Thuốc dạng Sirô: 455 số đăng ký lưu hành

Có 455 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Sirô, trải trên 298 hoạt chất.

Trong số đó, 405 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 44 đã được đánh dấu hết hạn, 9 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2005, gần nhất là năm 2026.

163 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 39 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

455
Số đăng ký thuốc
405
Chưa đánh dấu hết hạn
9
Đã rút số đăng ký
39
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202624
202559
2024127
202330
202212
202110
20207
201918
201825
201720
201621
201514

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 455 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Broncholax 893115933924 Mỗi 5ml chứa:Guaifenesin 66,5 mg, Terbutaline sulfate 1,5 mg Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apinyl 893115143526 (cũ: VD-35409-21) Terbutalin sulfat 0,03% (w/v) tương ứng với 0,3 mg/ml, Guaifenesin 1,33% (w/v) tương ứng với 13,3 mg/ml CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cetigam 893110180826 (cũ: VD-26232-17) Acid ascorbic 2 % (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Siro ho Ivylix Không kê đơn 893200139726 Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [(5-7,5) : 1] 700mg/ 100ml Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 16/07/2026 Đến 16/07/2031
Lactulose Auxilto 666.7 mg/ml Solution Không kê đơn 893100122626 Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 666,7 mg/ ml Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1; Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
AZOXOL C 893115118726 Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v) Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ARINOSE Không kê đơn 893100112526 Desloratadine 30mg/ 60 ml Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Hạ sốt TP Không kê đơn 893100111026 Paracetamol 4 % (w/v) Công ty Cổ phần Dược Trường Phúc Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ZENAMUC 200 Không kê đơn 893100092526 Carbocistein (Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt)) 20 mg/1ml, Promethazin hydroclorid (Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt)) 0,5 mg/1ml Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
APITAZON 893110086926 Betamethasone 0,005 % (w/ v), Dexchlorpheniramine maleate 0,04 % (w/ v) CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ambroxol Hasco Không kê đơn 590100055826 Ambroxol hydrochloride 30mg/5ml Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline Poland 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Toceliv 560110049626 Dextromethorphan hydrobromide (0,2% kl/tt) hoặc 2mg/ml ANVO Pharma Inc. Portugal 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Basiflux Không kê đơn 560100049526 Bromhexine hydrochloride (0,16% kl/tt) 1,6mg/ml ANVO Pharma Inc. Portugal 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Basiflux Không kê đơn 560100049426 Bromhexine hydrochloride (0,08% kl/tt) 0,8mg/ml ANVO Pharma Inc. Portugal 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Braiporin syrup 890114036126 (cũ: VN-22277-19) Natri valproat 200 mg/ 5ml Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Synatura Syrup Không kê đơn 880200032426 Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg Ahngook Pharmaceutical Co., Ltd Republic of Korea 09/03/2026 Đến 09/03/2029
Sulpat Syrup 894110032826 Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mg Euro Healthcare Pte. Ltd. Bangladesh 09/03/2026 Đến 09/03/2029
Adiovir Không kê đơn 894100030826 Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mg Euro Healthcare Pte. Ltd. Bangladesh 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Midatekrol 893110019326 Ambroxol hydroclorid 0,15% (w/v); Clenbuterol hydroclorid 0,0001% (w/v) Công Ty TNHH Dược Phẩm Đăng Minh Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mibromzyl Không kê đơn 893100019226 Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydroclorid 5mg Công Ty TNHH Dược Phẩm Đăng Minh Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Betadex 893110016926 Betamethason 0,005 % (w/v), Dexclorpheniramin maleat 0,04 % (w/v) Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Opelodil Không kê đơn 893100011826 Loratadine 0,1% (w/v) Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biromezin Không kê đơn 893100007326 Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 2 % (w/v), Promethazin hydroclorid 0,05% (w/v) Công ty cổ phần DSL Global Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Siro ho Haspan Không kê đơn 893200002126 (cũ: VD-24896-16) Cao khô lá Thường xuân (Extractum follium Hedera helicis siccus) (Tương đương 0,181g lá Thường xuân (Folium Hedera helicis)) 35mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Vian Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biodica Không kê đơn 893100477325 Carbocistein 2% (w/v); Promethazin HCl 0,05% (w/v) Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bropexto Không kê đơn 893100467125 Bromhexin hydroclorid 0,8mg/1ml Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ferrous Soha 50 mg/5ml Không kê đơn 893100466425 Sắt (III) (dưới dạng sắt (III) Hydroxide Polymaltose complex 34%) (1% kl/tt) 10mg/ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
New Ameflu multi-symptom relief 893110464225 Chai 60ml chứa: Acetaminophen (3,2% w/v) 1920mg; Chlorpheniramine maleate (0,02% w/v) 12mg; Dextromethorphan hydrobromide (0,1% w/v) 60mg; Phenylephrine hydrochloride (0,05% w/v) 30mg Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Olesom T 890115431925 Guaifenesin 66,5mg tương đương với Guaifenesin 1,33% (w/v), Terbutaline Sulfate 1,5mg tương đương với Terbutaline Sulfate 0,03% (w/v) Guaifenesin 66,5mg tương đương với Guaifenesin 1,33% (w/v), Terbutaline Sulfate 1,5mg tương đương với Terbutaline Sulfate 0,03% (w/v) Gracure Pharmaceuticals Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Walertrax Không kê đơn 890100418325 Mỗi 5ml sirô chứa Ambroxol hydrochloride 15mg (Ambroxol hydrochloride 0,3% kl/tt) Mỗi 5ml sirô chứa Ambroxol hydrochloride 15mg (Ambroxol hydrochloride 0,3% kl/tt) Ar Tradex Private Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
BROTRIL 893200317925 Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) 50mg (tương đương hederacosid C 5mg) Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Alfokid Syrup Không kê đơn 880200407825 (cũ: VN-20178-16) Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (Extractum folium Hederae helicis) (tương đương 2mg Hederacoside C) 0,1 gam Saint Corporation Republic of Korea 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Siro ho Methorphan P 893110391825 Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,05% (w/v) Công Ty Cổ Phần Traphaco Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Coje 893110381025 Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan HBr 0,2% (w/v); Phenylephrin HCl 0,1% (w/v) Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apimaton Không kê đơn 893100366325 Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65mg; Cholecalciferol (vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (vitamin B5) 5mg; L-Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide (vitamin PP) 10mg; Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) 3mg; Riboflavin sodium phosphate (vitamin B2) 1,75mg; Thiamine hydrochloride (vitamin B1) 1,5mg Công ty cổ phần Dược Apimed Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Apilivpa 893110365925 Arginine aspartate (Arginine aspartate 1g/5ml) 20% (w/v) Công ty cổ phần Dược Apimed Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Atdoncam Syrup 893110362025 (cũ: VD-27693-17) Piracetam 160mg/ml Công ty cổ phần dược ATM Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Daleston-D 893110359925 (cũ: VD-34256-20) Betamethason 0,005% (w/v); Dexclorpheniramin maleat 0,04% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Paluzine Không kê đơn 893100361925 (cũ: VD-31498-19) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 0,2% (w/v) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Polcalmex (vị dâu) Không kê đơn 590100348725 (cũ: VN-22266-19) Calcium (dưới dạng calci glubionat và calci lactobionat) 114mg/5 ml Polfarmex S.A Poland 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Piafager 890110343725 (cũ: VN-22326-19) Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 0,04% (w/v) Công ty TNHH thương mại dược mỹ phẩm Nguyễn Gia India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Olesom Không kê đơn 890100345425 (cũ: VN-22154-19) Ambroxol hydrochloride 30mg Gracure Pharmaceuticals Limited India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Kit Syrup Không kê đơn 885100327325 Paracetamol 32mg/ml Công ty Cổ phần Y Dược LS Thailand 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Ambreks 30mg/5ml Syrup Không kê đơn 868100307025 Ambroxol HCl 30mg/5ml (0,6% (w/v)) Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin Turkey 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Portoflu 120 mg/5 ml Không kê đơn 531100303925 Paracetamol (2,4% kl/tt) 2,4g/100ml Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Macedonia 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ambroxol 0.3% Syrup Không kê đơn 893100286725 Ambroxol hydrochloride 3mg/ml Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Siro Tinfohexin Không kê đơn 893100273625 Bromhexine hydrochloride 0,08% (w/v) Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amotbacti Không kê đơn 893100256525 Ambroxol HCl 0,3% (w/v) Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
New Dotussal 893110256425 Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,1% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat 893110255925 Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,1% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Loratadine Soha 1mg/ml Không kê đơn 893100254325 Loratadine (0,1% kl/tt) 1mg/ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Desloratadine 0.05% w/v Không kê đơn 893100250425 Desloratadine (0,05% w/v) 0,5mg/ml Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Harutux 160 Không kê đơn 893100248925 Paracetamol 160mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose 893110248025 Iron (III) (dưới dạng Iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%) 100mg/10ml Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bronix 0,6% Không kê đơn 893100247525 Ambroxol hydrochloride 0,6% (w/v) Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bronix 0,3% Không kê đơn 893100247425 Ambroxol hydrochloride 0,3% (w/v) Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Repixon 6mg/ml Không kê đơn 893100239025 Ambroxol hydroclorid 6mg/1ml Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Betofer Không kê đơn 893100236525 Sắt (III) 50mg (dưới dạng sắt (III) hydroxide polymaltose complex) 178mg/5ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nady-Ambro Không kê đơn 893100200925 (cũ: VD-34640-20) Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Agiphylamin Không kê đơn 893200187725 Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) 4,32% (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Codeho 893210194125 (cũ: VD-34017-20) Dịch chiết Bách bộ 1:1 (tương đương 5g rễ củ Bách bộ) (Radix Stemonae tuberosae) 5ml Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Beco-Arginine 893110132525 (cũ: VD-18886-13) Arginin hydroclorid 1.000mg/5ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Coje cảm cúm Không kê đơn 893100167225 (cũ: VD-20847-14) Clorpheniramin maleat 0,0066% (w/v); Paracetamol 2% (w/v); Phenylephrin HCl 0,05% (w/v) Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Paracold MKP Không kê đơn 893100170325 (cũ: VD-20955-14) Chai 60ml chứa: Clorpheniramin maleat 3,96mg; Paracetamol 1200mg; Phenylephrin hydroclorid 30mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sirô ho Antituss Plus 893110170425 (cũ: VD-23191-15) Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 1,33mg; Dextromethorphan hydrobromide 5mg; Guaifenesin (Glyceryl guaiacolate) 50mg; Sodium citrate dihydrate 133mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Siro ho methorphan 893110172325 (cũ: VD-19142-13) Chlorpheniramin maleat 0,0267% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Guaifenesin 0,2% (w/v) Công ty Cổ phần Traphaco Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Thegalin Không kê đơn 893100174225 (cũ: VD-21095-14) Alimemazin tartrat 0,5mg/ml Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Latoxol Kids Không kê đơn 893100124325 (cũ: VD-28238-17) Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tozinax syrup Không kê đơn 893100161125 (cũ: VD-30655-18) Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 10mg/5ml Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Farzincol 893110164125 (cũ: VD3-133-21) Kẽm sulfat monohydrat (tương đương với kẽm 0,2%) 0,55% w/v Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Broncystine Không kê đơn 893100139225 (cũ: VD-29057-18) Carbocysteine 2% (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nutraplus 893110091225 Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 2mg; Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Furemin Không kê đơn 893100084825 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose) 50mg/5ml Công ty Cổ phần GIGAPHARM Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Thuốc Ho Sapphire New 893110079625 Levodropropizin 0,6% (w/v) Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohacarbo 750 mg/5 ml Không kê đơn 893100078225 Carbocisteine (15% kl/tt) 150mg/ml Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sohacarbo 250 mg/5 ml Không kê đơn 893100078025 Carbocisteine (5% kl/tt) 50mg/1ml Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Linasvm Không kê đơn 893100077125 Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg tương đương với Guaifenesin 2 % (w/v); Phenylephrine hydrochloride 5mg tương đương với Phenylephrine hydrochloride 0,1 % (w/v) Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Renoact Syrup Không kê đơn 893100072625 Desloratadine (0,05% w/v) 0,5mg/ml Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Richcarbo Không kê đơn 893100070825 Carbocisteine 250mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Davinflo Không kê đơn 893100063525 Loratadin 0,1 % (w/v) Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Kidoxol Không kê đơn 590100015625 (cũ: VN-22242-19) Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Công ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.T Poland 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Axcel Cetirizine Syrup 5 mg/5ml 955110025325 (cũ: VN-20304-17) Cetirizine Dihydrochloride 60mg Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Deslodine Không kê đơn 890100004325 Desloratadin 2,5mg/5ml Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Ukcosm 893110342200 Ebastin 1mg/1ml Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Siro Ho Methorphan D 893110341300 Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v) Công ty cổ phần Traphaco Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Carbocistein 250mg/5ml Không kê đơn 893100326100 Carbocisteine 5% (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Pectol-E Không kê đơn 893100277300 (cũ: VD-22333-15) Mỗi 5ml chứa: Cao lỏng Núc nác (tương ứng 0,11 g Núc nác (Cortex Oroxyli)) 0,1g; Cồn Bọ mắm (tương ứng 0,11 g Bọ mắm (Herba Pouzolziae zeylanicae)) 0,1g; Dịch chiết An tức hương (tương ứng với 0,01 g An tức hương (Benzoinum)) 0,57g; Dịch chiết Húng chanh (tương ứng 2,5g Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici)) 0,9g; Dịch chiết Trần bì (tương ứng 0,1575 g Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne)) 0,81g; Dịch chiết Viễn chí (tương ứng 0,03 g Viễn chí (Radix Polygalae)) 0,1g; Eucalyptol 0,01g; Natri benzoat (toàn phần) 0,15g Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Newvent 893115210600 (cũ: VD-26112-17) Salbutamol (tương đương Salbutamol sulphat 2,4mg) 2mg/5ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Obikiton Không kê đơn 893100318100 (cũ: VD-28521-17) Mỗi 7,5ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg tương ứng Calci 65mg; Lysin hydroclorid 150mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 1,5mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 1,75mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 3mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 200IU; Vitamin E (dl-alpha-tocopheryl acetat) 7,5IU; Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cảm cúm Pacemin Không kê đơn 893100310200 (cũ: VD3-161-21) Clorpheniramin maleat 0,33mg; Paracetamol 100mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Pezypex 893110317900 (cũ: VD-34046-20) Mỗi ống 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7,5mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 499,95mg) 65mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg; Lysin hydroclorid 150mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,75mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,5mg Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Meyerzem SR 893110249100 (cũ: VD-34423-20) Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cartifran Không kê đơn 893100225600 (cũ: VD-34249-20) Carbocisteine 125mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceolince Không kê đơn 893100225500 (cũ: VD-34250-20) Carbocisteine 250mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pidoncam 893110273200 (cũ: VD-34327-20) Piracetam 1200mg/5ml Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Destopix Không kê đơn 893100247700 (cũ: VD-34400-20) Desloratadin 0,5mg/ml Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Foricough 893110269600 (cũ: VD-27104-17) Chai 30ml chứa: Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan HBr 30mg; Guaifenesin 300mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Lodegald-Paracetamol 120 Không kê đơn 893100276000 (cũ: VD-33045-19) Paracetamol 120mg/5ml Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Amtalidine Không kê đơn 893100247500 (cũ: VD-33039-19) Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydroclorid 15mg Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Anphecon Không kê đơn 893100292200 (cũ: VD-32858-19) Desloratadine 0,05% (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Brosuvon Không kê đơn 893100235600 (cũ: VD-27220-17) Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v) Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Avoir 120 Không kê đơn 893100315300 (cũ: VD-27273-17) Paracetamol 120mg Công ty cổ phần Gonsa Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
J cof Không kê đơn 893100244500 (cũ: VD-27430-17) Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kit-F Không kê đơn 885100185000 Paracetamol 100mg/ml Công ty Cổ phần Y Dược LS Thailand 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Dexma Soha Không kê đơn 893100145500 Dexchlorpheniramine maleate (0,04% kl/tt) 24mg/60ml Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ambrolex 0,6% Không kê đơn 893100142900 Ambroxol hydrochloride 0,6% (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Opemucol 0,3% Không kê đơn 893100142800 Ambroxol hydrochloride 15mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gronat Không kê đơn 893200120000 Men bia tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae raffinatum) (tương đương 0,2g cao khô men bia) 2g/5ml Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Massoft Không kê đơn 893200128000 (cũ: VD-26338-17) Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 700mg/100ml Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Daivy ho Không kê đơn 893200126300 (cũ: VD-33577-19) Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccum) (tương đương 2,45g - 3,43g lá thường xuân khô) 0,49g/70ml Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cozz Ivy Không kê đơn 893200123600 (cũ: VD-32609-19) Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) (tỷ lệ (6-8)/1) 0,42g/60ml Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
PQA Bách Bộ 893210125000 (cũ: VD-32298-19) Chai 60ml chứa: Cao lỏng Bách bộ (1:1) 15,36g tương đương với 15,36 g Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) Công ty cổ phần Dược phẩm PQA Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Bromhexin Syrup 893110118600 Mỗi ống 5ml chứa Bromhexin hydroclorid 4mg Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và phát triển Y tế Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nspata 893110113600 Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Piracetam 33,3 % 893110103400 Piracetam 33,3g/100ml Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
DL-TP 0,5 mg/ml Không kê đơn 893100098600 Desloratadine (0,05% kl/tt) 0,5mg/ml Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Asbunyl 893115070100 (cũ: VD-21332-14) Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 66,5mg; Terbutaline sulfate 1,5mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Zinbebe Không kê đơn 893100069000 (cũ: VD-22887-15) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Atisyrup zinc Không kê đơn 893100067200 (cũ: VD-31070-18) Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat) 2 mg/ml (0,2% kl/tt) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Lycalci Không kê đơn 893100070600 (cũ: VD-26991-17) Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65,025mg; Colecalciferol (dưới dạng Colecalciferol 1000IU/mg) 200,025IU; Dexpanthenol 5,025mg; Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide 9,975mg; Pyridoxine hydrochloride 3mg; Riboflavin sodium phosphate 1,725mg; Thiamine hydrochloride 1,5mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Dualcold Night time Không kê đơn 893100070400 (cũ: VD-26981-17) Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 1mg; Paracetamol 160mg; Phenylephrine hydrochloride 2,5mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Lysine HCl, Vitamin B1,B2,B6,B3,B5,D3,E Không kê đơn 893100070700 (cũ: VD-28676-18) Mỗi 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 7,5mg; Calcium (dưới dạng Calcium lactate pentahydrate) 65,025mg; Colecalciferol (dưới dạng Colecalciferol 1000IU/mg) 200,025IU; Dexpanthenol 5,025mg; Lysine hydrochloride 150mg; Nicotinamide 9,975mg; Pyridoxine hydrochloride 3mg; Riboflavin sodium phosphate 1,725mg; Thiamine hydrochloride 1,5mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Axcel Loratadine syrup 955110992924 (cũ: VN-21049-18) Loratadine 60mg Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
ICTIT Không kê đơn 894100988924 (cũ: VN-16202-13) Desloratadin 0,05% (w/v) Delta Pharma Limited Bangladesh 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Miaho Siro Không kê đơn 893100952224 Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 100mg; Promethazin hydroclorid 2,5mg Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tuspi Kids Không kê đơn 893100947224 Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 120mg Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Formica 893110937024 Mỗi 10ml siro chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg; Clenbuterol hydroclorid 0,01mg Công ty cổ phần dược Enlie Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Siro Snapcef Không kê đơn 893100919424 (cũ: VD-21199-14) Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm gluconat 56mg) 8mg/5ml Công ty cổ phần dược ATM Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Thémaxtene 893110926324 (cũ: VD-17021-12) Alimemazine (dưới dạng alimemazine tartrate) 45mg/90ml Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Glucozinc S 893110927524 (cũ: VD-26348-17) Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 10mg/5ml Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ameferex Không kê đơn 893100849824 (cũ: VD-20229-13) Chai 60ml chứa: Cyanocobalamin (Vitamin B12) 0,001% (w/v); Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 0,2% (w/v); Sắt nguyên tố (dưới dạng ferrous sulfate) 0,6% (w/v); Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 0,2% (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
C.C.Life Không kê đơn 893100852424 (cũ: VD-16995-12) Chai 30ml chứa: Acid ascorbic (Dạng Natri ascorbat) 600mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Caditadin Không kê đơn 893100834024 (cũ: VD-20104-13) Loratadin 5mg/5ml Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ceelin+Z Không kê đơn 893100863324 (cũ: VD-20602-14) Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat) 10mg; Vitamin C 100mg Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Contussin New 893110843224 (cũ: VD-19269-13) Clorpheniramin maleat 0,0266 % (kl/tt); Dextromethorphan hydrobromid 0,1 % (kl/tt); Guaifenesin 0,666 % (kl/tt); Natri benzoat 1 % (kl/tt); Natri citrat 2,66 % (kl/tt) Công ty cổ phần dược Danapha Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Fervita Không kê đơn 893100850024 (cũ: VD-19921-13) Mỗi 60ml chứa: Cyanocobalamin (Vitamin B12) 600µg (mcg); Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 120mg; Sắt nguyên tố (dưới dạng ferrous sulfate) 360mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 120mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lysinkid-Ca Không kê đơn 893100857224 (cũ: VD-18462-13) Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) 30mg/30ml; Calcium lactate pentahydrate Tương đương calcium 260mg/30ml; L-Lysine hydrochloride 0,6g/30ml; Nicotinamide (Vitamin PP) 40mg/30ml; Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 12mg/30ml; Riboflavin sodium phosphate tương đương riboflavin (Vitamin B2) 6,7mg/30ml; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 6mg/30ml Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
DESLORA KIDS Không kê đơn 893100804824 (cũ: VD-26761-17) Desloratadin 2,5mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trajordan Không kê đơn 893100859824 (cũ: VD-27367-17) Chai 100ml chứa: Lysin hydroclorid 2.000mg; Vitamin A (Retinol palmitat) 25.000IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 200mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 10.000IU; Vitamin E (dl-Alpha tocopheryl acetat) 20mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 100mg Công ty Cổ phần Traphaco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Desloratadine Không kê đơn 893100801724 (cũ: VD-33304-19) Desloratadin 0,5mg/ml Công ty cổ phần Dược Khoa Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dessubaby Không kê đơn 893100801824 (cũ: VD-33305-19) Desloratadin 0,05% (w/v) Công ty cổ phần Dược Khoa Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Alphavimin Không kê đơn 893100843024 (cũ: VD-33138-19) Mỗi 5ml chứa: Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) 43,35mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 133,35IU; D,L- α-Tocopheryl acetat (Vitamin E) 5mg; Dexpanthenol 3,35mg; Lysin hydrochlorid 100mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 6,65mg; Pyridoxin hydrochlorid (Vitamin B6) 2mg; Riboflavin sodium phosphat (Vitamin B2) 1,15mg; Thiamin hydrochlorid (Vitamin B1) 1mg Công ty cổ phần dược ATM Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
AMEFLU MULTI Không kê đơn 893100850124 (cũ: VD-32530-19) Mỗi 5ml chứa: Acetaminophen 160mg; Chlorpheniramine maleate 1mg; Phenylephrine hydrochloride 2,5mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
PD-Ambroxol 30 Không kê đơn 893100835224 (cũ: VD-32309-19) Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Bephesone Syrup 893110746924 Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apirozin 893110727924 Levodropropizine 6mg/ml Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cesyrup 893110715724 (cũ: VD-20314-13) Acid ascorbic (dưới dạng sodium ascorbate) 100mg/5ml Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Deslotid Không kê đơn 893100671224 (cũ: VD-21336-14) Desloratadine 15mg/30ml Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Siro ho Bổ phổi Không kê đơn 893100717424 (cũ: VD-21977-14) Lọ 100ml chứa: Bách bộ 5g; Bọ mắm 12g; Cam thảo 1,1g; Cát cánh 1,1g; Mạch môn 5g; Menthol 0,02g; Tinh dầu bạc hà 0,02ml; Trần bì 1,7g Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ubinutro Không kê đơn 893100706224 (cũ: VD-16776-12) Lọ 90ml chứa: Kẽm (dưới dạng ZnSO4.H2O) 30mg; Lysine hydroclorid 900mg; Vitamin B1 20mg; Vitamin B2 20mg; Vitamin B6 20mg; Vitamin PP 18mg Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Izac syrup Không kê đơn 893100698924 (cũ: VD-25064-16) Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tosren DM 893110714124 (cũ: VD-27217-17) Mỗi 5ml chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cisteine 250 Không kê đơn 893100698824 (cũ: VD-26027-16) Carbocistein 250mg/5ml Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tiffy syrup Không kê đơn 893100719124 (cũ: VD-28620-17) Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 120mg; Phenylephrin HCl 5mg Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Lysinkid Không kê đơn 893100715824 (cũ: VD3-60-20) Mỗi chai 30ml chứa: Dexpanthenol (Vitamin B5) 19,998mg; Lysin hydroclorid 600mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 39,996mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6)12mg; Riboflavin (Vitamin B2) (dưới dạng riboflavin natri phosphat) 6,696mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 6mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Zibifer Không kê đơn 893100708024 (cũ: VD-31146-18) Mỗi 10ml chứa: Sắt (III) (dưới dạng iron (III) hydroxide polymaltose complex 34%) 100mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Bronsolvin 0,08% Không kê đơn 893100670524 (cũ: VD-30465-18) Bromhexin hydrochloride 48mg/60ml Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ceretrop 10% 893110707424 (cũ: VD-26978-17) Piracetam 6000mg/60ml Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Brosuvon 8mg Không kê đơn 893100714624 (cũ: VD-29284-18) Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydroclorid 8mg Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ocebari Không kê đơn 893100717024 (cũ: VD-29337-18) Mỗi 5ml chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat)Tương ứng Riboflavin 2mg 2,47mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 3mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mg Công ty cổ phần O2Pharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Zincped Không kê đơn 893100719224 (cũ: VD-32473-19) Mỗi 5 mL chứa: Kẽm (dưới dạng Zinc Sulfate Monohydrate) 20mg Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Befabrol Không kê đơn 893100591024 (cũ: VD-18887-13) Ambroxol HCl 15mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Atussin 893110641124 (cũ: VD-24046-15) Mỗi 5ml chứa: Ammonium Chloride 50mg; Chlorpheniramine Maleate 1,33mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Glyceryl Guaiacolate (Guaifenesin) 50mg; Sodium Citrate (Trisodium Citrate Dihydrate) 133mg Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Bosuzinc 893110628324 (cũ: VD-29692-18) Mỗi 5ml siro chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Cisteine 100 893100623324 (cũ: VD-30174-18) Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 100mg Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ceelin Không kê đơn 893100569224 (cũ: VD-19743-13) Vitamin C 100mg Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Dypharin Không kê đơn 893100579424 Desloratadine 0,5mg/ml Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ambolyt Syrup Không kê đơn 894100521724 (cũ: VN-19872-16) Mỗi 5ml siro chứa Ambroxol hydroclorid 15mg Mỗi 5ml siro chứa Ambroxol hydroclorid 15mg Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê Bangladesh 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Salbucare 893115486324 (cũ: VD-22973-15) Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 2mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tibandex Không kê đơn 893100488824 (cũ: VD-20843-14) Loratadin 60mg/60ml Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dasutam 893115444524 (cũ: VD-31942-19) Mỗi chai 75ml chứa: Guaifenesin 997,5mg; Terbutalin sulfat 22,5mg Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Loratadin Không kê đơn 893100451624 (cũ: VD-30368-18) Loratadin 60mg/60ml Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Euvizin Không kê đơn 893100471424 (cũ: VD-30366-18) Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulfat heptahydrat) 200mg Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tuspress 893110441324 (cũ: VD-31814-19) Guaifenesin 399,6mg; Oxomemazine (dưới dạng Oxomemazine hydrochloride) 19,8mg Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bomaxte 0,8mg/ml Không kê đơn 893100363124 Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Trabroxin Không kê đơn 893100370724 Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v) Công ty Cổ phần Traphaco Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Alzyltex Không kê đơn 893100398424 (cũ: VD-33630-19) Mỗi 10ml chứa: Cetirizin dihydroclorid 10mg Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bromhexin Không kê đơn 893100402024 (cũ: VD-30361-18) Bromhexin hydroclorid 48mg/60ml Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hatadin Không kê đơn 893100378124 (cũ: VD-31032-18) Desloratadin 2,5mg/5ml Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Redtadin Không kê đơn 893100324524 (cũ: VD-30647-18) Loratadin 5mg/5ml Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Siro Tinfocold Không kê đơn 893100335224 (cũ: VD-31099-18) Guaifenesin 66,6mg; Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazine HCl) 3,3mg Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Bebetadine Không kê đơn 893100323524 (cũ: VD-29283-18) Desloratadine 2,5mg/5ml Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Docolin 893115323624 (cũ: VD-29285-18) Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate) 24mg/60ml Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Ledpizin 893110301524 Levodropropizin 30mg/5ml Công ty TNHH Solpharma Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Stebastin Sp. 893110298724 Ebastine 1mg/ml Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Clenmysol Sp. 893110297624 Ambroxol hydrochloride 1,5 mg/ml; Clenbuterol hydrochloride 0,001mg/ml Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Loratakidy Không kê đơn 893100291724 Loratadine 1mg/1ml Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Clophekidy Không kê đơn 893100291224 Chlorpheniramin maleat 2mg/5ml Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tra-Desloratadin Không kê đơn 893100289924 Desloratadin 0,05% (kl/tt) Công ty cổ phần Traphaco Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tinfodozin Không kê đơn 893100288524 Desloratadin 0,5mg/1ml Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinbroxol kid Không kê đơn 893100282724 Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vinbroxol Không kê đơn 893100282624 Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Salbuvin 893115282424 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg/5ml Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ambroxol Không kê đơn 893100138324 (cũ: VD-21200-14) Ambroxol HCl 0,3 % (kl/tt) Công ty cổ phần Dược Danapha Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tussio lergic 893110235524 Mỗi 10ml chứa: Dextromethorphan Hydrobromid 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Tây Bắc Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Atessen Không kê đơn 893100202624 (cũ: VD-28658-18) Oxomemazin hydroclorid; Guaifenesin 0,33 mg/ml (0,033% (kl/tt)); 6,66 mg/ml (0,666% (kl/tt)) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Best GSV 893110205524 (cũ: VD-26809-17) Betamethason 0,005% (w/v); Dexclorpheniramin maleat 0,04% (w/v) Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Osaki Không kê đơn 893100196924 (cũ: VD-17476-12) Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 18mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 18mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 18mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 18mg; Calci glycerophosphat 40mg; Kẽm (Kẽm sulfat) 30mg; Lysine hydroclorid 500mg Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ambroco Không kê đơn 893100195624 (cũ: VD-30176-18) Ambroxol HCl 15mg/5ml Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zyrrigin Không kê đơn 885100128224 Cetirizine dihydrochloride 5mg/5ml Cetirizine dihydrochloride 5mg/5ml Unison Laboratories Co., Ltd. Thailand 28/02/2024 Đến 27/02/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Sirô đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 455 số đăng ký thuốc ở dạng Sirô. Trong đó 405 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 44 đã được đánh dấu hết hạn và 9 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sirô?
Dữ liệu ghi nhận 178 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sirô. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Sirô có phải thuốc kê đơn không?
Có 160 trong tổng số 455 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.