Có 36 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc cốm pha dung dịch uống, trải trên 21 hoạt chất.
Trong số đó, 36 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 16 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 5 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CENPADOL 500 Không kê đơn | 893100110526 | Paracetamol 500 mg | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LIVASACIN | 893110104726 | L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Hefalen | 893110016726 | Gói 4,5g thuốc chứa: Isoleucin (L-Isoleucin) 952mg, Leucin (L-Leucin) 1904mg, Valin (L-Valin) 1144mg | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| AcetylCystein SOHA 200 sachet Không kê đơn | 893100012526 | Gói 1g chứa: Acetylcysteine 200mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| AcetylCystein SOHA 600 sachet Không kê đơn | 893100012726 | Gói 3g thuốc chứa: Acetylcysteine 600mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Wedoll - S 100 Không kê đơn | 893100491625 | Gói 1,2g chứa: Paracetamol 100mg | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solmebe | 893110491425 | Piracetam 3000mg | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Rickithin | 893110396625 | L-Ornithine L-Aspartate 6000mg | Công ty TNHH dược phẩm và công nghệ Hoàng Long | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| ACCDrug-DNA Không kê đơn | 893100357525 (cũ: VD-23770-15) | Mỗi gói 2g chứa Acetylcystein 200mg | Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Acetylcysteine Không kê đơn | 893100274025 | Acetylcysteine 200mg | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lolaforliver | 893110256825 | L-Ornithine L-Aspartate 3g | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lolaforliver | 893110256925 | L-Ornithine L-Aspartate 6g | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trudebis 1200 | 893110280825 | Piracetam 1200mg | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Acetylcystein EG 200mg Không kê đơn | 893100213025 (cũ: VD-24442-16) | Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Extorant 100 Không kê đơn | 893100156225 (cũ: VD-34448-20) | Acetylcystein 100mg | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bwincetam | 893110157925 (cũ: VD-33231-19) | Piracetam 1200mg | Công ty TNHH Sunny Inter Pharma | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Usarmuc Không kê đơn | 893100141825 (cũ: VD-29593-18) | Acetylcysteine 200mg | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Neorutin | 893110142325 (cũ: VD-18606-13) | Mỗi gói chứa: Troxerutin 3500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lansomax | 893110076925 | 1 gói thuốc chứa: L-Ornithine L-Aspartate 3000mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mepinpro | 893110077225 | 1 gói chứa: Piracetam 1,2g | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Multux Không kê đơn | 893100079225 | Acetylcystein 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acetylcystein SOHA 100 Sachet Không kê đơn | 893100333000 | Gói 0,5g thuốc chứa: Acetylcysteine 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Apimuc 200 Không kê đơn | 893100285000 (cũ: VD-31475-19) | Acetylcystein 200mg | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ankypro | 893110145400 | Piracetam 2,4g/gói | Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cttrasa | 893110098500 | gói 1,83g chứa: Piracetam 800mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Fostomat | 893110737724 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin trometamol) 3g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ornihepa | 893100555424 (cũ: VD-33717-19) | Mỗi gói chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 3g | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ostigold 1500 Không kê đơn | 893100309824 (cũ: VD-28573-17) | Gói 3,95g chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat.2NaCl) 1500mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Mezatam 2400mg | 893110286324 | Piracetam 2400mg | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Genituk Không kê đơn | 893100262724 | Acetylcystein 600mg | Công ty cổ phần Dược Đại Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Klatu | 893110148123 | Mỗi gói chứa: Kali citrat (dưới dạng kali citrat monohydrat) 3000mg 3000mg | Công ty Cổ Phần Dược Đại Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| TATANOL KIDS 150 | VD-23860-15 | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tatanol 80mg | VD-23228-15 | Acetaminophen 80mg | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Paracetamol STADA 250 mg | VD-23227-15 | Paracetamol 250mg | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| SOLPIRAC 800 | VD-35854-22 | Mỗi gói 2 g chứa Piracetam 800mg 800mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| SOLPIRAC 1200 | VD-35853-22 | Mỗi gói 2 g chứa Piracetam 1200mg 1200mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.