Có 329 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén bao đường, trải trên 216 hoạt chất.
Trong số đó, 284 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 41 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
143 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 50 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 10 |
| 2025 | 20 |
| 2024 | 87 |
| 2023 | 15 |
| 2022 | 14 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 18 |
| 2018 | 18 |
| 2017 | 13 |
| 2016 | 17 |
| 2015 | 9 |
Hiển thị 200 trong tổng số 329 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Atithios Tab | 893110148126 (cũ: VD-34655-20) | Hyoscine butylbromide 10 mg | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Terpin Codein 15 | 893111180426 (cũ: VD-34933-21) | Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| HIPOLTEN Không kê đơn | 893200139526 | Cao đặc Mộc hoa trắng (Extractum Holarrhenae spissum) 100 mg tương đương với: Vỏ Mộc hoa trắng (Cortex Holarrhenae) 500mg | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Nigolin 30mg | 893110119126 | Nicergoline 30 mg | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bosgaric Không kê đơn | 893200001726 (cũ: VD-23159-15) | Bột bìm bìm biếc (Pulveres Seminis Pharbitidis) 7,5mg; Cao đặc actisô (Extractum Cynarae spissum) (độ ẩm 20%) (Tương đương 1.000mg dược liệu actisô (Folium Cynarae scolymi)) 100mg; Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum) độ ẩm 20% (Tương đương 500mg dược liệu diệp hạ châu đắng (Phyllanthus amarus Schum. et Thonn)) 50mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cebraton Không kê đơn | 893200003126 (cũ: VD-21454-14) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Silymax Không kê đơn | 893200002226 (cũ: VD-24354-16) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 140mg (tương đương silymarin toàn phần 70mg) | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Kim tiền thảo | 893210001826 (cũ: VD-26840-17) | Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) 176mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cynarix-Dragees Không kê đơn | 900100029926 | Cao khô lá Actiso 4-6:1 (Extractum folii cynarae siccus) 55mg | Công ty TNHH Dược phẩm Sao Mai | Austria | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Sinergolin 10 mg | 594110026826 | Nicergoline 10mg | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam | Romania | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vadila | 893110465225 | Ammonium glycyrrhizinat (tương đương 25mg acid glycyrrhizic) 35mg; DL-methionin 25mg; Glycin 25mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Motigril tablet | 880110429525 | Eperison hydroclorid 50mg | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Vân Hồ | Republic of Korea | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Bổ gan Reliv | 893210319625 (cũ: VD-20622-14) | Cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis siccum) 8,5mg; Cao khô Diệp hạ châu (Extractum Phyllanthi urinariae siccum) 50mg; Cao khô lá tươi Actisô (Extractum Folium Cynarae siccum) 100mg; Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) 81,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Hoạt huyết dưỡng não Nam dược | 893210320825 (cũ: VD-33227-19) | Cao đặc rễ đinh lăng (1,4:1) (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (không dưới 8,6mg flavonoid toàn phần) 40mg | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Neurotida | 893110395225 | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 200mg | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| EPEMAN Tab. | 880110340725 (cũ: VN-22348-19) | Eperisone HCl 50mg | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Berberin Không kê đơn | 893100221725 (cũ: VD-30376-18) | Berberine hydrocloride 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Barinet Không kê đơn | 893100222125 (cũ: VD-34212-20) | Berberin clorid dihydrat 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Mecobalamin 500 mcg | 893110230225 | Mecobalamin 500 µg (mcg) | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Rypapro | 893110254525 | Ammonium glycyrrhizate 35mg tương đương glycyrrhizinic acid 25mg; DL-methionine 25mg; Glycine 25mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aminres | 893110260525 | Ammonium glycyrrhizinate (tương đương Glycyrrhizic acid 25mg) 35mg; DL-Methionine 25mg; Glycine 25mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Actiso - Rau đắng đất - Bìm bìm biếc Không kê đơn | 893200193425 (cũ: VD-21421-14) | Bột Bìm bìm biếc (Pulveres Seminis Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae spissum) (tương đương với 1000mg lá Actiso (Folium Cynarae scolymi)) 100mg; Cao đặc Rau đăng đất (Extractum Glini Oppositifolii Spissum) (tương đương với 750mg rau đắng đất (Herba Glini Oppositifolii)) 75mg | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Kim tiền thảo - HT Không kê đơn | 893200189125 (cũ: VD-26697-17) | Cao khô kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) [tương đương với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolium) 1200mg] 120mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Diệp Hạ Châu Danapha Không kê đơn | 893200189025 (cũ: VD-26067-17) | Cao khô Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari siccus) Tương ứng với 250mg Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 60mg | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Viên kim tiền thảo - QN | 893210188825 (cũ: VD-33714-19) | Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) (tương đương 2,4g dược liệu Kim tiền thảo) 212,5mg | Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Kim tiền thảo | 893210195925 (cũ: VD-33857-19) | Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Herba Desmodii styracifolii spissum) (tương ứng với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 1500mg) 150mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Vitamin B6 250mg | 893110168025 (cũ: VD-23054-15) | Pyridoxin HCl 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Mekoferrat Không kê đơn | 893100170025 (cũ: VD-34339-20) | Sắt fumarat (tương đương 65mg sắt nguyên tố) 200mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Arcalion 200mg | 300110032025 (cũ: VN-22426-19) | Sulbutiamine 200mg | Les Laboratoires Servier | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Methycobal 500µg | 499110027625 (cũ: VN-22258-19) | Mecobalamin 0,5mg | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | Japan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Berinthepharm Không kê đơn | 893100261400 (cũ: VD-17649-12) | Berberin clorid 50mg | Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bisacodyl Không kê đơn | 893100280200 (cũ: VD-22050-14) | Bisacodyl 5mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hadicobal | 893110275700 (cũ: VD-19247-13) | Mecobalamin 500µg (mcg) | Công ty CP Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Neo-Godian | 893110314700 (cũ: VD-17070-12) | Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Levomepromazin 25mg | 893110275800 (cũ: VD-23457-15) | Levomepromazin maleat tương đương với levomepromazin 25mg | Công ty CP Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Folicfer | 893110266400 (cũ: VD-26133-17) | Acid folic 0,4mg; Sắt II fumarat (tương đương 18mg Sắt II) 54,6mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Aminazin 25 mg | 893115285300 (cũ: VD-28783-18) | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Famotidin 40 mg | 893110319700 (cũ: VD-28100-17) | Famotidin 40mg | Rudolf lietz, Inc. | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bezarich | 893110311900 (cũ: VD-26043-17) | Bezafibrate 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Busmocalm Không kê đơn | 893100238700 (cũ: VD-33005-19) | Hyoscin butylbromid 10mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rutin-Vitamin C Không kê đơn | 893100274100 (cũ: VD-34341-20) | Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tanabusicopan Không kê đơn | 893100257500 (cũ: VD-34536-20) | Hyoscin butylbromid 10mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitamin B6 250mg | 893110274200 (cũ: VD-34022-20) | Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 250mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| BAR Không kê đơn | 893200124400 (cũ: VD-22832-15) | Bột Bìm Bìm (Semen Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương dược liệu khô lá actisô 1000mg) 100mg; Cao đặc Rau Đắng Đất (Extractum Glini oppositifolii) (tương đương dược liệu khô cây rau đắng đất 562,5mg) 75mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cynaphytol Không kê đơn | 893200123700 (cũ: VD-24104-16) | Cao khô Actisô (Extractum Cynarae Siccum) (tương đương với 4g lá tươi Actisô) 0,16g | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - Ladophar | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hà thủ ô Không kê đơn | 893200122600 (cũ: VD-24066-16) | Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (Extractum Radix Fallopiae multiflorae) (tương đương 1,5 g rễ hà thủ ô đỏ) 300mg | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Viên dưỡng não Ginko Biloba Không kê đơn | 893200124000 (cũ: VD-27724-17) | Cao khô lá Bạch Quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương dược liệu Bạch quả 2g) 40mg | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - Ladophar | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200127300 (cũ: VD-27164-17) | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1,5 g Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) (tương đương Flavonoid không dưới 1,2mg) 5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200128700 (cũ: VD-25837-16) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương flavonoid toàn phần 4,8mg) 20mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) (tương đương 1,25g rễ Đinh lăng) 100mg | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200126800 (cũ: VD-27119-17) | Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radicis polysciacis siccum) 150mg tương đương với rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 750mg, Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis (bilobae) siccum) 10mg tương đương với flavonoid 2,5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não | 893210127800 (cũ: VD-30958-18) | Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciasis fruticosae spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 20mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não | 893210132900 (cũ: VD-33076-19) | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) 150mg Tương ứng rễ cây Đinh lăng (Radix Polysciacis) 1500mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) Tương ứng với không dưới 1,2mg flavonoid toàn phần 5mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Kim tiền thảo Không kê đơn | 893200125300 (cũ: VD-33505-19) | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herba Desmodii styracifolii siccum) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 1125mg) 135mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200126500 (cũ: VD-33175-19) | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis) (tương đương 1,15g rễ Đinh lăng) 190mg; Cao khô Bạch quả (Extractum folium ginko siccus) (tương đương 2,2mg flavonoid toàn phần) 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Nam dược hoạt huyết dưỡng não 80 Không kê đơn | 893200133300 (cũ: VD-33228-19) | Cao đặc rễ đinh lăng 1,4:1 (Extractum Polysciacis fruticosae spissum); Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (không dưới 17,2mg flavonoid toàn phần) 150; 80mg | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não - HD | 893210130000 (cũ: VD-33697-19) | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis Spissum) (tương đương 1,5g rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Ginkgo Siccus Folii Extractum) (tương đương không dưới 4,56mg Flavonoid toàn phần) 20mg | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Dozalam | 893110011900 (cũ: VD-22406-15) | Diclofenac kali 25mg | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Neurotrivit | 893110074700 (cũ: VD-29286-18) | Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Gored tablet | 880110993324 (cũ: VN-21409-18) | Eperisone Hydrochloride 50mg | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Mohizi | 880110007500 (cũ: VN-22217-19) | Mecobalamin 0,5mg | Jin Yang Pharm. Co., Ltd. | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Progynova | 400110960924 | Estradiol valerate 2mg | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vitamin B1-HT Không kê đơn | 893100919724 (cũ: VD-18196-13) | Thiamin mononitrat 100mg | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitamin B6-HT Không kê đơn | 893100919824 (cũ: VD-19249-13) | Pyridoxin hydroclorid 100mg | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Aminazin | 893110915224 (cũ: VD-24006-15) | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vitamin B1 250mg | 893100924924 (cũ: VD-27071-17) | Thiamin mononitrat 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Philclonestyl | 893110920924 (cũ: VD-31610-19) | Clorphenesin carbamat 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Rodilar | 893110929024 (cũ: VD-32152-19) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Magnesium-B6 Không kê đơn | 893100920524 (cũ: VD-31542-19) | Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Cloramphenicol 250mg | 893115862024 (cũ: VD-19796-13) | Cloramphenicol 250mg | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Rutin Vitamin C - HT Không kê đơn | 893100844124 (cũ: VD-18686-13) | Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Rutin-Vitamin C Không kê đơn | 893100862724 (cũ: VD-25059-16) | Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Kiện huyết ích não Không kê đơn | 893200723424 (cũ: VD-24069-16) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5 :1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 750mg rễ Đinh lăng) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kim tiền thảo | 893210725124 (cũ: VD-30973-18) | Cao khô Kim tiền thảo 10:1 (Extractum Herba Desmodii styracyfolii siccus) tương đương với 1,2g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 120mg | Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương. | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não PV | 893210724724 (cũ: VD-30959-18) | Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương ứng với 1500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần > 24%) 60mg | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Myotab tab | 880110786524 (cũ: VN-22132-19) | Eperisone hydrochloride 50mg Eperisone hydrochloride 50mg | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nguyễn Vy | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Puscocin Không kê đơn | 893100727224 | Hyoscin butylbromid 10mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hataclozin | 893115737024 | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Multivitamin Không kê đơn | 893100708924 (cũ: VD-16607-12) | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 2mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg; Vitamin B5 (Canxi pantothenat) 1mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg; Vitamin C (aicd ascorbic) 50mg; Vitamin D2 (Ergocalciferol) 400IU; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Uniferon B9 Không kê đơn | 893100714324 (cũ: VD-18789-13) | Acid folic 250 µg viên; Sắt (II) sulfat khô (tương đương 50mg ion Fe 2+) 136mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin B1 250mg | 893110711424 (cũ: VD-23698-15) | Thiamine nitrate 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin B6 250mg | 893100708824 (cũ: VD-29153-18) | Pyridoxin hydroclorid 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Arcatamin Không kê đơn | 893100701124 (cũ: VD-29625-18) | Sulbutiamin 200mg | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Magnesi-B6 | 893110631824 (cũ: VD-23692-15) | Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Miclacol Blue - F | 893110638624 (cũ: VD-27491-17) | Bromocamphor 20mg; Xanh methylen 20mg | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Acid Folic HT Không kê đơn | 893100626424 (cũ: VD-31526-19) | Acid folic 0,4mg | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Mekomulvit Không kê đơn | 893100633724 (cũ: VD-32572-19) | Calci pantothenat (vitamin B5) 10mg; Cyanocobalamin (vitamin B12) 0,005mg; Nicotinamid (vitamin PP) 20mg; Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 2mg; Riboflavin (vitamin B2) 2mg; Thiamin nitrat (vitamin B1) 2mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Tanacinadvin SC Không kê đơn | 893100622024 (cũ: VD-33967-19) | Ibuprofen 200mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| D-Cotylexsyl | 893110640524 (cũ: VD-33959-19) | Clorphenesin carbamat 125mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Brocizin 10 Không kê đơn | 893100559724 (cũ: VD-33899-19) | Hyoscin butylbromid 10mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Nurofen 400mg sugar coated tablets Không kê đơn | 500100530224 (cũ: VN-21336-18) | Ibuprofen 400mg Ibuprofen 400mg | Reckitt Benckiser (Thailand) Limited | United Kingdom | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Cyclo-Progynova | 400110517324 (cũ: VN-21681-19) | Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Germany | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Busconic Không kê đơn | 893100502424 (cũ: VD-24542-16) | Hyoscin butylbromid 10mg | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Neo coterpin | 893110508824 (cũ: VD-25279-16) | Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Mysobenal | 893110473724 (cũ: VD-32418-19) | Eperison hydroclorid 50mg | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Medcaflam | 893110411724 (cũ: VD-23406-15) | Diclofenac kali 25mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tecpin-dem | 893110421924 (cũ: VD-30125-18) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Terpin hydrat 100mg 100mg | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Levomepromazin 25 mg | 893110332924 (cũ: VD-24685-16) | Levomepromazin (dưới dạng levomepromazin maleat) 25mg | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Terpin MêKông | 893110341624 (cũ: VD-30688-18) | Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 150mg; Terpin hydrat 100mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vitamin B1 250mg Không kê đơn | 893100341724 (cũ: VD-30690-18) | Thiamin nitrat (Vitamin B1) 250mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Vitamin B1-B6-B12 Không kê đơn | 893100341824 (cũ: VD-30691-18) | Cyanocobalamin 125mcg; Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin nitrat 125mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Aminazin | 893115322424 (cũ: 893110322424) | Clorpromazin hydroclorid 25mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Bexilan 250 | 893110220024 (cũ: VD-21510-14) | Pyridoxine hydrochloride 250mg | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Domitazol | 893110216824 (cũ: VD-22627-15) | Bột hạt Malva (Malva purpurea) 250mg; Xanh methylen 25mg; Camphor monobromid 20mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dorocodon | 893111184324 (cũ: VD-22307-15) | Codein camphosulfonat 25mg, Sulfogaiacol 100mg, Cao mềm Grindelia 20mg | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| MIDASOL | 893110223324 (cũ: VD-23407-15) | Methylen blue 20mg; Bromo camphor 20mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Neo-Terpon Không kê đơn | 893100220324 (cũ: VD-21518-14) | Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Terpin benzoat Không kê đơn | 893100212624 (cũ: VD-19562-13) | Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin 3B Không kê đơn | 893100197324 (cũ: VD-19397-13) | Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 15mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 1mg | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Magne-B6 BOSTON Không kê đơn | 893100150524 (cũ: VD-23515-15) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| AMMG-3B | 893110210024 (cũ: VD-24881-16) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200mcg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin B1 250 | 893110212024 (cũ: VD-25854-16) | Thiamin nitrat 250mg | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Chloramphenicol 250mg | 893115213624 (cũ: VD-27281-17) | Cloramphenicol 250mg | Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Promethazin | 893110222924 (cũ: VD-27615-17) | Promethazin HCl 15mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Buscopan Không kê đơn | 300100131824 (cũ: VN-20661-17) | Hyoscin butylbromid 10mg Hyoscin butylbromid 10mg | Công ty cổ phần Sanofi Việt Nam | France | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Vitamin B1 | 893100106524 (cũ: VD-23413-15) | Thiamin mononitrat 250mg | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Viên gừng HT Không kê đơn | 893200042924 (cũ: VD-23462-15) | Gừng (thân rễ) (Rhizoma Zingiberis) 300mg | Công ty CP Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Bài thạch T/H | 893210041924 (cũ: VD-23792-15) | Cao đặc Kim tiền thảo (W = 20%) 120mg (tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii ) 2400mg) | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Bromhexin 4 Không kê đơn | 893100397423 (cũ: VD-21511-14) | Bromhexine hydrochloride 4mg | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Clorocid | 893115397523 (cũ: VD-21513-14) | Chloramphenicol 250mg | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Bostaflam | 893110362623 (cũ: VD-30312-18) | Diclofenac kali 25mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Berberin 10 Không kê đơn | 893100346523 (cũ: VD-22823-15) | Berberin clorid 10mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Nystatin 500.000 IU | 893110272923 (cũ: VD-18217-13) | Nystatin 500.000IU | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sismyodine | 893110304423 (cũ: VD-30602-18) | Eperison hydroclorid 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Rutin-C Không kê đơn | 893100339423 (cũ: VD-27555-17) | Rutin 50mg, Acid ascorbic 50mg | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Metalam | 893110260823 (cũ: VD-29204-18) | Diclofenac kali 25mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| F.T.Neuronvit | 893110241923 | Cyanocobalamin 200mcg; Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg Cyanocobalamin 200mcg; Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Philclonestyl 250 | 893110232623 | Clorphenesin carbamat 250mg 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Gamalate B6 | 840110126423 | γ-amino-β-hydroxy-butyric acid (GABOB) 0,037g; γ-amino butyric acid (GABA) 0,075g; Magnesium glutamate hydrobromide (MGH) 0,075g; Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 0,037g | Tedis | Spain | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Diane-35 | 400110069323 (cũ: VN-18817-15) | Cyproterone acetate 2mg; Ethinylestradiol 0,035mg | Bayer (South East Asia) Pte Ltd | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Neo-Codion | 300111082223 (cũ: VN-18966-15) | Codein base (dưới dạng Codein camphosulfonat 25mg) 14,93mg; Sulfogaiacol 100mg; Cao mềm Grindelia 20mg | Tedis | France | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Metalam 50 | VD-21545-14 | Diclofenac kali 50mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm và sinh học y tế (MEBIPHAR JSC) | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Upmagvit & B6 | VD-23086-15 | Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-22624-15 | Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | VD-27363-17 | Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Rufen 400 | VN-23200-22 | Ibuprofen 400 mg 400 mg | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm Việt Tin | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Donaberin 50 | VD-23450-15 | Berberin 50mg | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Datviron | VD-35647-22 | Benfotiamin 150mg | Công ty cổ phần Dược Đại Nam | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Anna | VN-18270-14 | Levonorgestrel (Viên hormon - viên màu vàng) 0,15 mg, Ethinylestradiol (Viên hormon - viên màu vàng) 0,03 mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Thailand | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Cataflam 25 | VN-18616-15 | Diclofenac kali 25 mg | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Turkey | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Cataflam 50 | VN-18617-15 | Diclofenac kali 50 mg | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Turkey | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Aromasin | VN-20052-16 | Exemestane 25 mg | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Italy | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Dorolex | VD-20347-13 | Hyoscin-N-butylbromid 10mg | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Rutin và acid Ascorbic | VD-21436-14 | Rutin 50mg; Acid ascorbic 50mg | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Myonal 50 mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. , đ/c: 1899 Phaholyothin road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand) | VN-19072-15 | Eperison hydroclorid 50 mg | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | Japan | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Lakabnof | VD-35491-21 | Benfotiamin 150mg 150mg | Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Neo-Godian | VD3-140-21 | Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg 5mg, 100mg, 50mg | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| B12 Ankermann | VN-22696-20 | Cyanocobalamin 1000 mcg 1000 mcg | Worwag Pharma GmbH & Co. KG | Đức | 30/12/2020 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-34018-20 | Cao đặc đinh lăng (tương đương 1.500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô bạch quả 10mg 150mg, 10mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Chophytin | VD-33162-19 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương dược liệu: Mã đề 120 mg; Lá Actiso 120 mg; Chi tử 120 mg) 54 mg 54 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Rumafar | VD-33248-19 | Cao đặc Hải sài (tương đương 2,25g Hải sài) 150mg; Cao lỏng Xuyên khung (tương đương 0,105g Xuyên khung) 50mg; Bột Mạn kinh tử 100mg; Bột Bạch chỉ 50mg; Bột Địa liền 30mg; Bột Phèn phi 10mg 150mg, 50mg, 100mg, 50mg, 30mg, 10mg | Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiêu độc TW3 | VD-33583-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bồ công anh 360mg; Kim ngân 320mg; Liên kiều 240mg; Kinh giới 200mg; Đương quy 160mg; Cam thảo 120mg) 180mg 180mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cbiregutin Tablet | VD-33558-19 | Cao khô Sylimarin (tương đương Silymarin 70mg) 100mg 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Azintal forte | VN-22460-19 | Azintamide 75mg; Pancreatin 100mg; Cellulase 4000 10mg; Simethicon 50mg; 75mg, 100mg, 10mg | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Không ghi |
| Stablon | VN-22165-19 | Tianeptine sodium 12,5 mg 12,5 mg | Les Laboratoires Servier | Pháp | 23/07/2019 | Không ghi |
| Chophytol (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Rosa Phytopharma, địa chỉ: 2, avenue du Traite de Rome-BP51 78401 Chatou Cedex., France) | VN-21973-19 | Cao khô lá actiso 200mg; 200mg | Tedis | Pháp | 19/03/2019 | Không ghi |
| Gesdonyl | VN3-137-19 | Ethinylestradiol 20mcg; Gestodene 75mcg 20mcg, 75mcg | Stragen Pharma SA | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| Suribest | VD-31825-19 | Mỗi viên chứa 135 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Bạch thược 112 mg; Đương quy 56 mg; Địa hoàng 112 mg; Cam thảo 37 mg; Ngưu tất 90 mg; Tang ký sinh 112 mg; Phòng phòng 56 mg; Tế tân 37 mg; Đảng sâm 112 mg; Bạch linh 112 mg; Tần giao 60 mg; Đỗ trọng 60 mg; Độc hoạt 105 mg; Quế 56 mg; Xuyên khung 56 mg 112 mg, 56 mg, 112 mg, 37 mg, 90 mg, 112 mg, 56 mg, 37 mg, 112 mg, 112 mg, 60 mg, 60 mg, 105 mg, 56 mg, 56 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cloramphenicol 250 mg | VD-31998-19 | Cloramphenicol 250mg 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Magnesi-B6 | VD-31432-19 | Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydrochlorid 5 mg 470 mg, 5 mg | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Botecgan | VD-32097-19 | Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg ; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với Rau đắng đất 750mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg 100mg , 75mg, 75mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bổ Thận Khang PPP | VD-31816-19 | Mỗi viên nén bao đường chứa 150 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Mạch Môn 120mg; Thiên môn đông 80mg; Câu kỷ tử 120mg; Hoài sơn 120mg; Ngưu tất 120mg; Thạch hộc 120mg; Tang thầm 80mg; Thục địa 120mg; Qui bản 120mg 120mg, 80mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 80mg, 120mg, 120mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Điều Kinh Ích Mẫu | VD-31818-19 | 1 viên nang chứa:150mg cao khô tương đương với Ích Mẫu 0,6g; Hương phụ 0,27g; Ngải cứu 0,20g; Đương quy 0,06g; Xuyên khung 0,03g; Bạch thược 0,06g; Thục địa 0,06g 0,6g, 0,27g, 0,20g, 0,06g, 0,03g, 0,06g, 0,06g | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Viên nhai trị đau dạ dày Gaskiba | VD-30936-18 | Cao đặc cam thảo (tương đương 0,2g cam thảo) 0,1g; Ô tặc cốt 0,2g; Nghệ 0,05g; Phèn chua 0,04g 0,1g, 0,2g, 0,05g, 0,04g | Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| PV xoang | VD-30961-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 1998 mg dược liệu: Hoàng kỳ 416 mg, Thương nhĩ tử 333 mg, Tân di hoa 250 mg, Bạch chỉ 250 mg, Bạch truật 250 mg, Phòng phong 250 mg, Kim ngân hoa 166 mg, Bạc hà 83 mg) 327,5 mg 327,5 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Phong tê thấp PV | VD-30960-18 | Cao đặc hỗn hợp (tương đương 3140 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 240 mg, Tần giao 240 mg, Bạch thược 240 mg, Đỗ trọng 240 mg, Tục đoạn 240 mg, Phục linh 240 mg, Thiên niên kiện 200 mg, Khương hoạt 180 mg, Độc hoạt 160 mg, Phòng phong 160 mg, Xuyên khung 160 mg, Sinh địa 160 mg, Đảng sâm 160 mg, Ngưu tất 160 mg, Cam thảo 120 mg, Quế chi 80 mg, Tế tân 80 mg, Phụ tử chế 80 mg) 382,5 mg 382,5 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Myoless | VN-21410-18 | Eperison hydrochlorid 50mg 50mg | Công ty TNHH TM Dược phẩm Nguyễn Vy | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Artisonic | VD-31040-18 | Cao khô actiso (tương đương với 3,36g lá tươi Actiso) 80 mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 50 mg; Cao nghệ (tương đương với 75 mg nghệ) 8,6mg 80 mg, 50 mg, 8,6mg | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Nhiệt miệng PV | VD-31270-18 | Cao đặc hỗn hợp 533 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá 430mg; Hoàng cầm 430mg; Bạch thược 170mg; Hoàng liên 170mg; Thạch cao 170mg; Tế tân 170mg; Cam thảo 170mg; Tri mẫu 170mg; Huyền sâm 170mg; Sinh địa 170mg; Mẫu đơn bì 170mg; Qua lâu nhân 170mg; Liên kiều 170mg 430mg, 430mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg, 170mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Clorpromazin 25mg | VD-30508-18 | Clorpromazin hydroclorid 25mg 25mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Bổ gan Nam Dược | VD-30860-18 | Mỗi viên chứa cao đặc Actiso (tương đương 0,8 g Actiso) 0,1g; Cao rau đắng đất (tương đương 0,33 g Rau đăng đất) 0,075 g; Cao bìm bìm biếc (tương đương 0,075g Bìm bìm biếc) 0,011 g 0,1g, 0,075 g, 0,011 g | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Epelax | VN-21254-18 | Eperison hydrochlorid 50mg 50mg | Công ty TNHH Philavida | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Dorotyl 250 mg | VD-30017-18 | Mephenesin 250mg 250mg | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Tiêu độc PV | VD-29921-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 1500 mg dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 600 mg, Thổ phục linh 600 mg, Mã đề 300 mg) 240 mg 240 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Progynova (Xuất xưởng: Bayer Weimar GmbH und Co. KG; Đ/c: Dobereiner Strasse 20, Weimar, D-99627, Germany) | VN-20915-18 | Estradiol valerat 2mg 2mg | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Pháp | 26/03/2018 | Không ghi |
| Busmin | VD-29142-18 | Hyoscin butylbromid 10mg 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần PV | VD-29250-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 2930 mg dược liệu: Phục linh 690 mg, Đảng sâm 350 mg, Hoàng kỳ 350 mg, Xuyên khung 350 mg, Đương quy 350 mg, Thần khúc 350 mg, Bá tử nhân 90 mg, Viễn chí 90 mg, Táo nhân 90 mg, Quế nhục 90 mg, Ngũ vị tử 90 mg, Cam thảo 40 mg) 437,5 mg 437,5 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Samatos PV | VD-29258-18 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng 1830 mg dược liệu: Sinh địa 310, Sơn thù du 160 mg, Hoài sơn 160 mg, Thạch quyết minh 160 mg, Mẫu đơn bì 120 mg, Câu kỳ tử 120 mg, Phục linh 120 mg, Trạch tả 120 mg, Cúc hoa 120 mg, Đương quy 120 mg, Bạch tật lê 120 mg, Mạn kinh tử 120 mg, Mật mông hoa 80 mg) 310 mg 310 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Patest | VD-29526-18 | Mephenesin 250 mg 250 mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Berankis | VD-29274-18 | Lục phàn 2,7mg; Hải mã 80,4mg; Nhân sâm 53,6mg; Quế nhục 53,6mg; Đại táo (tương đương 10,7mg cao) 107,2mg; Hồ đào nhân 80,4mg 2,7mg, 80,4mg, 53,6mg, 53,6mg, 107,2mg, 80,4mg | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Viegan-B | VD-28111-17 | Cao đặc Diệp hạ châu 100mg (tương đương 0,5g Diệp hạ châu); Cao đặc Nhân trần 50mg (tương đương Nhân trần 0,5g); Cao đặc Cỏ nhọ nồi 50mg (tương đương Cỏ nhọ nồi 0,35g) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Pidoson Tab | VN-20853-17 | Eperisone Hydrochloride 50 mg 50 mg | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Phong tê thấp - HT | VD-26701-17 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 245mg tương đương với: Độc hoạt 130mg; Phòng phong 80mg; Tế tân 50mg; Tần giao 80mg; Tang ký sinh 200mg; Đỗ trọng 130mg; Ngưu tất 130mg; Cam thảo 50mg; Quế nhục 80mg; Đương quy 80mg; Xuyên khung 80mg; Bạch thược 250mg; Can địa hoàng 150mg; Nhân sâm 100mg; Phục linh 130mg 130mg, 80mg, 50mg, 80mg, 200mg, 130mg, 130mg, 50mg, 80mg, 80mg, 80mg, 250mg, 150mg, 100mg, 130mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Nghệ mật ong | VD-26699-17 | Bột nghệ 200mg; Mật ong 30mg 200mg, 30mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-26706-17 | Cao kim tiền thảo (độ ẩm 26 - 31%) (tương đương kim tiền thảo khô 1,5g) 167mg 167mg | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần TW3 | VD-27103-17 | Hoài sơn 183mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 180mg (tương đương: Liên nhục 175mg; Bá tử nhân 91mg; Lá vông nem 91mg; Long nhãn 91mg; Tang diệp 91mg; Toan táo nhân 91mg; Liên tâm 15mg) 183mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Kakama | VD-27171-17 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 890 mg các dược liệu sau: Đương quy 150 mg, Sinh địa 150 mg, Đào nhân 100 mg, Hồng hoa 100 mg, Chỉ xác 100 mg, Xích thược 100 mg, Sài hồ 100 mg, Cát cánh 60 mg, Cam thảo 30 mg) 130 mg 130 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dạ dày-tá tràng PV | VD-27168-17 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 2480 mg các dược liệu sau: Lá khôi 480 mg, Bồ công anh 480 mg, Khổ sâm 380 mg, Chỉ thực 290 mg, Hương phụ 190 mg, Hậu phác 190 mg, Uất kim 190 mg, Cam thảo 140 mg, Mộc hương 140 mg) 455 mg 455 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Pomitagen | VD-27172-17 | Cao đặc hỗn hợp (tương đương với 241,2 mg dược liệu bao gồm: Đại táo 107,2 mg, Hồ đào nhân 80,4 mg, Quế nhục 53,6 mg) 76 mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương với 136,7 mg dược liệu bao gồm: Hải mã 80,4 mg, Nhân sâm 53,6 mg, Lục phàn 2,7 mg) 100 mg 76 mg, 100 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cynarix-Dragees | VN-20462-17 | Cao khô lá Actiso 4-6:1 55mg 55mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm | Áo | 07/06/2017 | Không ghi |
| Diora 21 | VN2-589-17 | Levonorgestrel (D-Norgestrel) 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mg 0,15mg, 0,03mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Thái Lan | 07/06/2017 | Không ghi |
| Librax | VN-20355-17 | Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium bromide 2,5mg 5mg, 2,5mg | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | Đài Loan | 07/06/2017 | Không ghi |
| Pogemat | VD-26450-17 | Nhân sâm 53,6mg; Đại táo 107,2mg; Quế nhục 53,6mg; Hồ đào nhân 80,4mg; Hải mã 80,4mg; Lục phàn 2,7mg 53,6mg, 107,2mg, 53,6mg, 80,4mg, 80,4mg, 2,7mg | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Myolaxyl | VD-25581-16 | Mephenesin 250 mg 250 mg | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Diora 28 | VN2-519-16 | Levonorgestrel (D-Norgestrel) 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Thái Lan | 02/11/2016 | Không ghi |
| Gaphyton | VD-25344-16 | Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất) 75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Gantavimin | VD-25097-16 | Cao hỗn hợp 253mg tương đương với 300mg Diệp hạ châu, 250mg nhân trần, 300mg Nhọ nồi, 500mg Râu ngô, 300mg Kim ngân hoa; Nghệ 120mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| D-Contresine | VD-25336-16 | Mephenesin 250mg | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thanh huyết tiêu độc P/H | VD-25447-16 | Cao đặc Hoàng liên (tương ứng 300mg Hoàng liên) 36mg; Cao đặc Hoàng bá (tương ứng 300mg Hoàng bá) 30mg; Cao đặc Hoàng cầm (tương ứng 300mg Hoàng cầm) 30mg; Cao đặc Bồ bồ (tương ứng 400mg Bồ bồ) 50mg; Cao đặc Kim ngân hoa (tương ứng 400mg Kim ngân hoa) 40mg; Cao đặc Chi tử (tương ứng 100mg Chi tử) 10mg | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bổ gan P/H | VD-24998-16 | Cao đặc diệp hạ châu 125mg; Cao đặc Bồ bồ 100mg; Cao đặc chi tử 25mg | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Vitamin B1 F.T Pharma | VD-24700-16 | Thiamin nitrat 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Thuốc bột pha hỗn dịch uống | 336 |
| Viên nén phân tán | 340 |
| Viên nén nhai | 311 |
| Viên nén bao tan trong ruột | 374 |
| Kem bôi da | 375 |
| Viên nén phân tán trong miệng | 274 |
| Thuốc bột uống | 255 |
| Thuốc cốm | 246 |
| Viên nén sủi bọt | 234 |
| Viên nén không bao | 227 |
| Cao lỏng | 221 |
| Viên nén bao phim tan trong ruột | 214 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.