Có 188 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài, trải trên 102 hoạt chất.
Trong số đó, 153 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 35 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 21 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 23 |
| 2024 | 81 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 5 |
| 2016 | 16 |
| 2015 | 4 |
Toàn bộ 188 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Povidon iod spray-SHD Không kê đơn | 893100164726 (cũ: VS-4897-15) | Povidon iod 10 % (w/v) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LeoPovidone Không kê đơn | 885100135926 (cũ: VN-20463-17) | Povidone-iodine tương đương Iod tự do 1 % (w/v)/10 % (w/v) | Công ty TNHH Dược Song Sáng | Thailand | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Iodine Không kê đơn | 893100493025 (cũ: VS-4878-14) | Povidone iodine 10% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Povidon iod 10% Không kê đơn | 893100493625 (cũ: VD-21325-14) | Povidon Iod 10% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Povidone Iodine 10% solution | 529110446925 (cũ: VN-21627-18) | Povidone Iodine 10% (w/v) | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Dung dịch dùng ngoài Mydumangin | 893200318725 (cũ: VD-30935-18) | Mỗi 30ml chứa Dung dịch 0,1% mangiferin chiết xuất từ lá Xoài | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Bidovidine Không kê đơn | 893100358225 (cũ: VD-30915-18) | Povidone iod 10% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bidi-alcohol Không kê đơn | 893100365425 | Ethanol (dưới dạng ethanol 96%) 70% (v/v) | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Natri clorid 0,9% Vinphaco Không kê đơn | 893100384925 | Natri clorid 0,9% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Winclo Không kê đơn | 893100244825 | Clotrimazol 1% (w/v) | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm LV pharma | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cồn 70 Không kê đơn | 893100147425 (cũ: VS-4961-16) | Ethanol 70% (v/v) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| TP Povidon Iod 10% Không kê đơn | 893100144225 (cũ: VD-31196-18) | Mỗi 25 ml chứa: Povidone Iod 10% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cồn 70° Không kê đơn | 893100147025 (cũ: VD-32098-19) | Ethanol 70% (v v) | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cồn 90° Không kê đơn | 893100168725 (cũ: VD-32099-19) | Ethanol 90% (v/v) | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Povidon Iodin 10% Không kê đơn | 893100128125 (cũ: VD-31525-19) | Povidon iodin 10% ( w/v) | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Povidone-Api Không kê đơn | 893100127325 (cũ: VD-31502-19) | Povidon iod 10% (w/v) | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Povidone Iodine 10% Không kê đơn | 893100148825 (cũ: VD-32151-19) | Povidone iodine 10% (w/v) | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Povidone Iodine 10% Không kê đơn | 893100135325 (cũ: VD-32828-19) | Povidon iod 10% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Chlorfast 2% Không kê đơn | 893100133625 (cũ: VD-33436-19) | Mỗi 800ml dung dịch chứa: Clorhexidin gluconat (tương đương clorhexidin gluconat 20% 80g) 16g | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Alcool 90° Không kê đơn | 893100164925 (cũ: VS-4855-12) | Ethanol 90% (tt/tt) | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Gynocare Không kê đơn | 893100167825 (cũ: VS-4924-16) | Đồng sulfat khan 0,2% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Cồn sát trùng 90° Không kê đơn | 893100168525 (cũ: VS-4915-15) | Ethanol 90% (v/v) | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Nước Muối Vidipha Không kê đơn | 893100081825 | Sodium chloride (Natri clorid) 0,9g/100ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tricovivax Không kê đơn | 560100037725 (cũ: VN-21636-18) | Minoxidil 20mg/ml | Pharmaunity Co., Ltd. | Portugal | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Remowart Không kê đơn | 560100021125 (cũ: VN-21794-19) | Acid salicylic 167mg/g | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Portugal | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Acnequidt | 893115273500 (cũ: VD-19571-13) | Lọ 20ml chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid: 217,03mg) 200mg; Metronidazol 160mg | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ethanol 90% Không kê đơn | 893100219600 (cũ: VD-19398-13) | Ethanol 96% 56,25ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cồn 70⁰ Không kê đơn | 893100205800 (cũ: VS-4873-14) | Ethanol 70% (v/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cồn 90⁰ Không kê đơn | 893100264200 (cũ: VS-4874-14) | Ethanol 90% (v/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nước vôi nhì | 893110273800 (cũ: VD-20967-14) | Calci hydroxyd 30mg/10ml | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Povidon-iod HD Không kê đơn | 893100299100 (cũ: VD-18443-13) | Povidon Iod 10% (w/v) | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Seatrimaxi Không kê đơn | 893100299400 (cũ: VD-20498-14) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| PVP-iodine 10% Không kê đơn | 893100298600 (cũ: VD-23736-15) | Povidon iod 10% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Thuốc rửa phụ khoa Meseptic Không kê đơn | 893105277900 (cũ: VD-26541-17) | Metronidazol 0,9g/90ml | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nước Oxy già 3% Không kê đơn | 893100299300 (cũ: VS-4969-16) | Oxy già 3% (w/v) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dung dịch A.S.A Không kê đơn | 893100273700 (cũ: VS-4966-16) | Aspirin 10,0% (w/v); Natri salicylat 8,8% (w/v) | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cồn Iod 1% Không kê đơn | 893100315500 (cũ: VS-4964-16) | Iod 1% (w/v); Kali iodid 1% (w/v) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cồn BSI Không kê đơn | 893100315400 (cũ: VS-4963-16) | Acid benzoic 2% (w/w); Acid salicylic 2% (w/w); Iod 2% (w/w) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dung dịch dùng ngoài ASA Không kê đơn | 893100308000 (cũ: VS-4948-16) | Acid acetyl salicylic 10% (w/v); Natri salicylat 8,8% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Sagodine Không kê đơn | 893100304700 (cũ: VD-32375-19) | Clorhexidin gluconat 20% 0,6ml/100ml | Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Povidon iod Không kê đơn | 893100238300 (cũ: VD-32126-19) | Povidon iod 10% (w/v) | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fungafin Không kê đơn | 893100211800 (cũ: VD-33425-19) | Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dầu xoa sao vàng Không kê đơn | 893100262100 (cũ: VD-33289-19) | Mỗi lọ 5ml chứa: Camphor 0,45g; Menthol 1,44g; Tinh dầu đinh hương 1,25g; Tinh dầu quế 0,02g; Tinh dầu tràm 60 0,1g | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Monithin | 893110212000 (cũ: VD-34159-20) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat 11,88mg) 10mg/1ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dầu nóng Cây Gậy Không kê đơn | 893100277800 (cũ: VD-34453-20) | Mỗi 10ml chứa: Menthol 1g; Methyl salicylat 1,5g | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dung dịch vệ sinh phụ nữ Phytogyno | 893110319300 (cũ: VS-4931-16) | Alpha terpineol 0,3% (w/v) | Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm dược liệu Opodis | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cồn sát trùng 70° Không kê đơn | 893100235000 (cũ: VS-4914-15) | Ethanol (dưới dạng ethanol 96%) 70% (v/v) | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Makethree Không kê đơn | 893100160300 | Povidon iod 0,5g/5ml | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| PQA Ngũ sắc | 893210125100 (cũ: VD-33212-19) | Mỗi lọ 15ml chứa: Dịch chiết Hoa ngũ sắc 15ml tương đương với 15g Hoa ngũ sắc (Herba Agerati conyzoides) | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Povidine Không kê đơn | 893100020100 (cũ: VD-17906-12) | Povidon iod 1g/20ml | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Povidon iod 10% Không kê đơn | 893100049300 (cũ: VD-17712-12) | Povidon iod 2000mg/20ml | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Danapha PVP-Iodine 10% Không kê đơn | 893100011600 (cũ: VD-30239-18) | Povidon iod 10 % (w/v) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Povidon Iod 10% Không kê đơn | 893100011500 (cũ: VD-31522-19) | Povidon iod 10 % (kl/tt) | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cồn BSI. Không kê đơn | 893100075300 (cũ: VD-32100-19) | — Chai 20ml chứa: Acid Benzoic 1g; Acid Salicylic 1g; Iod 0,3g | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Povidone Iodine 10% Không kê đơn | 893100037200 (cũ: VD-32971-19) | 10% (w/v) Povidon iod | Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Benadyl | 893110073700 (cũ: VD-33189-19) | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Diphenhydramin hydroclorid 20mg; Kẽm acetat 1mg | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Oxy già 3% Không kê đơn | 893100012100 (cũ: VS-4923-16) | Hydrogen peroxyd 50% 3,6g/60ml | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tricovivax Không kê đơn | 560100001700 (cũ: VN-20061-16) | Minoxidil 50mg/ml | Pharmaunity Co., Ltd. | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clina-T Ext. Solution | 880110965524 | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 1% (w/v) | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Dung dịch natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100903324 (cũ: VD-20311-13) | Natri clorid 4,5g/500ml | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Oxy già 10 TT Không kê đơn | 893100876624 (cũ: VS-4875-14) | Hydrogen peroxid 3% (w/v) 3% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Povidon-iodin 10% Không kê đơn | 893100913624 (cũ: VD-21093-14) | Povidon iodin 2g/20ml | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nacofar Không kê đơn | 893100881824 (cũ: VD-25672-16) | Natri clorid 0,54g/60ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược Liệu Pharmedic | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Thuốc đỏ 1% Không kê đơn | 893100928424 (cũ: VS-4970-16) | Mercurocrom 0,2g/20ml | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Cồn Iod 5% Không kê đơn | 893100928024 (cũ: VS-4965-16) | Mỗi 20ml chứa: Iod 1g; Kali iodid 0,7g | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Thuốc nước D.E.P Không kê đơn | 893100928524 (cũ: VS-4971-16) | Diethyl phtalat 4,5g/15ml | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Dung dịch Milian Không kê đơn | 893100928124 (cũ: VD-30667-18) | Mỗi 10ml chứa: Xanh methylen 200mg; Tím tinh thể 25mg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Povidon iodin 10% Không kê đơn | 893100900624 (cũ: VD-28005-17) | Mỗi chai 20 ml chứa Povidon iodine 10% (w/v) | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nước oxy già 3% Không kê đơn | 893100874124 (cũ: VS-4950-16) | Hydrogen peroxide 30% (w/w) | Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| TP Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100894324 (cũ: VD-31909-19) | Natri clorid (Sodium chloride) 4,5g/500ml | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nước Oxy già 3% Không kê đơn | 893100902024 (cũ: VD-32104-19) | Hydrogen peroxyd (50%) 1,2g/20ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Povidon iod 10% Không kê đơn | 893100875624 (cũ: VD-31543-19) | Povidon iod 10g/100ml | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dung dịch D.E.P Không kê đơn | 893100927624 (cũ: VD-33692-19) | Diethyl phtalat 5,1g/17ml | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Cồn 90 Không kê đơn | 893100856524 (cũ: VS-4962-16) | Ethanol 96% 46,7ml | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dung dịch ASA Không kê đơn | 893100828624 (cũ: VD-32103-19) | Mỗi 20ml chứa: Aspirin 2g; Natri Salicylat 1,76g | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100799524 (cũ: VD-32758-19) | Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5g | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Betadine antiseptic solution 10% w/v Không kê đơn | 529100790424 (cũ: VN-19506-15) | Povidon iod 10% kl/tt Povidon iod 10% kl/tt | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Cyprus | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Xanh Methylen 1% Không kê đơn | 893100691624 (cũ: VS-4972-16) | Xanh methylen 0,1g/10ml | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Sovasol | 893110708524 (cũ: VD-28045-17) | Clotrimazol 0,5mg/ml | Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Dung dịch A.S.A Không kê đơn | 893100712824 (cũ: VS-4916-15) | Lọ 20ml chứa: Acid acetyl salicylic 2g; Natri salicylat 1,76g | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Povidine 10 % Không kê đơn | 893100593124 (cũ: VD-31097-18) | Povidon iod 10% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Novohair Không kê đơn | 893100591824 (cũ: VD-27829-17) | Minoxidil 50mg/1ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Povidine 4% Không kê đơn | 893100593224 (cũ: VD-31645-19) | Povidon iod 20g/500ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Nước oxy già 3% Không kê đơn | 893100630624 (cũ: VD-33500-19) | Mỗi chai 20 ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Camisept Không kê đơn | 893100475924 (cũ: VD-20601-14) | Clotrimazol 100mg | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ dược phẩm Anh Minh | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Cồn sát trùng 70% Không kê đơn | 893100470024 (cũ: VS-4899-15) | Ethanol 96% 36,35ml | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Axe Brand Universal Oil - Dầu gió trắng hiệu cây búa Không kê đơn | 893100472324 (cũ: VD-28403-17) | Camphor 0,23ga; Eucalyptus Oil 0,69g; Menthol 0,92 g; Methyl Salicylate 0,69g | Công ty dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100428324 (cũ: VD-26717-17) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| TP Povidon iod 7,5% Không kê đơn | 893100443924 (cũ: VD-31199-18) | Povidon iod 7,5% | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Povidon iod 10% Không kê đơn | 893100489424 (cũ: VD-32019-19) | Povidone iodine 10% (kl/tt) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ciclopirox 8% | 893110509624 (cũ: VD-32008-19) | Ciclopirox 8% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Xanh methylen 1% Không kê đơn | 893100489524 (cũ: VD-32023-19) | Xanh methylen 1% (kl/tt) | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nước muối Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100457324 (cũ: VD-32339-19) | Natri clorid 4.500mg/500ml | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nước muối sinh lý Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100479724 (cũ: VD-32743-19) | Natri clorid 0,9% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100325024 (cũ: VD-31314-18) | Sodium chloride 4,5g/500ml | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Dung dịch D.E.P Không kê đơn | 893100340324 (cũ: VS-4917-15) | Diethyl phtalat 5,1g/17ml | Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Dung dịch xanh methylen 1% Không kê đơn | 893100323224 (cũ: VS-4918-15) | Xanh methylen 170mg/17ml | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Clomazol | 893110269824 | Clotrimazol 10mg/ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tezkin Không kê đơn | 893100205124 (cũ: VD-22630-15) | Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100152024 (cũ: VD-28928-18) | Natri clorid 4,5g/500ml | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Novolinda | 893110204624 (cũ: VD-28880-18) | Mỗi 20ml chứa: Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid) 200mg; Metronidazol 160mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Thuốc bôi da Maica Không kê đơn | 893100220724 (cũ: VD-30092-18) | Acid boric 800mg/8ml | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100230624 | Natri clorid (Sodium chloride) 4500mg/500ml | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dung dịch cồn sát khuẩn tay STERILA Không kê đơn | 893100112224 | Mỗi 60ml chứa: Ethanol 96% 38,4g (tương đương ethanol 77%) | Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Gysudo Không kê đơn | 893100100624 (cũ: VD-18926-13) | Đồng sulfat 0,25% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Nước oxy già 3% Không kê đơn | 893100069024 (cũ: VS-4901-15) | Hydrogen peroxid 3% (w/v) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100375123 (cũ: VD-30953-18) | Natri clorid 4,5g/500ml | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Dung dịch Lugol Không kê đơn | 893100350123 (cũ: VD-20966-14) | Mỗi lọ 20ml chứa Iod 0,2g; Kali iodid 0,4g | Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Dung dịch Povidon SP 10% Không kê đơn | 893100291423 (cũ: VD-19175-13) | Povidon iod 2g/20ml | Công ty Cổ Phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Onyfu Không kê đơn | 893100266423 (cũ: VD-22747-15) | Clotrimazol 0,1g/10ml | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Povidon iod 10% Không kê đơn | 893100292323 (cũ: VD-23647-15) | Mỗi 8ml chứa: Povidon iod 0,8g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| PVP - Iodine 10% Không kê đơn | 893100267423 (cũ: VD-27714-17) | Povidon iodin: 10% (w/v). | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Povidone Không kê đơn | 893100041923 (cũ: VD-17882-12) | Povidon iod 10% | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Alcohol 70° | VS-4876-14 | Cồn 94° 804,3 ml/1000ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Xanh methylen 1 | VD-36238-22 | Xanh Methylen 1% 0.01 | Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Axe Brand Red Flower Oil (Dầu nóng hồng hoa hiệu cây búa) | VD-20068-13 | Mỗi 100ml chứa: Tinh dầu lá Quế (Cinnamon Leaf Oil) 4 ml; Tinh dầu Quế (Cinnamon Oil) 5 ml; Tinh dầu Sả (Citronella Oil) 2 ml; Tinh dầu Thông (Turpentine Oil) 22 ml; Dầu Ớt (Capsicum Oleoresin) 1 ml; Bột Huyết rồng (Sanguis Draconis) 0,3 gam; Methyl Salicylate 65,69 ml. | Công ty Dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Povidine 7,5% | VD-35667-22 | Povidon iod 7,5% | Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Dung dịch dùng ngoài Clinderm | VD-35644-22 | Mỗi 30ml chứa Clindamycin hydroclorid 0,3g 0,3g/30ml | Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| ASA | VD-34772-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa Acid acetyl salicylic 100mg; Natri salicylat 88mg 100mg, 88mg | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Dung dịch BSI | VD-34773-20 | Mỗi 1ml chứa Acid Benzoic 50mg; Acid salicylic 50mg; Iod 15mg 50mg, 50mg, 15mg | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Xanh methylen 1% | VD-32106-19 | Mỗi chai 15ml chứa: Xanh methylen 150mg 150mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| TP Povidon iod 10% Spray | VD-31198-18 | Mỗi 15 ml chứa: Povidone Iod 1,5g 1,5g | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Furtinsel Solution 5% | VN-21281-18 | Minoxidil 50mg/ml 50mg/ml | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Minoxyl Solution 3% | VN-20705-17 | Minoxidil 3g/100ml 3g/100ml | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Không ghi |
| Oxoferin solution 2% (CS kiểm tra chất lượng thành phẩm, xuất xưởng: Nuvo Manufacturing GmbH, địa chỉ: Vor dem Schlosstor 9, 39164 Stadt Wanzleben-Bӧrde, Germany) | VN2-653-17 | Chlorite drug substance solution OXO-K993 (dưới dạng Tetrachlorodecaoxygen Chlorite-Oxygen reaction) 1.380.000 UI/1ml 1.380.000 UI/1ml | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Povidone Iodine 10% | VD-26838-17 | Povidone iodine 10% (kl/tt) 10% (kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dung dịch Natri Clorid 0,9% | VD-26758-17 | Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 4,5g 4,5g | Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Handine 10% | VD-26495-17 | Mỗi 50 ml chứa: Povidon iod 5g 5g | Công ty TNHH dược Hanvet | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Sodium chloride 0,9% solution for irrigation | VN-20163-16 | Natri clorid 9g/1000ml 9g/1000ml | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 02/11/2016 | Không ghi |
| DEP 50% | VS-4900-15 | Diethyl phtalat | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 28/05/2015 | Không ghi |
| Dalacin T (cơ sở xuất xưởng: Pharmacia & UpJohn Company; địa chỉ: Kalamazoo, MI 49001, USA) | VN-18572-14 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/ml | Pfizer (Thailand) Ltd. | Hoa Kỳ | 07/12/2014 | Không ghi |
| Cồn sát trùng | VS-4882-14 | Ethanol 96% 43,75 ml; | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Dung dịch ASA 20ml | VS-4883-14 | Acid acetyl salicylic 2g; Natri Salicylat 1,76g | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Dung dịch D.E.P | VS-4884-14 | Diethyl phtalat 14 ml; | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Hydrogen peroxyd 3% | VS-4877-14 | Hydrogen peroxyd 50%.3 (w/w) 3,6g/60ml | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Nước Oxy già 3% | VS-4885-14 | Nước oxy già đậm đặc (30%) 2 ml | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá. | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Solgynopic - F | VS-4879-14 | Đồng sulfat 2,7g/90ml | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Acneal | VN-16733-13 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 200mg; Metronidazole 160mg | Dihon Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/07/2013 | Không ghi |
| Povidone Iodine 10 % | VD-19071-13 | Povidon Iod 10 g/100 ml | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Phacogyno | VS-4861-13 | Đồng sulfat 2,5g/100ml; Acid boric 2,5g/100ml | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 05/06/2013 | Không ghi |
| Natri Clorid 0,9% | VD-18441-13 | Natri Clorid 4,5g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Philclobate Solution | VN-16243-13 | Clobetasol propionate 23.3mg/50ml 23,3mg | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dung dịch dùng ngoài Manginovim | VD-17861-12 | Dịch chiết lá xoài (0,2% mangiferin), Camphor, Menthol . | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Kidlactyl | VD-17492-12 | Lactoserum; Acid lactic 930mg/100ml; 1000mg/100ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| China-Oel | VN-15374-12 | Tinh dầu bạc hà 100% v/v | Công ty TNHH MTV Dược TW3 | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Septeal | VN-14793-12 | Chlorhexidine Digluconate 0,5g/100ml | Pierre Fabre Medicament | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Stiemycin | VN-14686-12 | Erythromycin 2% w/v | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Singapore | 11/01/2012 | Không ghi |
| Minoxyl Solution 5% | VN-14328-11 | Minoxidil 5g/100ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Binter solution | VN-11956-11 | Terbinafine HCl -- | Mega Lifesciences Pty., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Wokadine 10% | VN-12063-11 | Povidone Iodine 10% kl/tt | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mycoster solution | VN-11613-10 | Ciclopirox olamine -- | Pierre Fabre Dermatologie | Pháp | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mobilat S | VN-11011-10 | Indomethacin -- | Diethelm & Co., Ltd. | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Dakin Cooper Stabilisé | VN-9878-10 | Natri Hypochloride đậm đặc 0,5g | Tedis S.A. | Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fluracil 5% | 893110228623 (cũ: VD3-35-20) | Fluorouracil 50mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 23/08/2023 | Hết hạn |
| Antidartre Không kê đơn | 893100112023 (cũ: VD-18221-13) | Iod 100 mg; Acid salicylic 1000mg, Acid benzoic 400mg | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Nước súc miệng T-B Không kê đơn | 893100113323 (cũ: VS-4928-16) | Chai 500 ml: Acid boric 15g (3% kl/tt) | Công ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Nước súc miệng H-B | VS-4881-14 | Acid boric 15g/500ml | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/05/2022 | Hết hạn |
| Dung dịch sát khuẩn tay | VS-4904-15 | Ethanol 0,7 | Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 19/04/2022 | Hết hạn |
| Nước súc miệng T-B Aroma | VS-4929-16 | Mỗi chai 500 ml chứa: Kẽm sulfat 0,2 g; Natri fluorid 0,25 g; Menthol 0,25 g | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 19/04/2022 | Hết hạn |
| Satadin | VD-35345-21 | Povidon iod 0,1g/ml 0,1g/ml | Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Cồn y tế 70 | VD-35301-21 | Mỗi 100 ml chứa 72,7 ml ethanol 96% 72,7 ml/100 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Natri clorid 0,9% | VD-34614-20 | Natri clorid 0,9% | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Potadin 10% | VD-34774-20 | Povidon iod 10%(kl/tt) 10%(kl/tt) | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Oxy già 10TT | VS-4954-16 | Mỗi chai 60 ml chứa: Hydrogen peroxid 30% 6 ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 18/09/2016 | Hết hạn |
| Alcool 70 | VS-4953-16 | Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,62 ml 43,62 ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 18/09/2016 | Hết hạn |
| Nước oxy già 3% | VS-4944-16 | Mỗi chai 60ml có chứa: Nước oxy già đậm đặc 6g | Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương | Việt Nam | 18/09/2016 | Hết hạn |
| Dung dịch DEP | VS-4947-16 | Mỗi 100ml chứa: Diethyl phtalat 70g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/09/2016 | Hết hạn |
| Cồn 90° | VS-4921-16 | Ethanol 90° | Công ty cổ phần dược Đồng Nai | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 70° | VS-4932-16 | Ethanol | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 90° (không màu) | VS-4933-16 | Ethanol | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 90° (màu xanh) | VS-4934-16 | Ethanol; Xanh methylen | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Dung dịch Xanh Methylen 1% | VS-4935-16 | Xanh methylen | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 700 | VS-4937-16 | Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 43,62 mL | Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 700 Xanh | VS-4938-16 | Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 43,62 mL; Xanh methylen 0,06 mg | Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 900 | VS-4939-16 | Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 56,04 mL | Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn 900 Xanh | VS-4940-16 | Mỗi chai 60 mL có chứa: Ethanol 96 % 56,04 mL; Xanh methylen 0,06 mg | Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Dermycol | VS-4941-16 | Mỗi chai 15 mL có chứa Acid benzoic 0,6 g; Acid salicylic 0,6 g; Iod 0,075 g; Kali iodid 0,049 g; Propylen glycol 3 mL; Nước tinh khiết 0,5 mL; Ethanol 96 % vừa đủ 15 mL | Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Thuốc đỏ 1% | VS-4942-16 | Mỗi chai 15 mL có chứa: Mercurocrom 0,15g | Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) | Việt Nam | 22/05/2016 | Hết hạn |
| Cồn BSI | VS-4920-15 | Acid benzoic; Acid salicylic; Iod | Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 30/12/2015 | Hết hạn |
| Asapnano | VD-23882-15 | Mỗi 60 ml chứa: Acid boric 1,2g | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Cồn Boric 3% | VD-21072-14 | Acid boric 0,24g/8ml | Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Keytadine | VD-20917-14 | Povidon Iod 1g/20ml | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Dung dịch A.S.A | VS-4870-13 | Acid acetyl salicylic 10%; Natri Salicylat 8,8% | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 25/12/2013 | Hết hạn |
| Povidon iod | VD-20033-13 | Povidon Iod 10 g/100 ml | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Alcool 70% | VS-4865-13 | Ethanol 96% | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 20/08/2013 | Hết hạn |
| Nước Oxy già 3% | VS-4845-12 | Hydrogen peroxyd | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | 18/10/2012 | Hết hạn |
| Thuốc rửa phụ khoa Povidon 10% | VS-4936-16 | Povidon iodin; Dinatri hydrophosphat; Acid citric monohydrat | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Nam | Việt Nam | — | Hết hạn |
| Povidon iod | VD-22431-15 | Povidon iod 10g/ 100ml | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 2/9 | Việt Nam | 25/05/2015 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Viên hoàn cứng | 195 |
| Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | 202 |
| Viên nén bao phim tan trong ruột | 214 |
| Viên nén dài bao phim | 161 |
| Cao lỏng | 221 |
| Viên nén không bao | 227 |
| Viên nén sủi bọt | 234 |
| Kem bôi ngoài da | 139 |
| Hỗn dịch tiêm | 137 |
| Thuốc cốm | 246 |
| Viên nén đặt âm đạo | 129 |
| Si rô | 126 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.