Thuốc dạng Kem bôi da: 375 số đăng ký lưu hành

Có 375 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Kem bôi da, trải trên 227 hoạt chất.

Trong số đó, 341 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 30 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 31 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

375
Số đăng ký thuốc
341
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
31
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202554
2024151
202348
202223
20219
20203
20192
20187
20173
20168
20157

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 375 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cadicidin 893110166426 (cũ: VD-30183-18) Acid fusidic 2 % (w/w) Công ty Cổ phần US Pharma USA Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Saliment 893110164526 (cũ: VD-34828-20) Tuýp 20g chứa: Methyl salicylat 3gam, Menthol 2gam Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fucidmeyer 2% Cream 893110119626 Acid fusidic 2 % (w/w) Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nasacream K Không kê đơn 893100121526 Ketoconazol 2 % (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Clonex Cream Không kê đơn 890100061426 Clotrimazol 1% (w/w) Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zolemed Không kê đơn 890100068126 Clotrimazole 1% (w/w) Công ty TNHH Y-Med Healthcare India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fladgo 3.75% 893110011026 Imiquimod 9,375mg/gói Công ty cổ phần dược phẩm Liviat Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hydrocortisone Auxilto 1% Cream 893110022926 Hydrocortisone 1 % (w/w) Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Salizole Không kê đơn 890100026026 Miconazole nitrate 200mg/10g Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pusadin plus 893110496525 (cũ: VD-25375-16) Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason valerat 0,1% (w/w) Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn đầu tư Trí Việt Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
A.T Clotrimazole Không kê đơn 893100457525 Clotrimazole 1% (w/w) Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ketoconazol 2% Không kê đơn 893100475925 Ketoconazol (Mỗi 1g kem có chứa 20mg Ketoconazol) 0,02 Công ty cổ phần Dược S.Pharm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100489825 Acyclovir 5% (w/w) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Goldzovir Không kê đơn 560100444825 (cũ: VN-21247-18) Aciclovir 50mg/g Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An Portugal 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Cisabet cream 885110423225 Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha Thailand 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Silverkant Không kê đơn 890100426625 Bạc sulfadiazin 1% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Aciclovir Cream B.P. 5% w/w Không kê đơn 890100426825 Aciclovir 5% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Axcel Urea Cream Không kê đơn 955100415425 (cũ: VN-21306-18) Urea 2g Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Besovat cream 0,1% 893110360725 (cũ: VD-34870-20) Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 1mg/1g Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meyercort 893110394125 Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Micormeyer Cream 893110394325 Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat) 1% (w/w); Miconazol nitrat 2% (w/w) Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ficyc Cream 890110336625 (cũ: VN-22235-19) Aciclovir 5% kl/kl Brawn Laboratories Ltd India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Mico Cream Không kê đơn 955100326025 Miconazole Nitrate 2% (w/w) Contract Manufacturing & Packaging Services Pty Ltd Malaysia 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Medmazole Không kê đơn 890100304925 Miconazol nitrat 2% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fusept Cream 890110309425 Mỗi 1 gam kem bôi da có chứa Acid Fusidic 20mg Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
B-Sol 893110201325 (cũ: VD-19833-13) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bequantene Không kê đơn 893100211925 (cũ: VD-25843-16) Dexpanthenol 5% (w/w) Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fucipa 893110200125 (cũ: VD-31487-19) Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat) 2% (w/w) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Liproin 893110202725 (cũ: VD-34668-20) Mỗi 1g chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tonagas 893110204425 (cũ: VD-34698-20) Hydroquinon 4% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Liviat Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zocger 893110205325 (cũ: VD-34699-20) Capsaicin 0,075% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mymovat 0,05% Cream 893110216125 (cũ: VD-34877-20) Clobetasol propionat 0,5mg/1g 0,5mg/1g Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bladen-G 893110235725 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 5mg/5g (0,1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 5mg/5g (0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Kohide 893110238325 Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Chân Tâm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mytrizol 893110280425 Mỗig chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Clotrimazol 10mg Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Triamlonmeyer Cream 0,1% 893110280525 Triamcinolon acetonid 1mg/1g Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Makeseven 893110283525 Azelaic acid 20% (w/w) Công ty TNHH dược phẩm Nasaki Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ketoz Không kê đơn 890100181125 Ketoconazol 2% (w/w) Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Cafunten Không kê đơn 893100129925 (cũ: VD-23196-15) Clotrimazol 1% (w/w) Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clotrimazol 1% Không kê đơn 893100142025 (cũ: VD-19676-13) Clotrimazol 60mg/6g Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ladza Không kê đơn 893100144325 (cũ: VD-20838-14) Clotrimazol 150mg/15g Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Kẽm Oxyd 10% Không kê đơn 893100168825 (cũ: VD-19083-13) Kẽm Oxyd 0,5g/5g Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mangoherpin DM Không kê đơn 893100165725 (cũ: VD-20143-13) Mangiferin 2,5% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tratrison 893110152325 (cũ: VD-23893-15) Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Công ty cổ phần Traphaco Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lotusone 893110130425 (cũ: VD-30757-18) Betamethason dipropionat 0,064% (w/w) Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sulfadiazin Bạc Không kê đơn 893100130725 (cũ: VD-28280-17) Sulfadiazin bạc 1% (w/w) Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Fistazol 1% Không kê đơn 893100142125 (cũ: VD-28766-18) Clotrimazole 1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vidherpin 5% Không kê đơn 893100176025 (cũ: VD-28942-18) Mangiferin 500mg Suzhou Bowa Sunshine Co., Ltd. Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Candipa Không kê đơn 893100126825 (cũ: VD-31482-19) Clotrimazol 1% (w/w) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Apisolvat 893110126625 (cũ: VD-31477-19) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Topolac-US 893110172825 (cũ: VD3-27-19) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10mg Công ty cổ phần Uspharma Hà nội Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Apiderm 893110050625 Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 6,4mg) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat 16,9mg) 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bladen-F 893110057625 Acid fusidic 100mg (2 % (w/w); Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 5mg (0,1 % (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Eraxil 893110060325 Crotamiton 10 % (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ketoss Cream Không kê đơn 893100060925 Ketoconazol 2 % (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Kezolgen 2% Không kê đơn 893100071125 Ketoconazol 2% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mebeclog Không kê đơn 893100101425 Aciclovir 5% (w/w) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fucortmeyer Cream 893110106225 Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortison acetat 1% (w/w) Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ketoconazol 2% Kingphar Không kê đơn 893100118825 Ketoconazol 2 % (w/w) Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hirudoid Forte 885100027225 (cũ: 885110027225) Mucopolysaccharide polysulphate 0,445% (kl/kl) Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam Thailand 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Hirudoid 885100018225 (cũ: 885110018225) Mucopolysaccharide polysulphate 0,3% (kl/kl) Công Ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam Thailand 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Terbinafine USL Không kê đơn 890100041625 (cũ: VN-20218-16) Terbinafine hydrochloride 10mg/g U Square Lifescience Private Limited India 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Axcel Hydrocortisone Cream 955110025425 (cũ: VN-21888-19) Hydrocortisone 1% (w/w) Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Terbisil 1% Cream Không kê đơn 868100348900 Mỗi gam kem bôi da có chứa: Terbinafine hydrochloride 10,0mg Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối Dược phẩm Hà Nội (Tên Viết Tắt: HAPHARIMEX Co., Ltd) Turkey 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Apimonta 0,1% Không kê đơn 893100322200 Mometasone furoate 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fucipa – H 893110322300 Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fladgo 5% 893110330600 Imiquimod 12,5mg/0,25g Công ty cổ phần dược phẩm Liviat Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
DN-Trima-GSV Không kê đơn 893100339100 Clotrimazol 1% (w/w) Công ty cổ phần GSV Việt Nam Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tinfoacy Không kê đơn 893100340400 Acyclovir 5% (w/w) Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Teensfucort 893110340800 Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortison acetat 1% (w/w) Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Trafudic-B 893110341700 Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason(dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) Công ty cổ phần Traphaco Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Aclocivis Không kê đơn 893100244600 (cũ: VD-19782-13) Acyclovir 250mg/5g Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dexamethasone/Chloramphenicol 893115260700 (cũ: VD-21043-14) Chai 8g chứa: Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetate 4mg Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Kem Zonaarme 893110254000 (cũ: VD-18176-13) Aciclovir 5% (w/w) Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methocylat Không kê đơn 893100264300 (cũ: VD-20171-13) Tuýp 20g chứa: Menthol 2g; Methyl salicylat 3g Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ketoconazole 2% Không kê đơn 893100305800 (cũ: VD-19707-13) Ketoconazole 2% (w/w) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pesancort 893110286800 (cũ: VD-24421-16) Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason valerat 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Promethazin Không kê đơn 893100203300 (cũ: VD-24422-16) Promethazin hydroclorid 2% (w/w) Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nuvats Không kê đơn 893100255600 (cũ: VD-26011-16) Clobetason butyrat 0,05% (w/w) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mycorozan 893110285900 (cũ: VD-30245-18) Ketoconazol 2% (w/w) Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gentridecme 893110255700 (cũ: VD-28590-17) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat (hoạt lực) 10mg Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levigatus Không kê đơn 893100316700 (cũ: VD-31344-18) Cetrimid 100mg; Chất chiết nghệ 0,07ml Công ty cổ phần Traphaco Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Gensonmax 893110268700 (cũ: VD-27993-17) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 0,0064g; Clotrimazol 0,1g; Gentamicin sulfat 10.000IU Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sitrizol 893110241100 (cũ: VD-25682-16) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat 10mg Công ty cổ phần JW Euvipharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sihiron 893110236000 (cũ: VD-28196-17) Bethamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat tương đương) 0,1% (w/w) Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Betacort 893110261900 (cũ: VD-31481-19) Neomycin sulfate 0,5% (kl/kl); Betamethasone (dưới dạng betamethasone valerate) 0,1% (kl/kl) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Paclovir Không kê đơn 893100285200 (cũ: VD-31496-19) Acyclovir 5% (w/w) Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Direltex 893110266300 (cũ: VD3-21-19) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin hoạt lực (tương đương 15,24mg gentamicin sulfat) 10mg Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bividerm fort 893110223700 (cũ: VD-33063-19) Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fudareus-H 893110232700 (cũ: VD-32932-19) Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2% (kl/kl); Hydrocortison acetat 1% (kl/kl) Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Trisula 893110210500 (cũ: VD-33148-19) Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
TerbinAPC Không kê đơn 893100207900 (cũ: VD-33395-19) Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Adernide 893110208900 (cũ: VD-33401-19) Desonide 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Urea 20% Không kê đơn 893100208700 (cũ: VD-33398-19) Urea 20% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atsirox Không kê đơn 893100209700 (cũ: VD-33403-19) Ciclopirox olamine 1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atimupicin Không kê đơn 893100209600 (cũ: VD-33402-19) Mupirocin (dưới dạng mupirocin calcium) 2% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nic-Zoral Không kê đơn 893100252200 (cũ: VD-33878-19) Ketoconazol 2% (w/w) Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Facoral Không kê đơn 893100238200 (cũ: VD-33733-19) Ketoconazol 100mg/5g Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Locgoda 0,1% Không kê đơn 893100218000 (cũ: VD-34198-20) Mometason furoat 15mg/15g Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Soscort 893110207800 (cũ: VD-34116-20) Clobetasol propionat 5mg/10g Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Skin Guard Không kê đơn 890100193900 Clotrimazol 10 (1% kl/kl) mg/g Mepro Pharmaceuticals Private Limited India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Auslactic 893110140600 Mỗi 1g chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1mg Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gulika 893110142300 Lidocain 2,5% (w/w); Prilocain 2,5% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Quanderma-C 893110144200 Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bostoral Không kê đơn 893100089200 Ketoconazol 2% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tribetason 893110092500 Betamethason dipropionat tương ứng với betamethason 0,05% (w/w); Clotrimazol 1,0% (w/w); Gentamicin sulfat tương ứng với gentamicin 0,1% (w/w) Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nolecmo Không kê đơn 893100093900 Ciclopirox olamin 1% (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Toblaze 893110094000 Lidocain 2,5% (w/w); Prilocain 2,5% (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Gidaum 893110094600 Hydrocortison acetat 0,5% (kl/kl); Lidocain hydrochloride 3% (kl/kl) Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Maloford Không kê đơn 893100094700 Ciclopirox olamin 1% (kl/kl) Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Clotrimazol 1% Không kê đơn 893100096600 Clotrimazol 0,01 Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Terbinafin 1% Không kê đơn 893100097000 Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100029000 (cũ: VD-27018-17) Aciclovir 5% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acnol 10 Không kê đơn 893100056700 (cũ: VD-26515-17) Benzoyl peroxid(dưới dạng hydrous benzoyl peroxyd 1,067 g) 0,8g/8g Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hydrocortison 1% 893110035900 (cũ: VD-33641-19) Mỗi 1 g kem có chứa Hydrocortison acetat 10mg Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lobetasol 893110037100 (cũ: VD-33668-19) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Desonide 0,05% 893110035600 (cũ: VD-33637-19) Mỗi 1g kem chứa Desonide 0,5mg Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fudareus-B 893110035800 (cũ: VD-33639-19) Mỗi tuýp 15g chứa: Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2% (w/w); betamethason (dưới dạng este valerat) 0,1 % (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyermazol 1% Không kê đơn 893100053400 (cũ: VD-34420-20) Clotrimazol 10mg/1g Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Myconazol 2% cream 893100053900 (cũ: 893110053900) Miconazol nitrat 20mg/g Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyerovir cream 5% 893100053600 (cũ: 893110053600) Aciclovir 50mg/1g Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Genfranson Cream 880110000800 (cũ: VN-18828-15) Betamethasone Dipropionate 0,64mg, Clotrimazole 10mg, Gentamicin Sulfate 1mg (Hoạt tính) Pharma Pontis Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel miconazole cream Không kê đơn 955100993024 (cũ: VN-21305-18) Miconazole nitrate 2% (w/w) Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Daehwa Acyclovir Cream Không kê đơn 880100993724 (cũ: VN-20748-17) Acyclovir 50mg/g Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Fugeran 890110961924 Clotrimazole 1% (w/w) Brawn Laboratories Limited India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Creobic Da (Double Action) 955110970124 Betamethason dipropionat tương đương với Betamethason 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w) Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim Malaysia 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Kem Armezoral Không kê đơn 893100915624 (cũ: VD-18175-13) Ketoconazol 200mg/10g Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pesancidin 893110875224 (cũ: VD-16326-12) Acid Fusidic 100mg/5g Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Deep heat rub plus Không kê đơn 893100932424 (cũ: VD-24034-15) Tuýp 30g chứa: Eucalyptus Oil 0,6g; l-Menthol 1,8g; Methyl Salicylate 3,6g; Turpentine Oil 0,45g Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Kidz kream Không kê đơn 893100922124 (cũ: VD-31102-18) Kẽm oxyd 1g/10g Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ketoconazole 2% Không kê đơn 893100904224 (cũ: VD-25880-16) Ketoconazole 100mg/5g Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kevizole Không kê đơn 893100902824 (cũ: VD-25679-16) Ketoconazol (tương đương Ketoconazol 2%) 100mg/5g Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Smileteen 10 Không kê đơn 893100901824 (cũ: VD-32074-19) Mỗi 10 g kem chứa: Benzoyl peroxid 1g Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
A.T Panthenol Không kê đơn 893100878624 (cũ: VD-32742-19) Dexpanthenol 5% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Chloram-H 893115856824 (cũ: VD-18805-13) Tuýp 5g chứa: Chloramphenicol 50mg; Hydrocortisone acetate 37,5mg Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Hepgentex 893110864124 (cũ: VD-22641-15) Mỗi 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat micronized) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10000IU Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tranlippo 893115844224 (cũ: VD-20640-14) Lọ 8g chứa: Cloramphenicol 0,16g; Dexamethason acetat 0,004g Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Gentameson 893110802324 (cũ: VD-23819-15) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin Sulfat) 10mg Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acyclovir Không kê đơn 893100802024 (cũ: VD-24956-16) Mỗi tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clotrimazol VCP Không kê đơn 893100825424 (cũ: VD-29209-18) Clotrimazol 150mg/15g Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Neotica Balm Không kê đơn 893100863124 (cũ: VD-29551-18) Mỗi 100g chứa: Camphor 1,8g; Dầu eucalyptus 1,8g; Eugenol 1,36g; Menthol 5,64g; Methyl salicylat 12,5g Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Aciclovir Không kê đơn 893100806124 (cũ: VD-31638-19) Mỗi 5g chứa: Aciclovir 250mg Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clotrimazol 1% Không kê đơn 893100800724 (cũ: VD-31529-19) Clotrimazol 1 % (w/w) Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mekoderm-Neomycin 893110857424 (cũ: VD3-143-21) Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat 0,64 mg/g; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5 mg/g Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Allucot-N 890110765724 Fluocinolone Acetonide 0,025% (w/w); Neomycin Sulphate 0,5% (w/w) Fluocinolone Acetonide 0,025% (w/w); Neomycin Sulphate 0,5% (w/w) Alleviare Life Sciences Private Limited India 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Genskinol 893110728624 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w w); Clotrimazol 1% (w w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w w) Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acneapc 893110730924 Acid azelaic 20% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Acyclovir 5% Không kê đơn 893100731124 Acyclovir 5% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hetavir Không kê đơn 893100734824 Aciclovir 5% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kodsaki 5% 893110739724 Imiquimod 0,05 Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Minisone 893110751024 Mỗi 1g chứa: Betamethason(dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Clotrimazol 10mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 1mg Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acytomaxi 893110665524 (cũ: VD-22866-15) Tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tomax Genta 893110718124 (cũ: VD-25006-16) Tuýp 6g chứa: Clotrimazol 0,060g; Gentamicin Sulfat 0,006g; Triamcinolon acetonid 0,006g Công ty TNHH dược phẩm Detapham Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tiotrazole Không kê đơn 893100694724 (cũ: VD-25413-16) Tioconazole 0,1g/10g Công ty cổ phần Traphaco Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opeaka Không kê đơn 893100673724 (cũ: VD-27974-17) Tuýp 10g chứa: Ketoconazole 0,2g Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Panthenol Không kê đơn 893100691224 (cũ: VD-30369-18) Tuýp 10g chứa: D- Panthenol 500mg Công ty cổ phần JW Euvipharm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kem Tenafin 1% Không kê đơn 893100687524 (cũ: VD-32014-19) Terbinafin hydroclorid 10mg/1g Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fendexi 893110620824 (cũ: VD-20385-13) Acid fusidic 2% (w/w) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hatasten Không kê đơn 893100594524 (cũ: VD-22877-15) Clotrimazol 1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Philclobate 893110621024 (cũ: VD-22042-14) Clobetasol propionate 0,05% (w/w) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Panthenol Không kê đơn 893100593024 (cũ: VD-18942-13) D-Panthenol 0,5g/10g Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fendexi forte 893110620924 (cũ: VD-30141-18) Acid fusidic 2% (w/w); Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Panthenol Không kê đơn 893100586724 (cũ: VD-26394-17) Mỗi 20g chứa: Dexpanthenol 1000mg Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vedanal 893110609824 (cũ: VD-27351-17) Acid fusidic 2% (w/w) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Antoxcin Không kê đơn 893100616424 (cũ: VD-27487-17) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Silkbiron 893110591124 (cũ: VD3-25-19) Mỗi tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 6,43mg) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin hoạt lực (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sironmax 893110616724 (cũ: VD3-111-21) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Clonbate 893110534924 (cũ: VD-24692-16) Clobetasol propionate 7,5mg/15g Công ty cổ phần Dược Minh Hải Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cortipharm 893115565024 (cũ: VD-30406-18) Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg Công ty cổ phần dược S.Pharm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Eumasavaf 893110551924 (cũ: VD-29384-18) Mỗi tuýp 5g chứa: Acid salicylic 150mg; Betamethason dipropionat 3,215mg Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Skinvaci Không kê đơn 893100546124 (cũ: VD-32928-19) Mỗi 5g kem chứa: Aciclovir 0,25g Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Quanderma-B 893110576124 Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05% (w/w)) 0,064% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Kefugil 2% Không kê đơn 893100501724 (cũ: VD-20621-14) Tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Phildomina 893110464124 (cũ: VD-20588-14) Hydroquinone 400mg/10g Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kem bôi da Thanh Thảo 893115513824 (cũ: VD-30884-18) Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg Công ty TNHH Thanh Thảo Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Kem Tretinoin 0,05% 893110452224 (cũ: VD-30669-18) Tretinoin 5mg Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ciclopirox 0,77% Không kê đơn 893100509524 (cũ: VD-32007-19) Ciclopirox (dưới dạng Ciclopirox olamine 10mg) 7,7mg/1g Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Povidon iod 5% Không kê đơn 893100509824 (cũ: VD-32547-19) Povidon iod 5% (kl/kl) Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100489724 (cũ: VD-32955-19) Acyclovir 500mg Công ty cổ phần dược S.Pharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Todergim 893110414324 (cũ: VD-24117-16) Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat 0,064% (kl/kl) Neomycin sulfat 0,5% (kl/kl) Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Vedanal Fort 893110404424 (cũ: VD-27352-17) Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Befucid 893110400424 (cũ: VD-29275-18) Mỗi tuýp chứa: Acid fusidic 2% w/w; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% w/w Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Maxxzoral Không kê đơn 893100400724 (cũ: VD-32070-19) Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mg Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Terbinafine Stella Cream 1% Không kê đơn 893100374624 Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Kegefa-F 893110338124 (cũ: VD-21347-14) Tuýp 5g chứa: Ketoconazol 0,1g; Neomycin (dùng dạng Neomycin sulfat) 25000IU Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
MedSkinZela 893110309124 (cũ: VD-26707-17) Tuýp 10g chứa: Acid azelaic 2g Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Fusibest 893110263824 Acid fusidic 20mg/g; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1mg/g Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Terpina Không kê đơn 893100263924 Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Clobetad 893110297824 Clobetasol propionate 0,05% (w/w) Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Skin Baby Không kê đơn 893100244124 Dexpanthenol (D-panthenol) 5% (ww) Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Fusinboston 2% 893110245224 Acid fusidic 2% (w/w) Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Flucistad 893110192724 (cũ: VD-23350-15) Acid fusidic 20mg/g Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Kem Promethazin 2% Không kê đơn 893100167324 (cũ: VD-22525-15) Promethazin hydroclorid 200mg/10g Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Srinron 893110199024 (cũ: VD-23478-15) Tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethasone Dipropionat 6,4mg; Gentamicine Sulfat 10mg Công ty cổ phần dược Minh Hải Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
B-Azole 893110171224 (cũ: VD-29900-18) Tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cortebois 893115204924 (cũ: VD-27838-17) Chai 8g chứa: Dexamethason acetat (tương đương Dexamethason 3,6 mg) 4mg; Cloramphenicol 160mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Kelac Không kê đơn 893100174524 (cũ: VD-28193-17) Ketoconazol 100mg/5g Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Kem giảm đau Ecosip Không kê đơn 893100190624 (cũ: VD-29462-18) Mỗi tuýp 45g chứa: Camphor 1,8g; Menthol 4,5g; Methyl salicylat 13,5g Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ketoderm Không kê đơn 893100138124 (cũ: VD-29619-18) Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mg Công ty cổ phần dược Apimed Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Comozol Không kê đơn 880100133124 (cũ: VN-22139-19) Ketoconazole 20mg/g Ketoconazole 20mg/g Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. Korea 28/02/2024 Đến 27/02/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Kem bôi da đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 375 số đăng ký thuốc ở dạng Kem bôi da. Trong đó 341 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 30 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Kem bôi da?
Dữ liệu ghi nhận 123 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Kem bôi da. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Kem bôi da có phải thuốc kê đơn không?
Có 125 trong tổng số 375 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.