Có 375 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Kem bôi da, trải trên 227 hoạt chất.
Trong số đó, 341 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 30 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 31 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 54 |
| 2024 | 151 |
| 2023 | 48 |
| 2022 | 23 |
| 2021 | 9 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 7 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 8 |
| 2015 | 7 |
Hiển thị 200 trong tổng số 375 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cadicidin | 893110166426 (cũ: VD-30183-18) | Acid fusidic 2 % (w/w) | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Saliment | 893110164526 (cũ: VD-34828-20) | Tuýp 20g chứa: Methyl salicylat 3gam, Menthol 2gam | Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fucidmeyer 2% Cream | 893110119626 | Acid fusidic 2 % (w/w) | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Nasacream K Không kê đơn | 893100121526 | Ketoconazol 2 % (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Clonex Cream Không kê đơn | 890100061426 | Clotrimazol 1% (w/w) | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Zolemed Không kê đơn | 890100068126 | Clotrimazole 1% (w/w) | Công ty TNHH Y-Med Healthcare | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fladgo 3.75% | 893110011026 | Imiquimod 9,375mg/gói | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hydrocortisone Auxilto 1% Cream | 893110022926 | Hydrocortisone 1 % (w/w) | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Salizole Không kê đơn | 890100026026 | Miconazole nitrate 200mg/10g | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Pusadin plus | 893110496525 (cũ: VD-25375-16) | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason valerat 0,1% (w/w) | Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn đầu tư Trí Việt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| A.T Clotrimazole Không kê đơn | 893100457525 | Clotrimazole 1% (w/w) | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ketoconazol 2% Không kê đơn | 893100475925 | Ketoconazol (Mỗi 1g kem có chứa 20mg Ketoconazol) 0,02 | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100489825 | Acyclovir 5% (w/w) | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Goldzovir Không kê đơn | 560100444825 (cũ: VN-21247-18) | Aciclovir 50mg/g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt An | Portugal | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Cisabet cream | 885110423225 | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Thailand | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Silverkant Không kê đơn | 890100426625 | Bạc sulfadiazin 1% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Aciclovir Cream B.P. 5% w/w Không kê đơn | 890100426825 | Aciclovir 5% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Axcel Urea Cream Không kê đơn | 955100415425 (cũ: VN-21306-18) | Urea 2g | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Besovat cream 0,1% | 893110360725 (cũ: VD-34870-20) | Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 1mg/1g | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meyercort | 893110394125 | Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Micormeyer Cream | 893110394325 | Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat) 1% (w/w); Miconazol nitrat 2% (w/w) | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ficyc Cream | 890110336625 (cũ: VN-22235-19) | Aciclovir 5% kl/kl | Brawn Laboratories Ltd | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Mico Cream Không kê đơn | 955100326025 | Miconazole Nitrate 2% (w/w) | Contract Manufacturing & Packaging Services Pty Ltd | Malaysia | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Medmazole Không kê đơn | 890100304925 | Miconazol nitrat 2% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fusept Cream | 890110309425 | Mỗi 1 gam kem bôi da có chứa Acid Fusidic 20mg | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| B-Sol | 893110201325 (cũ: VD-19833-13) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bequantene Không kê đơn | 893100211925 (cũ: VD-25843-16) | Dexpanthenol 5% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fucipa | 893110200125 (cũ: VD-31487-19) | Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat) 2% (w/w) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Liproin | 893110202725 (cũ: VD-34668-20) | Mỗi 1g chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tonagas | 893110204425 (cũ: VD-34698-20) | Hydroquinon 4% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Zocger | 893110205325 (cũ: VD-34699-20) | Capsaicin 0,075% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mymovat 0,05% Cream | 893110216125 (cũ: VD-34877-20) | Clobetasol propionat 0,5mg/1g 0,5mg/1g | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bladen-G | 893110235725 | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 5mg/5g (0,1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 5mg/5g (0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Kohide | 893110238325 | Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Chân Tâm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mytrizol | 893110280425 | Mỗig chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Clotrimazol 10mg | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Triamlonmeyer Cream 0,1% | 893110280525 | Triamcinolon acetonid 1mg/1g | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Makeseven | 893110283525 | Azelaic acid 20% (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ketoz Không kê đơn | 890100181125 | Ketoconazol 2% (w/w) | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Cafunten Không kê đơn | 893100129925 (cũ: VD-23196-15) | Clotrimazol 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clotrimazol 1% Không kê đơn | 893100142025 (cũ: VD-19676-13) | Clotrimazol 60mg/6g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ladza Không kê đơn | 893100144325 (cũ: VD-20838-14) | Clotrimazol 150mg/15g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Kẽm Oxyd 10% Không kê đơn | 893100168825 (cũ: VD-19083-13) | Kẽm Oxyd 0,5g/5g | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Mangoherpin DM Không kê đơn | 893100165725 (cũ: VD-20143-13) | Mangiferin 2,5% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Tratrison | 893110152325 (cũ: VD-23893-15) | Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lotusone | 893110130425 (cũ: VD-30757-18) | Betamethason dipropionat 0,064% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Sulfadiazin Bạc Không kê đơn | 893100130725 (cũ: VD-28280-17) | Sulfadiazin bạc 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fistazol 1% Không kê đơn | 893100142125 (cũ: VD-28766-18) | Clotrimazole 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Vidherpin 5% Không kê đơn | 893100176025 (cũ: VD-28942-18) | Mangiferin 500mg | Suzhou Bowa Sunshine Co., Ltd. | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Candipa Không kê đơn | 893100126825 (cũ: VD-31482-19) | Clotrimazol 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Apisolvat | 893110126625 (cũ: VD-31477-19) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Topolac-US | 893110172825 (cũ: VD3-27-19) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10mg | Công ty cổ phần Uspharma Hà nội | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Apiderm | 893110050625 | Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 6,4mg) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat 16,9mg) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bladen-F | 893110057625 | Acid fusidic 100mg (2 % (w/w); Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 5mg (0,1 % (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Eraxil | 893110060325 | Crotamiton 10 % (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ketoss Cream Không kê đơn | 893100060925 | Ketoconazol 2 % (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Kezolgen 2% Không kê đơn | 893100071125 | Ketoconazol 2% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mebeclog Không kê đơn | 893100101425 | Aciclovir 5% (w/w) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fucortmeyer Cream | 893110106225 | Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortison acetat 1% (w/w) | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ketoconazol 2% Kingphar Không kê đơn | 893100118825 | Ketoconazol 2 % (w/w) | Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hirudoid Forte | 885100027225 (cũ: 885110027225) | Mucopolysaccharide polysulphate 0,445% (kl/kl) | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Thailand | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Hirudoid | 885100018225 (cũ: 885110018225) | Mucopolysaccharide polysulphate 0,3% (kl/kl) | Công Ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Thailand | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Terbinafine USL Không kê đơn | 890100041625 (cũ: VN-20218-16) | Terbinafine hydrochloride 10mg/g | U Square Lifescience Private Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Axcel Hydrocortisone Cream | 955110025425 (cũ: VN-21888-19) | Hydrocortisone 1% (w/w) | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Terbisil 1% Cream Không kê đơn | 868100348900 | Mỗi gam kem bôi da có chứa: Terbinafine hydrochloride 10,0mg | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối Dược phẩm Hà Nội (Tên Viết Tắt: HAPHARIMEX Co., Ltd) | Turkey | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Apimonta 0,1% Không kê đơn | 893100322200 | Mometasone furoate 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fucipa – H | 893110322300 | Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fladgo 5% | 893110330600 | Imiquimod 12,5mg/0,25g | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| DN-Trima-GSV Không kê đơn | 893100339100 | Clotrimazol 1% (w/w) | Công ty cổ phần GSV Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Tinfoacy Không kê đơn | 893100340400 | Acyclovir 5% (w/w) | Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Teensfucort | 893110340800 | Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortison acetat 1% (w/w) | Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Trafudic-B | 893110341700 | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason(dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Aclocivis Không kê đơn | 893100244600 (cũ: VD-19782-13) | Acyclovir 250mg/5g | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dexamethasone/Chloramphenicol | 893115260700 (cũ: VD-21043-14) | Chai 8g chứa: Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetate 4mg | Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Kem Zonaarme | 893110254000 (cũ: VD-18176-13) | Aciclovir 5% (w/w) | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Methocylat Không kê đơn | 893100264300 (cũ: VD-20171-13) | Tuýp 20g chứa: Menthol 2g; Methyl salicylat 3g | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ketoconazole 2% Không kê đơn | 893100305800 (cũ: VD-19707-13) | Ketoconazole 2% (w/w) | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pesancort | 893110286800 (cũ: VD-24421-16) | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason valerat 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Promethazin Không kê đơn | 893100203300 (cũ: VD-24422-16) | Promethazin hydroclorid 2% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nuvats Không kê đơn | 893100255600 (cũ: VD-26011-16) | Clobetason butyrat 0,05% (w/w) | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mycorozan | 893110285900 (cũ: VD-30245-18) | Ketoconazol 2% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gentridecme | 893110255700 (cũ: VD-28590-17) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat (hoạt lực) 10mg | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Levigatus Không kê đơn | 893100316700 (cũ: VD-31344-18) | Cetrimid 100mg; Chất chiết nghệ 0,07ml | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Gensonmax | 893110268700 (cũ: VD-27993-17) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 0,0064g; Clotrimazol 0,1g; Gentamicin sulfat 10.000IU | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Sitrizol | 893110241100 (cũ: VD-25682-16) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat 10mg | Công ty cổ phần JW Euvipharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sihiron | 893110236000 (cũ: VD-28196-17) | Bethamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat tương đương) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Betacort | 893110261900 (cũ: VD-31481-19) | Neomycin sulfate 0,5% (kl/kl); Betamethasone (dưới dạng betamethasone valerate) 0,1% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Paclovir Không kê đơn | 893100285200 (cũ: VD-31496-19) | Acyclovir 5% (w/w) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Direltex | 893110266300 (cũ: VD3-21-19) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin hoạt lực (tương đương 15,24mg gentamicin sulfat) 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bividerm fort | 893110223700 (cũ: VD-33063-19) | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fudareus-H | 893110232700 (cũ: VD-32932-19) | Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2% (kl/kl); Hydrocortison acetat 1% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Trisula | 893110210500 (cũ: VD-33148-19) | Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| TerbinAPC Không kê đơn | 893100207900 (cũ: VD-33395-19) | Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Adernide | 893110208900 (cũ: VD-33401-19) | Desonide 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| A.T Urea 20% Không kê đơn | 893100208700 (cũ: VD-33398-19) | Urea 20% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atsirox Không kê đơn | 893100209700 (cũ: VD-33403-19) | Ciclopirox olamine 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atimupicin Không kê đơn | 893100209600 (cũ: VD-33402-19) | Mupirocin (dưới dạng mupirocin calcium) 2% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nic-Zoral Không kê đơn | 893100252200 (cũ: VD-33878-19) | Ketoconazol 2% (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Facoral Không kê đơn | 893100238200 (cũ: VD-33733-19) | Ketoconazol 100mg/5g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Locgoda 0,1% Không kê đơn | 893100218000 (cũ: VD-34198-20) | Mometason furoat 15mg/15g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Soscort | 893110207800 (cũ: VD-34116-20) | Clobetasol propionat 5mg/10g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Skin Guard Không kê đơn | 890100193900 | Clotrimazol 10 (1% kl/kl) mg/g | Mepro Pharmaceuticals Private Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Auslactic | 893110140600 | Mỗi 1g chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1mg | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Gulika | 893110142300 | Lidocain 2,5% (w/w); Prilocain 2,5% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Quanderma-C | 893110144200 | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Bostoral Không kê đơn | 893100089200 | Ketoconazol 2% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Tribetason | 893110092500 | Betamethason dipropionat tương ứng với betamethason 0,05% (w/w); Clotrimazol 1,0% (w/w); Gentamicin sulfat tương ứng với gentamicin 0,1% (w/w) | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nolecmo Không kê đơn | 893100093900 | Ciclopirox olamin 1% (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Toblaze | 893110094000 | Lidocain 2,5% (w/w); Prilocain 2,5% (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Gidaum | 893110094600 | Hydrocortison acetat 0,5% (kl/kl); Lidocain hydrochloride 3% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Maloford Không kê đơn | 893100094700 | Ciclopirox olamin 1% (kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Clotrimazol 1% Không kê đơn | 893100096600 | Clotrimazol 0,01 | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Terbinafin 1% Không kê đơn | 893100097000 | Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100029000 (cũ: VD-27018-17) | Aciclovir 5% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acnol 10 Không kê đơn | 893100056700 (cũ: VD-26515-17) | Benzoyl peroxid(dưới dạng hydrous benzoyl peroxyd 1,067 g) 0,8g/8g | Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hydrocortison 1% | 893110035900 (cũ: VD-33641-19) | Mỗi 1 g kem có chứa Hydrocortison acetat 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lobetasol | 893110037100 (cũ: VD-33668-19) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Desonide 0,05% | 893110035600 (cũ: VD-33637-19) | Mỗi 1g kem chứa Desonide 0,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fudareus-B | 893110035800 (cũ: VD-33639-19) | Mỗi tuýp 15g chứa: Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2% (w/w); betamethason (dưới dạng este valerat) 0,1 % (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyermazol 1% Không kê đơn | 893100053400 (cũ: VD-34420-20) | Clotrimazol 10mg/1g | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Myconazol 2% cream | 893100053900 (cũ: 893110053900) | Miconazol nitrat 20mg/g | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerovir cream 5% | 893100053600 (cũ: 893110053600) | Aciclovir 50mg/1g | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Genfranson Cream | 880110000800 (cũ: VN-18828-15) | Betamethasone Dipropionate 0,64mg, Clotrimazole 10mg, Gentamicin Sulfate 1mg (Hoạt tính) | Pharma Pontis | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Axcel miconazole cream Không kê đơn | 955100993024 (cũ: VN-21305-18) | Miconazole nitrate 2% (w/w) | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Daehwa Acyclovir Cream Không kê đơn | 880100993724 (cũ: VN-20748-17) | Acyclovir 50mg/g | Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Fugeran | 890110961924 | Clotrimazole 1% (w/w) | Brawn Laboratories Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Creobic Da (Double Action) | 955110970124 | Betamethason dipropionat tương đương với Betamethason 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w) | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Kem Armezoral Không kê đơn | 893100915624 (cũ: VD-18175-13) | Ketoconazol 200mg/10g | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pesancidin | 893110875224 (cũ: VD-16326-12) | Acid Fusidic 100mg/5g | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Deep heat rub plus Không kê đơn | 893100932424 (cũ: VD-24034-15) | Tuýp 30g chứa: Eucalyptus Oil 0,6g; l-Menthol 1,8g; Methyl Salicylate 3,6g; Turpentine Oil 0,45g | Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Kidz kream Không kê đơn | 893100922124 (cũ: VD-31102-18) | Kẽm oxyd 1g/10g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Ketoconazole 2% Không kê đơn | 893100904224 (cũ: VD-25880-16) | Ketoconazole 100mg/5g | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kevizole Không kê đơn | 893100902824 (cũ: VD-25679-16) | Ketoconazol (tương đương Ketoconazol 2%) 100mg/5g | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Smileteen 10 Không kê đơn | 893100901824 (cũ: VD-32074-19) | Mỗi 10 g kem chứa: Benzoyl peroxid 1g | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| A.T Panthenol Không kê đơn | 893100878624 (cũ: VD-32742-19) | Dexpanthenol 5% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Chloram-H | 893115856824 (cũ: VD-18805-13) | Tuýp 5g chứa: Chloramphenicol 50mg; Hydrocortisone acetate 37,5mg | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Hepgentex | 893110864124 (cũ: VD-22641-15) | Mỗi 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat micronized) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10000IU | Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Tranlippo | 893115844224 (cũ: VD-20640-14) | Lọ 8g chứa: Cloramphenicol 0,16g; Dexamethason acetat 0,004g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Gentameson | 893110802324 (cũ: VD-23819-15) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin Sulfat) 10mg | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Acyclovir Không kê đơn | 893100802024 (cũ: VD-24956-16) | Mỗi tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clotrimazol VCP Không kê đơn | 893100825424 (cũ: VD-29209-18) | Clotrimazol 150mg/15g | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Neotica Balm Không kê đơn | 893100863124 (cũ: VD-29551-18) | Mỗi 100g chứa: Camphor 1,8g; Dầu eucalyptus 1,8g; Eugenol 1,36g; Menthol 5,64g; Methyl salicylat 12,5g | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Aciclovir Không kê đơn | 893100806124 (cũ: VD-31638-19) | Mỗi 5g chứa: Aciclovir 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clotrimazol 1% Không kê đơn | 893100800724 (cũ: VD-31529-19) | Clotrimazol 1 % (w/w) | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Mekoderm-Neomycin | 893110857424 (cũ: VD3-143-21) | Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat 0,64 mg/g; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5 mg/g | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Allucot-N | 890110765724 | Fluocinolone Acetonide 0,025% (w/w); Neomycin Sulphate 0,5% (w/w) Fluocinolone Acetonide 0,025% (w/w); Neomycin Sulphate 0,5% (w/w) | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Genskinol | 893110728624 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w w); Clotrimazol 1% (w w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w w) | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acneapc | 893110730924 | Acid azelaic 20% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| A.T Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100731124 | Acyclovir 5% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hetavir Không kê đơn | 893100734824 | Aciclovir 5% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kodsaki 5% | 893110739724 | Imiquimod 0,05 | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Minisone | 893110751024 | Mỗi 1g chứa: Betamethason(dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Clotrimazol 10mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 1mg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acytomaxi | 893110665524 (cũ: VD-22866-15) | Tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Tomax Genta | 893110718124 (cũ: VD-25006-16) | Tuýp 6g chứa: Clotrimazol 0,060g; Gentamicin Sulfat 0,006g; Triamcinolon acetonid 0,006g | Công ty TNHH dược phẩm Detapham | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Tiotrazole Không kê đơn | 893100694724 (cũ: VD-25413-16) | Tioconazole 0,1g/10g | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Opeaka Không kê đơn | 893100673724 (cũ: VD-27974-17) | Tuýp 10g chứa: Ketoconazole 0,2g | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Panthenol Không kê đơn | 893100691224 (cũ: VD-30369-18) | Tuýp 10g chứa: D- Panthenol 500mg | Công ty cổ phần JW Euvipharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Kem Tenafin 1% Không kê đơn | 893100687524 (cũ: VD-32014-19) | Terbinafin hydroclorid 10mg/1g | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fendexi | 893110620824 (cũ: VD-20385-13) | Acid fusidic 2% (w/w) | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Hatasten Không kê đơn | 893100594524 (cũ: VD-22877-15) | Clotrimazol 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Philclobate | 893110621024 (cũ: VD-22042-14) | Clobetasol propionate 0,05% (w/w) | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Panthenol Không kê đơn | 893100593024 (cũ: VD-18942-13) | D-Panthenol 0,5g/10g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fendexi forte | 893110620924 (cũ: VD-30141-18) | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w) | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Panthenol Không kê đơn | 893100586724 (cũ: VD-26394-17) | Mỗi 20g chứa: Dexpanthenol 1000mg | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vedanal | 893110609824 (cũ: VD-27351-17) | Acid fusidic 2% (w/w) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Antoxcin Không kê đơn | 893100616424 (cũ: VD-27487-17) | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Silkbiron | 893110591124 (cũ: VD3-25-19) | Mỗi tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 6,43mg) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin hoạt lực (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sironmax | 893110616724 (cũ: VD3-111-21) | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Clonbate | 893110534924 (cũ: VD-24692-16) | Clobetasol propionate 7,5mg/15g | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cortipharm | 893115565024 (cũ: VD-30406-18) | Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Eumasavaf | 893110551924 (cũ: VD-29384-18) | Mỗi tuýp 5g chứa: Acid salicylic 150mg; Betamethason dipropionat 3,215mg | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Skinvaci Không kê đơn | 893100546124 (cũ: VD-32928-19) | Mỗi 5g kem chứa: Aciclovir 0,25g | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Quanderma-B | 893110576124 | Betamethason dipropionat (tương ứng Betamethason 0,05% (w/w)) 0,064% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Kefugil 2% Không kê đơn | 893100501724 (cũ: VD-20621-14) | Tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Phildomina | 893110464124 (cũ: VD-20588-14) | Hydroquinone 400mg/10g | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kem bôi da Thanh Thảo | 893115513824 (cũ: VD-30884-18) | Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg | Công ty TNHH Thanh Thảo | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Kem Tretinoin 0,05% | 893110452224 (cũ: VD-30669-18) | Tretinoin 5mg | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ciclopirox 0,77% Không kê đơn | 893100509524 (cũ: VD-32007-19) | Ciclopirox (dưới dạng Ciclopirox olamine 10mg) 7,7mg/1g | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Povidon iod 5% Không kê đơn | 893100509824 (cũ: VD-32547-19) | Povidon iod 5% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100489724 (cũ: VD-32955-19) | Acyclovir 500mg | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Todergim | 893110414324 (cũ: VD-24117-16) | Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat 0,064% (kl/kl) Neomycin sulfat 0,5% (kl/kl) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Vedanal Fort | 893110404424 (cũ: VD-27352-17) | Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortisone acetate 1% (w/w) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Befucid | 893110400424 (cũ: VD-29275-18) | Mỗi tuýp chứa: Acid fusidic 2% w/w; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% w/w | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Maxxzoral Không kê đơn | 893100400724 (cũ: VD-32070-19) | Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Terbinafine Stella Cream 1% Không kê đơn | 893100374624 | Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Kegefa-F | 893110338124 (cũ: VD-21347-14) | Tuýp 5g chứa: Ketoconazol 0,1g; Neomycin (dùng dạng Neomycin sulfat) 25000IU | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| MedSkinZela | 893110309124 (cũ: VD-26707-17) | Tuýp 10g chứa: Acid azelaic 2g | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Fusibest | 893110263824 | Acid fusidic 20mg/g; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1mg/g | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Terpina Không kê đơn | 893100263924 | Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Clobetad | 893110297824 | Clobetasol propionate 0,05% (w/w) | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Skin Baby Không kê đơn | 893100244124 | Dexpanthenol (D-panthenol) 5% (ww) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Fusinboston 2% | 893110245224 | Acid fusidic 2% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Flucistad | 893110192724 (cũ: VD-23350-15) | Acid fusidic 20mg/g | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Kem Promethazin 2% Không kê đơn | 893100167324 (cũ: VD-22525-15) | Promethazin hydroclorid 200mg/10g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Srinron | 893110199024 (cũ: VD-23478-15) | Tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethasone Dipropionat 6,4mg; Gentamicine Sulfat 10mg | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| B-Azole | 893110171224 (cũ: VD-29900-18) | Tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cortebois | 893115204924 (cũ: VD-27838-17) | Chai 8g chứa: Dexamethason acetat (tương đương Dexamethason 3,6 mg) 4mg; Cloramphenicol 160mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Kelac Không kê đơn | 893100174524 (cũ: VD-28193-17) | Ketoconazol 100mg/5g | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Kem giảm đau Ecosip Không kê đơn | 893100190624 (cũ: VD-29462-18) | Mỗi tuýp 45g chứa: Camphor 1,8g; Menthol 4,5g; Methyl salicylat 13,5g | Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ketoderm Không kê đơn | 893100138124 (cũ: VD-29619-18) | Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mg | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Comozol Không kê đơn | 880100133124 (cũ: VN-22139-19) | Ketoconazole 20mg/g Ketoconazole 20mg/g | Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên nén bao tan trong ruột | 374 |
| Viên nén phân tán | 340 |
| Thuốc bột pha hỗn dịch uống | 336 |
| Viên nén bao đường | 329 |
| Viên nén nhai | 311 |
| Sirô | 455 |
| Viên nén phân tán trong miệng | 274 |
| Dung dịch nhỏ mắt | 493 |
| Thuốc bột uống | 255 |
| Hỗn dịch uống | 498 |
| Bột pha hỗn dịch uống | 499 |
| Thuốc cốm | 246 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.