Thuốc dạng Viên đặt âm đạo: 35 số đăng ký lưu hành

Có 35 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên đặt âm đạo, trải trên 21 hoạt chất.

Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

17 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

35
Số đăng ký thuốc
34
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20258
20244
20232
20222
20211
20201
20181
20131
20121
20116
20105

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Metronidazole 225mg + Chloramphenicol 100mg + Nystatin 75mg + Dexamethasone Acetate 0.5mg, Pessaries 484115044926 (cũ: VN3-300-21) Metronidazole 225mg, Chloramphenicol 100mg, Nystatin 75mg, Dexamethasone acetate 0,5mg Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company Moldova 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Vigirmazone 500 Không kê đơn 890100036526 (cũ: VN-17650-14) Clotrimazole 500mg Bliss GVS Pharma Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Miko-Penotran 868110045726 (cũ: VN-14739-12) Miconazole nitrate 1200mg Exeltis Healthcare S.L. Türkiye 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Gvgyl - V 890115409225 Metronidazole 500mg Bliss GVS Pharma Limited India 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Invel 890115416625 (cũ: VN-21622-18) Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mg Metronidazol 500mg, Miconazol nitrat 100mg Mega Lifesciences Public Company Limited India 15/10/2025 Đến 15/10/2028
Vigirmazone 200 890110354125 (cũ: VN-17649-14) Clotrimazole 200mg Bliss GVS Pharma Ltd. India 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Safaria 484115353925 (cũ: VN-16636-13) Chloramphenicol 100mg, Metronidazole 225mg, Nystatin 75 mg Chloramphenicol 100mg, Metronidazole 225mg, Nystatin 75 mg Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company Moldova 13/08/2025 Đến 13/08/2028
Proges Sup 100mg 893110241125 Progesteron 100mg Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Clovucire 893115165925 (cũ: VD-28680-18) Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 56000 IU Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Virgimazone 100 Không kê đơn 893100053125 Clotrimazol 100mg Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Timbov Không kê đơn 484100012525 (cũ: VN-19822-16) Clotrimazole 500mg Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company Moldova 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Kofio 893110029400 (cũ: VD-28010-17) Estriol 0,5mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Salfortabs 773110006500 (cũ: VN-14629-12) Clotrimazole 100mg, Metronidazole 500mg, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate 83mg) 55mg Công ty TNHH Dược Phẩm Việt – Pháp Uruguay 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Canvey 484115005300 (cũ: VN-16635-13) Chloramphenicol 100mg, Dexamethasone acetate 0,5mg, Metronidazole 225mg, Nystatin 75mg Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company Moldova 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Canesten 1-Day Không kê đơn 400100768324 Clotrimazol 500mg Clotrimazol 500mg Công Ty TNHH Bayer Việt Nam Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Canesten Không kê đơn 400100422923 Clotrimazol 100mg Công Ty TNHH Bayer Việt Nam Germany 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vagidequa Không kê đơn 893100215123 Dequalinium clorid 10mg 10mg Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Perfeclly VN-23262-22 Progesteron 400mg 400mg BELARUSIAN-DUTCH JOINT VENTURE “PHARMLAND” LIMITED LIABILITY COMPANY Moldova 31/10/2022 Không ghi
Ovestin VN-18726-15 Estriol 0,5 mg Aspen Pharmacare Australia Pty Limited France 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Limenda-L VN3-321-21 Metronidazol 750mg; Miconazol nitrat 200mg; Lidocain 100mg 750mg, 200mg, 100mg Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp Thổ Nhĩ Kỳ 19/04/2021 Không ghi
Femeron VN-22566-20 Clotrimazol 100mg 100mg Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt Ấn Độ 20/12/2020 Không ghi
YSPFrotin 250mg VN-16417-13 Metronidazole 250mg 250mg Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. Malaysia 17/01/2013 Không ghi
Canesten VN-15730-12 Clotrimazole 500mg Bayer South East Asia Pte., Ltd. Đức 09/10/2012 Không ghi
Mihinyst VN-13633-11 Metronidazole, Neomycin sulphate, Nystatin 500mg; 65000IU; 100000IU Công ty TNHH Kiến Việt Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Gynoflor VN-13115-11 Lactobacillus acidophilus 100.000.000-10.000.000.000 cfu; Estriol 0,03mg Mỗi viên chứa Lactobacillus acidophilus 100.000.000-10.000.000.000 cfu; Estriol 0,03mg Diethelm & Co., Ltd. Đức 11/07/2011 Không ghi
Erysac VN-13435-11 Metronidazole, Neomycin sulphate, Nystatin 500mg; 65000IU; 100000IU XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Clotrikam-V VN-12747-11 Clotrimazole 100mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Neo-Penotran VN-12578-11 Metronidazole; Miconazole nitrate 500mg/100mg Mega Lifesciences Pty., Ltd. Thổ Nhĩ Kỳ 19/04/2011 Không ghi
Clotrikam-V 200 VN-12078-11 Clotrimazole 200mg XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Stazol Vag. Supp. 150mg "Standard" VN-11327-10 Econazole nitrate 150mg Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. Đài Loan 16/12/2010 Không ghi
Entizol VN-10469-10 Metronidazole 500mg Pharmaceutical Works Polpharma S.A. Ba Lan 19/08/2010 Không ghi
Praviz VN-4947-10 Miconazole nitrate, Ornidazole, Clotrimazole, 100mg; 500mg; 100mg ACI Pharm. Inc. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Noovag Vaginal Tablets VN-5226-10 Tinidazole, Miconazole Nitrate, Neomycin Sulphate 500mg/100mg/ 20mg Công ty TNHH Kiến Việt Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Natamocin VN-5479-10 Natamycin 25mg M/S. Ambalal Sarabhai Enterprises Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Canesten VN-21367-18 Clotrimazol 500mg 500mg Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. Đức 28/10/2018 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên đặt âm đạo đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 35 số đăng ký thuốc ở dạng Viên đặt âm đạo. Trong đó 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên đặt âm đạo?
Dữ liệu ghi nhận 22 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên đặt âm đạo. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên đặt âm đạo có phải thuốc kê đơn không?
Có 6 trong tổng số 35 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.