Thuốc dạng Dung dịch dùng ngoài: 188 số đăng ký lưu hành

Có 188 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, trải trên 102 hoạt chất.

Trong số đó, 153 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 35 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 21 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

188
Số đăng ký thuốc
153
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
21
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202523
202481
202310
20228
20212
20204
20191
20182
20175
201616
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 188 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Povidon iod spray-SHD Không kê đơn 893100164726 (cũ: VS-4897-15)Povidon iod 10 % (w/v)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
LeoPovidone Không kê đơn 885100135926 (cũ: VN-20463-17)Povidone-iodine tương đương Iod tự do 1 % (w/v)/10 % (w/v)Công ty TNHH Dược Song SángThailand09/07/2026 Đến 09/07/2031
Iodine Không kê đơn 893100493025 (cũ: VS-4878-14)Povidone iodine 10% (w/v)Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100493625 (cũ: VD-21325-14)Povidon Iod 10% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Povidone Iodine 10% solution 529110446925 (cũ: VN-21627-18)Povidone Iodine 10% (w/v)DKSH Singapore Pte. Ltd.Cyprus03/11/2025 Đến 03/11/2030
Dung dịch dùng ngoài Mydumangin 893200318725 (cũ: VD-30935-18)Mỗi 30ml chứa Dung dịch 0,1% mangiferin chiết xuất từ lá XoàiCông ty cổ phần dược Nature Việt NamViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Bidovidine Không kê đơn 893100358225 (cũ: VD-30915-18)Povidone iod 10% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USAViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bidi-alcohol Không kê đơn 893100365425 Ethanol (dưới dạng ethanol 96%) 70% (v/v)Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Natri clorid 0,9% Vinphaco Không kê đơn 893100384925 Natri clorid 0,9% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Winclo Không kê đơn 893100244825 Clotrimazol 1% (w/v)Công ty Cổ Phần Dược Phẩm LV pharmaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cồn 70 Không kê đơn 893100147425 (cũ: VS-4961-16)Ethanol 70% (v/v)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
TP Povidon Iod 10% Không kê đơn 893100144225 (cũ: VD-31196-18)Mỗi 25 ml chứa: Povidone Iod 10% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cồn 70° Không kê đơn 893100147025 (cũ: VD-32098-19)Ethanol 70% (v v)Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cồn 90° Không kê đơn 893100168725 (cũ: VD-32099-19)Ethanol 90% (v/v)Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Povidon Iodin 10% Không kê đơn 893100128125 (cũ: VD-31525-19)Povidon iodin 10% ( w/v)Công ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Povidone-Api Không kê đơn 893100127325 (cũ: VD-31502-19)Povidon iod 10% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Povidone Iodine 10% Không kê đơn 893100148825 (cũ: VD-32151-19)Povidone iodine 10% (w/v)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Povidone Iodine 10% Không kê đơn 893100135325 (cũ: VD-32828-19)Povidon iod 10% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Chlorfast 2% Không kê đơn 893100133625 (cũ: VD-33436-19)Mỗi 800ml dung dịch chứa: Clorhexidin gluconat (tương đương clorhexidin gluconat 20% 80g) 16gCông ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Alcool 90° Không kê đơn 893100164925 (cũ: VS-4855-12)Ethanol 90% (tt/tt)Công ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Gynocare Không kê đơn 893100167825 (cũ: VS-4924-16)Đồng sulfat khan 0,2% (w/w)Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cồn sát trùng 90° Không kê đơn 893100168525 (cũ: VS-4915-15)Ethanol 90% (v/v)Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Nước Muối Vidipha Không kê đơn 893100081825 Sodium chloride (Natri clorid) 0,9g/100mlCông ty cổ phần dược phẩm trung ương VidiphaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tricovivax Không kê đơn 560100037725 (cũ: VN-21636-18)Minoxidil 20mg/mlPharmaunity Co., Ltd.Portugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Remowart Không kê đơn 560100021125 (cũ: VN-21794-19)Acid salicylic 167mg/gCông ty TNHH Dược phẩm Việt - PhápPortugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Acnequidt 893115273500 (cũ: VD-19571-13)Lọ 20ml chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid: 217,03mg) 200mg; Metronidazol 160mgCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ethanol 90% Không kê đơn 893100219600 (cũ: VD-19398-13)Ethanol 96% 56,25mlCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cồn 70⁰ Không kê đơn 893100205800 (cũ: VS-4873-14)Ethanol 70% (v/v)Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cồn 90⁰ Không kê đơn 893100264200 (cũ: VS-4874-14)Ethanol 90% (v/v)Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nước vôi nhì 893110273800 (cũ: VD-20967-14)Calci hydroxyd 30mg/10mlCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Povidon-iod HD Không kê đơn 893100299100 (cũ: VD-18443-13)Povidon Iod 10% (w/v)Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Seatrimaxi Không kê đơn 893100299400 (cũ: VD-20498-14)Natri clorid 0,9% (w/v)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
PVP-iodine 10% Không kê đơn 893100298600 (cũ: VD-23736-15)Povidon iod 10% (w/v)Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Thuốc rửa phụ khoa Meseptic Không kê đơn 893105277900 (cũ: VD-26541-17)Metronidazol 0,9g/90mlCông ty TNHH Dược Phẩm Việt PhúcViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nước Oxy già 3% Không kê đơn 893100299300 (cũ: VS-4969-16)Oxy già 3% (w/v)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dung dịch A.S.A Không kê đơn 893100273700 (cũ: VS-4966-16)Aspirin 10,0% (w/v); Natri salicylat 8,8% (w/v)Công ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cồn Iod 1% Không kê đơn 893100315500 (cũ: VS-4964-16)Iod 1% (w/v); Kali iodid 1% (w/v)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cồn BSI Không kê đơn 893100315400 (cũ: VS-4963-16)Acid benzoic 2% (w/w); Acid salicylic 2% (w/w); Iod 2% (w/w)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dung dịch dùng ngoài ASA Không kê đơn 893100308000 (cũ: VS-4948-16)Acid acetyl salicylic 10% (w/v); Natri salicylat 8,8% (w/v)Công ty Cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sagodine Không kê đơn 893100304700 (cũ: VD-32375-19)Clorhexidin gluconat 20% 0,6ml/100mlCông ty TNHH Dược phẩm Sài GònViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Povidon iod Không kê đơn 893100238300 (cũ: VD-32126-19)Povidon iod 10% (w/v)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fungafin Không kê đơn 893100211800 (cũ: VD-33425-19)Terbinafine hydrochloride 1% (w/w)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu xoa sao vàng Không kê đơn 893100262100 (cũ: VD-33289-19)Mỗi lọ 5ml chứa: Camphor 0,45g; Menthol 1,44g; Tinh dầu đinh hương 1,25g; Tinh dầu quế 0,02g; Tinh dầu tràm 60 0,1gCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Monithin 893110212000 (cũ: VD-34159-20)Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat 11,88mg) 10mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu nóng Cây Gậy Không kê đơn 893100277800 (cũ: VD-34453-20)Mỗi 10ml chứa: Menthol 1g; Methyl salicylat 1,5gCông ty TNHH Dược Phẩm Việt PhúcViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dung dịch vệ sinh phụ nữ Phytogyno 893110319300 (cũ: VS-4931-16)Alpha terpineol 0,3% (w/v)Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm dược liệu OpodisViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cồn sát trùng 70° Không kê đơn 893100235000 (cũ: VS-4914-15)Ethanol (dưới dạng ethanol 96%) 70% (v/v)Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Makethree Không kê đơn 893100160300 Povidon iod 0,5g/5mlCông ty TNHH dược phẩm NasakiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
PQA Ngũ sắc 893210125100 (cũ: VD-33212-19)Mỗi lọ 15ml chứa: Dịch chiết Hoa ngũ sắc 15ml tương đương với 15g Hoa ngũ sắc (Herba Agerati conyzoides)Công ty cổ phần Dược phẩm PQAViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Povidine Không kê đơn 893100020100 (cũ: VD-17906-12)Povidon iod 1g/20mlCông ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100049300 (cũ: VD-17712-12)Povidon iod 2000mg/20mlCông ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Danapha PVP-Iodine 10% Không kê đơn 893100011600 (cũ: VD-30239-18)Povidon iod 10 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Povidon Iod 10% Không kê đơn 893100011500 (cũ: VD-31522-19)Povidon iod 10 % (kl/tt)Công ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cồn BSI. Không kê đơn 893100075300 (cũ: VD-32100-19)— Chai 20ml chứa: Acid Benzoic 1g; Acid Salicylic 1g; Iod 0,3gCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Povidone Iodine 10% Không kê đơn 893100037200 (cũ: VD-32971-19)10% (w/v) Povidon iodCông ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Benadyl 893110073700 (cũ: VD-33189-19)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Diphenhydramin hydroclorid 20mg; Kẽm acetat 1mgCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Oxy già 3% Không kê đơn 893100012100 (cũ: VS-4923-16)Hydrogen peroxyd 50% 3,6g/60mlCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tricovivax Không kê đơn 560100001700 (cũ: VN-20061-16)Minoxidil 50mg/mlPharmaunity Co., Ltd.Portugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clina-T Ext. Solution 880110965524 Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 1% (w/v)Công ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dung dịch natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100903324 (cũ: VD-20311-13)Natri clorid 4,5g/500mlCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Oxy già 10 TT Không kê đơn 893100876624 (cũ: VS-4875-14)Hydrogen peroxid 3% (w/v) 3% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Povidon-iodin 10% Không kê đơn 893100913624 (cũ: VD-21093-14)Povidon iodin 2g/20mlCông ty TNHH dược phẩm USA - NICViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nacofar Không kê đơn 893100881824 (cũ: VD-25672-16)Natri clorid 0,54g/60mlCông ty cổ phần Dược phẩm Dược Liệu PharmedicViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thuốc đỏ 1% Không kê đơn 893100928424 (cũ: VS-4970-16)Mercurocrom 0,2g/20mlCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cồn Iod 5% Không kê đơn 893100928024 (cũ: VS-4965-16)Mỗi 20ml chứa: Iod 1g; Kali iodid 0,7gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Thuốc nước D.E.P Không kê đơn 893100928524 (cũ: VS-4971-16)Diethyl phtalat 4,5g/15mlCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Dung dịch Milian Không kê đơn 893100928124 (cũ: VD-30667-18)Mỗi 10ml chứa: Xanh methylen 200mg; Tím tinh thể 25mgCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Povidon iodin 10% Không kê đơn 893100900624 (cũ: VD-28005-17)Mỗi chai 20 ml chứa Povidon iodine 10% (w/v)Công ty cổ phần Dược S.PharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nước oxy già 3% Không kê đơn 893100874124 (cũ: VS-4950-16)Hydrogen peroxide 30% (w/w)Công ty cổ phần dược Hà TĩnhViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
TP Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100894324 (cũ: VD-31909-19)Natri clorid (Sodium chloride) 4,5g/500mlCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nước Oxy già 3% Không kê đơn 893100902024 (cũ: VD-32104-19)Hydrogen peroxyd (50%) 1,2g/20mlCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100875624 (cũ: VD-31543-19)Povidon iod 10g/100mlCông ty cổ phần dược Minh HảiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dung dịch D.E.P Không kê đơn 893100927624 (cũ: VD-33692-19)Diethyl phtalat 5,1g/17mlCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cồn 90 Không kê đơn 893100856524 (cũ: VS-4962-16)Ethanol 96% 46,7mlCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dung dịch ASA Không kê đơn 893100828624 (cũ: VD-32103-19)Mỗi 20ml chứa: Aspirin 2g; Natri Salicylat 1,76gCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100799524 (cũ: VD-32758-19)Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5gCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Betadine antiseptic solution 10% w/v Không kê đơn 529100790424 (cũ: VN-19506-15)Povidon iod 10% kl/tt Povidon iod 10% kl/ttDKSH Singapore Pte. Ltd.Cyprus11/08/2024 Đến 11/08/2029
Xanh Methylen 1% Không kê đơn 893100691624 (cũ: VS-4972-16)Xanh methylen 0,1g/10mlCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sovasol 893110708524 (cũ: VD-28045-17)Clotrimazol 0,5mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm Song VânViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dung dịch A.S.A Không kê đơn 893100712824 (cũ: VS-4916-15)Lọ 20ml chứa: Acid acetyl salicylic 2g; Natri salicylat 1,76gCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Povidine 10 % Không kê đơn 893100593124 (cũ: VD-31097-18)Povidon iod 10% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Novohair Không kê đơn 893100591824 (cũ: VD-27829-17)Minoxidil 50mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Povidine 4% Không kê đơn 893100593224 (cũ: VD-31645-19)Povidon iod 20g/500mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nước oxy già 3% Không kê đơn 893100630624 (cũ: VD-33500-19)Mỗi chai 20 ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2gCông ty cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Camisept Không kê đơn 893100475924 (cũ: VD-20601-14)Clotrimazol 100mgCông ty TNHH thương mại và dịch vụ dược phẩm Anh MinhViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Cồn sát trùng 70% Không kê đơn 893100470024 (cũ: VS-4899-15)Ethanol 96% 36,35mlCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Axe Brand Universal Oil - Dầu gió trắng hiệu cây búa Không kê đơn 893100472324 (cũ: VD-28403-17)Camphor 0,23ga; Eucalyptus Oil 0,69g; Menthol 0,92 g; Methyl Salicylate 0,69gCông ty dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt NamViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100428324 (cũ: VD-26717-17)Natri clorid 0,9% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
TP Povidon iod 7,5% Không kê đơn 893100443924 (cũ: VD-31199-18)Povidon iod 7,5%Công ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100489424 (cũ: VD-32019-19)Povidone iodine 10% (kl/tt)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ciclopirox 8% 893110509624 (cũ: VD-32008-19)Ciclopirox 8% (kl/tt)Công ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Xanh methylen 1% Không kê đơn 893100489524 (cũ: VD-32023-19)Xanh methylen 1% (kl/tt)Công ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nước muối Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100457324 (cũ: VD-32339-19)Natri clorid 4.500mg/500mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nước muối sinh lý Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100479724 (cũ: VD-32743-19)Natri clorid 0,9% (kl/tt)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100325024 (cũ: VD-31314-18)Sodium chloride 4,5g/500mlCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Dung dịch D.E.P Không kê đơn 893100340324 (cũ: VS-4917-15)Diethyl phtalat 5,1g/17mlCông Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Dung dịch xanh methylen 1% Không kê đơn 893100323224 (cũ: VS-4918-15)Xanh methylen 170mg/17mlCông ty Cổ phần Dược Trung ương 3Việt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Clomazol 893110269824 Clotrimazol 10mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tezkin Không kê đơn 893100205124 (cũ: VD-22630-15)Terbinafin hydroclorid 1% (w/w)Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100152024 (cũ: VD-28928-18)Natri clorid 4,5g/500mlCông ty cổ phần dược phẩm dược liệu PharmedicViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Novolinda 893110204624 (cũ: VD-28880-18)Mỗi 20ml chứa: Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid) 200mg; Metronidazol 160mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Thuốc bôi da Maica Không kê đơn 893100220724 (cũ: VD-30092-18)Acid boric 800mg/8mlCông ty TNHH Dược Phẩm Việt PhúcViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100230624 Natri clorid (Sodium chloride) 4500mg/500mlCông ty cổ phần dược phẩm TW 25Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dung dịch cồn sát khuẩn tay STERILA Không kê đơn 893100112224 Mỗi 60ml chứa: Ethanol 96% 38,4g (tương đương ethanol 77%)Công ty cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Gysudo Không kê đơn 893100100624 (cũ: VD-18926-13)Đồng sulfat 0,25% (kl/tt)Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Nước oxy già 3% Không kê đơn 893100069024 (cũ: VS-4901-15)Hydrogen peroxid 3% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100375123 (cũ: VD-30953-18)Natri clorid 4,5g/500mlCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dung dịch Lugol Không kê đơn 893100350123 (cũ: VD-20966-14)Mỗi lọ 20ml chứa Iod 0,2g; Kali iodid 0,4gCông ty cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Dung dịch Povidon SP 10% Không kê đơn 893100291423 (cũ: VD-19175-13)Povidon iod 2g/20mlCông ty Cổ Phần Dược phẩm Phương NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Onyfu Không kê đơn 893100266423 (cũ: VD-22747-15)Clotrimazol 0,1g/10mlCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100292323 (cũ: VD-23647-15)Mỗi 8ml chứa: Povidon iod 0,8gCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
PVP - Iodine 10% Không kê đơn 893100267423 (cũ: VD-27714-17)Povidon iodin: 10% (w/v).Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Povidone Không kê đơn 893100041923 (cũ: VD-17882-12)Povidon iod 10%Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Alcohol 70° VS-4876-14 Cồn 94° 804,3 ml/1000mlCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Xanh methylen 1 VD-36238-22 Xanh Methylen 1% 0.01Công ty TNHH Dược phẩm NasakiViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Axe Brand Red Flower Oil (Dầu nóng hồng hoa hiệu cây búa) VD-20068-13 Mỗi 100ml chứa: Tinh dầu lá Quế (Cinnamon Leaf Oil) 4 ml; Tinh dầu Quế (Cinnamon Oil) 5 ml; Tinh dầu Sả (Citronella Oil) 2 ml; Tinh dầu Thông (Turpentine Oil) 22 ml; Dầu Ớt (Capsicum Oleoresin) 1 ml; Bột Huyết rồng (Sanguis Draconis) 0,3 gam; Methyl Salicylate 65,69 ml.Công ty Dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt NamViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Povidine 7,5% VD-35667-22 Povidon iod 7,5%Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Dung dịch dùng ngoài Clinderm VD-35644-22 Mỗi 30ml chứa Clindamycin hydroclorid 0,3g 0,3g/30mlCông ty TNHH dược phẩm Việt PhúcViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
ASA VD-34772-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa Acid acetyl salicylic 100mg; Natri salicylat 88mg 100mg, 88mgCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam20/12/2020Không ghi
Dung dịch BSI VD-34773-20 Mỗi 1ml chứa Acid Benzoic 50mg; Acid salicylic 50mg; Iod 15mg 50mg, 50mg, 15mgCông ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam20/12/2020Không ghi
Xanh methylen 1% VD-32106-19 Mỗi chai 15ml chứa: Xanh methylen 150mg 150mgCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam26/02/2019Không ghi
TP Povidon iod 10% Spray VD-31198-18 Mỗi 15 ml chứa: Povidone Iod 1,5g 1,5gCông ty cổ phần dược phẩm Thành PhátViệt Nam07/10/2018Không ghi
Furtinsel Solution 5% VN-21281-18 Minoxidil 50mg/ml 50mg/mlEnter Pharm Co., LtdHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Minoxyl Solution 3% VN-20705-17 Minoxidil 3g/100ml 3g/100mlCông ty TNHH Dược phẩm Nam HânHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Oxoferin solution 2% (CS kiểm tra chất lượng thành phẩm, xuất xưởng: Nuvo Manufacturing GmbH, địa chỉ: Vor dem Schlosstor 9, 39164 Stadt Wanzleben-Bӧrde, Germany) VN2-653-17 Chlorite drug substance solution OXO-K993 (dưới dạng Tetrachlorodecaoxygen Chlorite-Oxygen reaction) 1.380.000 UI/1ml 1.380.000 UI/1mlSun Pharmaceutical Industries Ltd.Ấn Độ18/09/2017Không ghi
Povidone Iodine 10% VD-26838-17 Povidone iodine 10% (kl/tt) 10% (kl/tt)Công ty cổ phần dược phẩm Hải PhòngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Dung dịch Natri Clorid 0,9% VD-26758-17 Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 4,5g 4,5gCông ty cổ phần dược phẩm Bắc NinhViệt Nam21/06/2017Không ghi
Handine 10% VD-26495-17 Mỗi 50 ml chứa: Povidon iod 5g 5gCông ty TNHH dược HanvetViệt Nam05/02/2017Không ghi
Sodium chloride 0,9% solution for irrigation VN-20163-16 Natri clorid 9g/1000ml 9g/1000mlEuro-Med Laboratoires Phil., Inc.Philippines02/11/2016Không ghi
DEP 50% VS-4900-15 Diethyl phtalatCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam28/05/2015Không ghi
Dalacin T (cơ sở xuất xưởng: Pharmacia & UpJohn Company; địa chỉ: Kalamazoo, MI 49001, USA) VN-18572-14 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/mlPfizer (Thailand) Ltd.Hoa Kỳ07/12/2014Không ghi
Cồn sát trùng VS-4882-14 Ethanol 96% 43,75 ml;Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.Việt Nam02/07/2014Không ghi
Dung dịch ASA 20ml VS-4883-14 Acid acetyl salicylic 2g; Natri Salicylat 1,76gCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.Việt Nam02/07/2014Không ghi
Dung dịch D.E.P VS-4884-14 Diethyl phtalat 14 ml;Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.Việt Nam02/07/2014Không ghi
Hydrogen peroxyd 3% VS-4877-14 Hydrogen peroxyd 50%.3 (w/w) 3,6g/60mlCông ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam02/07/2014Không ghi
Nước Oxy già 3% VS-4885-14 Nước oxy già đậm đặc (30%) 2 mlCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá.Việt Nam02/07/2014Không ghi
Solgynopic - F VS-4879-14 Đồng sulfat 2,7g/90mlCông ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1Việt Nam02/07/2014Không ghi
Acneal VN-16733-13 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 200mg; Metronidazole 160mgDihon Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa04/07/2013Không ghi
Povidone Iodine 10 % VD-19071-13 Povidon Iod 10 g/100 mlCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam18/06/2013Không ghi
Phacogyno VS-4861-13 Đồng sulfat 2,5g/100ml; Acid boric 2,5g/100mlCông ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam05/06/2013Không ghi
Natri Clorid 0,9% VD-18441-13 Natri Clorid 4,5gCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Philclobate Solution VN-16243-13 Clobetasol propionate 23.3mg/50ml 23,3mgDaewoo Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc17/01/2013Không ghi
Dung dịch dùng ngoài Manginovim VD-17861-12 Dịch chiết lá xoài (0,2% mangiferin), Camphor, Menthol .Công ty cổ phần dược Nature Việt NamViệt Nam19/12/2012Không ghi
Kidlactyl VD-17492-12 Lactoserum; Acid lactic 930mg/100ml; 1000mg/100mlCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam23/09/2012Không ghi
China-Oel VN-15374-12 Tinh dầu bạc hà 100% v/vCông ty TNHH MTV Dược TW3Đức21/06/2012Không ghi
Septeal VN-14793-12 Chlorhexidine Digluconate 0,5g/100mlPierre Fabre MedicamentPháp11/01/2012Không ghi
Stiemycin VN-14686-12 Erythromycin 2% w/vGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Singapore11/01/2012Không ghi
Minoxyl Solution 5% VN-14328-11 Minoxidil 5g/100mlPharmix CorporationHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Binter solution VN-11956-11 Terbinafine HCl --Mega Lifesciences Pty., Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Wokadine 10% VN-12063-11 Povidone Iodine 10% kl/ttWockhardt Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Mycoster solution VN-11613-10 Ciclopirox olamine --Pierre Fabre DermatologiePháp22/12/2010Không ghi
Mobilat S VN-11011-10 Indomethacin --Diethelm & Co., Ltd.Thái Lan16/12/2010Không ghi
Dakin Cooper Stabilisé VN-9878-10 Natri Hypochloride đậm đặc 0,5gTedis S.A.Pháp14/04/2010Không ghi
Fluracil 5% 893110228623 (cũ: VD3-35-20)Fluorouracil 50mg/mlCông ty cổ phần Dược phẩm VCPViệt Nam23/08/2023Hết hạn
Antidartre Không kê đơn 893100112023 (cũ: VD-18221-13)Iod 100 mg; Acid salicylic 1000mg, Acid benzoic 400mgCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Nước súc miệng T-B Không kê đơn 893100113323 (cũ: VS-4928-16)Chai 500 ml: Acid boric 15g (3% kl/tt)Công ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Nước súc miệng H-B VS-4881-14 Acid boric 15g/500mlCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/05/2022Hết hạn
Dung dịch sát khuẩn tay VS-4904-15 Ethanol 0,7Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam19/04/2022Hết hạn
Nước súc miệng T-B Aroma VS-4929-16 Mỗi chai 500 ml chứa: Kẽm sulfat 0,2 g; Natri fluorid 0,25 g; Menthol 0,25 gCông ty cổ phần TraphacoViệt Nam19/04/2022Hết hạn
Satadin VD-35345-21 Povidon iod 0,1g/ml 0,1g/mlCông ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Cồn y tế 70 VD-35301-21 Mỗi 100 ml chứa 72,7 ml ethanol 96% 72,7 ml/100 mlCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Natri clorid 0,9% VD-34614-20 Natri clorid 0,9%Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam20/12/2020Hết hạn
Potadin 10% VD-34774-20 Povidon iod 10%(kl/tt) 10%(kl/tt)Công ty cổ phần dược phẩm VCPViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Oxy già 10TT VS-4954-16 Mỗi chai 60 ml chứa: Hydrogen peroxid 30% 6 mlCông ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam18/09/2016Hết hạn
Alcool 70 VS-4953-16 Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,62 ml 43,62 mlCông ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam18/09/2016Hết hạn
Nước oxy già 3% VS-4944-16 Mỗi chai 60ml có chứa: Nước oxy già đậm đặc 6gChi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình DươngViệt Nam18/09/2016Hết hạn
Dung dịch DEP VS-4947-16 Mỗi 100ml chứa: Diethyl phtalat 70gCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam18/09/2016Hết hạn
Cồn 90° VS-4921-16 Ethanol 90°Công ty cổ phần dược Đồng NaiViệt Nam22/05/2016Hết hạn
Cồn 70° VS-4932-16 EthanolCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương NamViệt Nam22/05/2016Hết hạn
Cồn 90° (không màu) VS-4933-16 EthanolCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương NamViệt Nam22/05/2016Hết hạn
Cồn 90° (màu xanh) VS-4934-16 Ethanol; Xanh methylenCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương NamViệt Nam22/05/2016Hết hạn
Dung dịch Xanh Methylen 1% VS-4935-16 Xanh methylenCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương NamViệt Nam22/05/2016Hết hạn
Cồn 700 VS-4937-16 Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 43,62 mLCông ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)Việt Nam22/05/2016Hết hạn
Cồn 700 Xanh VS-4938-16 Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 43,62 mL; Xanh methylen 0,06 mgCông ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)Việt Nam22/05/2016Hết hạn
Cồn 900 VS-4939-16 Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 56,04 mLCông ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)Việt Nam22/05/2016Hết hạn
Cồn 900 Xanh VS-4940-16 Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 56,04 mL; Xanh methylen 0,06 mgCông ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)Việt Nam22/05/2016Hết hạn
Dermycol VS-4941-16 Mỗi chai 15 mL có chứa Acid benzoic 0,6 g; Acid salicylic 0,6 g; Iod 0,075 g; Kali iodid 0,049 g; Propylen glycol 3 mL; Nước tinh khiết 0,5 mL; Ethanol 96 % vừa đủ 15 mLCông ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)Việt Nam22/05/2016Hết hạn
Thuốc đỏ 1% VS-4942-16 Mỗi chai 15 mL có chứa: Mercurocrom 0,15gCông ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)Việt Nam22/05/2016Hết hạn
Cồn BSI VS-4920-15 Acid benzoic; Acid salicylic; IodCông ty Cổ phần dược phẩm Phương NamViệt Nam30/12/2015Hết hạn
Asapnano VD-23882-15 Mỗi 60 ml chứa: Acid boric 1,2gCông ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Cồn Boric 3% VD-21072-14 Acid boric 0,24g/8mlCông ty Cổ phần dược phẩm Phương NamViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Keytadine VD-20917-14 Povidon Iod 1g/20mlCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Dung dịch A.S.A VS-4870-13 Acid acetyl salicylic 10%; Natri Salicylat 8,8%Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương NamViệt Nam25/12/2013Hết hạn
Povidon iod VD-20033-13 Povidon Iod 10 g/100 mlCông ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Alcool 70% VS-4865-13 Ethanol 96%Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam20/08/2013Hết hạn
Nước Oxy già 3% VS-4845-12 Hydrogen peroxydCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương NamViệt Nam18/10/2012Hết hạn
Thuốc rửa phụ khoa Povidon 10% VS-4936-16 Povidon iodin; Dinatri hydrophosphat; Acid citric monohydratCông ty Cổ phần Dược phẩm Phương NamViệt NamHết hạn
Povidon iod VD-22431-15 Povidon iod 10g/ 100mlCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 2/9Việt Nam25/05/2015Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch dùng ngoài đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 188 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch dùng ngoài. Trong đó 153 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 35 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch dùng ngoài?
Dữ liệu ghi nhận 75 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch dùng ngoài. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Dung dịch dùng ngoài có phải thuốc kê đơn không?
Có 102 trong tổng số 188 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.