Thuốc dạng Viên nén không bao: 227 số đăng ký lưu hành

Có 227 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén không bao, trải trên 127 hoạt chất.

Trong số đó, 209 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

117 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

227
Số đăng ký thuốc
209
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202622
202527
202430
202313
20223
20191
20182
20171
20164
201318
201225
201157

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 227 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Calcergy 890115136226 (cũ: VN-21821-19) Colchicine 1mg Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Pristony 200 890110046626 Mifepristone 200mg Acme Generics Private Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Telmicheck 80 890110048026 Telmisartan 80mg Alkem Laboratories Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Auroliza 10 890110050126 Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan 10mg Aurobindo Pharma Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Auroliza 20 890110050226 Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan 20mg Aurobindo Pharma Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Onchofin 250 890110050426 Terbinafine hydrochloride tương đương terbinafine 250mg Aurobindo Pharma Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ficyc-200 890110051526 Aciclovir 200mg Brawn Laboratories Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cadiglip 50 890110051926 Vildagliptin 50mg Cadila Pharmaceuticals Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Curbose 100 mg 890110069726 Acarbose 100mg Emcure Pharmaceuticals Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Curbose 50 mg 890110069826 Acarbose 50mg Emcure Pharmaceuticals Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Asbidox-200 Tablets 890110071026 Doxycycline monohydrate Tương đương Anhydrous Doxycycline 200mg Gracure Pharmaceuticals Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Kemira 28.5 560110072426 Candesartan cilexetil 16mg, Hydroclorothiazid 12,5mg Il-yang Pharm Co., Ltd Portugal 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Melosafe-7.5 890110074626 Meloxicam 7,5mg Micro Labs Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Euricon Tablets 50mg 471110079126 Benzbromarone 50mg Synmosa Biopharma Corporation Co., Ltd Taiwan 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Asthator 10 mg Tablet 890110079226 Montelukast Sodium tương đương Montelukast 10mg Torrent Pharmaceuticals Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Regamol Không kê đơn 890100080226 Paracetamol BP 500mg Y-Med (Cambodia) Co., Ltd. India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Viên nén MIPISUL 880110080426 Levosulpiride 25mg Young Il Pharm. Co., Ltd. Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Telmigen 40 890110026726 Telmisartan 40mg Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biorindol 4 890110028726 Perindopril tert butylamin (tương ứng perindopril 3,338mg) 4mg Sava Healthcare Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 20 890110023526 Telmisartan 20mg Aurobindo Pharma Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 40 890110023626 Telmisartan 40mg Aurobindo Pharma Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Telfocus 80 890110023726 Telmisartan 80mg Aurobindo Pharma Limited India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Thyrobest 100 890110417025 Levothyroxine Sodium 100mcg Acme Generics Private Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Telmicheck 40 890110417425 Telmisartan 40mg Alkem Laboratories Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Brawnime 890110419825 Meloxicam 7,5mg Brawn Laboratories Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cantab 16 mg Tablet 868110428925 Candesartan cilexetil 16mg Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin Türkiye 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bdron-500 890114430525 Abiraterone acetate 500mg Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cilzec Plus 890110434525 Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Mega Lifesciences Public Company Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Rosuna-10 890110434925 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Omnicals Pharma Private Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Prioxime Tablet 880110436925 Levodropropizin 60mg Saint Corporation Republic of Korea 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Vildagliptin Tablets 50mg 890110439125 Vildagliptin 50mg Zydus Lifesciences Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Nevivir 890110411825 Nevirapine 200mg Hetero Labs Limited India 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Hovid Alendronate 70mg tablet 955110412125 Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg MI Pharma Private Limited Malaysia 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Treatan Tablet 8mg 896110350325 (cũ: VN-20206-16) Candesartan Cilexetil 8mg PharmEvo (Private) Limited Pakistan 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Triacmini 890110331525 Triamcinolone 4mg Flamingo Pharmaceuticals Limited India 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcaglim 1 Tablet 894110332225 Glimepiride 1mg Omnicals Pharma Private Limited Bangladesh 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcaglim 2 tablet 894110332325 Glimepiride 2mg Omnicals Pharma Private Limited Bangladesh 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Nodon 890110300025 Nebivolol hydroclorid tương đương với nebivolol 5mg Cadila Pharmaceuticals Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Terbisil 250 mg Tablets 868110309125 Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride) 250mg Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và Phân phối Dược phẩm Hà Nội Turkey 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Justeez 50 890110310225 Vildagliptin 50mg Emcure Pharmaceuticals Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Zydarone 200 890110316725 Amiodarone hydrochloride 200mg Zydus Lifesciences Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Cimetidine Không kê đơn 890100044925 (cũ: VN-13796-11) Cimetidine 200mg Micro Labs Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Amlocor-5 890110046325 (cũ: VN-16076-12) Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg Torrent Pharmaceuticals Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Thyrobest 75 890110008025 Levothyroxine Sodium 75mcg Acme Generics Private Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Stalnebi-5 890110006625 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid) 5mg Stallion Laboratories Pvt Ltd India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Gerofen Tab. 880110007425 Loxoprofen sodium hydrate (tương đương Loxoprofen sodium 60mg) 68,1mg Loxoprofen sodium hydrate (tương đương Loxoprofen sodium 60mg) 68,1mg Young Il Pharm. Co., Ltd. Korea 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Euglim 4 890110007525 Glimepiride 4mg Zydus Lifesciences Limited India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Warfarin Sodium Tablets USP 1mg 890110007625 Warfarin natri (dưới dạng warfarin natri clatrat) 1mg Zydus Lifesciences Limited India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Warfarin Sodium Tablets USP 5mg 890110007725 Warfarin natri (dưới dạng warfarin natri clatrat) 5mg Zydus Lifesciences Limited India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Pravolion-20 890110166600 Pravastatin natri 20mg Ambica International Corporation India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Isoazoprin-50 890115181200 Azathioprine 50mg Ambica International Corporation India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Rupa Tablet 894110181700 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 12,8 mg) 10mg Aristopharma Ltd. Bangladesh 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Telmiride-40 890110183800 Telmisartan 40.00mg Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Quận 3 India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Toriem Tab 880110186000 Domperidone maleate (tương đương Domperidone 10mg) 12,72mg Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Levotro Tablet 880110188800 Levodropropizine 60mg Công ty TNHH Novopharm Korea 06/12/2024 Đến 06/12/2029
BD - FUTURE 10 890114190700 Tamoxifen citrate 15,2mg tương đương tamoxifen 10mg Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Glipiz 890110194400 Glipizide 5mg Micro Labs Limited India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Auroliza-H 10/12.5 890110984424 (cũ: VN-17254-13) Hydrochlorothiazid 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg Aurobindo Pharma Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tazenase 560110985724 (cũ: VN-21369-18) Lisinopril dihydrate (tương đương với lisinopril 20mg) 21,78mg Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A. Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Stamlo 5 890110994224 (cũ: VN-21414-18) Amlodipine besilate 6,934 mg tương đương với Amlodipine 5mg Dr. Reddy's Laboratories Ltd. India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Glimepiride Denk 3 400110994024 (cũ: VN-22140-19) Glimepiride 3mg Denk Pharma GmbH & Co. KG Germany 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bluecan HCTZ 560110961524 Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cresar 20 890110962224 Telmisartan 20mg Cipla Ltd India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Swamlo 10 890110967824 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Respimax Không kê đơn 890100969024 Ambroxol hydroclorid 30mg Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
BD - Future 20 890110971624 Tamoxifen citrate 30,4mg tương đương tamoxifen 20mg Công ty cổ phần dược phẩm Righmed India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Menecin Tablet 16mg 880110975924 Betahistine dihydrochloride 16mg Medispharm Co., Ltd Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nevirapine Tablets USP 200mg 890110976224 Nevirapine Anhydrous 200mg Micro Labs Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cdtel-80 890110976924 Telmisartan 80mg Omnicals Pharma Private Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Irbexl 890110980224 Irbesartan 150mg XL Laboratories Private Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Suntel-40 890110774524 Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg LLoyd Laboratories INC. India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Oxedep 10 890110777524 Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 10mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 10mg Torrent Pharmaceuticals Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Oxedep 20 890110777624 Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 20mg Fluoxetine (dưới dạng Fluoxetine hydrochloride) 20mg Torrent Pharmaceuticals Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bluecose 560110517424 (cũ: VN-20393-17) Acarbose 100mg Acarbose 100mg Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A Portugal 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Hiten 4 890110516824 (cũ: VN-20912-18) Perindopril tert-butylamin 4mg Perindopril tert-butylamin 4mg Aurobindo Pharma Limited India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cdtel-40 890110354224 Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg Omnicals Pharma Private Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Rosuna-20 890110354824 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium) 20mg Omnicals Pharma Private Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Aciclovir Tablets BP 890110119024 Aciclovir 200mg Aciclovir 200mg Brawn laboratories Limited India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Someron Tablet 4mg 880110127924 Methylprednisolone 4mg Methylprednisolone 4mg Pharmaunity Co., Ltd Korea 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Pain Relief Không kê đơn 890100423823 Acetaminophen 500mg Công ty cổ phần dược phẩm Pharmacity India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Bluecan Forte 16mg 560110180223 Candesartan cilexetil Candesartan cilexetil 16mg Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A Portugal 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Trimebutine Gerda 200mg 300110182523 Trimebutine Trimebutine maleate 200mg Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường France 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Prilocare 5 890110183723 Enalapril maleate Enalapril maleate 5mg Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Bluecabose 50mg 560110188923 Acarbose Acarbose 50mg BLUEPHARMA – INDÚSTRIA FARMACÊUTICA, S.A Portugal 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Isoniazid tablets BP 300mg 890110190223 Isoniazid Isoniazid 300mg Macleods Pharmaceuticals Limited India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Zipren 10mg Tablet 899110191423 Aripiprazole 10mg PT. Novell Pharmaceutical Laboratories Indonesia 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Metasone 890110174623 Betamethason 0,5mg Brawn Laboratories Limited India 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Telroto 80 890110082823 (cũ: VN-17608-13) Telmisartan 80mg Torrent Pharmaceuticals Limited India 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tormipex 0.25 890110034423 (cũ: VN-17609-13) Pramipexole (dưới dạng Pramipexole Dihydrochloride monohydrate) 0,180mg Torrent Pharmaceuticals Limited India 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Agivir 800 890110007823 Aciclovir 800mg Ambica International Corporation India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Ezzicad 890110013523 Ezetimibe 10mg Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
SUNURCOSOL 150 890110016323 Ursodeoxycholic Acid 150mg SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED India 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Taguar 25 VN-23062-22 Captopril 25mg 25mg Aurobindo Pharma Limited India 28/04/2022 Đến 28/04/2027
MIL-VK VN-23014-22 Phenoxymethylpenicillin (dưới dạng Phenoxymethylpenicillin kali) 250mg 250mg Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Helbezim VN-23027-22 Albendazol 400 mg 400 mg Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt India 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Lorucet-10 VN-22174-19 Loratadine 10mg 10mg Micro Labs Limited Ấn Độ 23/07/2019 Không ghi
Atadyn VN-21578-18 Loratadin 10mg 10mg Ambica International Corporation Ấn Độ 28/10/2018 Không ghi
Dolzero VN-21097-18 Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5mg, 325mg Panacea Biotec Ltd., Ấn Độ 26/03/2018 Không ghi
Cyprtin VN-20867-17 Cyproheptadin hydroclorid (khan) 4mg 4mg Synmedic Laboratories Ấn Độ 18/09/2017 Không ghi
Carnidu 4 VN-17358-13 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mg Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Thái Lan 26/12/2013 Không ghi
Zofarin 1 VN2-198-13 Warfarin natri 1mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Zofarin 5 VN2-199-13 Warfarin natri 5mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Aciclovir Tablets BP VN-17013-13 Acyclovir 200mg Công ty TNHH dược phẩm Hồng Phước Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Calatec tablets 25mg VN-16970-13 Captopril 25mg China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Đài Loan 30/09/2013 Không ghi
Lungtec VN-17168-13 Bambuterol hydrochloride 10mg Synmosa Biopharma Corporation Đài Loan 30/09/2013 Không ghi
Mabin VN-17132-13 Trimebutine maleate 100mg Pharmaunity Co., Ltd. Hàn Quốc 30/09/2013 Không ghi
Mobic VN-16961-13 Meloxicam 15mg Boehringer Ingelheim International GmbH Đức 30/09/2013 Không ghi
Mobic VN-16962-13 Meloxicam 7,5mg Boehringer Ingelheim International GmbH Đức 30/09/2013 Không ghi
Melyroxil 500 VN-16516-13 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mg Medley Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 31/03/2013 Không ghi
Fmarin tablet VN-16355-13 Mequitazine 5mg 5mg Pharmix Corporation Hàn Quốc 17/01/2013 Không ghi
Deviry 10 VN-15955-12 Medroxy progesterone acetate 10mg LBS Laboratories Ltd. Part Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Flumefal Tablet 2mg "Panbiotic" VN1-764-12 Flunitrazepam 2,0mg Taiwan Panbiotic Laboratories Đài Loan 09/10/2012 Không ghi
Sagafosa-70 VN-15869-12 Sodium Alendronate 70mg Alendronic acid Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Acirun VN-15368-12 Magnesium trisilicate, Dried aluminium hydroxide, Simethicone 250mg, 250mg, 25mg Công ty TNHH Kiến Việt Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Ameghadom VN-15271-12 Domperidone maleate 10mg Domperidone Công ty cổ phần dược phẩm Ánh Sao Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Carbinom 10 VN-15664-12 Carbimazole 10mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Cocilone VN-15241-12 Colchicine 1mg Brawn Laboratories Ltd Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Lacepril 5 VN-15341-12 Lisinopril dihydrate 5mg Lisinopril (khan) Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang Pakistan 21/06/2012 Không ghi
Lacepril tablet 10mg VN-15342-12 Lisinopril dihydrate 10mg Lisinopril (khan) Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang Pakistan 21/06/2012 Không ghi
Syncake VN-15621-12 Sodium Alendronate 70mg Alendronic acid S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Nesfulvin-250 VN-15017-12 Griseofulvin 250mg Công ty TNHH Kiến Việt Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Oyster Shell Calcium Tab VN-15096-12 calci, vitamin D2 500mg, 250IU Meyer Pharmaceuticals Ltd. Hoa Kỳ 21/03/2012 Không ghi
Pletimizol VN-15121-12 Trimethoprim, Sulfamethoxazole 80mg; 400mg Plethico Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Votrel VN1-639-12 Levonorgestrel 0,75mg Pharmix Corporation Hàn Quốc 21/03/2012 Không ghi
Alenroste-10 VN-14733-12 Alendronate Natri 10mg Alendronic acid Macleods Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Levopraid 50 Tablets VN-14730-12 Levosulpiride 50mg M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. Pakistan 11/01/2012 Không ghi
Moov 15 VN-14513-12 Meloxicam 15mg Colorama Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Moov 7.5 VN-14514-12 Meloxicam 7.5mg Colorama Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Nescine-400 VN-14622-12 Cimetidine 400mg Công ty TNHH Kiến Việt Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Nesfulvin-500 VN-14623-12 Griseofulvin 500mg Công ty TNHH Kiến Việt Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Novahist Tablets VN-14731-12 Fexofenadine Hydrochloride 120mg M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. Pakistan 11/01/2012 Không ghi
Pyrazinamide tablets BP 500mg VN-14753-12 Pyrazinamide 500mg Micro Labs Limited Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Bio-Car 80 tablets VN-14016-11 Telmisartan 80mg Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Ephact-4 VN-14138-11 Brompheniramin maleate 4mg Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Thái Lan 07/11/2011 Không ghi
Medcardil 10 Tablets VN-14254-11 Enalapril maleate 10mg Medley Laboratoires Pvt., Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Nebibio-H VN1-586-11 Nebivolol, Hydrochlorothiazide 5mg Nebivolol; 12,5mg Hydrochlorothiazide Công ty TNHH Kiến Việt Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Redgatin VN-14061-11 Betahistine Mesilate 12mg Công ty TNHH Đại Bắc Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Sagafosa-10 VN-14125-11 Sodium Alendronate 10mg Alendronic acid Công ty TNHH Thương mại dược phẩm quốc tế Thiên Đan Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Aldren 70 VN-13678-11 Alendronate natri 70mg Alendronic acid Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Amicapex 200 VN-13923-11 Amidarone 200mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Emlip-5 VN-13928-11 Amlodipine 5mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Miprox VN-13944-11 Mifepristone 200mg Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Orcadex VN-13933-11 Enalapril maleat 5mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Orcadex-10 VN-13934-11 Enalapril maleate 10mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Alendroxl VN-13436-11 Alendronic acid 70mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Amlothope VN-12922-11 Amlodipine besilate 5mg Amlodipine Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare Nga 11/07/2011 Không ghi
Clomid Tablets 50mg VN-13296-11 Clomiphene citrate 50mg Pacific Pharmaceuticals Ltd. Pakistan 11/07/2011 Không ghi
Depola VN-13438-11 Desloratadine 5mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Emperide-2 VN-13156-11 Glimepiride 2mg Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Emperide-4 VN-13157-11 Glimepiride 4mg Hetero Drugs Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Ginepriston VN-12923-11 Mifepriston 200mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare Nga 11/07/2011 Không ghi
Ginepriston VN-12924-11 Mifepriston 10mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare Nga 11/07/2011 Không ghi
Invoril Tablets 10mg VN-13354-11 Enalapril maleate 10mg Ranbaxy Laboratories Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Levopraid Tablets VN-13297-11 Levosulpiride 25mg Pacific Pharmaceuticals Ltd. Pakistan 11/07/2011 Không ghi
Miten-400 VN-13283-11 Albendazole 400mg Micro Labs Limited Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Reclide VN-13119-11 Gliclazide 80mg Dr. Reddys Laboratories Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Suhanir VN-13453-11 Sodium Alendronate 70mg Alendronic acid Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Bexitif VN-12764-11 Bambuterol HCl 10mg Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Bio-car 40 Tablets VN-12191-11 Telmisartan tablets 40mg 40mg Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Biorindol 2 VN-12193-11 Perindopril tert Butylamin 2mg, 1,6mg Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Biorindol 4 VN-12194-11 Perindopril tert Butylamin 4mg; 3,3mg Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Carbimazole Tablet 5mg VN-12658-11 Carbimazole 5mg Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. Singapore 19/04/2011 Không ghi
Ceftarol VN-12765-11 Bambuterol HCL 10mg Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Deltasolone Tablet 5mg VN-12659-11 Prednisolone 5mg Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. Singapore 19/04/2011 Không ghi
Gabasun VN-12773-11 Gabapentin 300mg Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Laclomez VN-12354-11 Clarithromycin 500mg Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim Bản Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Mynis Tablet VN-12605-11 Methimazole 5mg Pharmix Corporation Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Novom VN-12178-11 Domperidone maleate 10mg Domperidone Axon Drugs Private Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Orinase Tablet 1mg VN-12393-11 Glimepiride 1mg CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Orinase Tablet 2mg VN-12394-11 Glimepiride 2mg CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Orinase Tablet 3mg VN-12395-11 Glimepiride 3mg CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Orinase Tablet 4mg VN-12396-11 Glimepiride 4mg CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Ortigan VN-12785-11 Sodium Alendronate 70mg Alendronic acid Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Thycar VN-12296-11 Carbimazole 5mg Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Viên nén Faluzol VN-12470-11 Fluconazole 150mg Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Zyglit 15 VN-12387-11 Pioglitazone 15mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Zyglit 30 VN-12388-11 Pioglitazone 30mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
BQL 5 VN-11842-11 Enalapril maleate 5mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Carbinom VN-12068-11 Carbimazole BP 5mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Lamogin VN-12080-11 Lamotrigine 50mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Lamogin 100 VN-12081-11 Lamotrigine 100mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Piozulin 15 VN-11844-11 Pioglitazone HCl 15mg Cadila Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Piozulin 30 VN-11845-11 Pioglitazon HCl 30mg Cadila Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Queencap VN-12121-11 Candesartan Cilexetil 16mg Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Tisartan VN-12093-11 Telmisartan 40mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Tisartan 80 VN-12094-11 Telmisartan 80mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Pitucel Tablet VN-11584-10 Propylthiouracil 50mg Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. Hàn Quốc 22/12/2010 Không ghi
Zydarone 100 VN-11552-10 Amiodarone HCL 100mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Zydarone 200 VN-11553-10 Amiodarone HCL 200mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Carbadac 200 VN-10970-10 Carbamazepine 200mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
MetylPredni-16 VN-10884-10 Methylprednisolone 16mg Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
MetylPredni-8 VN-10885-10 Methylprednisolone 8mg Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Newbivo Tablet VN-11137-10 Bromhexin HCL 8mg JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Axcel Loratadine tablet VN-10048-10 Loratadine 10mg Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu Malaysia 19/08/2010 Không ghi
Dolzero VN-10461-10 Tramadol Hydrochloride, Paracetamol 37,5mg;325mg Panacea Biotec Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Euglim 2 VN-10164-10 Glimepiride 2mg Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Hctonase VN-10318-10 Streptokinase, Streptodornase 10mg Streptokinase- Streptodornase Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. Hàn Quốc 19/08/2010 Không ghi
Superstat 2 VN-10176-10 Glimepiride 2mg Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Amlorus VN-9773-10 Amlodipine besilate 5mg Amlodipine Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez Nga 14/04/2010 Không ghi
Cinaz VN-9452-10 Cinnarizine 25mg Axon Drugs Private Ltd. Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén không bao đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 227 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén không bao. Trong đó 209 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén không bao?
Dữ liệu ghi nhận 93 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén không bao. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nén không bao có phải thuốc kê đơn không?
Có 4 trong tổng số 227 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.