Thuốc dạng Viên nén bao đường: 329 số đăng ký lưu hành

Có 329 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén bao đường, trải trên 216 hoạt chất.

Trong số đó, 284 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 41 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

143 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 50 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

329
Số đăng ký thuốc
284
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
50
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202520
202487
202315
202214
20213
20202
201918
201818
201713
201617
20159

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 329 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Atithios Tab 893110148126 (cũ: VD-34655-20)Hyoscine butylbromide 10 mgCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Terpin Codein 15 893111180426 (cũ: VD-34933-21)Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
HIPOLTEN Không kê đơn 893200139526 Cao đặc Mộc hoa trắng (Extractum Holarrhenae spissum) 100 mg tương đương với: Vỏ Mộc hoa trắng (Cortex Holarrhenae) 500mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Nigolin 30mg 893110119126 Nicergoline 30 mgCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bosgaric Không kê đơn 893200001726 (cũ: VD-23159-15)Bột bìm bìm biếc (Pulveres Seminis Pharbitidis) 7,5mg; Cao đặc actisô (Extractum Cynarae spissum) (độ ẩm 20%) (Tương đương 1.000mg dược liệu actisô (Folium Cynarae scolymi)) 100mg; Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum) độ ẩm 20% (Tương đương 500mg dược liệu diệp hạ châu đắng (Phyllanthus amarus Schum. et Thonn)) 50mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cebraton Không kê đơn 893200003126 (cũ: VD-21454-14)Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mgCông ty cổ phần TraphacoViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Silymax Không kê đơn 893200002226 (cũ: VD-24354-16)Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 140mg (tương đương silymarin toàn phần 70mg)Công ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Kim tiền thảo 893210001826 (cũ: VD-26840-17)Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) 176mgCông ty cổ phần dược phẩm Hoa ViệtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cynarix-Dragees Không kê đơn 900100029926 Cao khô lá Actiso 4-6:1 (Extractum folii cynarae siccus) 55mgCông ty TNHH Dược phẩm Sao MaiAustria09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sinergolin 10 mg 594110026826 Nicergoline 10mgCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt NamRomania09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vadila 893110465225 Ammonium glycyrrhizinat (tương đương 25mg acid glycyrrhizic) 35mg; DL-methionin 25mg; Glycin 25mgCông ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt NamViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Motigril tablet 880110429525 Eperison hydroclorid 50mgCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Vân HồRepublic of Korea19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bổ gan Reliv 893210319625 (cũ: VD-20622-14)Cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis siccum) 8,5mg; Cao khô Diệp hạ châu (Extractum Phyllanthi urinariae siccum) 50mg; Cao khô lá tươi Actisô (Extractum Folium Cynarae siccum) 100mg; Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) 81,5mgCông ty cổ phần Dược phẩm RelivViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Hoạt huyết dưỡng não Nam dược 893210320825 (cũ: VD-33227-19)Cao đặc rễ đinh lăng (1,4:1) (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (không dưới 8,6mg flavonoid toàn phần) 40mgCông ty TNHH Nam DượcViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Neurotida 893110395225 Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 200mgCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
EPEMAN Tab. 880110340725 (cũ: VN-22348-19)Eperisone HCl 50mgCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Berberin Không kê đơn 893100221725 (cũ: VD-30376-18)Berberine hydrocloride 10mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Barinet Không kê đơn 893100222125 (cũ: VD-34212-20)Berberin clorid dihydrat 10mgCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Mecobalamin 500 mcg 893110230225 Mecobalamin 500 µg (mcg)Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rypapro 893110254525 Ammonium glycyrrhizate 35mg tương đương glycyrrhizinic acid 25mg; DL-methionine 25mg; Glycine 25mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aminres 893110260525 Ammonium glycyrrhizinate (tương đương Glycyrrhizic acid 25mg) 35mg; DL-Methionine 25mg; Glycine 25mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Actiso - Rau đắng đất - Bìm bìm biếc Không kê đơn 893200193425 (cũ: VD-21421-14)Bột Bìm bìm biếc (Pulveres Seminis Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae spissum) (tương đương với 1000mg lá Actiso (Folium Cynarae scolymi)) 100mg; Cao đặc Rau đăng đất (Extractum Glini Oppositifolii Spissum) (tương đương với 750mg rau đắng đất (Herba Glini Oppositifolii)) 75mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Kim tiền thảo - HT Không kê đơn 893200189125 (cũ: VD-26697-17)Cao khô kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) [tương đương với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolium) 1200mg] 120mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Diệp Hạ Châu Danapha Không kê đơn 893200189025 (cũ: VD-26067-17)Cao khô Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari siccus) Tương ứng với 250mg Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 60mgCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Viên kim tiền thảo - QN 893210188825 (cũ: VD-33714-19)Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) (tương đương 2,4g dược liệu Kim tiền thảo) 212,5mgCông ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Quảng NinhViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Kim tiền thảo 893210195925 (cũ: VD-33857-19)Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Herba Desmodii styracifolii spissum) (tương ứng với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 1500mg) 150mgCông ty TNHH Dược phẩm Hà ThànhViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Vitamin B6 250mg 893110168025 (cũ: VD-23054-15)Pyridoxin HCl 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mekoferrat Không kê đơn 893100170025 (cũ: VD-34339-20)Sắt fumarat (tương đương 65mg sắt nguyên tố) 200mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Arcalion 200mg 300110032025 (cũ: VN-22426-19)Sulbutiamine 200mgLes Laboratoires ServierFrance22/01/2025 Đến 22/01/2030
Methycobal 500µg 499110027625 (cũ: VN-22258-19)Mecobalamin 0,5mgCông ty TNHH Eisai Việt NamJapan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Berinthepharm Không kê đơn 893100261400 (cũ: VD-17649-12)Berberin clorid 50mgCông ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bisacodyl Không kê đơn 893100280200 (cũ: VD-22050-14)Bisacodyl 5mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hadicobal 893110275700 (cũ: VD-19247-13)Mecobalamin 500µg (mcg)Công ty CP Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Neo-Godian 893110314700 (cũ: VD-17070-12)Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Levomepromazin 25mg 893110275800 (cũ: VD-23457-15)Levomepromazin maleat tương đương với levomepromazin 25mgCông ty CP Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Folicfer 893110266400 (cũ: VD-26133-17)Acid folic 0,4mg; Sắt II fumarat (tương đương 18mg Sắt II) 54,6mgCông ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Aminazin 25 mg 893115285300 (cũ: VD-28783-18)Clorpromazin hydroclorid 25mgCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Famotidin 40 mg 893110319700 (cũ: VD-28100-17)Famotidin 40mgRudolf lietz, Inc.Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bezarich 893110311900 (cũ: VD-26043-17)Bezafibrate 200mgCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Busmocalm Không kê đơn 893100238700 (cũ: VD-33005-19)Hyoscin butylbromid 10mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rutin-Vitamin C Không kê đơn 893100274100 (cũ: VD-34341-20)Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tanabusicopan Không kê đơn 893100257500 (cũ: VD-34536-20)Hyoscin butylbromid 10mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitamin B6 250mg 893110274200 (cũ: VD-34022-20)Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 250mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
BAR Không kê đơn 893200124400 (cũ: VD-22832-15)Bột Bìm Bìm (Semen Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương dược liệu khô lá actisô 1000mg) 100mg; Cao đặc Rau Đắng Đất (Extractum Glini oppositifolii) (tương đương dược liệu khô cây rau đắng đất 562,5mg) 75mgCông ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cynaphytol Không kê đơn 893200123700 (cũ: VD-24104-16)Cao khô Actisô (Extractum Cynarae Siccum) (tương đương với 4g lá tươi Actisô) 0,16gCông ty cổ phần dược Lâm Đồng - LadopharViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hà thủ ô Không kê đơn 893200122600 (cũ: VD-24066-16)Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (Extractum Radix Fallopiae multiflorae) (tương đương 1,5 g rễ hà thủ ô đỏ) 300mgCông ty cổ phần công nghệ cao TraphacoViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Viên dưỡng não Ginko Biloba Không kê đơn 893200124000 (cũ: VD-27724-17)Cao khô lá Bạch Quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương dược liệu Bạch quả 2g) 40mgCông ty cổ phần dược Lâm Đồng - LadopharViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200127300 (cũ: VD-27164-17)Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1,5 g Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) (tương đương Flavonoid không dưới 1,2mg) 5mgCông ty cổ phần Dược phẩm Yên BáiViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200128700 (cũ: VD-25837-16)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương flavonoid toàn phần 4,8mg) 20mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) (tương đương 1,25g rễ Đinh lăng) 100mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200126800 (cũ: VD-27119-17)Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radicis polysciacis siccum) 150mg tương đương với rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 750mg, Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis (bilobae) siccum) 10mg tương đương với flavonoid 2,5mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não 893210127800 (cũ: VD-30958-18)Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciasis fruticosae spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 20mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não 893210132900 (cũ: VD-33076-19)Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) 150mg Tương ứng rễ cây Đinh lăng (Radix Polysciacis) 1500mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) Tương ứng với không dưới 1,2mg flavonoid toàn phần 5mgCông ty TNHH Dược phẩm Hà ThànhViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Kim tiền thảo Không kê đơn 893200125300 (cũ: VD-33505-19)Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herba Desmodii styracifolii siccum) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 1125mg) 135mgCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200126500 (cũ: VD-33175-19)Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis) (tương đương 1,15g rễ Đinh lăng) 190mg; Cao khô Bạch quả (Extractum folium ginko siccus) (tương đương 2,2mg flavonoid toàn phần) 10mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Nam dược hoạt huyết dưỡng não 80 Không kê đơn 893200133300 (cũ: VD-33228-19)Cao đặc rễ đinh lăng 1,4:1 (Extractum Polysciacis fruticosae spissum); Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (không dưới 17,2mg flavonoid toàn phần) 150; 80mgCông ty TNHH Nam DượcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não - HD 893210130000 (cũ: VD-33697-19)Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis Spissum) (tương đương 1,5g rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Ginkgo Siccus Folii Extractum) (tương đương không dưới 4,56mg Flavonoid toàn phần) 20mgCông ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Dozalam 893110011900 (cũ: VD-22406-15)Diclofenac kali 25mgCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Neurotrivit 893110074700 (cũ: VD-29286-18)Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mgCông ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Gored tablet 880110993324 (cũ: VN-21409-18)Eperisone Hydrochloride 50mgCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông PhươngKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mohizi 880110007500 (cũ: VN-22217-19)Mecobalamin 0,5mgJin Yang Pharm. Co., Ltd.Korea14/10/2024 Đến 14/10/2027
Progynova 400110960924 Estradiol valerate 2mgA. Menarini Singapore Pte. Ltd.Germany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vitamin B1-HT Không kê đơn 893100919724 (cũ: VD-18196-13)Thiamin mononitrat 100mgCông ty cổ phần dược Hà TĩnhViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitamin B6-HT Không kê đơn 893100919824 (cũ: VD-19249-13)Pyridoxin hydroclorid 100mgCông ty cổ phần dược Hà TĩnhViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Aminazin 893110915224 (cũ: VD-24006-15)Clorpromazin hydroclorid 25mgCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B1 250mg 893100924924 (cũ: VD-27071-17)Thiamin mononitrat 250mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Philclonestyl 893110920924 (cũ: VD-31610-19)Clorphenesin carbamat 125mgCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Rodilar 893110929024 (cũ: VD-32152-19)Dextromethorphan hydrobromid 15mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Magnesium-B6 Không kê đơn 893100920524 (cũ: VD-31542-19)Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgCông ty cổ phần dược Minh HảiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cloramphenicol 250mg 893115862024 (cũ: VD-19796-13)Cloramphenicol 250mgCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Rutin Vitamin C - HT Không kê đơn 893100844124 (cũ: VD-18686-13)Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Rutin-Vitamin C Không kê đơn 893100862724 (cũ: VD-25059-16)Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Kiện huyết ích não Không kê đơn 893200723424 (cũ: VD-24069-16)Cao đặc rễ Đinh lăng 5 :1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 750mg rễ Đinh lăng) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mgCông ty cổ phần công nghệ cao TraphacoViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kim tiền thảo 893210725124 (cũ: VD-30973-18)Cao khô Kim tiền thảo 10:1 (Extractum Herba Desmodii styracyfolii siccus) tương đương với 1,2g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 120mgCông ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương.Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hoạt huyết dưỡng não PV 893210724724 (cũ: VD-30959-18)Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 60mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Myotab tab 880110786524 (cũ: VN-22132-19)Eperisone hydrochloride 50mg Eperisone hydrochloride 50mgCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nguyễn VyKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Puscocin Không kê đơn 893100727224 Hyoscin butylbromid 10mgCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hataclozin 893115737024 Clorpromazin hydroclorid 25mgCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Multivitamin Không kê đơn 893100708924 (cũ: VD-16607-12)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 2mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg; Vitamin B5 (Canxi pantothenat) 1mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg; Vitamin C (aicd ascorbic) 50mg; Vitamin D2 (Ergocalciferol) 400IU; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Uniferon B9 Không kê đơn 893100714324 (cũ: VD-18789-13)Acid folic 250 µg viên; Sắt (II) sulfat khô (tương đương 50mg ion Fe 2+) 136mgCông ty Cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin B1 250mg 893110711424 (cũ: VD-23698-15)Thiamine nitrate 250mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin B6 250mg 893100708824 (cũ: VD-29153-18)Pyridoxin hydroclorid 250mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Arcatamin Không kê đơn 893100701124 (cũ: VD-29625-18)Sulbutiamin 200mgCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Magnesi-B6 893110631824 (cũ: VD-23692-15)Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Miclacol Blue - F 893110638624 (cũ: VD-27491-17)Bromocamphor 20mg; Xanh methylen 20mgCông ty TNHH dược phẩm USA – NICViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Acid Folic HT Không kê đơn 893100626424 (cũ: VD-31526-19)Acid folic 0,4mgCông ty Cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Mekomulvit Không kê đơn 893100633724 (cũ: VD-32572-19)Calci pantothenat (vitamin B5) 10mg; Cyanocobalamin (vitamin B12) 0,005mg; Nicotinamid (vitamin PP) 20mg; Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 2mg; Riboflavin (vitamin B2) 2mg; Thiamin nitrat (vitamin B1) 2mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Tanacinadvin SC Không kê đơn 893100622024 (cũ: VD-33967-19)Ibuprofen 200mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
D-Cotylexsyl 893110640524 (cũ: VD-33959-19)Clorphenesin carbamat 125mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Brocizin 10 Không kê đơn 893100559724 (cũ: VD-33899-19)Hyoscin butylbromid 10mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Nurofen 400mg sugar coated tablets Không kê đơn 500100530224 (cũ: VN-21336-18)Ibuprofen 400mg Ibuprofen 400mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedUnited Kingdom18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cyclo-Progynova 400110517324 (cũ: VN-21681-19)Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mgA. Menarini Singapore Pte. Ltd.Germany18/06/2024 Đến 18/06/2029
Busconic Không kê đơn 893100502424 (cũ: VD-24542-16)Hyoscin butylbromid 10mgCông ty TNHH dược phẩm USA - NICViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neo coterpin 893110508824 (cũ: VD-25279-16)Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Mysobenal 893110473724 (cũ: VD-32418-19)Eperison hydroclorid 50mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Medcaflam 893110411724 (cũ: VD-23406-15)Diclofenac kali 25mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tecpin-dem 893110421924 (cũ: VD-30125-18)Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Terpin hydrat 100mg 100mgCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Levomepromazin 25 mg 893110332924 (cũ: VD-24685-16)Levomepromazin (dưới dạng levomepromazin maleat) 25mgCông ty cổ phần Dược DanaphaViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Terpin MêKông 893110341624 (cũ: VD-30688-18)Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 150mg; Terpin hydrat 100mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin B1 250mg Không kê đơn 893100341724 (cũ: VD-30690-18)Thiamin nitrat (Vitamin B1) 250mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin B1-B6-B12 Không kê đơn 893100341824 (cũ: VD-30691-18)Cyanocobalamin 125mcg; Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin nitrat 125mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Aminazin 893115322424 (cũ: 893110322424)Clorpromazin hydroclorid 25mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Bexilan 250 893110220024 (cũ: VD-21510-14)Pyridoxine hydrochloride 250mgCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Domitazol 893110216824 (cũ: VD-22627-15)Bột hạt Malva (Malva purpurea) 250mg; Xanh methylen 25mg; Camphor monobromid 20mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dorocodon 893111184324 (cũ: VD-22307-15)Codein camphosulfonat 25mg, Sulfogaiacol 100mg, Cao mềm Grindelia 20mgCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
MIDASOL 893110223324 (cũ: VD-23407-15)Methylen blue 20mg; Bromo camphor 20mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Neo-Terpon Không kê đơn 893100220324 (cũ: VD-21518-14)Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mgCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Terpin benzoat Không kê đơn 893100212624 (cũ: VD-19562-13)Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mgCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vitamin 3B Không kê đơn 893100197324 (cũ: VD-19397-13)Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1mgCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Magne-B6 BOSTON Không kê đơn 893100150524 (cũ: VD-23515-15)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
AMMG-3B 893110210024 (cũ: VD-24881-16)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200mcgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vitamin B1 250 893110212024 (cũ: VD-25854-16)Thiamin nitrat 250mgCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Chloramphenicol 250mg 893115213624 (cũ: VD-27281-17)Cloramphenicol 250mgCông ty cổ phần Hóa-Dược phẩm MekopharViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Promethazin 893110222924 (cũ: VD-27615-17)Promethazin HCl 15mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Buscopan Không kê đơn 300100131824 (cũ: VN-20661-17)Hyoscin butylbromid 10mg Hyoscin butylbromid 10mgCông ty cổ phần Sanofi Việt NamFrance28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vitamin B1 893100106524 (cũ: VD-23413-15)Thiamin mononitrat 250mgCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Viên gừng HT Không kê đơn 893200042924 (cũ: VD-23462-15)Gừng (thân rễ) (Rhizoma Zingiberis) 300mgCông ty CP Dược Hà TĩnhViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Bài thạch T/H 893210041924 (cũ: VD-23792-15)Cao đặc Kim tiền thảo (W = 20%) 120mg (tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii ) 2400mg)Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Bromhexin 4 Không kê đơn 893100397423 (cũ: VD-21511-14)Bromhexine hydrochloride 4mgCông ty TNHH Dược phẩm USA-NICViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Clorocid 893115397523 (cũ: VD-21513-14)Chloramphenicol 250mgCông ty TNHH Dược phẩm USA-NICViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Bostaflam 893110362623 (cũ: VD-30312-18)Diclofenac kali 25mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Berberin 10 Không kê đơn 893100346523 (cũ: VD-22823-15)Berberin clorid 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Nystatin 500.000 IU 893110272923 (cũ: VD-18217-13)Nystatin 500.000IUCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sismyodine 893110304423 (cũ: VD-30602-18)Eperison hydroclorid 50mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rutin-C Không kê đơn 893100339423 (cũ: VD-27555-17)Rutin 50mg, Acid ascorbic 50mgCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metalam 893110260823 (cũ: VD-29204-18)Diclofenac kali 25mgCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
F.T.Neuronvit 893110241923 Cyanocobalamin 200mcg; Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg Cyanocobalamin 200mcg; Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mgCông ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Philclonestyl 250 893110232623 Clorphenesin carbamat 250mg 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gamalate B6 840110126423 γ-amino-β-hydroxy-butyric acid (GABOB) 0,037g; γ-amino butyric acid (GABA) 0,075g; Magnesium glutamate hydrobromide (MGH) 0,075g; Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 0,037gTedisSpain25/05/2023 Đến 25/05/2028
Diane-35 400110069323 (cũ: VN-18817-15)Cyproterone acetate 2mg; Ethinylestradiol 0,035mgBayer (South East Asia) Pte LtdGermany02/04/2023 Đến 02/04/2028
Neo-Codion 300111082223 (cũ: VN-18966-15)Codein base (dưới dạng Codein camphosulfonat 25mg) 14,93mg; Sulfogaiacol 100mg; Cao mềm Grindelia 20mgTedisFrance02/04/2023 Đến 02/04/2028
Metalam 50 VD-21545-14 Diclofenac kali 50mgCông ty Cổ phần Dược phẩm và sinh học y tế (MEBIPHAR JSC)Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Upmagvit & B6 VD-23086-15 Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mgCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não VD-22624-15 Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mgCông ty cổ phần TraphacoViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S VD-27363-17 Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mgCông ty cổ phần TraphacoViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Rufen 400 VN-23200-22 Ibuprofen 400 mg 400 mgCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt TinIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Donaberin 50 VD-23450-15 Berberin 50mgCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Datviron VD-35647-22 Benfotiamin 150mgCông ty cổ phần Dược Đại NamViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Anna VN-18270-14 Levonorgestrel (Viên hormon - viên màu vàng) 0,15 mg, Ethinylestradiol (Viên hormon - viên màu vàng) 0,03 mgCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt NamThailand10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cataflam 25 VN-18616-15 Diclofenac kali 25 mgCông ty TNHH Novartis Việt NamTurkey10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cataflam 50 VN-18617-15 Diclofenac kali 50 mgCông ty TNHH Novartis Việt NamTurkey10/05/2022 Đến 10/05/2027
Aromasin VN-20052-16 Exemestane 25 mgCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Italy10/05/2022 Đến 10/05/2027
Dorolex VD-20347-13 Hyoscin-N-butylbromid 10mgCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Rutin và acid Ascorbic VD-21436-14 Rutin 50mg; Acid ascorbic 50mgCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Myonal 50 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. , đ/c: 1899 Phaholyothin road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand) VN-19072-15 Eperison hydroclorid 50 mgCông ty TNHH Eisai Việt NamJapan23/02/2022 Đến 23/02/2027
Lakabnof VD-35491-21 Benfotiamin 150mg 150mgCông ty TNHH dược phẩm Anh ThyViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Neo-Godian VD3-140-21 Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg 5mg, 100mg, 50mgCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam22/06/2021Không ghi
B12 Ankermann VN-22696-20 Cyanocobalamin 1000 mcg 1000 mcgWorwag Pharma GmbH & Co. KGĐức30/12/2020Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não VD-34018-20 Cao đặc đinh lăng (tương đương 1.500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô bạch quả 10mg 150mg, 10mgCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam14/06/2020Không ghi
Chophytin VD-33162-19 Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương dược liệu: Mã đề 120 mg; Lá Actiso 120 mg; Chi tử 120 mg) 54 mg 54 mgCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam22/10/2019Không ghi
Rumafar VD-33248-19 Cao đặc Hải sài (tương đương 2,25g Hải sài) 150mg; Cao lỏng Xuyên khung (tương đương 0,105g Xuyên khung) 50mg; Bột Mạn kinh tử 100mg; Bột Bạch chỉ 50mg; Bột Địa liền 30mg; Bột Phèn phi 10mg 150mg, 50mg, 100mg, 50mg, 30mg, 10mgChi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình DươngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tiêu độc TW3 VD-33583-19 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bồ công anh 360mg; Kim ngân 320mg; Liên kiều 240mg; Kinh giới 200mg; Đương quy 160mg; Cam thảo 120mg) 180mg 180mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3Việt Nam22/10/2019Không ghi
Cbiregutin Tablet VD-33558-19 Cao khô Sylimarin (tương đương Silymarin 70mg) 100mg 100mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam22/10/2019Không ghi
Azintal forte VN-22460-19 Azintamide 75mg; Pancreatin 100mg; Cellulase 4000 10mg; Simethicon 50mg; 75mg, 100mg, 10mgPharmaunity Co., LtdHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Stablon VN-22165-19 Tianeptine sodium 12,5 mg 12,5 mgLes Laboratoires ServierPháp23/07/2019Không ghi
Chophytol (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Rosa Phytopharma, địa chỉ: 2, avenue du Traite de Rome-BP51 78401 Chatou Cedex., France) VN-21973-19 Cao khô lá actiso 200mg; 200mgTedisPháp19/03/2019Không ghi
Gesdonyl VN3-137-19 Ethinylestradiol 20mcg; Gestodene 75mcg 20mcg, 75mcgStragen Pharma SAĐức19/03/2019Không ghi
Suribest VD-31825-19 Mỗi viên chứa 135 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch thược 112 mg; Đương quy 56 mg; Địa hoàng 112 mg; Cam thảo 37 mg; Ngưu tất 90 mg; Tang ký sinh 112 mg; Phòng phòng 56 mg; Tế tân 37 mg; Đảng sâm 112 mg; Bạch linh 112 mg; Tần giao 60 mg; Đỗ trọng 60 mg; Độc hoạt 105 mg; Quế 56 mg; Xuyên khung 56 mg 112 mg, 56 mg, 112 mg, 37 mg, 90 mg, 112 mg, 56 mg, 37 mg, 112 mg, 112 mg, 60 mg, 60 mg, 105 mg, 56 mg, 56 mgCông ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy UsarichpharmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cloramphenicol 250 mg VD-31998-19 Cloramphenicol 250mg 250mgCông ty cổ phần Dược phẩm TW 25Việt Nam26/02/2019Không ghi
Magnesi-B6 VD-31432-19 Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydrochlorid 5 mg 470 mg, 5 mgChi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150Việt Nam26/02/2019Không ghi
Botecgan VD-32097-19 Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg ; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với Rau đắng đất 750mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg 100mg , 75mg, 75mgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bổ Thận Khang PPP VD-31816-19 Mỗi viên nén bao đường chứa 150 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Mạch Môn 120mg; Thiên môn đông 80mg; Câu kỷ tử 120mg; Hoài sơn 120mg; Ngưu tất 120mg; Thạch hộc 120mg; Tang thầm 80mg; Thục địa 120mg; Qui bản 120mg 120mg, 80mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 80mg, 120mg, 120mgCông ty cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam26/02/2019Không ghi
Điều Kinh Ích Mẫu VD-31818-19 1 viên nang chứa:150mg cao khô tương đương với Ích Mẫu 0,6g; Hương phụ 0,27g; Ngải cứu 0,20g; Đương quy 0,06g; Xuyên khung 0,03g; Bạch thược 0,06g; Thục địa 0,06g 0,6g, 0,27g, 0,20g, 0,06g, 0,03g, 0,06g, 0,06gCông ty cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam26/02/2019Không ghi
Viên nhai trị đau dạ dày Gaskiba VD-30936-18 Cao đặc cam thảo (tương đương 0,2g cam thảo) 0,1g; Ô tặc cốt 0,2g; Nghệ 0,05g; Phèn chua 0,04g 0,1g, 0,2g, 0,05g, 0,04gCông ty cổ phần dược phẩm Bắc NinhViệt Nam31/10/2018Không ghi
PV xoang VD-30961-18 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1998 mg dược liệu: Hoàng kỳ 416 mg, Thương nhĩ tử 333 mg, Tân di hoa 250 mg, Bạch chỉ 250 mg, Bạch truật 250 mg, Phòng phong 250 mg, Kim ngân hoa 166 mg, Bạc hà 83 mg) 327,5 mg 327,5 mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/10/2018Không ghi
Phong tê thấp PV VD-30960-18 Cao đặc hỗn hợp (tương đương 3140 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 240 mg, Tần giao 240 mg, Bạch thược 240 mg, Đỗ trọng 240 mg, Tục đoạn 240 mg, Phục linh 240 mg, Thiên niên kiện 200 mg, Khương hoạt 180 mg, Độc hoạt 160 mg, Phòng phong 160 mg, Xuyên khung 160 mg, Sinh địa 160 mg, Đảng sâm 160 mg, Ngưu tất 160 mg, Cam thảo 120 mg, Quế chi 80 mg, Tế tân 80 mg, Phụ tử chế 80 mg) 382,5 mg 382,5 mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam31/10/2018Không ghi
Myoless VN-21410-18 Eperison hydrochlorid 50mg 50mgCông ty TNHH TM Dược phẩm Nguyễn VyHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Artisonic VD-31040-18 Cao khô actiso (tương đương với 3,36g lá tươi Actiso) 80 mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 50 mg; Cao nghệ (tương đương với 75 mg nghệ) 8,6mg 80 mg, 50 mg, 8,6mgCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam07/10/2018Không ghi
Nhiệt miệng PV VD-31270-18 Cao đặc hỗn hợp 533 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá 430mg; Hoàng cầm 430mg; Bạch thược 170mg; Hoàng liên 170mg; Thạch cao 170mg; Tế tân 170mg; Cam thảo 170mg; Tri mẫu 170mg; Huyền sâm 170mg; Sinh địa 170mg; Mẫu đơn bì 170mg; Qua lâu nhân 170mg; Liên kiều 170mg 430mg, 430mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam07/10/2018Không ghi
Clorpromazin 25mg VD-30508-18 Clorpromazin hydroclorid 25mg 25mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam04/07/2018Không ghi
Bổ gan Nam Dược VD-30860-18 Mỗi viên chứa cao đặc Actiso (tương đương 0,8 g Actiso) 0,1g; Cao rau đắng đất (tương đương 0,33 g Rau đăng đất) 0,075 g; Cao bìm bìm biếc (tương đương 0,075g Bìm bìm biếc) 0,011 g 0,1g, 0,075 g, 0,011 gCông ty TNHH Nam DượcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Epelax VN-21254-18 Eperison hydrochlorid 50mg 50mgCông ty TNHH PhilavidaHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Dorotyl 250 mg VD-30017-18 Mephenesin 250mg 250mgCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam26/03/2018Không ghi
Tiêu độc PV VD-29921-18 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 1500 mg dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 600 mg, Thổ phục linh 600 mg, Mã đề 300 mg) 240 mg 240 mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam26/03/2018Không ghi
Progynova (Xuất xưởng: Bayer Weimar GmbH und Co. KG; Đ/c: Dobereiner Strasse 20, Weimar, D-99627, Germany) VN-20915-18 Estradiol valerat 2mg 2mgCông Ty TNHH Bayer Việt NamPháp26/03/2018Không ghi
Busmin VD-29142-18 Hyoscin butylbromid 10mg 10mgCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam21/02/2018Không ghi
Dưỡng tâm an thần PV VD-29250-18 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 2930 mg dược liệu: Phục linh 690 mg, Đảng sâm 350 mg, Hoàng kỳ 350 mg, Xuyên khung 350 mg, Đương quy 350 mg, Thần khúc 350 mg, Bá tử nhân 90 mg, Viễn chí 90 mg, Táo nhân 90 mg, Quế nhục 90 mg, Ngũ vị tử 90 mg, Cam thảo 40 mg) 437,5 mg 437,5 mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam21/02/2018Không ghi
Samatos PV VD-29258-18 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng 1830 mg dược liệu: Sinh địa 310, Sơn thù du 160 mg, Hoài sơn 160 mg, Thạch quyết minh 160 mg, Mẫu đơn bì 120 mg, Câu kỳ tử 120 mg, Phục linh 120 mg, Trạch tả 120 mg, Cúc hoa 120 mg, Đương quy 120 mg, Bạch tật lê 120 mg, Mạn kinh tử 120 mg, Mật mông hoa 80 mg) 310 mg 310 mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam21/02/2018Không ghi
Patest VD-29526-18 Mephenesin 250 mg 250 mgCông ty TNHH MTV Dược phẩm DHGViệt Nam21/02/2018Không ghi
Berankis VD-29274-18 Lục phàn 2,7mg; Hải mã 80,4mg; Nhân sâm 53,6mg; Quế nhục 53,6mg; Đại táo (tương đương 10,7mg cao) 107,2mg; Hồ đào nhân 80,4mg 2,7mg, 80,4mg, 53,6mg, 53,6mg, 107,2mg, 80,4mgCông ty cổ phần dược trung ương MediplantexViệt Nam21/02/2018Không ghi
Viegan-B VD-28111-17 Cao đặc Diệp hạ châu 100mg (tương đương 0,5g Diệp hạ châu); Cao đặc Nhân trần 50mg (tương đương Nhân trần 0,5g); Cao đặc Cỏ nhọ nồi 50mg (tương đương Cỏ nhọ nồi 0,35g)Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3Việt Nam18/09/2017Không ghi
Pidoson Tab VN-20853-17 Eperisone Hydrochloride 50 mg 50 mgPharmix CorporationHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Phong tê thấp - HT VD-26701-17 Cao đặc hỗn hợp dược liệu 245mg tương đương với: Độc hoạt 130mg; Phòng phong 80mg; Tế tân 50mg; Tần giao 80mg; Tang ký sinh 200mg; Đỗ trọng 130mg; Ngưu tất 130mg; Cam thảo 50mg; Quế nhục 80mg; Đương quy 80mg; Xuyên khung 80mg; Bạch thược 250mg; Can địa hoàng 150mg; Nhân sâm 100mg; Phục linh 130mg 130mg, 80mg, 50mg, 80mg, 200mg, 130mg, 130mg, 50mg, 80mg, 80mg, 80mg, 250mg, 150mg, 100mg, 130mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam21/06/2017Không ghi
Nghệ mật ong VD-26699-17 Bột nghệ 200mg; Mật ong 30mg 200mg, 30mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam21/06/2017Không ghi
Kim tiền thảo VD-26706-17 Cao kim tiền thảo (độ ẩm 26 - 31%) (tương đương kim tiền thảo khô 1,5g) 167mg 167mgCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam21/06/2017Không ghi
Dưỡng tâm an thần TW3 VD-27103-17 Hoài sơn 183mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 180mg (tương đương: Liên nhục 175mg; Bá tử nhân 91mg; Lá vông nem 91mg; Long nhãn 91mg; Tang diệp 91mg; Toan táo nhân 91mg; Liên tâm 15mg) 183mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3Việt Nam21/06/2017Không ghi
Kakama VD-27171-17 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 890 mg các dược liệu sau: Đương quy 150 mg, Sinh địa 150 mg, Đào nhân 100 mg, Hồng hoa 100 mg, Chỉ xác 100 mg, Xích thược 100 mg, Sài hồ 100 mg, Cát cánh 60 mg, Cam thảo 30 mg) 130 mg 130 mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam21/06/2017Không ghi
Dạ dày-tá tràng PV VD-27168-17 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 2480 mg các dược liệu sau: Lá khôi 480 mg, Bồ công anh 480 mg, Khổ sâm 380 mg, Chỉ thực 290 mg, Hương phụ 190 mg, Hậu phác 190 mg, Uất kim 190 mg, Cam thảo 140 mg, Mộc hương 140 mg) 455 mg 455 mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam21/06/2017Không ghi
Pomitagen VD-27172-17 Cao đặc hỗn hợp (tương đương với 241,2 mg dược liệu bao gồm: Đại táo 107,2 mg, Hồ đào nhân 80,4 mg, Quế nhục 53,6 mg) 76 mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với 136,7 mg dược liệu bao gồm: Hải mã 80,4 mg, Nhân sâm 53,6 mg, Lục phàn 2,7 mg) 100 mg 76 mg, 100 mgCông ty cổ phần dược Phúc VinhViệt Nam21/06/2017Không ghi
Cynarix-Dragees VN-20462-17 Cao khô lá Actiso 4-6:1 55mg 55mgCông ty TNHH Dược phẩm Việt LâmÁo07/06/2017Không ghi
Diora 21 VN2-589-17 Levonorgestrel (D-Norgestrel) 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mg 0,15mg, 0,03mgCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt NamThái Lan07/06/2017Không ghi
Librax VN-20355-17 Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium bromide 2,5mg 5mg, 2,5mgA. Menarini Singapore Pte. LtdĐài Loan07/06/2017Không ghi
Pogemat VD-26450-17 Nhân sâm 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Quế nhục 53,6mg; Hồ đào nhân 80,4mg; Hải mã 80,4mg; Lục phàn 2,7mg 53,6mg, 107,2mg, 53,6mg, 80,4mg, 80,4mg, 2,7mgCông ty cổ phần TM dược VTYT Khải HàViệt Nam05/02/2017Không ghi
Myolaxyl VD-25581-16 Mephenesin 250 mg 250 mgCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam14/11/2016Không ghi
Diora 28 VN2-519-16 Levonorgestrel (D-Norgestrel) 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mgCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt NamThái Lan02/11/2016Không ghi
Gaphyton VD-25344-16 Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất) 75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam04/09/2016Không ghi
Gantavimin VD-25097-16 Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa; Nghệ 120mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam04/09/2016Không ghi
D-Contresine VD-25336-16 Mephenesin 250mgCông ty cổ phần dược VacopharmViệt Nam04/09/2016Không ghi
Thanh huyết tiêu độc P/H VD-25447-16 Cao đặc Hoàng liên (tương ứng 300mg Hoàng liên) 36mg; Cao đặc Hoàng bá (tương ứng 300mg Hoàng bá) 30mg; Cao đặc Hoàng cầm (tương ứng 300mg Hoàng cầm) 30mg; Cao đặc Bồ bồ (tương ứng 400mg Bồ bồ) 50mg; Cao đặc Kim ngân hoa (tương ứng 400mg Kim ngân hoa) 40mg; Cao đặc Chi tử (tương ứng 100mg Chi tử) 10mgCông ty TNHH Đông Dược Phúc HưngViệt Nam04/09/2016Không ghi
Bổ gan P/H VD-24998-16 Cao đặc diệp hạ châu 125mg; Cao đặc Bồ bồ 100mg; Cao đặc chi tử 25mgCông ty TNHH Đông dược Phúc HưngViệt Nam14/07/2016Không ghi
Vitamin B1 F.T Pharma VD-24700-16 Thiamin nitrat 250mgCông ty cổ phần dược phẩm 3/2Việt Nam14/07/2016Không ghi

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên nén bao đường đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 329 số đăng ký thuốc ở dạng Viên nén bao đường. Trong đó 284 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 41 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên nén bao đường?
Dữ liệu ghi nhận 125 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên nén bao đường. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên nén bao đường có phải thuốc kê đơn không?
Có 53 trong tổng số 329 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.