Có 36 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên ne n bao phim, trải trên 25 hoạt chất.
Trong số đó, 35 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 9 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 1 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mexif 400 | 890114135126 | Imatinib Mesilate BP tương đương với Imatinib 400mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Mexif 100 | 890114135026 | Imatinib Mesilate BP tương đương với Imatinib 100mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| MaxPain relief Không kê đơn | 893100119926 | Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg | Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MEXOFEN 180 Không kê đơn | 893100104826 | Fexofenadin hydroclorid 180 mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Glyxambi | 400110016623 | Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg | Boehringer Ingelheim International Gmbh | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fexofenadin.SP 60 Không kê đơn | 893100475825 | Fexofenadine hydrochloride 60mg | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fexofenadine hydrochloride Không kê đơn | 893100468325 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Desloratadine Normon 5 mg Film-Coated Tablets Không kê đơn | 840100425625 | Desloratadin 5mg | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Eltasane-0.5 | 890114333425 | Entecavir 0,5mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Etodolac 2care4 300mg | 840110303825 | Etodolac 300mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Sacusart 50 | 893110289725 | Sacubitril Valsartan Sodium on collloidal silicon dioxid (tương đương Sacubitril 24,3mg và Valsartan 25,7mg) 100mg | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ravicti 10 | 893110289525 | Prasugrel (tương đương với 10,98mg Prasugrel hydroclorid) 10mg | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sonno 5 | 893110083425 | Donepezil hydrochloride 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sonno 10 | 893110340300 | Donepezil hydrochloride 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Axasoar 5 | 890110195800 | Apixaban 5mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Medglor 90 | 890110188900 | Ticagrelor 90mg | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Salipax 2,5 | 893110162800 | Apixaban 2,5mg | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ravicti 5 | 893110119300 | Prasugrel (tương đương với 5,49mg Prasugrel hydroclorid) 5mg | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2027 |
| Tupra | 893110099600 | Acid ursodeoxycholic 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Kozenis | 890110981324 | Tafenoquine (dưới dạng Tafenoquine succinate 188,2mg) 150mg | GlaxoSmithKline Pte Ltd | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Axasoar 2.5 | 890110978824 | Apixaban 2,5mg | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Salipax 5 | 893110955024 | Apixaban 5mg | Công ty TNHH Present Pharma | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Moxflacine | 893115899324 (cũ: VD-29317-18) | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị Y tế Bắc Sơn | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nalordia 200mg | 640110349424 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Phần lan | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Usarastatin 20 | 893110276024 | Simvastatin 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Usarastatin 10 | 893110275924 | Simvastatin 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Probecol | 893110261524 | Prasugrel hydrochloride 5mg | Công ty TNHH Nova Pharma | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2027 |
| Wonsaltan Tab. | 880110128724 | Losartan potassium 50mg Losartan potassium 50mg | Young Il Pharm. Co., Ltd. | Korea | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Lisbosartan 300mg | 560110004224 (cũ: VN-20425-17) | Irbesartan 300mg Irbesartan 300mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Portugal | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Irbesartan 150mg | 560110004124 (cũ: VN-20249-17) | Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Portugal | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Uperio 50mg | 800110436223 | Sacubitril 24,3mg và valsartan 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg) | Novartis Pharma Services AG | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Uperio 200mg | 800110436123 | Sacubitril 97,2mg và valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg) | Novartis Pharma Services AG | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Uperio 100mg | 800110436023 | Sacubitril 48,6mg và valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg) | Novartis Pharma Services AG | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Carverich | 893110199523 | Carvedilol 12,5mg 12,5mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Abagamax | VD-35988-22 | Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus (tương đương 32,4-39,6mg tổng lượng anthocyanins, tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) 100mg; Betacaroten 5mg | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Bloxipal Không kê đơn | 531100002825 | Ibuprofen 200mg, Paracetamol 500mg Ibuprofen 200mg, Paracetamol 500mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Macedonia | 01/01/2025 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.