không kê đơn | 868100307025 | Ambroxol HCl 30mg/5ml (0,6% (w/v)) | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Portoflu 120 mg/5 ml Không kê đơn | 531100303925 | Paracetamol (2,4% kl/tt) 2,4g/100ml | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Macedonia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Ambroxol 0.3% Syrup Không kê đơn | 893100286725 | Ambroxol hydrochloride 3mg/ml | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Siro Tinfohexin Không kê đơn | 893100273625 | Bromhexine hydrochloride 0,08% (w/v) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amotbacti Không kê đơn | 893100256525 | Ambroxol HCl 0,3% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| New Dotussal | 893110256425 | Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,1% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat | 893110255925 | Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,1% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Loratadine Soha 1mg/ml Không kê đơn | 893100254325 | Loratadine (0,1% kl/tt) 1mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Desloratadine 0.05% w/v Không kê đơn | 893100250425 | Desloratadine (0,05% w/v) 0,5mg/ml | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Harutux 160 Không kê đơn | 893100248925 | Paracetamol 160mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose | 893110248025 | Iron (III) (dưới dạng Iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%) 100mg/10ml | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bronix 0,6% Không kê đơn | 893100247525 | Ambroxol hydrochloride 0,6% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bronix 0,3% Không kê đơn | 893100247425 | Ambroxol hydrochloride 0,3% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Repixon 6mg/ml Không kê đơn | 893100239025 | Ambroxol hydroclorid 6mg/1ml | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Betofer Không kê đơn | 893100236525 | Sắt (III) 50mg (dưới dạng sắt (III) hydroxide polymaltose complex) 178mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nady-Ambro Không kê đơn | 893100200925 (cũ: VD-34640-20) | Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Agiphylamin Không kê đơn | 893200187725 | Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) 4,32% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Codeho | 893210194125 (cũ: VD-34017-20) | Dịch chiết Bách bộ 1:1 (tương đương 5g rễ củ Bách bộ) (Radix Stemonae tuberosae) 5ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Beco-Arginine | 893110132525 (cũ: VD-18886-13) | Arginin hydroclorid 1.000mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Coje cảm cúm Không kê đơn | 893100167225 (cũ: VD-20847-14) | Clorpheniramin maleat 0,0066% (w/v); Paracetamol 2% (w/v); Phenylephrin HCl 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Paracold MKP Không kê đơn | 893100170325 (cũ: VD-20955-14) | Chai 60ml chứa: Clorpheniramin maleat 3,96mg; Paracetamol 1200mg; Phenylephrin hydroclorid 30mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Sirô ho Antituss Plus | 893110170425 (cũ: VD-23191-15) | Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 1,33mg; Dextromethorphan hydrobromide 5mg; Guaifenesin (Glyceryl guaiacolate) 50mg; Sodium citrate dihydrate 133mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Siro ho methorphan | 893110172325 (cũ: VD-19142-13) | Chlorpheniramin maleat 0,0267% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Guaifenesin 0,2% (w/v) | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Thegalin Không kê đơn | 893100174225 (cũ: VD-21095-14) | Alimemazin tartrat 0,5mg/ml | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Latoxol Kids Không kê đơn | 893100124325 (cũ: VD-28238-17) | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tozinax syrup Không kê đơn | 893100161125 (cũ: VD-30655-18) | Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 10mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Farzincol | 893110164125 (cũ: VD3-133-21) | Kẽm sulfat monohydrat (tương đương với kẽm 0,2%) 0,55% w/v | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Broncystine Không kê đơn | 893100139225 (cũ: VD-29057-18) | Carbocysteine 2% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nutraplus | 893110091225 | Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 2mg; Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Furemin Không kê đơn | 893100084825 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose) 50mg/5ml | Công ty Cổ phần GIGAPHARM | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Thuốc Ho Sapphire New | 893110079625 | Levodropropizin 0,6% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sohacarbo 750 mg/5 ml Không kê đơn | 893100078225 | Carbocisteine (15% kl/tt) 150mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sohacarbo 250 mg/5 ml Không kê đơn | 893100078025 | Carbocisteine (5% kl/tt) 50mg/1ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Linasvm Không kê đơn | 893100077125 | Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg tương đương với Guaifenesin 2 % (w/v); Phenylephrine hydrochloride 5mg tương đương với Phenylephrine hydrochloride 0,1 % (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Renoact Syrup Không kê đơn | 893100072625 | Desloratadine (0,05% w/v) 0,5mg/ml | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Richcarbo Không kê đơn | 893100070825 | Carbocisteine 250mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Davinflo Không kê đơn | 893100063525 | Loratadin 0,1 % (w/v) | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Kidoxol Không kê đơn | 590100015625 (cũ: VN-22242-19) | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml | Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T | Poland | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Axcel Cetirizine Syrup 5 mg/5ml | 955110025325 (cũ: VN-20304-17) | Cetirizine Dihydrochloride 60mg | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Deslodine Không kê đơn | 890100004325 | Desloratadin 2,5mg/5ml | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Ukcosm | 893110342200 | Ebastin 1mg/1ml | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Siro Ho Methorphan D | 893110341300 | Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v) | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Carbocistein 250mg/5ml Không kê đơn | 893100326100 | Carbocisteine 5% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Pectol-E Không kê đơn | 893100277300 (cũ: VD-22333-15) | Mỗi 5ml chứa: Cao lỏng Núc nác (tương ứng 0,11 g Núc nác (Cortex Oroxyli)) 0,1g; Cồn Bọ mắm (tương ứng 0,11 g Bọ mắm (Herba Pouzolziae zeylanicae)) 0,1g; Dịch chiết An tức hương (tương ứng với 0,01 g An tức hương (Benzoinum)) 0,57g; Dịch chiết Húng chanh (tương ứng 2,5g Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici)) 0,9g; Dịch chiết Trần bì (tương ứng 0,1575 g Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne)) 0,81g; Dịch chiết Viễn chí (tương ứng 0,03 g Viễn chí (Radix Polygalae)) 0,1g; Eucalyptol 0,01g; Natri benzoat (toàn phần) 0,15g | Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Newvent | 893115210600 (cũ: VD-26112-17) | Salbutamol (tương đương Salbutamol sulphat 2,4mg) 2mg/5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Obikiton Không kê đơn | 893100318100 (cũ: VD-28521-17) | Mỗi 7,5ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg tương ứng Calci 65mg; Lysin hydroclorid 150mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 1,5mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 1,75mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 3mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 200IU; Vitamin E (dl-alpha-tocopheryl acetat) 7,5IU; Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cảm cúm Pacemin Không kê đơn | 893100310200 (cũ: VD3-161-21) | Clorpheniramin maleat 0,33mg; Paracetamol 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Pezypex | 893110317900 (cũ: VD-34046-20) | Mỗi ống 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7,5mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 499,95mg) 65mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg; Lysin hydroclorid 150mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,75mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,5mg | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Meyerzem SR | 893110249100 (cũ: VD-34423-20) | Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cartifran Không kê đơn | 893100225600 (cũ: VD-34249-20) | Carbocisteine 125mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceolince Không kê đơn | 893100225500 (cũ: VD-34250-20) | Carbocisteine 250mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pidoncam | 893110273200 (cũ: VD-34327-20) | Piracetam 1200mg/5ml | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Destopix Không kê đơn | 893100247700 (cũ: VD-34400-20) | Desloratadin 0,5mg/ml | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Foricough | 893110269600 (cũ: VD-27104-17) | Chai 30ml chứa: Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan HBr 30mg; Guaifenesin 300mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Lodegald-Paracetamol 120 Không kê đơn | 893100276000 (cũ: VD-33045-19) | Paracetamol 120mg/5ml | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Amtalidine Không kê đơn | 893100247500 (cũ: VD-33039-19) | Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydroclorid 15mg | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Anphecon Không kê đơn | 893100292200 (cũ: VD-32858-19) | Desloratadine 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Brosuvon Không kê đơn | 893100235600 (cũ: VD-27220-17) | Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v) | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Avoir 120 Không kê đơn | 893100315300 (cũ: VD-27273-17) | Paracetamol 120mg | Công ty cổ phần Gonsa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| J cof Không kê đơn | 893100244500 (cũ: VD-27430-17) | Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml | Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kit-F Không kê đơn | 885100185000 | Paracetamol 100mg/ml | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Dexma Soha Không kê đơn | 893100145500 | Dexchlorpheniramine maleate (0,04% kl/tt) 24mg/60ml | Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ambrolex 0,6% Không kê đơn | 893100142900 | Ambroxol hydrochloride 0,6% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opemucol 0,3% Không kê đơn | 893100142800 | Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Gronat Không kê đơn | 893200120000 | Men bia tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae raffinatum) (tương đương 0,2g cao khô men bia) 2g/5ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Massoft Không kê đơn | 893200128000 (cũ: VD-26338-17) | Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 700mg/100ml | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Daivy ho Không kê đơn | 893200126300 (cũ: VD-33577-19) | Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccum) (tương đương 2,45g - 3,43g lá thường xuân khô) 0,49g/70ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cozz Ivy Không kê đơn | 893200123600 (cũ: VD-32609-19) | Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) (tỷ lệ (6-8)/1) 0,42g/60ml | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| PQA Bách Bộ | 893210125000 (cũ: VD-32298-19) | Chai 60ml chứa: Cao lỏng Bách bộ (1:1) 15,36g tương đương với 15,36 g Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Bromhexin Syrup | 893110118600 | Mỗi ống 5ml chứa Bromhexin hydroclorid 4mg | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và phát triển Y tế | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nspata | 893110113600 | Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Piracetam 33,3 % | 893110103400 | Piracetam 33,3g/100ml | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| DL-TP 0,5 mg/ml Không kê đơn | 893100098600 | Desloratadine (0,05% kl/tt) 0,5mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Asbunyl | 893115070100 (cũ: VD-21332-14) | Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 66,5mg; Terbutaline sulfate 1,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Zinbebe Không kê đơn | 893100069000 (cũ: VD-22887-15) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Atisyrup zinc Không kê đơn | 893100067200 (cũ: VD-31070-18) | Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat) 2 mg/ml (0,2% kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Lycalci Không kê đơn | 893100070600 (cũ: VD-26991-17) | Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65,025mg; Colecalciferol (dưới dạng Colecalciferol 1000IU/mg) 200,025IU; Dexpanthenol 5,025mg; Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide 9,975mg; Pyridoxine hydrochloride 3mg; Riboflavin sodium phosphate 1,725mg; Thiamine hydrochloride 1,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Dualcold Night time Không kê đơn | 893100070400 (cũ: VD-26981-17) | Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 1mg; Paracetamol 160mg; Phenylephrine hydrochloride 2,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Lysine HCl, Vitamin B1,B2,B6,B3,B5,D3,E Không kê đơn | 893100070700 (cũ: VD-28676-18) | Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65,025mg; Colecalciferol (dưới dạng Colecalciferol 1000IU/mg) 200,025IU; Dexpanthenol 5,025mg; Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide 9,975mg; Pyridoxine hydrochloride 3mg; Riboflavin sodium phosphate 1,725mg; Thiamine hydrochloride 1,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Axcel Loratadine syrup | 955110992924 (cũ: VN-21049-18) | Loratadine 60mg | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| ICTIT Không kê đơn | 894100988924 (cũ: VN-16202-13) | Desloratadin 0,05% (w/v) | Delta Pharma Limited | Bangladesh | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Miaho Siro Không kê đơn | 893100952224 | Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 100mg; Promethazin hydroclorid 2,5mg | Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tuspi Kids Không kê đơn | 893100947224 | Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 120mg | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Formica | 893110937024 | Mỗi 10ml siro chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg; Clenbuterol hydroclorid 0,01mg | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Siro Snapcef Không kê đơn | 893100919424 (cũ: VD-21199-14) | Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm gluconat 56mg) 8mg/5ml | Công ty cổ phần dược ATM | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Thémaxtene | 893110926324 (cũ: VD-17021-12) | Alimemazine (dưới dạng alimemazine tartrate) 45mg/90ml | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Glucozinc S | 893110927524 (cũ: VD-26348-17) | Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 10mg/5ml | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Ameferex Không kê đơn | 893100849824 (cũ: VD-20229-13) | Chai 60ml chứa: Cyanocobalamin (Vitamin B12) 0,001% (w/v); Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 0,2% (w/v); Sắt nguyên tố (dưới dạng ferrous sulfate) 0,6% (w/v); Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 0,2% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| C.C.Life Không kê đơn | 893100852424 (cũ: VD-16995-12) | Chai 30ml chứa: Acid ascorbic (Dạng Natri ascorbat) 600mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Caditadin Không kê đơn | 893100834024 (cũ: VD-20104-13) | Loratadin 5mg/5ml | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ceelin+Z Không kê đơn | 893100863324 (cũ: VD-20602-14) | Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat) 10mg; Vitamin C 100mg | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Contussin New | 893110843224 (cũ: VD-19269-13) | Clorpheniramin maleat 0,0266 % (kl/tt); Dextromethorphan hydrobromid 0,1 % (kl/tt); Guaifenesin 0,666 % (kl/tt); Natri benzoat 1 % (kl/tt); Natri citrat 2,66 % (kl/tt) | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Fervita Không kê đơn | 893100850024 (cũ: VD-19921-13) | Mỗi 60ml chứa: Cyanocobalamin (Vitamin B12) 600µg (mcg); Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 120mg; Sắt nguyên tố (dưới dạng ferrous sulfate) 360mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 120mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Lysinkid-Ca Không kê đơn | 893100857224 (cũ: VD-18462-13) | Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) 30mg/30ml; Calcium lactate pentahydrate Tương đương calcium 260mg/30ml; L-Lysine hydrochloride 0,6g/30ml; Nicotinamide (Vitamin PP) 40mg/30ml; Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 12mg/30ml; Riboflavin sodium phosphate tương đương riboflavin (Vitamin B2) 6,7mg/30ml; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 6mg/30ml | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| DESLORA KIDS Không kê đơn | 893100804824 (cũ: VD-26761-17) | Desloratadin 2,5mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Trajordan Không kê đơn | 893100859824 (cũ: VD-27367-17) | Chai 100ml chứa: Lysin hydroclorid 2.000mg; Vitamin A (Retinol palmitat) 25.000IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 200mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 10.000IU; Vitamin E (dl-Alpha tocopheryl acetat) 20mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 100mg | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Desloratadine Không kê đơn | 893100801724 (cũ: VD-33304-19) | Desloratadin 0,5mg/ml | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dessubaby Không kê đơn | 893100801824 (cũ: VD-33305-19) | Desloratadin 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Alphavimin Không kê đơn | 893100843024 (cũ: VD-33138-19) | Mỗi 5ml chứa: Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) 43,35mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 133,35IU; D,L- α-Tocopheryl acetat (Vitamin E) 5mg; Dexpanthenol 3,35mg; Lysin hydrochlorid 100mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 6,65mg; Pyridoxin hydrochlorid (Vitamin B6) 2mg; Riboflavin sodium phosphat (Vitamin B2) 1,15mg; Thiamin hydrochlorid (Vitamin B1) 1mg | Công ty cổ phần dược ATM | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| AMEFLU MULTI Không kê đơn | 893100850124 (cũ: VD-32530-19) | Mỗi 5ml chứa: Acetaminophen 160mg; Chlorpheniramine maleate 1mg; Phenylephrine hydrochloride 2,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| PD-Ambroxol 30 Không kê đơn | 893100835224 (cũ: VD-32309-19) | Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Bephesone Syrup | 893110746924 | Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apirozin | 893110727924 | Levodropropizine 6mg/ml | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cesyrup | 893110715724 (cũ: VD-20314-13) | Acid ascorbic (dưới dạng sodium ascorbate) 100mg/5ml | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Deslotid Không kê đơn | 893100671224 (cũ: VD-21336-14) | Desloratadine 15mg/30ml | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Siro ho Bổ phổi Không kê đơn | 893100717424 (cũ: VD-21977-14) | Lọ 100ml chứa: Bách bộ 5g; Bọ mắm 12g; Cam thảo 1,1g; Cát cánh 1,1g; Mạch môn 5g; Menthol 0,02g; Tinh dầu bạc hà 0,02ml; Trần bì 1,7g | Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ubinutro Không kê đơn | 893100706224 (cũ: VD-16776-12) | Lọ 90ml chứa: Kẽm (dưới dạng ZnSO4.H2O) 30mg; Lysine hydroclorid 900mg; Vitamin B1 20mg; Vitamin B2 20mg; Vitamin B6 20mg; Vitamin PP 18mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Izac syrup Không kê đơn | 893100698924 (cũ: VD-25064-16) | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Tosren DM | 893110714124 (cũ: VD-27217-17) | Mỗi 5ml chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cisteine 250 Không kê đơn | 893100698824 (cũ: VD-26027-16) | Carbocistein 250mg/5ml | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Tiffy syrup Không kê đơn | 893100719124 (cũ: VD-28620-17) | Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 120mg; Phenylephrin HCl 5mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Lysinkid Không kê đơn | 893100715824 (cũ: VD3-60-20) | Mỗi chai 30ml chứa: Dexpanthenol (Vitamin B5) 19,998mg; Lysin hydroclorid 600mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 39,996mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6)12mg; Riboflavin (Vitamin B2) (dưới dạng riboflavin natri phosphat) 6,696mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 6mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Zibifer Không kê đơn | 893100708024 (cũ: VD-31146-18) | Mỗi 10ml chứa: Sắt (III) (dưới dạng iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%) 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Bronsolvin 0,08% Không kê đơn | 893100670524 (cũ: VD-30465-18) | Bromhexin hydrochloride 48mg/60ml | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceretrop 10% | 893110707424 (cũ: VD-26978-17) | Piracetam 6000mg/60ml | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Brosuvon 8mg Không kê đơn | 893100714624 (cũ: VD-29284-18) | Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydroclorid 8mg | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ocebari Không kê đơn | 893100717024 (cũ: VD-29337-18) | Mỗi 5ml chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat)Tương ứng Riboflavin 2mg 2,47mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 3mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mg | Công ty cổ phần O2Pharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Zincped Không kê đơn | 893100719224 (cũ: VD-32473-19) | Mỗi 5 mL chứa: Kẽm (dưới dạng Zinc Sulfate Monohydrate) 20mg | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Befabrol Không kê đơn | 893100591024 (cũ: VD-18887-13) | Ambroxol HCl 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Atussin | 893110641124 (cũ: VD-24046-15) | Mỗi 5ml chứa: Ammonium Chloride 50mg; Chlorpheniramine Maleate 1,33mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Glyceryl Guaiacolate (Guaifenesin) 50mg; Sodium Citrate (Trisodium Citrate Dihydrate) 133mg | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Bosuzinc | 893110628324 (cũ: VD-29692-18) | Mỗi 5ml siro chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Cisteine 100 | 893100623324 (cũ: VD-30174-18) | Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 100mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ceelin Không kê đơn | 893100569224 (cũ: VD-19743-13) | Vitamin C 100mg | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Dypharin Không kê đơn | 893100579424 | Desloratadine 0,5mg/ml | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ambolyt Syrup Không kê đơn | 894100521724 (cũ: VN-19872-16) | Mỗi 5ml siro chứa Ambroxol hydroclorid 15mg Mỗi 5ml siro chứa Ambroxol hydroclorid 15mg | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Salbucare | 893115486324 (cũ: VD-22973-15) | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 2mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tibandex Không kê đơn | 893100488824 (cũ: VD-20843-14) | Loratadin 60mg/60ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dasutam | 893115444524 (cũ: VD-31942-19) | Mỗi chai 75ml chứa: Guaifenesin 997,5mg; Terbutalin sulfat 22,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Loratadin Không kê đơn | 893100451624 (cũ: VD-30368-18) | Loratadin 60mg/60ml | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Euvizin Không kê đơn | 893100471424 (cũ: VD-30366-18) | Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 200mg | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Tuspress | 893110441324 (cũ: VD-31814-19) | Guaifenesin 399,6mg; Oxomemazine (dưới dạng Oxomemazine hydrochloride) 19,8mg | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bomaxte 0,8mg/ml Không kê đơn | 893100363124 | Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Trabroxin Không kê đơn | 893100370724 | Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v) | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Alzyltex Không kê đơn | 893100398424 (cũ: VD-33630-19) | Mỗi 10ml chứa: Cetirizin dihydroclorid 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bromhexin Không kê đơn | 893100402024 (cũ: VD-30361-18) | Bromhexin hydroclorid 48mg/60ml | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Hatadin Không kê đơn | 893100378124 (cũ: VD-31032-18) | Desloratadin 2,5mg/5ml | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Redtadin Không kê đơn | 893100324524 (cũ: VD-30647-18) | Loratadin 5mg/5ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Siro Tinfocold Không kê đơn | 893100335224 (cũ: VD-31099-18) | Guaifenesin 66,6mg; Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazine HCl) 3,3mg | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Bebetadine Không kê đơn | 893100323524 (cũ: VD-29283-18) | Desloratadine 2,5mg/5ml | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Docolin | 893115323624 (cũ: VD-29285-18) | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate) 24mg/60ml | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Ledpizin | 893110301524 | Levodropropizin 30mg/5ml | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Stebastin Sp. | 893110298724 | Ebastine 1mg/ml | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Clenmysol Sp. | 893110297624 | Ambroxol hydrochloride 1,5 mg/ml; Clenbuterol hydrochloride 0,001mg/ml | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Loratakidy Không kê đơn | 893100291724 | Loratadine 1mg/1ml | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Clophekidy Không kê đơn | 893100291224 | Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tra-Desloratadin Không kê đơn | 893100289924 | Desloratadin 0,05% (kl/tt) | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tinfodozin Không kê đơn | 893100288524 | Desloratadin 0,5mg/1ml | Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinbroxol kid Không kê đơn | 893100282724 | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vinbroxol Không kê đơn | 893100282624 | Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Salbuvin | 893115282424 | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Ambroxol Không kê đơn | 893100138324 (cũ: VD-21200-14) | Ambroxol HCl 0,3 % (kl/tt) | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tussio lergic | 893110235524 | Mỗi 10ml chứa: Dextromethorphan Hydrobromid 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Tây Bắc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Atessen Không kê đơn | 893100202624 (cũ: VD-28658-18) | Oxomemazin hydroclorid; Guaifenesin 0,33 mg/ml (0,033% (kl/tt)); 6,66 mg/ml (0,666% (kl/tt)) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Best GSV | 893110205524 (cũ: VD-26809-17) | Betamethason 0,005% (w/v); Dexclorpheniramin maleat 0,04% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Osaki Không kê đơn | 893100196924 (cũ: VD-17476-12) | Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 18mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 18mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 18mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 18mg; Calci glycerophosphat 40mg; Kẽm (Kẽm sulfat) 30mg; Lysine hydroclorid 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ambroco Không kê đơn | 893100195624 (cũ: VD-30176-18) | Ambroxol HCl 15mg/5ml | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Zyrrigin Không kê đơn | 885100128224 | Cetirizine dihydrochloride 5mg/5ml Cetirizine dihydrochloride 5mg/5ml | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thailand | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch nhỏ mắt | 493 |
| Hỗn dịch uống | 498 |
| Bột pha hỗn dịch uống | 499 |
| Viên nang | 514 |
| Bột đông khô pha tiêm | 524 |
| Kem bôi da | 375 |
| Viên nén bao tan trong ruột | 374 |
| Viên nén phân tán | 340 |
| Thuốc bột pha hỗn dịch uống | 336 |
| Viên nén bao đường | 329 |
| Viên nén nhai | 311 |
| Dung dịch tiêm truyền | 614 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.