Có 221 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Cao lỏng, trải trên 191 hoạt chất.
Trong số đó, 189 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 31 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2006, gần nhất là năm 2026.
173 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 9 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 5 |
| 2019 | 28 |
| 2018 | 28 |
| 2017 | 32 |
| 2016 | 40 |
| 2015 | 33 |
| 2014 | 13 |
Hiển thị 200 trong tổng số 221 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Totgan Uriphyl Không kê đơn | 893200139426 | Mỗi 5ml cao lỏng chứa: Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 3gam | Công ty cổ phần Dược TH Pharma | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Nady-phytol | 893210319025 (cũ: VD-25106-16) | Chai 120ml chứa: Cao lỏng Actisô (Extractum Cynarae liquidum) (tương ứng 108g dược liệu actisô (Folium Cynarae scolymi)) 108ml | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Diệp hạ châu - DHT | 893200319125 (cũ: VD-32621-19) | Mỗi 5ml cao lỏng chứa: Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 3g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Actisô-DHT | 893200317825 (cũ: 893210317825) | Mỗi 5ml chứa: Actisô (Folium Cynarae scolymi) 2g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Thuốc ho Nocough | 893200318225 | Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá thường xuân (Extractum Folium Hederae helicis siccum) (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg | Công ty cổ phần Dược TH Pharma | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Thuốc ho bách bộ P/H Không kê đơn | 893200196225 (cũ: VD-28442-17) | Bách bộ (Radix Stemomae tuberosae) 45g; Bách bộ (Radix Stemomae tuberosae) 50g | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Thuốc ho Astemix Không kê đơn | 893100264900 (cũ: VD-33407-19) | Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Kim tiền thảo Không kê đơn | 893200132600 (cũ: VD-23287-15) | Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 40g/80ml | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| A.T hoạt huyết dưỡng | 893210124300 (cũ: VD-29685-18) | Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae) (tương đương 1,2mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 5mg/ml (0,5 % (w/v)), Cao rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis siccum) (tỉ lệ 10:1) 15mg/ml (1,5 % (w/v)) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hepsonic | 893210124600 (cũ: VD-25693-16) | Cao đặc actisô (Extractum Cynarae spissum) (tỷ lệ 1:25) (tương ứng với lá actisô 5,0g) 0,2g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Bách bộ Hadiphar Không kê đơn | 893200123200 (cũ: VD-33301-19) | Cao lỏng Bách bộ (Extractum Stemona tuberosa liquidum) tương đương với Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae 0,4g) 0,04g/1ml | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao lỏng Hoạt huyết dưỡng não DTH Không kê đơn | 893200120200 | Mỗi 8ml chứa:Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần) 40mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (10:1) (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) 120mg; Tương đương acid oleanolic 36 µg (mcg); Tương đương Đinh lăng (rễ) (Polyscias fruticosa) 1,2g | Công ty cổ phần dược TH Pharma | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cebraton liquid Không kê đơn | 893200725924 (cũ: VD-21980-14) | Chai 100ml chứa: Cao đặc rễ đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix polysciacis spissum) 9g; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 0,8g | Công ty cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| A.T Antihepatic Không kê đơn | 893200723924 (cũ: VD-30304-18) | Cao lỏng Actiso (tương đương 2,5g Actiso) (Extractum Herbae Cynarae scolymi liquidum) 2,5g/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| A.T Gingloba 40 Không kê đơn | 893200722824 | Ống 10ml chứa: Cao khô lá Bạch Quả (Ginkgo biloba extract) (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần tính theo quercetin) 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Thuốc ho bổ phế | VD-23290-15 | Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 20 gam;Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 10 gam;Tiền hồ (Radix Peucedani) 10 gam; Tô diệp (Folium Perillae frutescensis) 10 gam;Tử uyển (Radix et Rhizoma Asteris tatarici) 10 gam;Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis) 4 gam;Tang diệp (Folium Mori albae) 4 gam;Thiên môn (Radix Asparagi cochinchinensis) 4 gam;Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 3 gam;Ô mai (Fructus Armaniacae) 3 gam;Khương hoàng (Rhizoma Curcumae longae) 2 gam;Menthol (Mentholum) 0.044 gam; | Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tuần hoàn não Thái Dương | VD-35975-22 | Cao đặc đinh lăng 2,25g (tương đương rễ đinh lăng 12,25g); Cao lá bạch quả 0,75g (tương đương là bạch quả 7,5g)/100ml 2,25g; 7,5g | Công ty Cổ phần Sao Thái Dương | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Bổ thận thủy TW3 | VD-35216-21 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Thục địa 15g; Hoài sơn 5,73g; Táo chua 8,8g; Thạch hộc 8,87g; Khiếm thực 3,4g; Tỳ giải 8,8g 15g, 5,73g, 8,8g, 8,87g, 3,4g, 8,8g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Lợi sữa B/P | VD-34557-20 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ các dược liệu gồm: Bạch truật 24g; Đảng sâm 32g; Thục địa 24g; Xuyên khung 16g; Ý dĩ 32g; Hoài sơn 32g; Kỷ tử 24g; Mộc thông 16g; Thông thảo 12g 24g, 32g, 24g, 16g, 32g, 32g, 24g, 16g, 12g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Dưỡng huyết an thần B/P | VD-34595-20 | Mỗi 100 ml cao lỏng tương đương với dược liệu gồm: Toan táo nhân 54 g; Tri mẫu 30 g; Phục linh 30 g; Xuyên khung 15 g; Cam thảo 9 g 54 g, 30 g, 30 g, 15 g, 9 g | Công ty cổ phần thiết bị T&T | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Nhị trần B/P | VD-34596-20 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Trần bì 40 g; Bán hạ 40 g; Bạch linh 24 g; Cam thảo 12 g 40 g, 40 g, 24 g, 12 g | Công ty cổ phần thiết bị T&T | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bổ tỳ thổ long | VD-34437-20 | Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đương quy 3,5 g; Bạch truật 3,5 g; Hoài sơn 3,5 g; Hoàng kỳ 3,5 g; Sơn tra 3,5 g; Sử quân tử 3,5 g; Địa long 3,5 g; Lộc giác sương 3,5 g; Binh lang 3,5 g; Đại hoàng 2,75 g; Kê nội kim 2,75 g; Cam thảo 1,75 g 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 3,5 g, 2,75 g, 2,75 g, 1,75 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Cao ích mẫu TW3 | VD-33172-19 | Mỗi chai 100ml chứa: Ích mẫu 80g; Hương phụ 25g; Ngải cứu 20g 80g, 25g, 20g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thanh Phế Thủy | VD-33790-19 | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g 0,45g, 0,3g, 0,45g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,1g | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Sâm quy đại bổ | VD-33502-19 | Mỗi chai 200ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 10g; Thục địa 9,34g; Quế chi 0,66g; Ngũ gia bì 5,34g; Đương quy 5,98g; Xuyên khung 1,6g; Long nhãn 0,66g; Trần bì 1,06g 10g, 9,34g, 0,66g, 5,34g, 5,98g, 1,6g, 0,66g, 1,06g | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cảm sốt AT | VD-33850-19 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Khương hoạt 18 g; Phòng phong 18 g; Thương truật 18 g; Tế tân 6 g; Xuyên khung 12 g; Bạch chỉ 12 g; Sinh địa 12 g; Hoàng cầm 12 g; Cam thảo 12 g 18 g, 18 g, 18 g, 6 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g | Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| PQA Lục vị địa hoàng | VD-33518-19 | Mỗi 5 ml cao lỏng chứa 4,17g cao hỗn hợp dược liệu (3:1) tương đương: Thục địa 4,0 g; Hoài sơn 2,0 g; Sơn thù 2,0 g; Trạch tả 1,5 g; Mẫu đơn bì 1,5 g; Bạch linh 1,5 g 4,0 g, 2,0 g, 2,0 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| PQA Bát trân | VD-33517-19 | Mỗi 10 ml cao lỏng chứa 8,53g cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Đương quy 3,33 g; Xuyên khung 1,67 g; Thục địa 5, 00g; Bạch thược 2,67 g; Nhân sâm 1,00 g; Phục linh 2,67 g; Bạch truật 3,33 g; Chích cam thảo 1,67 g 3,33 g, 1,67 g, 5, 00g, 2,67 g, 1,00 g, 2,67 g, 3,33 g, 1,67 g | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thuốc bổ tâm Xuân Quang | VD-33848-19 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 22,5 g; Bạch thược 22,5 g; Viễn chí 22,5 g; Hoàng kỳ 22,5 g; Phục linh 22,5 g; Đương quy 17,5 g; Bá tử nhân 17,5 g; Bạch truật 17,5 g; Táo nhân 7,5 g 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 17,5 g, 17,5 g, 7,5 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thuốc uống lục vị | VD-32986-19 | Mỗi 5ml chứa: Thục địa 1,6g; Hoài sơn 0,8g; Sơn thù 0,8g; Mẫu đơn bì 0,6g; Phục linh 0,6g; Trạch tả 0,6g 1,6g, 0,8g, 0,8g, 0,6g, 0,6g, 0,6g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Cao hy thiêm TW3 | VD-32538-19 | Mỗi chai 125ml chứa: Hy thiêm 124g; Thiên niên kiện 6,25g 124g, 6,25g | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Cao lỏng PQA ho hen | VD-32579-19 | Mỗi 5ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu (1,8:1) tương đương với Ma hoàng 2,25g; Quế chi 1,50g; Hạnh nhân 2,25g; Chích cam thảo 0,75g) 3,75g 3,75g | Công ty CPDP PQA | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Thuốc bổ kiện tỳ | V176-H02-19 | Chai 270 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương với: Đảng Sâm 8,1 g; Thương truật 8,1 g; Hậu Phác 8,1 g; Trần bì 8,1 g; Sa nhân 5,4 g; Đương qui 5,4 g; Táo nhân 5,4 g; Hương phụ 5,4 g; Hoàng kỳ 5,4 g; Cam thảo 4,05 g; Mạch môn 4,05 g; Huyền hồ sách 2,7 g; Ngũ vị tử 2,02 g 8,1 g, 8,1 g, 8,1 g, 8,1 g, 5,4 g, 5,4 g, 5,4 g, 5,4 g, 5,4 g, 4,05 g, 4,05 g, 2,7 g, 2,02 g | Cơ sở Hồng Huệ | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Tiêu ban lộ | V185-H02-19 | Mỗi 40 ml cao lỏng được chiết xuất từ: Hoàng cầm 4,0g; Sài hồ 3,2g; Khương hoạt 2,4g; Ma hoàng 2,0g; Thiên hoa phấn 2,0g; Kinh giới 2,0g; Kim ngân hoa 1,6g; Bạch chỉ 1,6g; Tri mẫu 1,6g; Cát căn 1,6g 4,0g, 3,2g, 2,4g, 2,0g, 2,0g, 2,0g, 1,6g, 1,6g, 1,6g, 1,6g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Truy phong tái tạo tinh | V186-H02-19 | Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết xuất từ: Nhân sâm 8g; Đương quy 8g; Tần Giao 7g; Mạch Môn 6g; Xuyên Khung 6g; Ngũ vị tử 5g; Bạch chỉ 5g; Ngô thù du 5g 8g, 8g, 7g, 6g, 6g, 5g, 5g, 5g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bát trân | VD-32397-19 | Mỗi ml cao lỏng chứa các dược liệu tương đương với Đương quy 120mg; Xuyên khung 120mg; Thục địa 120mg; Bạch thược 120mg; Đảng sâm 120mg; Bạch linh 120mg; Bạch truật 120mg; Cam thảo 60mg 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 60mg | Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng Orgalife | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ B/P | V188-H02-19 | Mỗi 100 ml thuốc chứa cao lỏng tương đương với dược liệu gồm: Đương quy 10 g; Xuyên khung 8 g; Thục địa 15 g; Bạch thược 10 g; Đảng sâm 15 g; Bạch linh 8 g; Bạch truật 15 g; Cam thảo 8 g; Hoàng kỳ 15 g; Quế nhục 10 g 10 g, 8 g, 15 g, 10 g, 15 g, 8 g, 15 g, 8 g, 15 g, 10 g | Công ty CP Thiết bị T&T | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cao lỏng Traluvi | VD-31454-19 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 15g ( tương đương 100g dược liệu bao gồm: Thục địa 32g; Hoài sơn 16g; Sơn thù 16g; Mẫu đơn bì 12g; Phục linh 12g; Trạch tả 12g) 32g, 16g, 16g, 12g, 12g, 12g) | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | VD-31654-19 | Mỗi 125ml chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Ích mẫu 100g; Hương phụ chế 31,25g; Ngải cứu 25g) 15,6g 15,6g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cao lỏng phong thấp | VD-32078-19 | Mỗi 10ml chứa cao lỏng chiết từ dược liệu Hy thiêm 10g; Thiên niên kiện 0,5g 10g, 0,5g | Công ty Cổ phần Dược và TBYT An Việt | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch Long Thủy | VD-32354-19 | Mỗi 1 chai 90ml chứa: Xuyên bối mẫu 7g; Bách bộ 7g; Thiên môn đông 7g; Liên Phòng 7g; Cát cánh 7g; Kinh giới 7g; Cam thảo 7g; Tang bạch bì 7g; Húng chanh 7g; Bạch chỉ 7g; Trần bì 7g; Sa sâm 7g 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g, 7g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cao dương tráng thận Xuân Quang | VD-30992-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Dâm dương hoắc 22,5 g; Câu kỷ tử 20,0 g; Ngũ vị tử 20,0 g; Ba kích 20,0 g; Phục linh 17,5 g; Đỗ trọng 17,5 g; Thục địa 17,5 g; Đảng sâm 17,5 g; Hoàng kỳ 10,0 g; Cao dương thận 10,0 g 22,5 g, 20,0 g, 20,0 g, 20,0 g, 17,5 g, 17,5 g, 17,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Bổ huyết điều kinh hồi xuân thảo | V167-H10-18 | Mỗi chai 160 ml cao lỏng chứa 136g cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tỉ lệ 1,8:1) tương đương với: Đương quy 9,6g; Xuyên khung 6,4g; Bạch thược 6,4g; Ích mẫu 5,6g; Mẫu đơn bì 5,6g; Thục địa 5,6g; Hương phụ 7,2g; Ô dược 4,8g; Ngải cứu 4,8g; Cam thảo 3,2g; Mẫu lệ 3,2g; Huyền hồ sách 4,8g; Sinh địa 7,2g 9,6g, 6,4g, 6,4g, 5,6g, 5,6g, 5,6g, 7,2g, 4,8g, 4,8g, 3,2g, 3,2g, 4,8g, 7,2g | Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Nhức mỏi phong thấp tinh | V168-H10-18 | Mỗi chai 260 ml cao lỏng chứa 204g cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tỉ lệ 1,3:1) tương đương với: Tang ký sinh 18,2g; Thục địa 16,12g; Độc hoạt 14,04g; Bạch thược 11,96g; Đỗ trọng 11,96g; Phục linh 11,96g; Tần giao 8,06g; Tế tân 3,9g; Cam thảo 3,9g; Quế 3,9g; Ngưu Tất 11,96g; Đương qui 11,96g; Đảng sâm 11,96g; Xuyên khung 8,06g; Phòng phong 8,06g 18,2g, 16,12g, 14,04g, 11,96g, 11,96g, 11,96g, 8,06g, 3,9g, 3,9g, 3,9g, 11,96g, 11,96g, 11,96g, 8,06g, 8,06g | Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Thuốc xoang định phong | VD-30991-18 | Mỗi chai 125 ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu (1,3:1)( tương đương với Thương nhĩ tử 14,77g, Kim ngân hoa 14,77g, Liên kiều 11,36g, Cam thảo 4,55g, Tân di 14,77g) 46 ml; Dịch chiết hỗn hợp dược liệu (4,03: 1) (tương đương với Tế tân 14, 77g, Bạch chỉ 20,45g, Bạc hà 9,09g) 11 ml 46 ml, 11 ml | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Overgra | VD-30939-18 | Mỗi 10 ml chứa chất chiết từ dược liệu: Diệp hạ châu 10 g 10 g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Thần tài ban sởi tố | V169-H10-18 | Mỗi chai 70 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 16 g; Bạch truật 6 g; Nhân sâm 4 g; Ngưu tất 4 g; Mạch môn 6 g; Ngũ vị tử 1 g; Phụ tử chế (hắc phụ) 2,4 g 16 g, 6 g, 4 g, 4 g, 6 g, 1 g, 2,4 g | Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Phusacim | VD-31409-18 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Ích mẫu 96g; Hương phụ 30g; Ngải cứu 24g 96g, 30g, 24g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho ma hạnh | VD-31342-18 | Mỗi 60ml cao lỏng chứa 10ml dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 16g; Hạnh nhân 24g; Cam thảo chích mật 12g; Thạch cao 48g 16g, 24g, 12g, 48g | Công ty Cổ phần thương mại Dược phẩm-Thiết bị y tế-Hóa chất Hà Nội | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Kim hoa thương nhĩ thang-QN | VD-31295-18 | Mỗi 60ml cao lỏng chứa 45ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương 36g dược liệu, bao gồm: Kim ngân hoa 9g; Kim ngân cuộng 18g; Ké đầu ngựa 9g) 9g, 18g, 9g) | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Kim hoa thương nhĩ thang-QN | VD-31294-18 | Mỗi 125 ml cao lỏng chứa 93,75ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương với 75 gam dược liệu gồm: Kim ngân hoa 18,75g; Kim ngân cuộng 37,5g; Ké đầu ngựa 18,75g) 18,75g, 37,5g, 18,75g) | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Quy Tỳ.VT | VD-31348-18 | Mỗi 10ml chứa cao lỏng chiết từ dược liệu Đảng sâm 0,5g; Bạch truật 1,0g; Hoàng Kỳ 1,0g; Cam thảo 0,25g; Phục linh 1,0g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 1,0g; Long nhãn 1,0g; Đương quy 0,1g; Mộc hương 0,5g; Đại táo 0,25g 0,5g, 1,0g, 1,0g, 0,25g, 1,0g, 0,1g, 1,0g, 1,0g, 0,1g, 0,5g, 0,25g | Công ty CPTM và Dược phẩm Việt tiến | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | VD-30307-18 | Mỗi 200ml cao lỏng chứa dịch chiết tương đương với: Ích mẫu 160 g; Ngải cứu 40 g; Hương phụ chế 50 g 160 g, 40 g, 50 g | Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Long đởm tả can | VD-30802-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Long đởm thảo 16 g; Trạch tả 16 g; Sài hồ 8 g; Hoàng cầm 8 g; Chi tử 8 g; Xa tiền tử 8 g; Đương quy 8 g; Sinh địa 8 g; Cam thảo 8 g 16 g, 16 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g, 8 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Thanh tâm bá bổ Xuân Quang | VD-30064-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Hương phụ 22,5 g; Bạch truật 21,25 g; Hoàng kỳ 21,25 g; Sa sâm 17,5 g; Thục địa 17,5 g; Sa nhân 12,5 g; Phục linh 11 g; Cam thảo 11 g; Bạch thược 11 g; Xuyên khung 11 g; Đương quy 11 g; Quế 5 g 22,5 g, 21,25 g, 21,25 g, 17,5 g, 17,5 g, 12,5 g, 11 g, 11 g, 11 g, 11 g, 11 g, 5 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho la hớn quả Xuân Quang | VD-30065-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 25 g; Thiên môn đông 25 g; Tử uyển 20 g; Sa sâm 20 g; Mạch môn 20 g; Bách bộ 20 g; Mẫu đơn bì 20 g; Ngũ vị tử 10 g; Phục linh 10 g; Cao đặc la hán quả (tỷ lệ dược liệu/cao là 20/1) 1,25 g; Menthol 1,25 g 25 g, 25 g, 20 g, 20 g, 20 g, 20 g, 20 g, 10 g, 10 g, 1,25 g, 1,25 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Kim nguyên chỉ khái lộ | V151-H06-19 | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương: Xuyên bối mẫu 4,8g; Tinh dầu bạc hà 0,44g; Thiên môn đông 6,6g; Bạc hà 12g; Cát cánh 8,4g; Cam thảo 5,4g; Húng chanh 12g; Bách hợp 4,8g; Tỳ bà 6,6g 4,8g, 0,44g, 6,6g, 12g, 8,4g, 5,4g, 12g, 4,8g, 6,6g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Nguyên Đường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thanh nhiệt giải độc trị gan cao | V150-H06-19 | Mỗi chai 260ml chứa cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tỷ lệ 1,3:1) 104g tương ứng với: Long đởm thảo 26g; Lá actiso 26g; Hoàng cầm 14,04g; Chi tử 14,04g; Sinh địa 14,04g; Nhân trần 14.04g; Đương qui 10,14g; Trạch tả 8,06g; Hạ khô thảo 8,06g; Xa tiền tử 7,8g; Sài hồ 7,8g; Cam thảo 5,98g 26g, 26g, 14,04g, 14,04g, 14,04g, 14.04g, 10,14g, 8,06g, 8,06g, 7,8g, 7,8g, 5,98g | Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thuốc ho B/P | V153-H06-19 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ các dược liệu tương ứng: Bách bộ 25g; Mạch môn 50g; Thiên môn đông 50g; Tang bạch bì 25g 25g, 50g, 50g, 25g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Phong thấp cốt thống cao | V152-H06-19 | Mỗi 250ml dịch chiết từ các dược liệu gồm: Độc hoạt 20g; Tang ký sinh 15g; Tế tân 15g; Tần giao 15g; Phòng phong 15g; Đương quy 20g; Phục linh 20g; Cam thảo 5g; Quế chi 5g; Bạch thược 15g; Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đỗ trọng 20g; Ngưu tất 25g; Đảng sâm 20g 20g, 15g, 15g, 15g, 15g, 20g, 20g, 5g, 5g, 15g, 20g, 20g, 20g, 25g, 20g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Nam Dược tiêu độc thủy | VD-30139-18 | Mỗi lọ 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bồ công anh 30 g; Kim ngân hoa 30 g; Hạ khô thảo 30 g; Thổ phục linh 30 g; Sài đất 30 g; Thương nhĩ tử 25 g; Huyền sâm 10 g 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 25 g, 10 g | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Baby PV | VD-29915-18 | Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml 62,5 ml | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Thấp khớp tê bại thủy | V155-H06-19 | Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g | Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Đương qui dưỡng huyết cao Xuân Quang | VD-29439-18 | Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 42,0 g; Huyền hồ sách 42,0 g; Hương phụ 21,0 g; Đương quy 21,0 g; Bạch thược 21,0 g; Đại hoàng 21,0 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 16,8 g; Xuyên khung 10,36 g; Phục linh 10,36 g 42,0 g, 42,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 16,8 g, 16,8 g, 10,36 g, 10,36 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Khu phong hóa thấp Xuân Quang | VD-29441-18 | Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 22,5 g; Ngũ gia bì chân chim 22,5 g; Thiên niên kiện 22,5 g; Tục đoạn 22,5 g; Đại hoàng 17,5 g; Đương quy 10,0 g; Xuyên khung 10,0 g; Tần giao 10,0 g; Sinh địa 10,0 g; Uy linh tiên 10,0 g; Quế chi 7,5 g; Cam thảo 7,5 g 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Giải nhiệt tiêu ban lộ | VD-29528-18 | Mỗi 15 ml chứa: Trần bì 1,8g; Bối mẫu 1,8g; Bạc hà 2,8g; Cam thảo 1,05g; Cương tàm 1,05g; Thiên trúc hoàng 0,9g; Phòng phong 1,2g; Kim ngân hoa 2,6g; Thiên hoa phấn 1,8g 1,8g, 1,8g, 2,8g, 1,05g, 1,05g, 0,9g, 1,2g, 2,6g, 1,8g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Lục vị ẩm | VD-29254-18 | Mỗi lọ 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với Thục địa 40g; Hoài sơn 20 g, Sơn thù 20 g, Mẫu đơn bì 15g, Phục linh 15g, Trạch tả 15g) 62,5 ml 62,5 ml | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bổ phổi Đông dược Việt | VD-29219-18 | Mỗi 10ml cao lỏng chứa 5,6ml Cao lỏng bổ phổi tương đương 5,6 g dược liệu bao gồm: Mạch môn 750mg; Bách bộ 600mg; Tang bạch bì 750mg; Thục địa 1.500mg; Đảng sâm 1.000mg; Xạ can 500mg; Khổ hạnh nhân 250mg; Mơ muối 250mg 750mg, 600mg, 750mg, 1.500mg, 1.000mg, 500mg, 250mg, 250mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bổ khí thông mạch K-Yingin | VD-28667-18 | Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Thuốc bổ sâm quy yến | V142-H12-18 | Mỗi chai 280ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đương quy 22,4g; Thục địa 16,8g; Hà thủ ô đỏ 11,2g; Câu kỷ tử 7g; Bạch truật 11,2g; Bạch phục linh 7g; Xuyên khung 8,4g; Hoàng kỳ 7g; Đỗ trọng 6,44g; Phá cố chỉ 7g; Táo nhân 7g; Viễn chí 7g; Đảng sâm 22,4g; Yến sào 0,56g 22,4g, 16,8g, 11,2g, 7g, 11,2g, 7g, 8,4g, 7g, 6,44g, 7g, 7g, 7g, 22,4g, 0,56g | Cơ sở Tân Phước | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cao lạc tiên BVP | VD-27679-17 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 110,64g các dược liệu khô tương đương với: Lạc tiên 60g; Lá Vông 36g; Tang diệp 12g; Liên tâm 2,64g 60g, 36g, 12g, 2,64g | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tiêu độc | VD-28438-17 | Mỗi chai 125 ml cao lỏng chứa 62 ml dịch chiết hỗn hợp dược liệu (1,41:1) tương ứng với: Sài đất 37,5g; Thương nhĩ tử 12,5g; Kim ngân hoa 31,25g; Hạ khô thảo 6,25g 37,5g, 12,5g, 31,25g, 6,25g | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Thuốc ho bé ngoan | VD-28437-17 | Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa 46 ml dịch chiết hỗn hợp dược liệu (2,6:1) tương đương với: Bản lam căn 20g; Kim ngân hoa 20g; Thạch cao 30g; Khổ hạnh nhân 10g; Qua lâu nhân 10g; Ma hoàng 2g; Mạch môn 10g; Cát cánh 8g; Cam thảo 10g 20g, 20g, 30g, 10g, 10g, 2g, 10g, 8g, 10g | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Thuốc cảm lạnh An Nhân | VD-28436-17 | Mỗi chai 125 ml cao lỏng chứa 15 ml dịch chiết hỗn hợp dược liệu (4,5:1; tương đương với: Xuyên khung 8,75g, Gừng 12,5g, Bạch chỉ 31,25g, Quế chi 15g); 40 ml dịch chiết hỗn hợp dược liệu (1:1,03; tương đương với: Cam thảo 8,75g, Hòe hoa 8,75g, Ma hoàng 21,25g); ; | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| An thần Hoa Linh | VD-28434-17 | Mỗi chai 125 ml cao lỏng chứa 60ml dịch chiết hỗn hợp dược liệu (1.35:1) tương đương với: Toan táo nhân 23g; Liên tâm 23g; Thảo quyết minh 10g; Đăng tâm thảo 10g; Lạc tiên 15g 23g, 23g, 10g, 10g, 15g | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Phúc can thanh | VD-28435-17 | Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa 46 ml dịch chiết hỗn hợp dược liệu (1,39:1) tương đương với: Long đởm 8g; Sài hồ 8g; Hoàng cầm 4g; Trạch tả 8g; Xa tiền tử 4g; Đương quy 4g; Cam thảo 4g; Nhân trần 8g; Sinh địa 4g; Actiso 8g; Chi tử 4g 8g, 8g, 4g, 8g, 4g, 4g, 4g, 8g, 4g, 8g, 4g | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Bài sỏi V-A | V139-H12-18 | Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu sau: Kim tiền thảo 120g; Bạch mao căn 120g; Mộc thông 80g; Tỳ giải 60g; Uất kim 30g; Ngưu tất 30g; Trạch tả 30g; Kê nội kim 30g 120g, 120g, 80g, 60g, 30g, 30g, 30g, 30g | Cơ sở đông dược Vĩnh An | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Kiện nhi Opsure | VD-26942-17 | Mỗi chai 90 ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Hoàng kỳ 8g; Trần bì 4g; Hoàng cầm 4g; Lai phục tử 4g; Bạch truật 4g; Mạch môn 8g; Sơn tra 4g 8g, 4g, 4g, 4g, 4g, 8g, 4g | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thuốc uống sâm nhung | VD-26702-17 | Mỗi ống 10ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng với: Nhung hươu 0,083g; Nhân sâm 0,25g 0,083g, 0,25g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Điều kinh dưỡng huyết tố | V131-H12-18 | Mỗi 300ml chứa chất chiết được từ: Đương quy 12g; Ích mẫu 24g; Bạch thược 10,5g;Thục địa 15g; Xuyên khung 13,5g; Đan sâm 7,5g; Mộc hương 3g; Cam thảo 7,5g; Hoàng kỳ 9g; Liên tu 16,5g; Mẫu lệ 9g; Trần bì 9g; Đại táo 9g 9g, 9g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bổ tỳ dưỡng cốt Thái Dương | VD-27323-17 | Mỗi chai 100 ml chứa dịch chiết hỗn họp dược liệu tương ứng với: Bạch truật 8 g; Cam thảo 4 g; Liên nhục 8 g; Đảng sâm 8 g; Phục linh 12 g; Hoài sơn 8 g; Ý dĩ 12 g; Mạch nha 12 g; Sơn tra 4 g; Thần khúc 12 g; Phấn hoa 4 g; Cao xương hỗn hợp 3 g 8 g, 4 g, 8 g, 8 g, 12 g, 8 g, 12 g, 12 g, 4 g, 12 g, 4 g, 3 g | Công ty cổ phần Sao Thái Dương | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Gonsa Bát trân | VD-26864-17 | Mỗi 10ml cao lỏng dược liệu tương ứng với: Đương quy 0,9g; Xuyên khung 0,45g; Thục địa 0,9g; Bạch thược 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Bạch linh 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,3g 0,9g, 0,45g, 0,9g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,6g, 0,3g | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh. | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Lục vị | VD-27485-17 | Mỗi 100 ml chứa: 50 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tỷ lệ 1:1) tương ứng với: thục địa 16g; Hoài sơn 8g; Sơn thù 8g; Mẫu đơn bì 6g; Phục linh 6g; Trạch tả 6g 16g, 8g, 8g, 6g, 6g, 6g | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| A.T ích mẫu điều kinh | VD-26745-17 | Mỗi 8ml chứa: Cao ích mẫu (Tỉ lệ 10:1) 533,33mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 166,66mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 133,33mg 533,33mg, 166,66mg, 133,33mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dưỡng âm thanh phế thủy | VD-27574-17 | Mỗi 90 ml chứa dịch chiết hỗn hợp dược liệu: Sinh địa 18g; Bối mẫu 11,2g; Cam thảo 9g; Mẫu đơn bì 13,5g; Huyền sâm 13,5g; Mạch môn 13,5g; Bạch thược 11,2g 18g, 11,2g, 9g, 13,5g, 13,5g, 13,5g, 11,2g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thuốc ho ma hạnh P/H | VD-27431-17 | Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:1) được bào chế từ: Cao đặc dược liệu (10:1) (tương đương với: Ma hoàng 6g, Hạnh nhân 8g, Thạch cao 20g, Cát cánh 8g, Cam thảo 6g) 4,8g; Cao đặc Bách bộ (8:1) (tương đương với 15 g Bách bộ) 2g 4,8g, 2g | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hồng huyết tố Nguyễn Minh Trí | V126-H12-18 | Mỗi 250 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương đương với: Đường quy 50g; Sinh địa 25g; Xuyên khung 25g; Ngải cứu 20g; Hương phụ 5g 50g, 25g, 25g, 20g, 5g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cao lỏng nguyệt quý | VD-26839-17 | Mỗi 10ml cao lỏng chứa: Xuyên khung 0,36g; Đương quy 0,72g; Thục địa 0,72g; Bạch thược 0,36g; Đảng sâm 0,36g; Bạch linh 0,36g; Bạch truật 0,36g; Ích mẫu 1,44g; Cam thảo 0,18g 0,36g, 0,72g, 0,72g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 0,36g, 1,44g, 0,18g | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Đại bổ thận khí tinh | V132-H12-18 | Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 40 g; Hoài sơn 15 g; Sơn thù 20 g; Trạch tả 15 g; Phục linh 15 g; Quế nhục 4 g; Phụ tử chế 4 g; Đơn bì 11 g 40 g, 15 g, 20 g, 15 g, 15 g, 4 g, 4 g, 11 g | Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mát gan tố | V102-H12-18 | Chai 270 ml cao lỏng chứa các chất chiết xuất từ: Long đởm thảo 32,4g; Đương quy 27g; Sinh địa 27g; Sài hồ 21,6g; Chi tử 16,2g; Nhân trần 16,2g; Cam thảo 10,8g; Trạch tả 8,1g 32,4g, 27g, 27g, 21,6g, 16,2g, 16,2g, 10,8g, 8,1g | Cơ sở Đại Đức | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Sâm quy ngũ tạng tinh | V112-H12-18 | Mỗi chai 240ml chứa: cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tỷ lệ 1,5:1) (tương đương Đương quy 14,88g; Đảng sâm 12g; Thục địa 12g; Hoàng kỳ 10,08g; Đỗ trọng 10,08g; Long nhãn 10,08g; Ba kích 8,16g; Phục linh 8,16g; Xuyên khung 8,16g; Câu kỷ tử 8,16g; Đại táo 8,16g; Bạch truật 8,16g; Cam thảo 4,8g) 183g 183g | Cơ sở sản xuất thuốc dân tộc Sùng Nguyên | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thuốc ho Bảo Thanh không đường | VD-26510-17 | Mỗi 5 ml chứa: dịch chiết (5:1) của Xuyên bối mẫu (tương đương 0,4g Xuyên bối mẫu) 0,08ml; Dịch chiết (1,4:1) của hỗn hợp dược liệu (tương đương: Tỳ bà diệp 0,5g, Sa sâm 0,1g, Phục linh 0,1g, Trần bì 0,1g, Cát cánh 0,4g, Bán hạ 0,1g, Ngũ vị tử 0,05g, Qua lâu nhân 0,2g, Viễn chí 0,1g, Khổ hạnh nhân 0,2g, gừng 0,1g, Ô mai 0,5g, Cam thảo 0,1g, Xuyên bối mẫu 0,4g) 2,11ml; Tinh dầu bạc hà 0,1 mg 0,08ml, 2,11ml, 0,1 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thuốc uống Ma Hạnh | VD-26520-17 | Mỗi 100 ml chứa 65 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu sau: Ma hoàng 40g; Hạnh nhân 40g; Quế chi 30g; Cam thảo 20g 40g, 40g, 30g, 20g | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Dotasea Oral | VD-26146-17 | Mỗi gói 10 ml chứa Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g 0,5g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tiêu đờm V.A | V108-H12-18 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết từ các dược liệu: Bách bộ 15g; Hạnh nhân 12g; Trần bì 12g; Tang bạch bì 12g; Cam thảo 8g; Cát cánh 12g 15g, 12g, 12g, 12g, 8g, 12g | Cơ sở đông dược Vĩnh An | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Đại bổ tâm thận tố | V115-H12-18 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Bạch thược 15g; Bạch truật 15g; Cam thảo 5g; Hoàng kỳ 5g; Đương quy 25g; Nhân sâm 15g; Quế nhục 5g; Phục linh 20g; Thục địa 25g; Xuyên khung 20g 15g, 15g, 5g, 5g, 25g, 15g, 5g, 20g, 25g, 20g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Kimazen bổ huyết điều kinh | VD-26172-17 | Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Thục địa 0,48g; Đương quy 0,48g; Bạch thược 0,32g; Xuyên khung 0,24g; Ích mẫu 0,96g; Ngải cứu 0,48g; Hương phụ 0,48g 0,48g, 0,48g, 0,32g, 0,24g, 0,96g, 0,48g, 0,48g | Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thuốc ho trẻ em | GC-268-17 | Mỗi chai 100ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Hạnh nhân 14g; Cát cánh 14g; Tang bạch bì 14g; Bạc hà 14g; Tô diệp 14g; Bách bộ 7,5g; Tiền hồ 7,5g; Tử uyển 7,5g; Tỳ bà diệp 7,5g; 14g, 14g, 14g, 14g, 14g, 7,5g, 7,5g, 7,5g, 7,5g | (Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Sâm qui tinh | GC-267-17 | Mỗi chai 300 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Nhân sâm 12g; Đương quy 12g; Thục địa 35g; Ba kích 14g; Hoàng kỳ 10g; Bạch truật 10g; Ngưu tất 10g; Mộc qua 10g; Đỗ trọng 10g; Hoàng tinh 10g; Tục đoạn 10g; Xuyên khung 10g 12g, 12g, 35g, 14g, 10g, 10g, 10g, 10g, 10g, 10g, 10g, 10g | (Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Bổ tỳ Bảo Phương | V94-H12-16 | Mỗi chai 60 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng: Đảng sâm 5g; Bạch linh 4,5g; Bạch truật 7,2g; Viễn chí 4,5g; Hoàng kỳ 4,5g; Toan táo nhân 6g; Cam thảo 2g; Long nhãn 6g; Đương quy 6g; Mộc hương 2g; Đại táo 4,5g 5g, 4,5g, 7,2g, 4,5g, 4,5g, 6g, 2g, 6g, 6g, 2g, 4,5g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Trường xuân đại bổ | V99-H12-16 | Mỗi 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Phòng đảng sâm 19,6 g; Hà thủ ô đỏ 19,6 g; Đương quy 16,8 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 14 g; Bạch thược 14 g; Phục linh 14 g; Xuyên khung 11,2 g; Hoàng kỳ 11,2 g; Câu kỷ tử 11,2 g; Quế nhục 8,4 g; Cam thảo 5,6 g 19,6 g, 19,6 g, 16,8 g, 16,8 g, 14 g, 14 g, 14 g, 11,2 g, 11,2 g, 11,2 g, 8,4 g, 5,6 g | Cơ sở Vĩnh Quang | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| A.T Lục vị | VD-25633-16 | Mỗi 8ml cao lỏng chứa dịch chiết của: Thục địa 1,6g; Hoài sơn 0,8g; Sơn thù 0,8g; Mẫu đơn bì 0,6g; Bạch linh 0,6g; Trạch tả 0,6g 1,6g, 0,8g, 0,8g, 0,6g, 0,6g, 0,6g | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ A.T | VD-25662-16 | Mỗi 8ml cao lỏng chứa dịch chiết: Đương quy 200mg; Xuyên khung 66,66mg; Thục địa 200mg; Bạch thược 133,33mg; Đảng sâm 133,33mg; Bạch linh 133,33mg; Bạch truật 133,33mg; Cam thảo 66,66mg; Hoàng kỳ 133,33mg; Quế nhục 33,33mg 200mg, 66,66mg, 200mg, 133,33mg, 133,33mg, 133,33mg, 133,33mg, 66,66mg, 133,33mg, 33,33mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thần tài viêm gan tố | V90-H12-16 | Mỗi 140 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đương quy 9,75 g; Actiso 6,95 g; Diệp hạ châu đắng 8,35 g; Địa hoàng 6,95; Xích thược 6,5 g; Mẫu đơn bì 4,15 g; Miết giáp 4,15 g; Miên tỳ giải 4,15 g; Hà Thủ ô 6,5 g; Kim ngân hoa 6,95 g; Liên kiều 6,5 g; Cam thảo 4,15 g; Hồ ma tử 4,15 g; Triết bối mẫu 4,15 g; Thổ phục linh 6,95 g; 9,75 g, 6,95 g, 8,35 g, 6,95, 6,5 g, 4,15 g, 4,15 g, 4,15 g, 6,5 g, 6,95 g, 6,5 g, 4,15 g, 4,15 g, 4,15 g, 6,95 g | Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thuốc hen P/H | VD-25947-16 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20g 20g, 30g, 20g, 20g, 20g, 6g, 20g, 20 g, 20g, 20g | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Cao Ích mẫu long an | V95-H12-16 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ích mẫu 39g; Hương phụ 26g; Thục địa 26g; Đương quy 26g; Địa du 26g; Mẫu đơn bì 26g; Bạch thược 13g; Mộc hương 13g; Hồng hoa 13g; Đảng sâm 13g; Sơn thù 13g; Xuyên khung 13g; Viễn trí 2,6g 39g, 26g, 26g, 26g, 26g, 26g, 13g, 13g, 13g, 13g, 13g, 13g, 2,6g | Cơ sở sản xuất thuốc YHDT Long An | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Bách bộ chỉ khái lộ | V84-H12-16 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Bách bộ 12g; Cát cánh 6g; Bạc hà 2g; Phòng phong 4g; Trần bì 2g; Bán hạ 6g; Cam thảo 4g; Xuyên bối mẫu 5g; Bạch chỉ 2g; Khổ hạnh nhân 2g; Tiền hồ 2g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Phong thấp thủy | VD-25347-16 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Cẩu tích 18g; Ngũ gia bì chân chim-vỏ thân 8,5g; Kê huyết đằng 18g; Ngưu tất 3g; Hy thiêm 22,5g; Cỏ xước 5g; Quế chi 1g; Cam thảo 1g; Đỗ trọng 4g | Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Cao lạc tiên BVP | GC-248-16 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa chất chiết được từ các dược liệu tương đương với: Lạc tiên 60g; Lá Vông 36g; Tang diệp 12g; Liên tâm 2,64g 60g, 36g, 12g, 2,64g | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tư âm thanh phế | V83-H12-16 | Chai 120ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng: Sinh địa 32g; Mạch môn 24g; Huyền sâm 24g; Cam thảo 16g; Bối mẫu 12g; Bạch thược 12g; Đan bì 12g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Phong bại tê thấp | V86-H12-16 | 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu gồm: Độc hoạt 14 g; Hy thiêm 14 g; Đỗ trọng 14 g; Ngũ gia bì chân chim 14 g; Thiên niên kiện 14 g; Phòng đảng sâm 11,2 g; Tục đoạn 11,2 g; Đương quy 11,2 g; Xuyên khung 11,2 g; Ngưu tất 8,4 g; Tần giao 8,4 g; Quế chi 8,4 g; Cam thảo 5,6 g | Cơ sở Vĩnh Quang | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thuốc ho vĩnh quang | V87-H12-16 | 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu gồm: Trần bì 35 g; Lá tía tô 35 g; Cát cánh 28 g; Tiền hồ 28 g; Bán hạ 22,4 g | Cơ sở Vĩnh Quang | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Cao lỏng Đau đầu Đức Thắng | V73-H12-16 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đương quy 10g; Xuyên khung 10g; Tân di hoa 3g; Mạn kinh từ 2g; Tế tân 1g | Cơ sở sản xuất kinh doanh thuốc thành phẩm YHCT Đức Thắng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Điều kinh bổ huyết rong kinh thủy | V85-H12-16 | Mỗi chai 280 ml chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Đương quy 21 g; Đảng sâm 14 g; Hoàng kỳ 14 g; Bạch truật 12 g; Hắc bồ hoàng 12 g; Hắc liên phòng (gương sen đã lấy quả) 12 g; Thăng ma 12 g; Cam thảo 7 g; Đại táo 7 g; Hương phụ 7 g; Ngải cứu 7 g; Phục linh 7 g; Sài hồ 7 g; Xuyên khung 7 g; Vỏ quýt 7 g | Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thuốc ho P/H | VD-25450-16 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa dịch chiết được từ các dược liệu: Cao đặc Bách bộ (tương đương 15g Bách bộ) 2g; Cao đặc Cát cánh (tương đương 10g Cát cánh) 1g; Mạch môn 8g; Trần bì 6g; Cam thảo 4g; Bối mẫu 4g; Bạch quả 4g; Hạnh nhân 4g; Ma hoàng 6g | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bổ huyết thận kim tân | V77-H12-16 | Chai 500 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Thục địa 33,5 g; Xuyên khung 33,5 g; Đương quy 33,5 g; Bạch thược 33,5 g; Đỗ trọng (vỏ thân) 33,5 g; Liên nhục 33,5 g; Câu kỷ tử 33,5 g; Táo nhân 33,5 g; Bạch linh 33,5 g; Hoàng kỳ 33,5 g; Ba kích 20,0 g; Bạch truật (thân rễ) 13,5 g; Trần bì (vỏ quả) 13,5 g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Tân | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Sản hậu kim tân | V78-H12-16 | Chai 500 m cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 66 g; Đương quy 33,5 g; Bạch thược 33,5 g; Hương phụ 33,5 g; Đảng sâm 33,5 g; Nhân trần (thân lá) 33,5 g; Bạch chỉ 33,5 g; Thục địa 33,5 g; Xuyên khung 20 g; Hồng hoa 20 g; | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Tân | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Ho bổ phổi | V79-H12-16 | Mỗi 125 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương ứng với: Cát cánh 10g; Xuyên bối mẫu 10g; Bách bộ 7,5g; Trần bì 7,5g; Tang bạch bì 7,5g; Thiên môn đông 10g; Tiền hồ 10g; Cam thảo 5g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Cao lỏng Cao phong thấp | V62-H12-16 | Mỗi chai 280ml chứa dịch chiết từ các dược liệu:Tang ký sinh 15,1g; Độc hoạt 14,8g; Xuyên khung 12,9g; Bạch thược 10,9g; Đỗ trọng 10,9g; Đương quy 8,1g; Thục địa 8,1g; Ngưu tất 8,1g; Phòng phong 8,1g; Đảng sâm 8,1g; Bạch linh 8,1g; Tần giao 8,1g; Cam thảo 6,2g; Tế tân 6,2g; Quế chi 6,2g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cao lỏng thiên vương bổ tâm T&T | VD-24913-16 | Mỗi 125 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Sinh địa 36 g; Toan táo nhân 9 g; Thiên môn đông 9 g; Bá tử nhân 9g; Đan sâm 4,5 g; Đảng sâm 4,5 g; Viễn chí 4,5 g; Ngũ vị tử 9 g; Đương quy 9 g; Mạch môn 9 g; Huyền sâm 4,5 g; Bạch linh 4,5 g; Cát cánh 4,5 g | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cao thấp khớp | V67-H12-16 | Mỗi 125 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đỗ trọng 12g; Ngưu tất 12g; Ý dĩ 7g; Đương quy 7g; Thục địa 7g; Đảng sâm 7g; Chi tử 12g; Uy linh tiên 7g; Tang ký sinh 12g; Huyết giác 7g; Tần giao 7g; Xuyên khung 7g; Mộc qua 7g; Mạn kinh tử 7g; Thiên niên kiện 7g | Cơ sở SX thuốc YHDT Long An | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Đại bổ - Tam tài cao | V61-H12-16 | Mỗi chai 250ml chứa dịch chiết từ: Thiên môn 50g; Thục địa 90g; Đảng sâm 120g | Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Hoạt huyết thông mạch | V63-H12-16 | 120 ml cao lỏng được chiết xuất từ các dược liệu: đào nhân 30g; hồng hoa 30g; đương quy 36g; xuyên khung 30g; xích thược 30g; sinh địa 36g; chỉ xác 30g; sài hồ bắc 30g; cát cánh 18g; cam thảo 9g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Nhi khoa thối nhiệt lộ | V58-H12-16 | Mỗi 5ml cao lỏng dược liệu được chiết xuất từ: sắn dây 0,4g; dâu lá 0,4g; cúc hoa 0,4g; mạn kinh tử 0,4g; hoàng cầm 0,3g; ngưu bàng tử 0,3g; bạch chỉ 0,2g; cam thảo 0,2g | Cơ sở Đại Đức | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ - BVP | VD-24674-16 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa chất chiết được từ 76g các dược liệu khô sau: Hoàng kỳ 8g; Bạch thược 8g; Phục linh 8g; Bạch truật 8g; Quế 4g; Cam thảo 2g; Thục địa 12g; Nhân sâm 8g; Xuyên khung 6g; Đương quy 12g | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Nhi khoa thối nhiệt lộ | V58-H12-16 | Mỗi 5ml cao lỏng dược liệu được chiết xuất từ: sắn dây 0,4g; dâu lá 0,4g; cúc hoa 0,4g; mạn kinh tử 0,4g; hoàng cầm 0,3g; ngưu bàng tử 0,3g; bạch chỉ 0,2g; cam thảo 0,2g | Cơ sở Đại Đức | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cao lỏng thiên vương bổ tâm T&T | VD-24913-16 | Mỗi 125 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ dược liệu tương đương: Sinh địa 36 g; Toan táo nhân 9 g; Thiên môn đông 9 g; Bá tử nhân 9g; Đan sâm 4,5 g; Đảng sâm 4,5 g; Viễn chí 4,5 g; Ngũ vị tử 9 g; Đương quy 9 g; Mạch môn 9 g; Huyền sâm 4,5 g; Bạch linh 4,5 g; Cát cánh 4,5 g | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | VD-24180-16 | Mỗi 10 ml cao lỏng chứa dịch chiết các dược liệu: Ích mẫu 8g; Hương phụ chế 2,5g; Ngải cứu 2g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cao lỏng ích mẫu | VD-24386-16 | Mỗi 125 ml chứa dịch chiết từ: Ích mẫu 50g; Hương phụ chế giấm 15,625g; Ngải cứu 12,5g | Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dưỡng nhan tố | VD-24624-16 | Mỗi 220 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đương quy 30g; Bạch thược 20g; Huyền sâm 30g; Hà thủ ô đỏ 15g; Cúc hoa 15g; Thổ phục linh 30g; Hạ khô thảo 30g; Cam thảo 10g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Đương quy bổ huyết | V50-H12-16 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đương quy 30g; Hoàng kỳ 120g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hồng huyết tố | V48-H12-16 | Mỗi 270ml chứa: Các chất chiết được từ dược liệu tương đương Thục địa 3,375g; Đảng sâm 3,375g; Xuyên khung 3,051g; Đương quy 3,051g; Trần bì 4,05g; Hoàng kỳ 2,7g; Viễn chí 2,7g; Táo nhân 2,7g; Bạch thược 2,025g; Bạch truật 2,025; Phục linh 1,35g; Cam thảo 1,026g; Quế 1,026g | Cơ sở Hồng Huệ | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Long diên bổ phổi | V49-H12-16 | Mỗi 270ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương Kinh giới 21,6g; Cát cánh 21,6g; Trần bì 21,6g; Tử uyển 10,8g; Bách bộ 6,48g; Hoài sơn 6,48g; Thiên môn 6,48g; Sa sâm 6,48g; Mạch môn 6,48g; Thục địa 5,4g; Sài hồ 5,4g; Mẫu đơn bì 5,4g; Phục linh 5,4g; Ngũ vị tử 2,7g; Viễn chí 1,35g | Cơ sở Hồng Huệ | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Mẫu sinh đường | VD-24389-16 | Chai 125 ml chứa các chất chiết từ: Sinh địa 11,27g; Mạch môn 7,5g; Huyền sâm 11,25g; Bối mẫu 5g; Bạch thược 5g; Mẫu đơn bì 5g; Cam thảo 2,5g | Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Phước sanh kiện nhi tố | VD-24625-16 | Mỗi 120 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 18g; Liên nhục 11g; Sa nhân 10g; Đảng sâm 18g; Trần bì 17g; Sơn tra 10g; Hoàng kỳ 18g; Bạch truật 18g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Sâm quy bổ tâm huyết | VD-24626-16 | Mỗi 220 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Thục địa 26,4g; Xuyên khung 11g; Đảng sâm 26,4g; Bạch truật 15,4g; Viễn chí 15,4g; Trần bì 19,8g; Đương quy 26,4g; Mạch môn 13,2g; Hoàng kỳ 19,8g; Thiên môn đông 13,2g; Sa nhân 11g; Táo nhân 22g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Song môn bổ phổi | V52-H12-16 | Mỗi 280ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương Bách bộ 24g; Bách hợp 16g; Mạch môn 16g; Địa cốt bì 16g; Sa sâm 16g; Tang bạch bì 16g; Phục linh 12g; Ý dĩ nhân 12g | Cơ sở Vĩnh Quang | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Thanh huyết tiêu độc P/H | VD-24514-16 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Hoàng liên 15g; Ké đầu ngựa 20g; Liên kiều 20g; Bồ công anh 10g; Bồ bồ 50g; Kim ngân hoa 20g; Chi tử 10g; Hoàng bá 10g | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Thuốc ho người lớn | VD-24627-16 | Mỗi 110 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu: Sinh địa 17,6g; Bối mẫu 15,4g; Cam thảo 11g; Mẫu đơn bì 11g; Huyền sâm 15,4g; Bạc hà 13,2g; Mạch môn 15,4g; Bạch thược 11g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Bổ huyết hoạt huyết-V.A | V31-H12-16 | Mỗi 250 ml cao lỏng chứa: Thục địa 31,25g; Đương quy 25g; Xuyên khung 25g; Bạch thược 6,25g; Ngưu tất 25g; Ích mẫu 25g | Cơ sở đông dược Vĩnh An | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cao actisô | V33-H12-16 | Mỗi 250ml chứa: Actisô 300g | Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cao lạc tiên | V34-H12-16 | Mỗi 250ml chứa: Hạt sen 25g; Dây lạc tiên 225g | Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Sâm ích mẫu cao | V36-H12-16 | Mỗi 250ml chứa: Sâm bố chính 25g; Thục địa 25g; ích mẫu 200g | Cơ sở sản xuất đông nam dược Trung An | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Giải nhiệt tiêu ban lộ | V44-H12-16 | Mỗi 70ml chứa: Đương quy 6g; Chi tử 5g; Sinh địa 5g; Mẫu đơn bì 5g; Tri mẫu 4g; Trắc bách diệp 4g; Xuyên khung 4g; Hoàng liên 3,5g; Qua lâu căn 3,5g; Cát cánh 3g; Hoàng bá 3g; Huyền sâm 3g; Thạch cao 3g; Cam thảo 2g; Liên kiều 2g; Hoàng cầm 2g; Xích thược 2g | Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hoà Đường | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Nhân sâm bại độc | VD-23437-15 | Mỗi chai 100 ml chứa các chất chiết từ 68g dược liệu bao gồm: Cam thảo 4g; Cát cánh 8g; Chỉ xác 6g; Độc hoạt 8g; Khương hoạt 8g; Nhân sâm 4g; Sài hồ 8g; Tiền hồ 8g; Bạch linh 8g; Xuyên khung 6g | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ Planmaxton | VD-23557-15 | Mỗi 10 ml thuốc chứa: cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (Đảng sâm 0,63g; Bạch truật 0,42g; Phục linh 0,33g; Cam thảo 0,33g; Đương quy 0,42g; Xuyên khung 0,33g; Bạch thược 0,42g; Thục địa 0,63g; Hoàng kỳ 0,63g; Quế nhục 0,42g) 0,2g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Ích nữ P/H | VD-23916-15 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 60g; Hương phụ 20g; Ngải cứu 16g; Hà thủ ô đỏ 3,2g | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Phong tê thấp | VD-23928-15 | Mỗi 80ml chứa: Chất chiết được từ các dược liệu: Hà thủ ô đỏ 12g; Thổ phục linh 12g; Thương nhĩ tử 12g; Hy thiêm 12g; Thiên niên kiện 6,8g; Đương quy 6,6g; Huyết giác 6,6g | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Việt dược bổ thận âm | VD-23936-15 | Mỗi 10 ml cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với Thục địa 800 mg; Hoài sơn 400 mg; Sơn thù 400 mg; Đan bì 300 mg; Bạch linh 300 mg; Trạch tả: 300 mg) 250 mg | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Việt dược đại bổ | VD-23937-15 | Mỗi 10 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp các dược liệu (Đảng sâm 750 mg; Bạch truật 500 mg; Phục linh 400 mg; Cam thảo 400 mg; Đương quy 500 mg; Xuyên khung 400 mg; Bạch thược 500 mg; Thục địa 750 mg; Hoàng kỳ 750 mg; Quế vỏ 500 mg) 550 mg | Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cao bách bộ | VD-23160-15 | 10ml cao lỏng chứa: Bách bộ 9g | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | VD-23164-15 | Cao ích mẫu (tương ứng 160g ích mẫu) 16 g; Cao hương phụ chế (tương ứng 50g hương phụ chế) 5 g; Cao ngải cứu (tương ứng 40g ngải cứu) 6,2 g | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Khu phong trừ thấp | VD-22724-15 | Mỗi chai 100 ml cao lỏng chứa các chất được chiết xuất từ 56 g dược liệu khô sau: Cam thảo 4g; Đương quy 8g; Hoàng kỳ 12g; Khương hoạt 8g; Khương hoàng 4g; Phòng phong 8g; Xích thược 8g; Can khương 4g | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | VD-22491-15 | Mỗi 90ml chứa: Ích mẫu 72g; Hương phụ 22,5g; Ngải cứu 18g | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cao lỏng Bách hạnh chỉ khái lộ | V14-H12-16 | Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: A giao 12g; Bạc hà 8g; Bách bộ 12g; Bách hợp 12g; Bối mẫu 12g; Cam thảo 6g; Đương quy 12g; Sinh khương 5,6g; Hạnh nhân 10g; Cát cánh 10g; Mã đậu linh 4g; Ngũ vị tử 6g; Thiên hoa phấn 6g; Thiên môn 8g; Tri mẫu 6g; Tô tử 6g; Tử uyển 8g; Ý dĩ nhân 8g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cao lỏng Bát trân xuân nữ | V15-H12-16 | Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Đảng sâm 8,4g; Bạch linh 8,4g; Bạch truật 8,4g; Thục địa 8,4g; Bạch thược 8,4g; Đương quy 8,4g; Xuyên khung 5,6g; Ích mẫu 9,8g; Cam thảo 4,2g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cao lỏng Mát gan giải độc | V16-H12-16 | Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Long đởm 8,4g; Sài hồ 5,6g; Nhân trần 8,4g; Kim ngân hoa 8,4g; Hoàng cầm 7g; Sinh địa 5,6g; Trạch tả 5,6g; Chi tử 5,6g; Đương quy 4,2g; Xa tiền tử 2,8g; Cam thảo 2,8g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cao lỏng Sâm quy trường thọ | V17-H12-16 | Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Đương quy 20g; Nhân sâm 15g; Thục địa 15g; Chích hoàng kỳ 15g; Bạch phục linh 15g; Xuyên khung 15g; Bạch thược 15g; Bạch truật 15g; Nhục quế 5g; Cam thảo 6g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cao lỏng Thạch lâm thông | V18-H12-16 | Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Kim tiền thảo 100 g; Thục địa 30 g; Trạch tả 20 g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cao lỏng Thiên vương bổ tâm | V19-H12-16 | Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Sinh địa 19,6g; Thiên môn 5,6g; Mạch môn 5,6g; Ngũ vị tử 5,6g; Đương quy 5,6g; Toan táo nhân 5,6g; Bá tử nhân 5,6g; Huyền sâm 2,8g; Đảng sâm 2,8g; Đan sâm 2,8g; Bạch linh 2,8g; Viễn chí 2,8g; Cát cánh 2,8g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Cao lỏng Tráng dương bổ thận | V20-H12-16 | Chai 280 ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ: Đảng sâm 6,72g; Thục địa 6,72g; Đương quy 6,72g; Dâm dương hoắc 6,72g; Ba kích 6,72g; Cẩu tích 6,72g; Đỗ trọng 6,72g; Phục linh 5,6g; Bạch truật 5,6g; Bạch thược 5,6g; Xuyên khung 4,48g; Cam thảo 2,24g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y, thuốc từ dược liệu Dược Phát | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Thuốc dùng ngoài B/P | V24-H12-16 | Mỗi lọ 8 ml chứa cao chiết các dược liệu: Khương hoàng 2,3g; Ngải cứu 2,2g; Hoàng bá 1,0g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Phì nhi đại bổ | VD-22331-15 | Mỗi 80ml chứa: Sử quân tử 9g; Binh lang 9g; Nhục đậu khấu 5g; Lục thần khúc 5g; Mạch nha 4g; Hồ hoàng liên 1g; Mộc hương 1g | Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| An thần Bảo Phương | V5-H12-16 | 60 ml cao lỏng các dược liệu chứa: Long nhãn 6g; Đương quy 5g; Mộc hương 2g; Đại táo 6g; Đảng sâm 5g; Bạch linh 5g; Bạch truật 7,2g; Viễn chí 5g; Hoàng kỳ 5g; Toan táo nhân 6g; Cam thảo 2g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Cao lỏng Nữ linh tố | V3-H12-16 | 230 ml cao lỏng chứa: Ích mẫu 15g; Đương quy 13g; Bạch thược 13g; Bạch truật 13g; Sinh địa 10g; Xuyên khung 10g; Hương phụ 8g; Mẫu đơn bì 5g; Trần bì 5g; Diên hồ sách 4g; Cam thảo 3g | Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Cao lỏng Tâm linh tố | V4-H12-16 | 230 ml cao lỏng chứa: Đảng sâm 10g; Sinh địa 10g; Bá tử nhân 10g; Mạch môn 10g; Thiên môn 10g; Toan táo nhân 10g; Đương quy 8g; Đan sâm 8g; Huyền sâm 8g; Viễn chí 6g; Phục linh 6g; Ngũ vị tử 4g | Cơ sở sản xuất thuốc Đông y, thuốc từ dược liệu Song Ngư | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Thuốc ho Bảo Phương | V1-H12-16 | Trong 120 ml cao lỏng gồm: Cao lỏng (1:2) của các dược liệu: Bách bộ 12g, Bọ mắm 21g, Mạch môn 9g, Cam thảo 4g, Cát cánh 3g; Dịch chiết vỏ quýt (vỏ quýt 3g) ; Menthol 0,024g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cảm cúm Bảo Phương | V332-H12-13 | Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Cảm xuyên hương - VM | V339-H12-13 | Xuyên Khung 3,78 g; Bạch chỉ 5,22 g; Hương phụ 3,78 g; Quế 0,18 g; Gừng 0,48 g; Cam thảo 0,15 g | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh chỉ thống tinh | V322-H12-13 | Mỗi 150 ml cao lỏng được chiết xuất từ: Độc hoạt 12g; Quế nhục 8g; Phòng phong 8g; Đương quy 8g; Tế tân 8g; Xuyên Khung 8g; Tần Giao 8g; Bạch thược 8g; Tang ký sinh 8g; Can địa hoàng 8g; Đỗ trọng 8g; Nhân sâm 8g; Ngưu tất 8g; phục linh 8g; Cam thảo 8g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 24/09/2013 | Không ghi |
| Mẫu sinh đường | V309-H12-13 | Sinh địa; Mạch môn .; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo | Công ty cổ phần dược VTYT Quảng Ninh | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ - BVP | V302-H12-13 | Mỗi 100 ml cao lỏng được chiết xuất từ 76 g dược liệu khô: bạch thược 8g; phục linh 8g; Bạch truật 8g; Quế 4g; Cam thảo 2g; Thục địa 12g; Nhân sâm 8g; Xuyên Khung 6g; Đương quy 12g; Hoàng kỳ 8g | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Tiêu ban lộ | V297-H12-13 | Mỗi 40 ml cao lỏng được chiết xuất từ: Hoàng cầm 4,0g; Sài hồ 3,2g; Khương hoạt 2,4g; Ma hoàng 2,0g; Thiên hoa phấn 2,0g; Kinh giới 2,0g; Kim ngân hoa 1,6g; Bạch chỉ 1,6g; Tri mẫu 1,6g; Cát căn 1,6g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Viêm đại tràng | V298-H12-13 | Mỗi 50 ml cao lỏng được chiết xuất từ: Kha tử 6g; Hoàng liên 6g; Bạch truật 5g; Mộc hương 4g; Cam thảo 4g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Bách bộ chỉ khái lộ | V278-H12-13 | Bách bộ; Cát cánh; Bạc hà; Phòng phong; Trần bì; Bán hạ ; Cam thảo; Xuyên bối mẫu; Bạch chỉ; Khổ hạnh nhân; Tiền hồ . | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Kiện nhi tố | V279-H12-13 | Bạch truật; Đảng sâm; phục linh; Đại táo; Trần bì; Sơn tra; Sử quân tử; Hoàng kỳ; Cam thảo; Viễn chí; Mộc hương; Ma hoàng . | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Tiêu phong thanh gan tố | V280-H12-13 | Sài hồ; Bạc hà; Lô hội; Cam thảo; Xuyên bối mẫu; Thương nhĩ tử; Bạch chỉ; Đại hoàng; Linh chi; Trần bì; Mộc hương; Sa nhân; Sinh hương; Thuyền thoái; Hậu phác; Táo nhân; Phan tả diệp . | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Sâm quy đại bổ | VD-18758-13 | Đảng sâm 12,50 g; Thục địa 11,67 g; Quế chi 0,83 g; Ngũ gia bì 6,67 g; Đương qui 7,47 g; Xuyên khung 2,00 g; Long nhãn 0,83 g; Trần bì 1,33 g | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Dưỡng huyết an thần | V214-H12-13 | Dịch chiết từ 52 g dược liệu khô (cam thảo, phục linh, táo nhân, tri mẫu, xuyên khung). Dịch chiết từ 52 g dược liệu khô | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Nhân sâm bại độc | V217-H12-13 | Cam thảo, cát cánh, chỉ xác, độc hoạt, khương hoạt, nhân sâm, sài hồ, tiền hồ, bạch linh, xuyên khung . | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Thiên vương bổ tâm | V218-H12-13 | Bá tử nhân, đan sâm, đương quy, huyền sâm, mạch môn, ngũ vị tử, nhân sâm, phục linh, sinh địa, thiên môn, toan táo nhân, viễn chí. . | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Thuốc uống Actisô | V222-H12-13 | cao đặc actiso 0,2 g | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cảm cúm rùa vàng (Quế chi thang) | VD-17631-12 | Quế chi, đại táo, cam thảo chích, bạch thược, can khương . | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nhân sâm bại độc | V179-H12-13 | Cam thảo, cát cánh, chỉ xác, độc hoạt, khương hoạt, nhân sâm, đảng sâm, sài hồ, tiền hồ, bạch linh, xuyên khung . | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Phong thấp thuỷ | V188-H12-13 | Cẩu tích, ngũ gia bì, kê huyết đằng, ngưu tất, hy thiêm, cỏ xước, quế, cam thảo, đỗ trọng . | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Thiên vương bổ tâm | V180-H12-13 | Bá tử nhân, đan sâm, đương quy, huyền sâm, mạch môn, ngũ vị tử, đảng sâm, phục linh, sinh địa, thiên môn, toan táo nhân, viễn chí . | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Thuốc ho rùa vàng | VD-17640-12 | Tô tử, đương quy, tiền hồ, quế nhục, đại táo, bán hạ, cam thảo, hậu phác, can khương, tô diệp . | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Thuốc ho trẻ em bổ phổi | V437-H12-10 | Bách bộ, Bọ mắm, Cam thảo, Cát cánh, Thạch xương bồ lá to, Trần bì, Mạch môn, TD. Bạc hà | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh | Việt Nam | 16/11/2006 | Không ghi |
| Bổ tỳ thổ long | V304-H12-10 | Mỗi 1 chai 100ml chứa: Đương quy 3,5g ; Bạch truật 3,5g; Hoài sơn 3,5g; Hoàng kỳ 3,5g; Sơn tra 3,5g; Sử quân tử 3,5g; Địa long 3,5g; Lộc giác sương 3,5g; Binh lang 3,5g; Đại hoàng 2,75g; Kê nội kim 2,75g; Cam thảo 1,75g ; Đường trắng 24,0g. 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 3,5g; 2,75g; 2,75g; 1,75g; 24g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 28/09/2006 | Không ghi |
| Thuốc ho rùa vàng | VD-35330-21 | Mỗi 5ml thuốc uống chứa: Tô tử 0,48g; Đương quy 0,32g; Tiền hồ 0,2g; Quế 0,16g; Đại táo 0,32g; Bán hạ bắc 0,48g; Cam thảo 0,2g; Hậu phác 0,24g; Can khương 0,12g; Tô diệp 0,12g 0,48g, 0,32g, 0,2g, 0,16g, 0,32g, 0,48g, 0,2g, 0,24g, 0,12g, 0,12g | Công ty cổ phần Meotis Việt Nam | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Suncurmin | VD-34594-20 | Mỗi 100ml chứa: Nghệ vàng (tương đương dịch chiết nghệ vàng 50 g) 30g; 30g | Công ty cổ phần Sao Thái Dương | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Phong tê thấp - HT | VD-32607-19 | Mỗi 15ml cao lỏng chứa: Cao hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Độc hoạt 2g; Phòng phong 1,33g; Tế tân 1,33g; Tần giao 1,33g; Tang ký sinh 1,33g; Đỗ trọng 1,33g; Ngưu tất 1,33g; Cam thảo 1,33g; Quế nhục 1,33g; Đương quy 1,33g; Xuyên khung 1,33g; Bạch thược 1,33g; Sinh địa 1,33g; Nhân sâm 1,33g; Phục linh 1,33g) 4,17g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Thuốc ho ma hạnh | VD-32684-19 | Mỗi 100ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương đương với: Ma hoàng 12g; Hạnh nhân đắng 10g; Cam thảo 3g; Bình vôi 20g; Thạch cao 12g | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Nam dược lục vị ẩm | VD-32733-19 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 32 g; Hoài sơn 16 g; Sơn thù 16 g; Mẫu đơn bì 12 g; Phục linh 12 g; Trạch tả 12 g | Công ty TNHH Nam Dược | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Lương huyết tiêu độc gan | VD-32731-19 | Mỗi 120 ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu chiết từ: Trạch tả (thân rễ) 6,3g; Hoàng cầm (rễ) 10,5g; Sinh địa 10,5g; Actisoo (lá) 21g; Long đởm (thân và rễ) 21g; Cam thảo (rễ) 6,3g; Đại hoàng (thân rễ) 12,6g; Nhân trần tía 10,5g; Dành dành 12,6g; Sài hồ (rễ) 6,3g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| PQA viêm mũi dị ứng | VD-32716-19 | Mỗi 5ml chứa: Cao hỗn hợp dược liệu (1,5:1) 4,0g tương đương với: Ké đầu ngựa 0,83g; Tân di 1,67g; Bạch chỉ 3,33g; Bạc hà 0,17g | Công ty CPDP PQA | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Đại Bổ Khí Huyết BSV | V189-H06-19 | Mỗi lọ 60ml cao lỏng tương đương với hỗn hợp dược liệu chứa: Đương quy 12 g; Xuyên khung 12 g; Thục địa 12 g; Bạch thược 12 g; Đảng sâm 12 g; Bạch linh 12 g; Bạch truật 12 g; Cam thảo 6 g 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 6 g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng | Việt Nam | 19/03/2019 | Hết hạn |
| Thuốc ho Bách bộ | V180-H02-19 | Mỗi 120 ml cao lỏng chứa các dịch chiết từ dược liệu Bách bộ 60 g 60 g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 26/02/2019 | Hết hạn |
| Bổ tỳ Bông sen vàng | V182-H02-19 | Mỗi chai 60 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương ứng: Đảng sâm 8g; Bạch linh 16g; Bạch truật 16g; Viễn chí 0,16g; Hoàng kỳ 16g; Toan táo nhân 16g; Cam thảo 4g; Long nhãn 16g; Đương quy 0,16g; Mộc hương 8g; Đại táo 4g 8g, 16g, 16g, 0,16g, 16g, 16g, 4g, 16g, 0,16g, 8g, 4g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng | Việt Nam | 26/02/2019 | Hết hạn |
| Thấp khớp thủy DHĐ | VD-27245-17 | Mỗi chai 250ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp 1,08:1 (tương đương với 259,5g dược liệu bao gồm: Độc hoạt 25g; quế nhục 16,75g; phòng phong 16,75g; đương quy 16,75g; tế tân 16,75g; xuyên khung 16,75g; tần giao 16,75g; bạch thược 16,75g; tang ký sinh 16,75g; can địa hoàng 16,75g; đỗ trọng 16,75g; nhân sâm 16,75g; ngưu tất 16,75g; phục linh 16,75g; cam thảo 16,75g) 240g 240g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/06/2017 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.