Có 35 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch nhỏ mũi, trải trên 14 hoạt chất.
Trong số đó, 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thekati Không kê đơn | 893100719824 | Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Otrivin Không kê đơn | 760100040126 (cũ: VN-22705-21) | Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/ml | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam | Switzerland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Naphazolin 0,05% Không kê đơn | 893100493525 (cũ: VD-24802-16) | Naphazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Naphazolin 0,05% Không kê đơn | 893100145525 (cũ: VD-21379-14) | Naphazolin nitrat 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Xylometazolin Không kê đơn | 893100118325 | Xylometazolin hydrochlorid 0,05% (w/v) | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Cường | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Oxyray Drop Không kê đơn | 893100053425 | Oxymetazoline hydroclorid 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần Dược khoa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nostravin Không kê đơn | 893100244900 (cũ: VD-24976-16) | Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Elossy Infant Không kê đơn | 893100135900 | Oxymetazolin hydroclorid 0,5mg | Công ty cổ phần Dược khoa | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Naphazolin 0,05% Danapha Không kê đơn | 893100064800 (cũ: VD-29627-18) | Naphazolin hydroclorid 0,05 % (kl/tt) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Xylofar Không kê đơn | 893100882124 (cũ: VD-31648-19) | Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược Liệu Pharmedic | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Elossy+ Không kê đơn | 893100874724 (cũ: VD-24577-16) | Xylometazolin hydroclorid 10mg/10ml | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Unvitis 0,05% Không kê đơn | 893100902224 (cũ: VD-28213-17) | Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Xylozin Drops 0,1 % Không kê đơn | 893100653524 (cũ: VD-24688-16) | Xylometazolin hydroclorid 10mg/10ml | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Naphazolin 0,05% Không kê đơn | 893100687624 (cũ: VD-31239-18) | Naphazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Naphacon Không kê đơn | 893100628824 (cũ: VD-31622-19) | Naphazolin hydrochlorid 0,5mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Xylometazolin 0,05% Không kê đơn | 893100546024 (cũ: VD-30529-18) | Mỗi lọ 8ml chứa Xylometazolin hydroclorid 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Eutinex 0,05% Không kê đơn | 893100492224 (cũ: VD-24157-16) | Naphazolin nitrat 7,5mg/15ml | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100434224 (cũ: VD-23525-15) | Natri clorid 90mg/10ml | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mucome drop Không kê đơn | 893100460424 (cũ: VD-24552-16) | Xylometazolin hydrochlorid 0,5mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm VNP | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Xylovine 0,05% Không kê đơn | 893100281424 | Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/1ml | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Xylo-Fran 0,05% Không kê đơn | 893100056024 (cũ: VD-26718-17) | Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Xylo-Fran 0,1% Không kê đơn | 893100056124 (cũ: VD-26719-17) | Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Elossy Baby Không kê đơn | 893100468623 | Xylometazolin hydroclorid 0,025% | Công ty cổ phần Dược khoa | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Elossy Không kê đơn | 893100358923 (cũ: VD-21121-14) | Xylometazolin hydroclorid 0,05% | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Otrera 0,05% Không kê đơn | 893100353823 | Xylometazoline hydrochloride 5mg/10ml (0,05%) | Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Xylozin Drops 0,05 % Không kê đơn | 893100040223 (cũ: VD-23444-15) | Xylometazolin hydroclorid 0,05 % (kl/tt) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Xylometazolin 0,05% Không kê đơn | 893100040123 (cũ: VD-18682-13) | Xylometazolin hydroclorid 0,05% | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Nedelin Kid drops | VD-26312-17 | Mỗi lọ 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 5mg 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Farmazoline | VN-16543-13 | Xylometazoline hydrochloride 1mg/ml | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Ukraine | 31/03/2013 | Không ghi |
| Otrivin | VN-15558-12 | Xylometazoline Hydrochloride 0,05% | Novartis Consumer Health S.A | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Farmazolin | VN-14606-12 | Xylometazoline hydrochloride 5mg/10ml | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ukraine | 11/01/2012 | Không ghi |
| Otrivin | VN-22914-21 | Xylometazoline hydrochloride 10mg/10ml 10mg/10ml | Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam | Switzerland | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Otrivin | VN-15559-12 | Xylometazoline Hydrochloride 0,1% | GlaxoSmithKline Pte Ltd | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Xylobalan nasal drop 0,1% | VN-19370-15 | Xylometazoline hydrochloride 10mg/10ml Xylometazoline hydrochloride 10mg/10ml | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A | Poland | 29/12/2022 | Đã rút |
| Xylobalan Nasal Drop 0,05% | VN-19543-15 | Xylometazolin hydroclorid 0,5mg/ml | Warszawskie Zaklady Farmaceutyczne Polfa Spolka Akcyjna | Ba Lan | 16/12/2015 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên đặt âm đạo | 35 |
| Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | 35 |
| Dầu xoa | 36 |
| Viên ne n bao phim | 36 |
| Thuốc xịt mũi | 36 |
| dược liệu chế | 36 |
| Thuốc cốm pha dung dịch uống | 36 |
| Thuốc bột đông khô pha tiêm | 37 |
| viên nén dài | 37 |
| Viên đạn đặt âm đạo | 33 |
| Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | 38 |
| Viên nén ngậm | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.