Có 195 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên hoàn cứng, trải trên 184 hoạt chất.
Trong số đó, 173 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 22 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2006, gần nhất là năm 2025.
163 trong số đó (84%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 3 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 6 |
| 2019 | 35 |
| 2018 | 31 |
| 2017 | 31 |
| 2016 | 24 |
| 2015 | 20 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 9 |
Toàn bộ 195 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tam thất putaleng | 893210320025 (cũ: VD-32388-19) | Tam thất (Radix Panasis notoginseng) 150mg | Công ty Cổ phần dược Quốc tế Tùng Lộc | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| PQA Mát gan giải độc | 893210319525 (cũ: VD-33519-19) | Cao khô Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari siccus) tương đương với 10g Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 1g | Công ty cổ phần Dược phẩm PQA | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Tam thất Bông Sen Vàng | 893210189525 (cũ: V184-H02-19) | Tam thất (Radix Panasis notoginseng) 150mg | Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| PQA Tán sỏi | 893210191425 (cũ: VD-33520-19) | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) 1g tương đương với 5g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 1g | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Viên nghệ mật ong Không kê đơn | 893200131800 (cũ: VD-28361-17) | Mỗi 100 g viên hoàn cứng chứa: Nghệ (Rhizoma Curcumae longae) 85g | Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Kim tiền thảo Orgalife | 893210133200 (cũ: VD-31394-18) | Cao khô kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với dược liệu kim tiền thảo (Desmodii styracifolii siccum) 15g) 1,28g | Công ty TNHH Khoa Học Dinh Dưỡng ORGALIFE | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoàn nghệ mật ong TP Không kê đơn | 893200042724 (cũ: VD-24468-16) | Nghệ (Rhizoma Curcumae longae) 1700mg | Công ty cổ phần Thương mại Dược phẩm và trang thiết bị ý tế Thuận Phát | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Bổ tâm B/P | VD-35967-22 | Cao đặc tổng hợp 300mg tương đương với dược liệu Đảng sâm 0,25g, Đan sâm 0,25g, Huyền sâm 0,25g, Cát cánh 0,25g, Sinh địa 0,5g, Bá tử nhân 0,5g, Thiên môn 0,5g, Mạch môn 0,5g, Ngũ vị tử 0,5g, Đương quy 0,5g, Viễn trí 0,25g, Toan táo nhân 0,5g, Bạch linh 0,25g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Hoàn thấp khớp B/P | VD-35968-22 | Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 1,5g; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1,5g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,5g; Lá lốt (Herba Piperis lolot) 1g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Hoàn quy tỳ Vinaplant | VD-35527-21 | Mỗi 3g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương ứng với: Đảng sâm 0,17g; Bạch truật 0,34g; Hoàng kỳ 0,34g; Cam thảo 0,09g; Bạch linh 0,34g; Viễn chí 0,04g; Toan táo nhân 0,34g; Long nhãn 0,34g; Đương quy 0,04g; Mộc hương 0,17g; Đại táo 0,09g 0,17g, 0,34g, 0,34g, 0,09g, 0,34g, 0,04g, 0,34g, 0,34g, 0,04g, 0,17g, 0,09g | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Hoạt huyết B/P | VD-35146-21 | Cao đặc tổng hợp 380 mg tương đương với dược liệu: Hoàng kỳ 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g 6 g, 0,3 g, 0,3 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Bổ thận hoàn | VD-35162-21 | Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g; Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh 0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà sàng 0,32g; Liên tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,35g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,2g, 0,16g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh hoàn | VD-35163-21 | Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 5,0g; Tang ký sinh 4,0g; Địa hoàng 3,0g; Độc hoạt 2,5g; Đỗ trọng 2,5g; Ngưu tất 2,5g; Đảng sâm 2,0g; Phục linh 2,0g; Tần giao 1,6g; Quế cành 1,5g; Đương quy 1,5g; Phòng phong 1,5g; Xuyên khung 1,5g; Tế tân 1,0g; Cam thảo 1,0g 5,0g, 4,0g, 3,0g, 2,5g, 2,5g, 2,5g, 2,0g, 2,0g, 1,6g, 1,5g, 1,5g, 1,5g, 1,5g, 1,0g, 1,0g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| An thần Bảo Phương | VD-34556-20 | Cao đặc tổng hợp 290 mg tương đương với hỗn hợp dược liệu gồm: Táo nhân 1,8 g; Tri mẫu 1,0 g; Phục linh 1,0 g; Xuyên khung 0,5 g; Cam thảo 0,3 g 1,8 g, 1,0 g, 1,0 g, 0,5 g, 0,3 g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Viêm xoang hoàn | VD-34588-20 | Mỗi gói 5g chứa: Tân di 0,41g; Bạc hà 0,21g; Đương quy 0,83g; Kim ngân hoa 0,21g; Sài hồ 0,41g; Chi tử 0,41g; Kinh giới 0,21g; Huyền sâm 0,41g; Bạch linh 0,41g; Xuyên bối mẫu 0,21g 0,41g, 0,21g, 0,83g, 0,21g, 0,41g, 0,41g, 0,21g, 0,41g, 0,41g, 0,21g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Thiên vương bổ tâm đan | VD-34376-20 | Mỗi 4g hoàn cứng chứa các dược liệu: Đan sâm 0,1g; Huyền sâm 0,1g; Đương quy 0,2g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 0,2g; Đảng sâm 0,1g; Bá tử nhân 0,2g; Bạch linh 0,1g; Cát cánh 0,1g; Ngũ vị tử 0,2g; Cam thảo 0,1g; Mạch môn 0,2g; Thiên môn đông 0,2g; Địa hoàng 0,8g; Chu sa 0,04g 0,1g, 0,1g, 0,2g, 0,1g, 0,2g, 0,1g, 0,2g, 0,1g, 0,1g, 0,2g, 0,1g, 0,2g, 0,2g, 0,8g, 0,04g | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Hoàn an thai | VD-34438-20 | Mỗi gói 4g chứa bột dược liệu tương đương: Thục địa 0,7 g; Ngải cứu 0,7 g; Trữ ma căn 0,55 g; Hoài sơn 0,5 g; Tục đoạn 0,35 g; Sa nhân 0,18 g; Hương phụ 0,18 g; Trần bì 0,18 g; Cao ban long 0,14 g; Tô ngạnh 0,12 g 0,7 g, 0,7 g, 0,55 g, 0,5 g, 0,35 g, 0,18 g, 0,18 g, 0,18 g, 0,14 g, 0,12 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ Vinaplant | VD-34002-20 | Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,31g; Bạch truật 0,21g; Bạch phục linh 0,17g; Cam thảo 0,17g; Đương quy 0,21g; Xuyên khung 0,17g; Bạch thược 0,21g; Thục địa 0,31g; Hoàng kỳ 0,31g; Quế nhục 0,21g 0,31g, 0,21g, 0,17g, 0,17g, 0,21g, 0,17g, 0,21g, 0,31g, 0,31g, 0,21g | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Dưỡng cốt Khải Hà | VD-34029-20 | Mỗi gói 5g viên hoàn cứng chứa cao xương hỗn hợp (tương đương với xương động vật 7,5g) 0,75g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g 0,75g, 2,4g, 0,3g, 0,6g, 0,6g, 0,15g, 0,6g | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Huỳnh Long | VD-33217-19 | Mỗi gói 4g chứa: Mộc hương 0,48 g; Hoàng bá 0,48 g; Ô dược 0,48 g; Mai mực 0,44 g; Hương phụ 0,44 g; Nghệ 0,4 g; Trần bì 0,32 g; Bạch cập 0,32 g; Cam thảo 0,32 g 0,48 g, 0,48 g, 0,48 g, 0,44 g, 0,44 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Mộc long | VD-33849-19 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Nhân trần tía 0,4 g; Sài đất 0,4 g; Bạch chỉ (rễ) 0,4 g; Ké đầu ngựa 0,4 g; Sài hồ 0,32 g; Kinh giới 0,32 g; Kiến cò 0,32 g; Bạch thược 0,32 g; Dành dành (quả) 0,32 g; Phòng phong 0,24 g; Đại hoàng 0,24 g 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 g, 0,24 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Viên sáng mắt | VD-33852-19 | Cao đặc hốn hợp dược liệu 360mg, tương ứng với: Thục địa 2 g; Sơn thù 1 g; Hoài sơn 1 g; Đơn bì 0,75 g; Phục linh 0,75 g; Trạch tả 0,75 g; Câu kỷ tử 0,75 g; Cúc hoa 0,75 g 2 g, 1 g, 1 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g, 0,75 g | Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoạt huyết thông mạch | VD-33851-19 | Cao đặc tổng hợp 360 mg tương đương với: Hoàng kỳ: 6 g; Đương quy vĩ 0,3 g; Xích thược 0,3 g; Xuyên khung 0,15 g; Địa long 0,15 g; Hồng hoa 0,15 g; Đào nhân 0,15 g 6 g, 0,3 g, 0,3 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,15 g | Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc Xuân Quang | VD-33847-19 | Mỗi 50g hoàn cứng chứa: Kim ngân hoa 10 g; Liên kiều 10 g; Diệp hạ châu 10 g; Bồ công anh 7,5 g; Mẫu đơn bì 7,5 g; Đại hoàng 5 g 10 g, 10 g, 10 g, 7,5 g, 7,5 g, 5 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàn bổ thận âm | VD-33696-19 | Mỗi gói 8g chứa: Thục địa 1,2g; Đại táo 0,72g; Khiếm thực nam 0,56g; Thạch hộc 0,48g; Hoài sơn 0,472g; Phấn tỳ giải 0,40g 1,2g, 0,72g, 0,56g, 0,48g, 0,472g, 0,40g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bạch y phong tê thấp Khải Hà | VD-33788-19 | Mỗi 5g hoàn cứng chứa 3g cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Độc hoạt 3g; Quế nhục 2g; Phòng phong 2g; Đương quy 2g; Tế tân 2g; Xuyên khung 2g; Tần giao 2g; Bạch thược 2g; Tang ký sinh 2g; Địa hoàng 2g; Đỗ trọng 2g; Nhân sâm 2g; Ngưu Tất 2g; Bạch linh 2g; Cam thảo 2g 3g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g, 2g | Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàn thiên vương bổ tâm TP | VD-33786-19 | Mỗi gói 3g hoàn cứng chứa: Đan sâm 200mg; Huyền sâm 100mg; Đương quy 200mg; Viễn chí 100mg; Toan táo nhân 200mg; Nhân sâm 100mg; Bá tử nhân 200mg; Phục linh 100mg; Cát cánh 100mg; Ngũ vị tử 200mg; Mạch môn 200mg; Thiên môn đông 200mg; Sinh địa 800mg 200mg, 100mg, 200mg, 100mg, 200mg, 100mg, 200mg, 100mg, 100mg, 200mg, 200mg, 200mg, 800mg | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàn quy tỳ | V195-H06-19 | Mỗi 5g hoàn cứng chứa hỗn hợp: Đảng Sâm 0,3g; Bạch truật 0,61g; Hoàng kỳ 0.61g; Cam thảo chích mật 0,15g; Bạch linh 0,61g; Viễn chí 0,06g; Toan táo nhân 0,61g; Long nhãn 0,61g; Đương quy 0,06g; Mộc hương 0,3g; Đại táo 0,15g 0,3g, 0,61g, 0.61g, 0,15g, 0,61g, 0,06g, 0,61g, 0,61g, 0,06g, 0,3g, 0,15g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" | Việt Nam | 04/10/2019 | Không ghi |
| Hoàn cứng xương khớp | V194-H06-19 | Mỗi lọ 32g hoàn cứng hỗn hợp cao khô tương đương: Độc hoạt 48g; Quế nhục 32 g; Phòng phong 32 g; Đương quy 32 g; Tế tân 32 g; Xuyên khung 32 g; Tần giao 32 g; Bạch thược 32 g; Tang ký sinh 32 g; Can địa hoàng 32 g; Đỗ trọng 32 g; Nhân sâm 32 g; Ngưu tất 32 g; Phục linh 32 g; Cam thảo 32 g 48g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g, 32 g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" | Việt Nam | 04/10/2019 | Không ghi |
| Viên sáng mắt | V196-H06-19 | Mỗi lọ 32g hoàn cứng chứa hỗn hợp: Thục địa 4 g; Sơn thù 2 g; Mẫu đơn bì 1,5 g; Hoài sơn 2 g; Phục linh 1,5 g; Trạch tả 1,5 g; Câu kỷ tử 1,5 g; Cúc hoa vàng 1,5 g; Đương quy 1,5 g; Bạch thược 1,5 g; Bạch tật lê 1,5 g; Thạch quyết minh 2 g 4 g, 2 g, 1,5 g, 2 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 1,5 g, 2 g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" | Việt Nam | 04/10/2019 | Không ghi |
| Bổ thận dương | V191-H06-19 | Mỗi chai 45g chứa hỗn hợp: Bột dược liệu (tương đương với: Thục địa 8,7g; Sơn thù 4,3g; Hoài Sơn 4,3g; Mẫu đơn bì: 3,5g; Trạch tả 3,5g; Phục linh 3,5g; Phụ tử 1,15g; Quế chi 1,15g) 30,1g; Cao lỏng dược liệu (tương đương với: Thục địa 9,3g Sơn thù 4,7g; Hoài sơn 4,7g; Mẫu đơn bì 3,7g; Trạch tả 3,7g; Phục linh 3,7g; Phụ tứ,25g; Quế chi 1,25g) 32,4ml 30,1g, 32,4ml | Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An | Việt Nam | 04/10/2019 | Không ghi |
| Tê thấp phong hoàn | V192-H06-19 | Mỗi 45g hoàn cứng chứa hỗn hợp tương đương với Mã tiền chế 1,17 g; Hương phụ 8,55 g ; Hắc chỉ ma 8,55 g; Bạch chỉ 6,75 g; Độc hoạt 6,75 g; Khương hoạt 6,75 g; Xuyên khung 6,75 g 1,17 g, 8,55 g , 8,55 g, 6,75 g, 6,75 g, 6,75 g, 6,75 g | Cơ sở sản xuất Đông Nam dược Trung An | Việt Nam | 04/10/2019 | Không ghi |
| Phong thấp Nam hà | VD-32859-19 | Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cao lỏng dược liệu 50% (Chiết xuất từ: Hy thiêm 10,525 g; Sinh địa 2,23 g) 4,432 g; Bột dược liệu (chế biến từ Ngưu tất 9,0 g; Ngũ gia bì chân chim 5,9 g; Quế nhục 2,1 g; Cẩu tích 7,5 g) 24,5 g 4,432 g, 24,5 g | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Lục vị bổ thận âm | VD-33105-19 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Thục địa 64 mg; Hoài sơn 32 mg; Sơn thù 32 mg; Mẫu đơn bì 24 mg; Phục linh 24 mg; Trạch tả 24 mg 64 mg, 32 mg, 32 mg, 24 mg, 24 mg, 24 mg | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Hoàn lục vị | VD-32817-19 | Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 1,3g; Hoài sơn 0,6g; Sơn thù 0,6g; Bạch linh 0,4g; Đơn bì 0,4g; Trạch tả 0,4g 1,3g, 0,6g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần Vinaplant | VD-32881-19 | Mỗi gói 3g chứa: Đan sâm 0,07g; Huyền sâm 0,07g; Đương quy 0,28g; Viễn chí 0,07g; Toan táo nhân 0,28g; Bá tử nhân 0,07g; Bạch linh 0,07g, Đảng sâm 0,07g; Cát cánh 0,07g; Ngũ vị tử 0,14g; Mạch môn 0,28g; Chu sa 28 mg; Thiên môn đông 0,28g; Sinh địa 0,56g | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Viên sáng mắt OPC | VD-32864-19 | Cao lỏng dược liệu 120mg (tương đương dịch chiết từ các dược liệu: Thục địa 78mg; Cúc hoa 29,25mg; Đương quy 29,25mg; Sơn thù 39mg; Câu kỷ tử 29,25mg; Bạch thược 29,25mg; Bạch tật lê 29,25mg; Thạch quyết minh 31,63mg; Hoài sơn 19,5mg; Phục linh 14,63mg); Bột dược liệu 100mg (tương đương với: Hoài sơn 19,5mg; Mẫu đơn bì 29,25mg; Phục linh 14,63mg; Trạch tả 29,25mg; Thạch quyết minh 7,37mg) 78mg, 29,25mg, 29,25mg, 39mg, 29,25mg, 29,25mg, 29,25mg, 31,63mg, 19,5mg, 14,63mg), 19,5mg, 29,25mg, 14,63mg, 29,25mg, 7,37mg) | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Bổ thận âm | VD-32553-19 | Mỗi gói 4 g chứa: Thục địa 1 g; Hoài sơn 0,5 g; Sơn thù 0,5 g; Mẫu đơn bì 0,37 g; Phục linh 0,37 g; Trạch tả 0,37 g 1 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,37 g, 0,37 g, 0,37 g | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Khớp lưng tọa - NB | GC-320-19 | Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 0,25g; Ngưu tất 0,475g; Tục đoạn 0,375g; Phá cố chỉ 0,375g; Ý dĩ 0,5g; Đương quy 0,5g; Bạch chỉ 0,375g; Hạt sen 0,5g; Cẩu tích 0,375g; Độc hoạt 0,375g; Thục địa 0,5g; Cam thảo 0,25g; Thổ phục linh 0,25g 0,25g, 0,475g, 0,375g, 0,375g, 0,5g, 0,5g, 0,375g, 0,5g, 0,375g, 0,375g, 0,5g, 0,25g, 0,25g | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Thấp khớp tê bại đơn | V190-H06-19 | Mỗi 20 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 2,4 g; Bạch thược 2 g; Phục linh 2 g; Đương quy 2 g; Thục địa 2 g; Nhân sâm 1,2 g; Độc hoạt 1 g; Tang ký sinh 1 g; Ngưu tất 1 g; Xuyên khung 1 g; Phòng phong 1 g; Tần giao 1 g; Tế tân 0,6 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g; 2,4 g, 2 g, 2 g, 2 g, 2 g, 1,2 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 1 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,4 g | Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn Bà Giằng | V181-H02-19 | Mỗi viên hoàn chứa: Bạch truật 20 mg; Mộc hương 6,8 mg; Hoàng liên 3,4 mg; Cam thảo 4,0 mg; Bạch linh 13,4 mg; Đảng sâm 6,8 mg; Thần khúc 6,8 mg; Trần bì 13,4 mg; Sa nhân 6,8 mg; Mạch nha 6,8 mg; Sơn tra 6,8 mg; Hoài sơn 6,8 mg; Nhục đậu khấu 13,4 mg 20 mg, 6,8 mg, 3,4 mg, 4,0 mg, 13,4 mg, 6,8 mg, 6,8 mg, 13,4 mg, 6,8 mg, 6,8 mg, 6,8 mg, 6,8 mg, 13,4 mg | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Batudan | V187-H02-19 | Mỗi gói 5g hoàn chứa: Bạch truật 1,2g; Vỏ quýt 0,3g; Thanh bì 0,2g; Nhân sâm 0,4g; Sài hồ 0,4g; Cam thảo 0,15g; Hoạt thạch 0,1g; Bạch linh 0,5g; Thảo quả 0,3g; Thường sơn 0,5g; Bán hạ 0,4g; Trạch tả 0,3g; Đại táo 0,1g 1,2g, 0,3g, 0,2g, 0,4g, 0,4g, 0,15g, 0,1g, 0,5g, 0,3g, 0,5g, 0,4g, 0,3g, 0,1g | Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hoà Đường | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoàn bổ thận âm | VD-31701-19 | Mỗi gói 50g chứa: Thục địa 7,5g; Táo nhục 4,5g; Khiếm thực nam 3,5g; Thạch hộc 3g; Hoài sơn 2,95g; Tỳ giải 2,5g 7,5g, 4,5g, 3,5g, 3g, 2,95g, 2,5g | Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mát gan tiêu độc | V179-H02-19 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc Actiso 100 mg; Cao đặc rau đắng đất 75 mg; Cao đặc bìm bìm 7,5 mg 100 mg, 75 mg, 7,5 mg | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoàn bổ thận âm | VD-31655-19 | Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,75g; Tỳ giải 0,25g; Táo nhục 0,45g; Thạch hộc 0,3g; Hoài sơn 0,295g; Khiếm thực 0,35g 0,75g, 0,25g, 0,45g, 0,3g, 0,295g, 0,35g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Viên kim tiền thảo trạch tả | VD-31661-19 | Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương 3g Kim tiền thảo) 0,3g; Trạch tả 3g 0,3g, 3g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bạch Long | VD-32353-19 | Mỗi 1 gói thuốc 4g thuốc Bạch Long chứa: Trần bì 0,40g; Bạch chỉ 0,40g; Cam thảo 0,32g; Tang bạch bì 0,32g; Tắc kè 0,32g; Kinh giới 0,30g; Cát cánh 0,30g; Liên tu 0,30g; Xuyên bối mẫu 0,28g 0,40g, 0,40g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,30g, 0,30g, 0,30g, 0,28g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| PQA Sinh Khí | VD-32300-19 | Gói 4g hoàn cứng, chứa cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với các dược liệu: Đương quy 2,67g; Sài hồ 2,00g; Đảng sâm 4,00g; Bạch truật 2,67g; Cam thảo 2,00g; Hoàng kỳ 4,00g; Trần Bì 1,33g; Thăng ma 2,00g 2,67g, 2,00g, 4,00g, 2,67g, 2,00g, 4,00g, 1,33g, 2,00g | Công ty CPDP PQA | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Khung phong hoàn | VD-31657-19 | Mỗi gói 5g chứa: Xuyên khung 0,3g ; Độc hoạt 0,45g; Phòng phong 0,3g; Ngưu tất 0,3g; Sinh địa 0,3g; Đảng sâm 0,5g; Tang ký sinh 0,3g; Tế tân 0,1g; Tần giao 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Đỗ trọng 0,3g; Cam thảo 0,2g; Bạch linh 0,3g; Quế 0,2g 0,3g , 0,45g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,5g, 0,3g, 0,1g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,2g, 0,3g, 0,2g | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Đại tràng thống viêm hoàn | V175-H02-19 | Mỗi 30 gam hoàn cứng chứa: Bạch đậu khấu 9 g; Phục linh 7,5 g; Bạch truật 6 g; Cam thảo 4,2 g; Can khương 3 g 9 g, 7,5 g, 6 g, 4,2 g, 3 g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hakanoron | VD-30972-18 | Mỗi gói 5g chứa: Cao hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Cam thảo 0,444g; Chi tử 0,444g; Đảng sâm 0,444g; Cát cánh 0,666g; Hắc táo nhân 0,888g; Hoàng bá 0,444g; Hoàng liên 0,444g; Lạc tiên 0,666g; Mạch môn 0,888g; Ngũ vị tử 0,444g; Sa sâm 0,444g; Sinh địa 1,333g; Thiên môn đông 0,666g; Thỏ ty tử 1,330g; Viễn chí 0,888g) 1,996g; Bạch thược 0,666g; Đương quy 0,888g; Phục thần 0,888g 1,330g, 1,996g, 0,666g, 0,888g, 0,888g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Cao dương tráng thận Xuân Quang | VD-30993-18 | Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Câu kỷ tử 5,78 g; Đỗ trọng 5,78 g; Ngũ vị tử 5,78 g; Ba kích 5,78 g; Thục địa 5,78 g; Dâm dương hoắc 5,78 g; Đảng sâm 5,78 g; Phục linh 2,89 g; Hoàng kỳ 2,89 g; Cao dương thận 2,89 g 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 5,78 g, 2,89 g, 2,89 g, 2,89 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Cametan | V166-H10-18 | Mỗi chai 40g (Tương đương với 200 viên hoàn cứng) chứa: Hải kim sa 16g; Hoạt thạch 16g; Cam thảo 4g 16g, 16g, 4g | Cơ sở Hòa Thuận Đường | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn - NB | GC-305-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,6g; Hoàng đằng 0,6g; Bạch truật 0,48g; Chỉ thực 0,48g; Hậu phác 0,4g; Mộc hương 0,4g; Đại hoàng 0,32g; Trạch tả 0,32g 0,6g, 0,6g, 0,48g, 0,48g, 0,4g, 0,4g, 0,32g, 0,32g | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Ninh Bình | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Hoàn sáng mắt Diaban | VD-30964-18 | Mỗi 9g hoàn cứng gồm: Thục địa 1,2g; Bạch tật lê 0,45g; Thạch quyết minh (nung) 0,6g; Bạch thược 0,45g; Sơn thù 0,6g; Mẫu đơn bì 0,45g; Hoài sơn 0,6g; Phục linh 0,45g; Trạch tả 0,45g; Câu kỷ tử 0,45g; Cúc hoa 0,45g; Đương quy 0,45g 1,2g, 0,45g, 0,6g, 0,45g, 0,6g, 0,45g, 0,6g, 0,45g, 0,45g, 0,45g, 0,45g, 0,45g | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Kim long | VD-30994-18 | Mỗi gói 4g chứa: Địa hoàng 0,6 g; Ké đầu ngựa 0,6 g; Mộc tặc 0,6 g; Huyền sâm 0,6 g; Cam thảo 0,56 g; Cỏ nhọ nồi 0,56 g 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,56 g, 0,56 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Khởi dương hoàn | GC-304-18 | Mỗi 6g hoàn cứng chứa: Lộc nhung 500mg; Nhân sâm 500mg; Hoàng kỳ 500mg; Đương quy 500mg ; Liên nhục 400mg; Trần bì 300mg; Mẫu lệ 350mg; Nhục thung dung 500mg; Cao đặc dược liệu (tương ứng 2,25g hỗn hợp dược liệu: Ngũ vị tử 300mg, hoài sơn 350mg, bạch truật 400mg, sơn thù 500mg, hoàng bá 300mg, ba kích 400mg) 352mg 500mg, 500mg, 500mg, 500mg , 400mg, 300mg, 350mg, 500mg, 352mg | (Cơ sở đặt gia công): Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thể Thao | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Viên sáng mắt Bảo Phương | V172-H06-19 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao đặc tổng hợp 390 mg (tương đương với hỗn hợp dược liệu gồm: Thục địa 2g; Đơn bì 0,75g; Sơn thù 1g; Phục linh 0,75g; Trạch tả 0,75g; Hoài sơn 1g; Câu kỳ tử 0,75g; Cúc hoa 0,75g) 2g, 0,75g, 1g, 0,75g, 0,75g, 1g, 0,75g, 0,75g) | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ | V170-H06-19 | Mỗi 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 0,28 g; Bạch linh 0,22 g; Bạch truật 0,28 g; Quế nhục 0,28 g; Cam thảo 0,22 g; Thục địa 0,41 g; Đảng sâm 0,41 g; Xuyên khung 0,22 g; Đương quy 0,28 g; Hoàng kỳ 0,41 g 0,28 g, 0,22 g, 0,28 g, 0,28 g, 0,22 g, 0,41 g, 0,41 g, 0,22 g, 0,28 g, 0,41 g | Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Hỏa long | VD-31375-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hy thiêm 0,56 g; Phòng phong 0,56 g; Thục địa 0,56 g; Tang ký sinh 0,4 g; Thiên niên kiện 0,4 g; Đương quy 0,4 g; Đỗ trọng 0,4 g; Khương hoạt 0,4 g 0,56 g, 0,56 g, 0,56 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Hoàn sinh lực | GC-309-18 | Mỗi 6g hoàn cứng chứa: Lộc nhung 0,15g; Nhân sâm 0,75g; Hoàng kỳ 0,7g; Đương quy 0,6g; Bạch truật 0,4g; Thục địa 0,7g; Trần bì 0,1g; Quế nhục 0,15g; Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (tương đương với 2,35g hỗn hợp dược liệu: Tỏa dương 0,6g; Đỗ trọng 0,5g; Sơn thù 0,6g; Đại táo 0,5g; Cam thảo 0,15g) 352, 50mg 0,15g, 0,75g, 0,7g, 0,6g, 0,4g, 0,7g, 0,1g, 0,15g, 0,6g, 0,5g, 0,6g, 0,5g, 0,15g) 352, 50mg | (Cơ sở đặt gia công): Cơ sở SX thuốc YHCT Thể thao | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Phong thấp hoàn | V160-H06-19 | Mỗi chai 30g viên hoàn cứng chứa: Đảng sâm 2,76g; Địa hoàng 4,14g; Bạch thược 2,76g; Đỗ trọng 2,76g; Phục linh 2,76g; Đương quy 2,76g; Xuyên Khung 1,38g; Ngưu Tất 1,38g; Tang ký sinh 1,38g; Phòng phong 1,38g; Tần giao 1,38g; Độc hoạt 1,38g; Cam thảo 0,69g; Tế tân 0,69g; Quế 0,69g; ; ; 2,76g, 4,14g, 2,76g, 2,76g, 2,76g, 2,76g, 1,38g, 1,38g, 1,38g, 1,38g, 1,38g, 1,38g, 0,69g, 0,69g, 0,69g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Giải phong tiêu độc nhuận trường | V159-H06-19 | Một chai 30g hoàn cứng chứa: Liên kiều 9g; Kim ngân hoa 9g; Bồ công anh 6g; Cúc hoa 3,6g; Cam thảo 2,1g 9g, 9g, 6g, 3,6g, 2,1g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Chỉ thống hoàn | V158-H06-19 | Mỗi chai 30g chứa: Tần giao 6g; Thiên ma 5,4g; Khương hoạt 5,4g; Độc hoạt 5,4g; Phòng phong 4,5g; Xuyên khung 3g 6g, 5,4g, 5,4g, 5,4g, 4,5g, 3g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Thần tài viêm gan thảo | V162-H06-19 | Mỗi chai 50g viên hoàn cứng chứa: Đương quy 6g; Actiso 4,8g; Diệp hạ châu 5,6g; Địa hoàng 2,8g; Xích thược 2,4g; Mẫu đơn bì 2g; Miết giáp 2g; Tỳ giải 2g; Hà thủ ô đỏ 2,4g; Kim ngân hoa 2,8g; Liên kiều 2,4g; Cam thảo 2g; Hồ ma tử 2g; Triết bối mẫu 2g; Thổ phục linh 2,8g 6g, 4,8g, 5,6g, 2,8g, 2,4g, 2g, 2g, 2g, 2,4g, 2,8g, 2,4g, 2g, 2g, 2g, 2,8g | Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Quy tỳ an thần hoàn P/H | VD-30798-18 | Đảng sâm 15 mg; Bạch truật 30 mg; Hoàng kỳ 30 mg; Cam thảo 7,5 mg; Phục linh 30 mg; Viễn chí 3 mg; Toan táo nhân 30 mg; Long nhãn 30 mg; Đương quy 3mg; Mộc hương 15mg; Đại táo 7,5 mg 15 mg, 30 mg, 30 mg, 7,5 mg, 30 mg, 3 mg, 30 mg, 30 mg, 3mg, 15mg, 7,5 mg | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cố tinh hoàn | VD-30800-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Hoàn Thanh can | V147-H06-19 | Chai 30 g hoàn cứng chứa: Bạch truật 4,8g; Chi tử 3g; Mộc qua 3g; Đương quy 3g; Thục địa 3g; Phục linh 3g; Long đởm 2,1g; Sài hồ 1,8g; Xuyên khung 1,8g; Bạch thược 1,8g; Cam thảo 1,5g 4,8g, 3g, 3g, 3g, 3g, 3g, 2,1g, 1,8g, 1,8g, 1,8g, 1,5g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Yêu thống hoàn | V148-H06-19 | Mỗi chai 30g hoàn cứng chứa: Đương quy 3g; Cốt toái bổ 3g; Đỗ trọng 2,4g; Độc hoạt 2,4g; Cẩu tích 2,4g; Địa hoàng 2,4g; Đan sâm 1,8g; Uy linh tiên 1,8g; Sen (hạt) 1,8g; Thông thảo 1,8g; Tục đoạn 1,2g; Khương hoạt 1,2g; Thiên ma 1,2g; Hà thủ ô đỏ 1,2g 1,2g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Giải cảm tiêu ban trái | V146-H06-19 | Mỗi chai 30g hoàn cứng chứa: Bạch thược 6g; Sài hồ 5,4g; Bồ công anh 4,5g; Bạch chỉ 4,5g; Phòng phong 3g; Trần bì 2,4g; Can khương 2,4g; Cam thảo 1,5g 1,5g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Đại bổ thận hoàn | V145-H06-19 | Mỗi chai 30g hoàn cứng chứa: Thục địa 6g; Nhân sâm 4,8g; Đương quy 3,6g; Hoài sơn 3,6g; Đỗ trọng 3,6g; Câu kỷ tử 3,6g; Cam thảo 1,8g; Sơn thù 1,8g 6g, 4,8g, 3,6g, 3,6g, 3,6g, 3,6g, 1,8g, 1,8g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hoàn bổ trung ích khí | VD-29631-18 | Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g 0,23g, 1,02g, 0,23g, 0,23g, 1,02g, 0,23g, 1,28g, 0,23g, 0,23g, 0,12g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Hoàn phong tê thấp - HT | VD-29632-18 | Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg 230mg, 250mg, 600mg, 450mg, 380mg, 380mg, 300mg, 150mg, 380mg, 150mg, 600mg, 230mg, 230mg, 230mg, 750mg, 300mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Giải độc tiêu phong hoàn | V157-H06-19 | Mỗi 50 g (tương đương 280 viên hoàn cứng) chứa: Hoàng liên 4,3 g; Phòng phong 4,3 g; Cam thảo 4,3 g; Kim ngân hoa 4,3 g; Hoàng bá 4,3 g; Ngưu bàng tử 4,3 g; Xích thược 4,3 g; Hoàng cầm 4,3 g; Đương quy 4,3 g; Thăng ma 4,3 g; Đại hoàng 4,3 g | Cơ sở Vĩnh Quang | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Định trĩ hoàn | V144-H06-19 | Mỗi lọ 26g hoàn cứng chứa: Tạo giác thích 7,28 g; Phòng phong 4,16 g; Hòe 3,12 g; Xà sàng 2,08 g; Bạch phàn 2,08 g; Chỉ xác 2,08 g; Bạch tật lê 2,08 g; Khương hoạt 2,08 g; Ngũ bội tử 1,04 g 7,28 g, 4,16 g, 3,12 g, 2,08 g, 2,08 g, 2,08 g, 2,08 g, 2,08 g, 1,04 g | Cơ sở Cao Nghĩa Đường | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Ích mẫu dưỡng huyết Xuân Quang | VD-29440-18 | Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bạch đái Xuân Quang | VD-29437-18 | Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 10 g; Hương phụ 7,5 g; Mẫu đơn bì 7,5 g; Kim ngân hoa 5,0 g; Đại hoàng 5,0 g; Đan sâm 5,0 g; Bạch thược 3,0 g; Xuyên khung 3,0 g; Bạch truật 2,5 g 10 g, 7,5 g, 7,5 g, 5,0 g, 5,0 g, 5,0 g, 3,0 g, 3,0 g, 2,5 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Khu phong hóa thấp Xuân Quang | VD-29442-18 | Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Tiềm Long | VD-29446-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng đằng 0,56 g; Ô dược 0,56 g; Mộc hương 0,56 g; Kim ngân hoa 0,4 g; Bạch thược 0,4 g; Hoa hòe 0,4 g; Chi tử 0,32 g; Chỉ xác 0,32 g; Cam thảo 0,24 g 0,56 g, 0,56 g, 0,56 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,4 g, 0,32 g, 0,32 g, 0,24 g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bổ thận thượng phương | V143-H12-18 | Mỗi chai 30g hoàn cứng chứa: Câu kỷ tử 9g; Bổ cốt chỉ 7,5g; Đỗ trọng 6g; Dâm dương hoắc 5,4g; Lộc nhung 1,5g 9g, 7,5g, 6g, 5,4g, 1,5g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Phong thấp Khải Hà | VD-28359-17 | Mỗi lọ 30g hoàn cứng chứa các chất chiết từ các dược liệu sau: Độc hoạt 2,4g; Phòng phong 1,8g; Tang ký sinh 3g; Tế tân 1,2g; Tần giao 1,2g; Ngưu tất 1,8g; Đỗ trọng 1,8g; Quế chi 1,2g; Xuyên khung 0,9g; Sinh địa 1,8g; Bạch thược 1,8g; Đương quy 1,2g; Đảng sâm 1,8g; Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g 2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9g | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Nghệ mật ong tùng lộc | VD-28533-17 | Bột nghệ vàng 150mg; Mật ong 65mg 150mg, 65mg | Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hoàn sâm nhung - HT | VD-27719-17 | Mỗi 10g hoàn cứng chứa: Nhân sâm 0,7g; Nhung hươu 0,3g; Cao thục địa (tương đương 10g thục địa) 1,0g; Ba kích 5,0g; Đương quy 2,0g 0,7g, 0,3g, 1,0g, 5,0g, 2,0g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Phì nhi đại bổ - HT | VD-27720-17 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Bạch biển đậu 40mg; Đương quy 200mg; Gạo 100mg; Hạt sen 30mg; Hoài sơn 40mg; Sơn tra 30mg; Sử quân tử 30mg; Thần khúc 16mg; Ý dĩ 40mg 40mg, 200mg, 100mg, 30mg, 40mg, 30mg, 30mg, 16mg, 40mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn K/H | VD-28357-17 | Mỗi gói 4g chứa: Hoàng bá 0,6g; Hoàng đằng 0,6g; Bạch truật 0,48g; Chỉ thực 0,48g; Hậu phác 0,4g; Mộc hương 0,4g; Đại hoàng 0,32g; Trạch tả 0,32g 0,6g, 0,6g, 0,48g, 0,48g, 0,4g, 0,4g, 0,32g, 0,32g | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Phong tê thấp Hoa Việt | V141-H12-18 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Độc hoạt 12,5mg; Tang ký sinh 8,5mg; Bạch thược 8,5mg; Đỗ trọng 8,5mg; Phục linh 8,5mg; Phòng phong 8,5mg; Tế tân 8,5mg; Xuyên khung 8,5mg; Ngưu tất 8,5mg; Cam thảo 8,5mg; Tần giao 8,5mg; Đương quy 8,5mg; Can địa hoàng 8,5mg; Đẳng sâm 8,5mg; Quế tâm 8,5mg 12,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg, 8,5mg | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Nhức Khớp Hoàn | V136-H12-18 | Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g) | Cơ sở Cao Nghĩa Đường | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Vị Thống Linh | V137-H12-18 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thương truật 0,6538 g; Hậu phác 0,6538 g; Bạch truật 0,6538 g; Hương phụ 0,5938 g; Khương hoàng 0,5138 g; Sa nhân 0,5 g; Mai mực 0,5 g; Trần bì 0,4738 g; Cam thảo 0,26 g 0,6538 g, 0,6538 g, 0,6538 g, 0,5938 g, 0,5138 g, 0,5 g, 0,5 g, 0,4738 g, 0,26 g | Cơ sở Cao Nghĩa Đường | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tùng lộc bổ thận hoàn | VD-27502-17 | Mỗi viên chứa: Ba kích 20mg; Hoàng kỳ 10mg; Bạch truật 20mg; Nhân sâm 10mg; Thục địa 20mg; Câu kỷ tử 4mg; Sài hồ 1mg; Sơn thù 6mg 20mg, 10mg, 20mg, 10mg, 20mg, 4mg, 1mg, 6mg | Công ty TNHH Dược Tùng Lộc II | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Nghệ mật ong | VD-26700-17 | Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Nghệ 3,2g; Mật ong 0,48g 3,2g, 0,48g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoàn xích hương | VD-26695-17 | Mỗi 50g hoàn cứng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với Xích đồng nam 50g, Ngấy hương 50g) 10g; Thục địa 10g; Hoài sơn 10g 10g, 10g, 10g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hương liên hoàn | VD-27165-17 | Mỗi gói 4 g hoàn cứng chứa bột dược liệu: Hoàng liên 1,6 g; Vân mộc hương 1,6 g; Đại hồi 0,04 g; Sa nhân 0,04 g; Quế nhục 0,02 g; Đinh hương 0,02 g 1,6 g, 1,6 g, 0,04 g, 0,04 g, 0,02 g, 0,02 g | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Điều kinh dưỡng huyết hoàn | V130-H12-18 | Mỗi 30g chứa: 24g bột dược liệu (t.đ: Đương quy 2,2g; Ích mẫu 4,8g; Bạch thược 1,9g; Xuyên khung 2,4g; Đan sâm 1,2g; Mộc hương 1,6g; Cam thảo 1,9g; Hoàng kỳ 1,6g; Liên tu 3,2g; Mẫu lệ 1,6g; Trần bì 1,6g); 5,1 ml cao lỏng dược liệu (t.đ: Thục địa 2,9g; Đại táo 2,2g) 1,6g), 2,2g) | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh | VD-27573-17 | Mỗi 28 g chứa: Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Phòng phong 1,67g; Đương quy 1,67g; Xuyên khung 1,67g; Đảng sâm 1,67g; quế nhục 0,83g; Phục linh 1,67g; Độc hoạt 6,67g; Bạch thược 3,33g) 19,18g; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 1,67g; cam thảo 0,83g; Tang ký sinh 6,67g; Ngưu tất 1,67g; Tần giao 1,67g; Đỗ trọng 3,33g; Tế tân 1,67g) 2,19g 19,18g, 2,19g | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tỷ tiên phương | VD-27577-17 | Mỗi 28 g chứa 19,32g bột dược liệu (tương ứng với: Sắn dây 2,92g; Bạch chỉ 7,42g; Cát cánh 1,82g; Khương hoạt 4,34g; Thạch cao 1,4g; Bạch thược 1,4g); 1,33g cao khô dược liệu (tương ứng với: Sài hồ 4,62g; Cam thảo 1,4g; Hoàng cầm 4,62g) | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hương sa lục quân | VD-27575-17 | Mỗi 30 g chứa 21,67g bột dược liệu (tương ứng với: Mộc hương 8,33g; Phục linh 6,67g; Sa nhân 6,67g); 2,86g cao khô dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 8,33g; Bạch truật 6,67g; Cam thảo 5g) | Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Linh chi thiên ma cốt thấu hoàn | V128-H12-18 | Mỗi chai 24g chứa: 18,24g bột dược liệu tương đương với các dược liệu: Linh chi 1,44g; Cẩu tích 1,68g; Bạch chỉ 1,68g; Ngũ gia bì 1,68g; Ngưu tất 1,68g; Quế chi 0,72g; Thiên ma 1,68g; Tang ký sinh 2,4g; Thiên niên kiện 1,92g; Thổ phục linh 1,68g; Tục đoạn 1,68g; 2,4ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Cam thảo 0,72g; Hà thủ ô đỏ 1,68g 1,44g, 1,68g, 1,68g, 1,68g, 1,68g, 0,72g, 1,68g, 2,4g, 1,92g, 1,68g, 1,68g, 0,72g, 1,68g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Thủy Xương | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bổ thận thượng phương | GC-263-17 | Mỗi chai 30g chứa: Câu kỷ tử 9g; Bổ cốt chỉ 7,5g; Đỗ trọng 6g; Dâm dương hoắc 5,4g; Lộc nhung 1,5g 9g, 7,5g, 6g, 5,4g, 1,5g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Bổ huyết kiện tỳ hoàn | V103-H12-18 | Mỗi chai 30g chứa: Bạch truật 9g; Đảng sâm 6g; Sa nhân 6g; Trần bì 3,9g; Gừng 3g; Cam thảo 1,8g 9g, 6g, 6g, 3,9g, 3g, 1,8g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Dưỡng não An thần kinh | V104-H12-18 | Mỗi chai 30g chứa: Táo nhân 3g; Bạch thược 3g; Hoàng kỳ 3g; Bá tử nhân 3g; Địa hoàng 3g; Đương quy 3g; Nhân sâm 3g; Phục linh 3g; Viễn chí 3g; Cam thảo 1,2g 3g, 3g, 3g, 3g, 3g, 3g, 3g, 3g, 3g, 1,2g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Trị ho-Bổ phổi | V105-H12-18 | Mỗi chai 30g chứa: Tô tử 10,5g; Xuyên bối mẫu 6g; Mạch môn 4,5g; Trần bì 4,5g; Khổ hạnh nhân 2,4g; Cam thảo 1,8g 10,5g, 6g, 4,5g, 4,5g, 2,4g, 1,8g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Vị thống ninh | V106-H12-18 | Mỗi chai 30g chứa: Chỉ thực 5,4g; Trần bì 5,4g; Thần khúc 4,2g; Đảng sâm 3,6g; Bạch truật 3,6g; Mạch nha 3g; Sơn tra 3g; 5,4g, 5,4g, 4,2g, 3,6g, 3,6g, 3g, 3g | Cơ sở Đặng Nguyên Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh OPC | VD-26201-17 | Mỗi gói 5g chứa: cao đặc quy về khan (tương ứng với Đương quy 400mg; Phòng phong 400mg; Tần giao 400mg; Tang ký sinh 400mg; Can địa hoàng 400mg; Đỗ trọng 400mg; Cam thảo 400mg) 1000mg; Bột kép (tương ứng với Độc hoạt 600mg; Quế 400mg; Tế tân 400mg; Xuyên khung 400mg; Bạch thược 400mg; Đảng sâm 400mg; Ngưu tất 400mg; Phục linh 400mg) 3400mg 1000mg, 3400mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Viên mật ong nghệ Macumin | VD-26212-17 | Cao đặc Nghệ quy về khan (tương ứng với Nghệ 235mg) 35mg; Bột mịn Nghệ 70mg; Mật ong 42,25mg 35mg, 70mg, 42,25mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoa đà Thephaco | VD-26375-17 | Mỗi viên hoàn chứa: Xuyên khung 48mg; Tần giao 48mg; Bạch chỉ 48mg; Đương quy 48mg; Mạch môn 32mg; Hồng sâm 48mg; Ngô thù du 32mg; Ngũ vị tử 48mg; Borneol 1,6mg 48mg, 48mg, 48mg, 48mg, 32mg, 48mg, 32mg, 48mg, 1,6mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoàn Thập toàn đại bổ | VD-26313-17 | Mỗi gói 6 g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,9 g; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đảng sâm 0,9 g; Bạch truật 0,6 g; Phục linh 0,48 g; Cam thảo 0,48 g; Đương quy 0,6 g; Xuyên khung 0,48 g; Bạch thược 0,6 g; Hoàng kỳ 0,9 g; Quế nhục 0,6 g) 4,12 g; ; ; ; ; ; ; 0,9 g, 4,12 g | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Thấp khớp hoàn | V118-H12-18 | Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cẩu tích 3g; Hoàng cầm 0,75g; Dây đau xương 5g; Xuyên khung 1,5g; Cốt toái bổ 1,5g; Khương hoạt 3g; Đương quy 3g; Đỗ trọng 1,5g; Bạch thược 3g; Ba kích 4g; Phòng phong 3g; Độc hoạt 3g; Mộc hương 3g; Tục đoạn 3g; Kê huyết đằng 1,5g; Thương truật 3,15g; Cỏ xước 4g; Thổ phục linh 3g 3g, 0,75g, 5g, 1,5g, 1,5g, 3g, 3g, 1,5g, 3g, 4g, 3g, 3g, 3g, 3g, 1,5g, 3,15g, 4g, 3g | Cơ sở SX thuốc thành phẩm YHCT Linh Trung | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh | VD-26060-17 | Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Tần giao 0,4g; Phục linh 0,4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Sinh địa 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Cam thảo 0,4g | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Bổ Thận Cố Tinh Hoàn | V100-H12-18 | Mỗi lọ 35 g (390 viên) chứa: Sơn thù 2,8 g; Thục địa 2,8 g; Sinh địa 2,8 g; Hoài sơn 2,8 g; Phục linh 2,275 g; Nhục thung dung 2,1 g; Trạch tả 2,1 g; Qui bản 2,1 g; Mẫu đơn bì 2,1 g; Trư linh 2,1 g; Tri mẫu 1,75 g; Quế 1,575 g; Hoàng bá 1,575 g; Ngũ vị tử 1,575 g; Mạch môn 1,05 g; Ngưu tất 0,875 g; Câu kỷ tử 0,875 g; Đảng sâm 0,875 g; Thiên môn đông 0,875 g 2,8 g, 2,8 g, 2,8 g, 2,8 g, 2,275 g, 2,1 g, 2,1 g, 2,1 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,575 g, 1,575 g, 1,575 g, 1,05 g, 0,875 g, 0,875 g, 0,875 g, 0,875 g | Cơ sở Cao Nghĩa Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Sáng mắt | VD-26069-17 | Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g 0,8g, 0,4g, 0,3g, 0,4g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,4g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoạt lạc phong thấp hoàn | V113-H12-18 | Mỗi 20g chứa: Độc hoạt 1,2g; Tế tân 0,8g; Mộc qua 1,2g; Đương quy 1,2g; Thục địa 1,2g; Đỗ trọng 1,2g; Tục đoạn 1,2g; Thiên niên kiện 0,8g; Một dược 0,8g; Quế chi 0,8g; Tầm gửi 1,2g; Tần giao 1,2g; Phòng phong 0,8g; Đảng sâm 1,2g; Xuyên khung 0,8g; Ngưu tất 0,8g; Thiên ma 1,2g; Nhũ hương 0,8g; Hồng hoa 0,8g; Cam thảo 0,2g | Cơ sở sản xuất thuốc đông nam dược Nhuận Đức Đường | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| An thần B/P | V93-H12-16 | Mỗi gói 3g chứa: cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với các dược liệu sau: Đảng sâm 2g; Bạch truật 2g; Viễn chí 1,5g; Hoàng kỳ 1,5g; Toan táo nhân 2g; Cam thảo 0,5g; Long nhãn 2g; Đương quy 2,5g; Đại táo 0,5g) 5,5 mg; Bột Bạch linh 1,5g; Bột Mộc hương 0,5g 5,5 mg, 1,5g, 0,5g | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Tráng thận hải mã hoàn | V98-H12-16 | Mỗi 50 g (tương đương 280 viên hoàn cứng) chứa: Nhục thung dung 5 g; Thục địa 5 g; Thạch hộc 5 g; Câu kỷ tử 5 g; Ba kích 5 g; Sơn thù 2,5 g; Đỗ trọng 2,5 g; Viễn chí 2,5 g; Quế 2,5 g; Mẫu đơn bì 2,5 g; Phục linh 2,5 g; Táo nhân 2,5 g; Hải mã 1 g 5 g, 5 g, 5 g, 5 g, 5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 2,5 g, 1 g | Cơ sở Vĩnh Quang | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Hoàn Điều kinh bổ huyết | VD-25577-16 | Mỗi 5 g chứa: Thục địa 1,2g; Đương qui 1,2g; Bạch thược 0,3g; Xuyên khung 0,3g; Cao đặc ích mẫu (tương đương 2,4 g ích mẫu) 0,3g; Cao đặc ngải cứu (tương đương 1,2 g ngải cứu) 0,15g; Hương phụ chế 1,2g 1,2g, 1,2g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,15g, 1,2g | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Bảo Hoàn Đại Bổ | V88-H12-16 | Mỗi gói 6 g (tương đương 50 viên) chứa: Đảng sâm 0,6 g; Bạch truật 0,6 g; Câu kỷ tử 0,6 g; Mạch môn 0,48 g; Thục địa 0,36 g; Hà thủ ô đỏ 0,36 g; Đương qui 0,36 g; Ngưu tất 0,3 g; Toan táo nhân 0,3 g; Ngũ vị tử 0,3 g; Cam thảo 0,24 g; Viễn chí 0,24 g 0,6 g, 0,6 g, 0,6 g, 0,48 g, 0,36 g, 0,36 g, 0,36 g, 0,3 g, 0,3 g, 0,3 g, 0,24 g, 0,24 g | Cơ sở Cao Nghĩa Đường | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thanh can giải độc hoàn | V96-H12-16 | Mỗi gói 10g chứa: Lá muồng 2,0g; Thiên hoa phấn 1,0g; Long đởm thảo 1,0g; Kim ngân hoa 1,0g; Thổ phục linh 1,0g; Ngưu bàng tử 0,8g; Hoàng cầm 0,8g; Liên kiều 0,8g; Bồ công anh 0,8g; Hoàng bá 0,8g 2,0g, 1,0g, 1,0g, 1,0g, 1,0g, 0,8g, 0,8g, 0,8g, 0,8g, 0,8g | Cơ sở Tân Phước. | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Kim nguyên vạn thọ hoàn | V76-H12-16 | Mỗi 40 g viên hoàn cứng chứa: Đảng sâm 4,8g; Đương qui 4,8g; Phục linh 4,8g; Đỗ trọng 3,6g; Bạch thược 3,6g; Cát căn 3,32g; Câu kỷ tử 2,6g; Hoàng kỳ 1,8g; Nhục thung dung 1,8g; Phá cố chỉ 1,8g; Sơn thù 1,8g; Xuyên khung 0,8g; Dâm dương hoắc 0,8g; Thục địa 0,6g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Nguyên Đường | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Kim nguyên tan sỏi hoàn | V75-H12-16 | Mỗi 40 g viên hoàn cứng chứa: Kim tiền thảo 14g; Râu ngô 10g; Râu mèo 7,2g; Cát căn 3,32g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Kim Nguyên Đường | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tottri | VD-25080-16 | Mỗi 5 g viên hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,7g; Trần bì 0,4g; Hoàng kỳ 0,7g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Đương qui 0,4g; Cam thảo 0,2g; Bạch truật 0,4g; Liên nhục 0,4g; Ý dĩ 0,4g | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hương Sa P/H | VD-25444-16 | Mỗi viên chứa: Bột Bạch truật 40mg; Bột Mộc hương 30mg; Bột Sa nhân 30mg; Bột Bán hạ 25mg; Bột Bạch linh 25mg; Bột Cam thảo 25mg; Bột Trần bì 25mg; Cao đặc Đảng sâm (tương đương với 133mg dược liệu) 40mg | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thuốc hen P/H | VD-25449-16 | Mỗi viên chứa: Bột Bán hạ 39mg; Bột Xuyên bối mẫu 25mg; Bột Trần bì 20mg; Bột Ngũ vị tử 20mg; Bột Tế tân 11mg; Cao đặc dược liệu 90mg (tương đương với: Tỳ bà diệp 160mg; Ma hoàng 100mg; Hạnh nhân 100mg; Cam thảo 80mg; Can khương 30mg) | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thấp khớp hoàn P/H | VD-25448-16 | Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc Tần giao (tương đương 1g Tần giao) 0,1g; Cao đặc Đỗ trọng (tương đương 1g Đỗ trọng) 0,1g; Cao đặc Ngưu tất (tương đương 1g Ngưu tất) 0,15g; Cao đặc Độc hoạt (tương đương 1g Độc hoạt) 0,12g; Bột phòng phong 0,5g; Bột Xuyên khung 0,5g; Bột Tục đoạn 0,5g; Bột Hoàng kỳ 0,5g; Bột Bạch thược 0,5g; Bột Đương quy 0,5g; Bột Phục linh 0,4g; Bột Cam thảo 0,4g; Bột Thiên niên kiện 0,4g | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tiêu phong giải độc gan | V68-H12-16 | Mỗi 35 g (tương đương 300 viên hoàn cứng) chứa: 25,48 g bột dược liệu (tương đương: Kim ngân hoa 8,4 g; Đại hoàng 2,8 g; Mang tiêu 2,8 g; Thiên hoa phấn 2,8 g; Mẫu lệ 2,8 g; Tạo giác thính 2,8 g; Liên kiều 1,54 g; Xích thược 1,54 g); 9,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Qui vĩ 8,4 g; Hoàng liên 1,12 g) | Cơ sở Cao Nghĩa Đường | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Hoa đà tái tạo hoàn | VN-19844-16 | Mỗi gói 4g chứa cao khô dược liệu tương đương với dược liệu sống: Xuyên Khung 1,2g; 495 mg cao khô tương đương với: Tần giao 1,2g; Bạch chỉ 1,2g; Đương qui 1,2g; Mạch môn 0,8g; Hồng sâm 1,2g; Ngô thù du 0,8g; Băng phiến 0,04g; Ngũ vị tử 1,2g | Công ty THHH TM DP Đông á | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bát trân hoàn | V64-H12-16 | Chai 30g chứa: Bột dược liệu (tương đương với: Đảng sâm 3,5g; Đương quy 5,4g; Bạch truật 3,5g; Bạch thược 3,5g; Bạch linh 3,5g; Xuyên khung 2,6g; Cam thảo 1,7g) 23,7g; Cao lỏng Thục địa (tương đương với 5,4g Thục địa) 0,54ml | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Đại bổ thận khí đơn | V65-H12-16 | Mỗi 20 g hoàn cứng chứa: Thục địa 4,8 g; Sơn thù 3,0 g; Hoài sơn 2,8 g; Trạch tả 2,4 g; Phục linh 2,0 g; Đơn bì 2,0 g; Quế nhục 0,6 g; Phụ tử (chế) 0,8 g | Cơ sở sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh. VT | VD-24927-16 | Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Độc hoạt 0,5g; Xuyên khung 0,5g; Thục địa 0,5g; Ngưu tất 0,5g; Đương quy 0,25g; Phục linh 0,25g; Tế tân 0,1g; Tang ký sinh 0,5g; Bạch thược 0,5g; Đỗ trọng 0,5g; Tần giao 0,5g; Phòng phong 0,25g; Quế chi 0,25g; Cam thảo 0,1g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Hương liên viên hoàn TP | VD-24971-16 | Mỗi gói 5g chứa: Hoàng liên 2g; Mộc hương 2g | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thần kinh tọa thống hoàn | V66-H12-16 | Mỗi 50 g hoàn cứng chứa: Cẩu tích 5,8g; Cốt toái bổ 5,8g; Thổ phục linh 5g; Thiên niên kiện 2,9g; Bạch chỉ 2,2g; Đỗ trọng 2,9g; Xuyên khung 2,2g; Ngưu tất 2,2g; Thương truật 1,4g; Ngũ gia bì chân chim 1,4g; Mộc qua 2,2g; Cam thảo 0,3g; Tang ký sinh 5,8g | Cơ sở SX thuốc thành phẩm YHCT Linh Trung | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thấp khớp hoàn P/H | VD-25000-16 | Bột phòng phong 25mg; Bột xuyên khung 25mg; Bột tục đoạn 25mg; Bột hoàng kỳ 25mg; Bột bạch thược 25mg; Bột đương quy 25mg; Bột phục linh 20mg; Bột cam thảo 20mg; Bột thiên niên kiện 20mg; Cao đặc tần giao 5mg; Cao đặc đỗ trọng 5mg; Cao đặc ngưu tất 5mg; Cao đặc độc hoạt 5mg | Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh. VT | VD-24927-16 | Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Độc hoạt 0,5g; Xuyên khung 0,5g; Thục địa 0,5g; Ngưu tất 0,5g; Đương quy 0,25g; Phục linh 0,25g; Tế tân 0,1g; Tang ký sinh 0,5g; Bạch thược 0,5g; Đỗ trọng 0,5g; Tần giao 0,5g; Phòng phong 0,25g; Quế chi 0,25g; Cam thảo 0,1g | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Bát trân hoàn | V64-H12-16 | Chai 30g chứa: Bột dược liệu (tương đương với: Đảng sâm 3,5g; Đương quy 5,4g; Bạch truật 3,5g; Bạch thược 3,5g; Bạch linh 3,5g; Xuyên khung 2,6g; Cam thảo 1,7g) 23,7g; Cao lỏng Thục địa (tương đương với 5,4g Thục địa) 0,54ml | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Hoàn sáng mắt K/H | VD-24471-16 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,64g; Mẫu đơn bì 0,24g; Hoài sơn 0,32g; Bạch linh 0,24g; Trạch tả 0,24g; Câu kỷ tử 0,24g; Cúc hoa 0,24g; Đương quy 0,24g; Bạch thược 0,24g; Bạch tật lê 0,24g; Thạch quyết minh 0,32g; Sơn thù 0,32g | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ TP | VD-24469-16 | Mỗi 5g hoàn cứng chứa: Xuyên khung 320mg; Đương quy 400mg; Bạch thược 400mg; Thục địa 600mg; Đảng sâm 600mg; Phục linh 320mg; Bạch truật 400mg; Cam thảo 320mg; Hoàng kỳ 600mg; Quế nhục 400mg | Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Bá Đã Sơn Quân Hoàn | V39-H12-16 | Mỗi chai 20g chứa: Xuyên Khung 2g; Hương phụ 3g; Hà thủ ô đỏ 3g; Sài hồ 3g; Diếp cá 2,6g; Ngải cứu 2g; Nhũ hương 1g; Hạ khô thảo 1g; Đương quy 1g; Hoàng liên 1g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hoàn Giải Phong Độc | V40-H12-16 | Mỗi chai 10g chứa: Liên kiều 0,8g; Muồng trâu 2,5g; Kim ngân hoa 0,7g; Sài hồ 1g; Bồ công anh 0,8g; Hoàng liên 0,8g; Thổ phục linh 1,5g; Ngư tinh thảo 1,5g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Kiện Vị Hoàn | V41-H12-16 | Mõi chai 50g chứa: Ô tặc cốt 25g; Hương phụ 5g; Địa liền 2,5g; Hậu phác 5g; Quế nhục 1,5g; Phèn chua 2,5g; Cam thảo 2,5g; Nghệ 5g | Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Rạng Đông | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hoàn phong thấp | V42-H12-16 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương Hy thiêm 5g; Thiên niên kiện 0,25g) 290 mg | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bổ huyết điều kinh - HT | VD-23459-15 | Mỗi 10g hoàn cứng chứa: Hương phụ 1,5g; Cao ích mẫu 0,3g; Cao ngải diệp 0,09g; Thục địa 0,75g; Đương quy 0,75g; Nghệ 0,25g; Hà Thủ ô đỏ 0,5g; Xuyên khung 0,5g; Đảng sâm 0,5g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bổ thận âm | VD-23460-15 | Mỗi 100g hoàn cứng chứa: Cao thục địa (tương ứng 15g thục địa) 3g; Hoài sơn 5,9g; Phấn tỳ giải 5g; Táo nhục 9g; Cao thạch hộc (tương ứng 6g thạch hộc) 1,2g; Khiếm thực 7g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Viên hoàn cứng Hạc lập | VD-23561-15 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Đảng sâm 17mg; Thục địa 17mg; Hoàng kỳ 17mg; Bạch truật 17mg; Đương quy 17mg; Bạch thược 17mg; Quế nhục 17mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Bổ thận âm | VD-23884-15 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,6g; Tỳ giải 0,2g; Hoài sơn 0,236g; Táo nhục 0,36g; Thạch hộc 0,24g; Khiếm thực nam 0,28g | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Sitar | VD-23888-15 | Mỗi 5 g chứa: Đảng sâm 0,4g; Hoàng kỳ 1,4g; Đương qui 0,4g; Bạch truật 0,4g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,7g; Sinh khương 0,14g; Đại táo 0,28g | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn P/H | VD-23913-15 | Mỗi viên hoàn chứa: Bột Mộc hương 30 mg; Bột Hoài sơn 25 mg; Bột bạch thược 22 mg; Bột bạch linh 20 mg; Bột Ý dĩ 20 mg; Bột Sa nhân 20 mg; Bột Hoàng liên 20 mg; Bột Trần bì 15 mg; Bột cát cánh 10 mg; Bột Sơn tra 5 mg; Cao đặc Bạch truật (tương đương 85g bạch truật) 30 mg; Cao đặc Đảng sâm (tương đương 100 mg Đảng sâm) 30 mg | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hoạt huyết thông mạch-BSV | V29-H12-16 | Cao đặc tổng hợp (tương đương với: Đương qui 1,5g; Sinh địa 1,5g; Chỉ xác 1g; Ngưu tất 1g; Đào nhân 1g; Hồng hoa 1g;Xuyên khung 1g;Sài hồ bắc 0,5g;Xích thược 0,5g;Cam thảo 0,5g;Cát cánh 0,5g) 580mg | Công ty cổ phần dược phẩm Bông Sen Vàng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn Bà Giằng | V22-H12-16 | Mỗi viên hoàn chứa: Bạch truật 20 mg; Mộc hương 6,8 mg; Hoàng liên 3,4 mg; Cam thảo 4,0 mg; Bạch linh 13,4 mg; Đảng sâm 6,8 mg; Thần khúc 6,8 mg; Trần bì 13,4 mg; Sa nhân 6,8 mg; Mạch nha 6,8 mg; Sơn tra 6,8 mg; Hoài sơn 6,8 mg; Nhục đậu khấu 13,4 mg | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng.. | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Hoàn sinh lực | V25-H12-16 | Mỗi viên hoàn chứa: Lộc nhung 0,15g; Nhân sâm 0,75g; Tỏa dương 0,6g; Hoàng kỳ 0,7g; Thục địa 0,7g; Đương quy 0,6g; Đỗ trọng 0,5g; Bạch truật 0,4g; Sơn thù 0,6g; Trần bì 0,1g; Quế 0,15g; Đại táo 0,5g; Cam thảo 0,15g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thể Thao. | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Phong tê thấp Bà Giằng | V23-H12-16 | Mỗi viên hoàn chứa: Mã tiền chế 14 mg; Đương quy 14 mg; Đỗ trọng 14 mg; Ngưu tất 12 mg; Quế chi 8 mg; Thương truật 16 mg; Độc hoạt 16 mg; Thổ phục linh 20 mg | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng.. | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Hoa Việt tràng linh đơn | V11-H12-16 | 30g hoàn cứng chứa: Chỉ thực 3g; Bạch truật 3g; Phục linh 3g; Hoàng cầm 3g; Đại hoàng 2g; Hoàng liên 3g; Trạch tả 3g; Thần khúc 3g | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Hoa Việt vị quản thống | V12-H12-16 | 30g hoàn cứng chứa: Sa nhân 3,5g; Mộc hương 3,5g; Đảng sâm 3,5g; Bán hạ 3,5g; Trần bì 2g; Bạch truật 3,5g; Phục linh 3,5g; Cam thảo 2g | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn co thắt P/H | VD-21750-14 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Nhân sâm 41 mg; Bạch truật 33 mg; Chỉ xác 25 mg; Mộc hương 21 mg; Hoàng kỳ 21 mg; Chích cam thảo 16 mg; Bạch linh 16 mg; Sơn tra 8 mg; Đinh hương 4 mg | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Hoàn tiêu dao P/H | VD-21751-14 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Sài hồ 20 mg; Bạch thược 20 mg; Bạch linh 20 mg; Đương quy 19 mg; Bạch truật 19 mg; Chi tử 15 mg; Cam thảo 15 mg; Mẫu đơn bì 15 mg; Bạc hà 4 mg; Gừng tươi 22 mg | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Hoàn sáng mắt | VD-21427-14 | Mỗi 4g hoàn chứa: Thục địa 540mg; Bạch thược chế 200mg; Trạch tả 200mg; Bạch linh chế 200mg; Đương quy chế 200mg; Thạch quyết minh chế 260mg; Hoài sơn chế 260mg; Sơn thù chế 260mg; Bạch tật lê chế 200mg; Kỷ tử 200mg; Cúc hoa 200mg; Mẫu đơn bì 200mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Hoàn sáng mắt | V313-H12-13 | Thục địa 540 mg; Bạch thược chế 200 mg; Trạch tả 200 mg; Bạch linh chế 200 mg; Đương quy chế 200 mg; Thạch quyết minh chế 260 mg; Hoài sơn chế 260 mg; Sơn thù chế 260 mg; Bạch tật lê chế 200 mg; Kỷ tử 200 mg; Cúc hoa 200 mg; Mẫu đơn bì 200 mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Ích mẫu hoàn | V315-H12-13 | Ích mẫu 1,86 g; Ngải cứu 1,50 g; Hương phụ chế 3,00 g; Đương quy 0,48 g | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Vị trường hoàn | V295-H12-13 | Bạch truật; Mộc hương; Hoàng đằng; Hoài sơn; Trần bì; Hoàng liên; Bạch linh; Sa nhân; Bạch thược; Cam thảo; Đảng sâm | Cơ sở Dân Lợi | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Phong thấp Khải Hà | V265-H12-13 | Độc hoạt ; Phòng phong; Tang ký sinh; Tế tân; Tần Giao; Ngưu tất; Đỗ trọng.; Quế chi; Xuyên Khung; Sinh địa; Bạch thược; Đương quy; đẳng sâm; phục linh; Cam thảo; Acid Benzoic | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Hoàn sâm nhung - HT | V242-H12-13 | Nhân sâm 0,7g; Nhung hươu 0,3g; Thục địa 10,0g; Ba kích 5,0g; Đương quy 2,0g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Tư âm bổ thận Thiên Quang | V238-H12-13 | Thục địa; Hoài sơn; Sơn thù; Mẫu đơn bì; phục linh; Trạch tả | Cơ sở sản xuất thuốc đông y dược Thiên Quang | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Đại tràng hoàn K/H | V232-H12-13 | Hoàng bá, Hoàng đằng, Bạch truật, chỉ thực, hậu phác, mộc hương, đại hoàng, trạch tả. . | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Hoàn bổ thận âm | VD-18033-12 | Thục địa, táo nhục, khiếm thực nam, thạch hộc, hoài sơn, phấn tỳ giải . | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Thanh vị nhiệt P/H | V235-H12-13 | Hoàng liên, Đương quy, Đậu đen, cao các dược liệu; Sinh địa, Mẫu đơn bì, Thăng ma . | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Thiên vương bổ tâm hoàn | V206-H12-13 | Địa hoàng. ; Toan táo nhân; Đương quy; Bá tử nhân; Bạch linh; Ngũ vị tử; Mạch Môn; Thiên môn đông; Đan sâm; Huyền sâm; Viễn chí; Đảng sâm; Cát cánh; Cam thảo . | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Batudan | V172-H12-13 | Bạch truật, Vỏ quýt, Thanh bì, Nhân sâm, Sài hồ, Cam thảo, Hoạt thạch, Bạch linh, Thảo quả, Thường sơn, Bán hạ, Trạch tả, Đại táo | Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Bổ thận âm | V192-H12-13 | Hoài sơn, thục địa, mẫu đơn bì, trạch tả, phục linh, sơn thù . | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Thần tài viêm gan thảo | V173-H12-13 | Đương quy, Diệp hạ châu, Xích thược, Miết giáp, Hà thủ ô, Liên kiều, Hồ ma tử, Thổ phục linh, Actisô, Địa hoàng, Mẫu đơn bì, Tỳ giải, Kim ngân hoa, Cam thảo, Triết bối mẫu, Hoạt thạch | Cơ sở kinh doanh thuốc đông dược Lợi Hòa Đường | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Thống phong bảo | VN-14540-12 | Thương truật, hoàng bá, ngưu tất 37,5mg; 25mg; 12,5mg | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/01/2012 | Không ghi |
| Huỳnh long | VNB-0500-0 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Mộc hương 0,48g; Hoàng bá 0,48g; Ô dược 0,48g; Hương phụ 0,44g; Mai mực 0,44g; Nghệ 0,4g; Trần bì 0,32g; Bạch cập 0,32g; Cam thảo 0,32g 0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,44g; 0,44g; 0,4g; 0,32g; 0,32g; 0,32g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 02/06/2010 | Không ghi |
| Hoa đà tái tạo hoàn | VN-5257-10 | Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến -- | Công ty TNHH TM dược phẩm Đông á | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Độc hoạt ký sinh hoàn | V1332-H12-10 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa : Bạch thược 5g; Tang ký sinh 4g; Sinh địa 3g; Độc hoạt 2,5g; Đỗ trọng 2,5g; Ngưu tất 2,5g; Đảng sâm 2g; Bạch linh 2g; Tần giao 1,6g; Quế chi 1,5g; Đương quy 1,5g; Phòng phong 1,5g; Xuyên khung 1,5g; Tế tân 1g; Cam thảo 1g; 5g; 4g; 3g; 2,5g; 2,5g; 2,5g; 2g; 2g; 1,6g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1g; 1g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 10/04/2009 | Không ghi |
| Bổ thận hoàn cứng | V1333-H12-10 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,35g; Hoài sơn 0,35g; Mẫu đơn bì 0,35g; Ba kích 0,35g; Sơn thù 0,32g; Bạch linh 0,32g; Trạch tả 0,32g; Câu kỷ tử 0,32g; Đỗ trọng 0,32g; Xà xàng 0,32g; Liên tu 0,32g; Dâm dương hoắc 0,2g; Quế 0,16g 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,2g; 0,16g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 10/04/2009 | Không ghi |
| Xích long | V1335-H12-10 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Huyết giác 2,5g; Thục địa 2g; Bạch thược 1,5g; Hương phụ 1,5g; Đương quy 1,5g; Đảng sâm 1,5g; Sài hồ 1,2g; Hồng hoa 0,9g; Đào nhân 0,85g; Nhân trần 0,85g; Xuyên khung 0,75g; Nhũ hương 0,18g 2,5g; 2g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,5g; 1,2g; 0,9g; 0,85g; 0,85g; 0,75g; 0,18g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 10/04/2009 | Không ghi |
| An thần bổ tâm | V1133-H12-10 | Đan sâm, Đương qui, Cam thảo, Đảng sâm, Bạch linh, Mạch môn đông, Địa hoàng, Huyền sâm, Cát cácnh.. | Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Phước Sanh | Việt Nam | 04/02/2009 | Không ghi |
| Thấp khớp Vinaplant | VD-35402-21 | Mỗi 3g chứa: Độc hoạt 0,22g; Quế nhục 0,15g; Phòng phong 0,15g; Đương quy 0,15g; Tế tân 0,15g; Xuyên khung 0,15g; Tần giao 0,15g; Bạch thược 0,15g; Tang ký sinh 0,15g; Sinh địa 0,15g; Đỗ trọng 0,15g; Nhân sâm 0,15g; Ngưu tất 0,15g; Phục linh 0,15g; Cam thảo 0,15g 0,22g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g, 0,15g | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Thập toàn đại bổ BSV | V197-H06-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu 430 mg tương đương với các dược liệu: Đảng sâm 0,75g; Bạch truật 0,5g; Phục Linh 0,4g; Cam Thảo 0,4g; Đương Quy 0,5g; Xuyên khung 0,4g; Bạch thược 0,5g; Thục địa 0,75g; Hoàng Kỳ 0,75g; Quế nhục 0,5g 0,75g, 0,5g, 0,4g, 0,4g, 0,5g, 0,4g, 0,5g, 0,75g, 0,75g, 0,5g | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bông Sen Vàng | Việt Nam | 04/10/2019 | Hết hạn |
| Đại tràng hoàn | VD-32663-19 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7 g; Mộc hương 0,23 g; Hoàng liên 0,12 g; Đảng sâm 0,23 g; Thần khúc 0,23 g; Bạch linh 0,47 g; Trần bì 0,47 g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23 g; Cam thảo 0,14 g; Sơn tra 0,23 g; Sơn dược 0,23 g; Nhục đậu khấu 0,47 g | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Bổ não - H | VD-32674-19 | Mỗi 9 gam hoàn cứng chứa: Đan sâm 192mg; Huyền sâm 192mg; Đương quy 768mg; Viễn chí (chế) 192mg; Toan táo nhân (sao) 768mg; Đảng sâm 192mg; Bá tử nhân 192mg; Bạch linh 192mg; Cát cánh 192mg; Ngũ vị tử 384mg; Mạch môn 768mg; Chu sa 76,8mg; Thiên môn đông 768mg; Sinh địa 1.536mg | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Q - Tyta | VD-32701-19 | Long nhãn 800mg; Đại táo 200mg; Viễn chí 800mg; Đảng sâm 400mg; Bạch truật 800mg; Đương quy 800mg; Cam thảo 200mg; Toan táo nhân 400mg; Bạch linh 800mg; Hoàng kỳ 400mg; Mộc hương 200mg | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Hamobingap | V171-H06-19 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Cao khô rễ nần nghệ 0,5 g (tương đương với Rễ cây Nần nghệ 6g) 6g) | Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương | Việt Nam | 07/10/2018 | Hết hạn |
| Hộ tâm đan Thephaco | VD-25359-16 | Đan sâm 58,3mg; Tam thất 34,3mg; Borneol 0,2mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Bát trân hoàn OPC | VD-23613-15 | Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Đảng sâm 32mg; Đương qui 32mg; Bạch truật 32mg; Bạch thược 32mg; Xuyên khung 32mg; Cam thảo 24mg; Thục địa 48mg) 70mg; Bột kép (Đảng sâm 16mg; Đương quy 16mg; Bạch truật 16mg; Bạch thược 16mg; Xuyên khung 16mg; Phục linh 48mg) 128mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Hoàn thập toàn đại bổ - HT | VD-22100-15 | 100g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 15g; Bạch truật 10g; Phục linh 8g; Cam thảo 8g; Đương quy 10g; Xuyên khung 8g; Bạch thược 10g; Thục địa 15g; Hoàng kỳ 15g; Quế nhục 10g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Lục vị - HT | VD-22101-15 | 100g hoàn cứng chứa: Thục địa 13,12g; Hoài sơn 7,04g; Phục linh 5,28g; Sơn thù 7,04g; Mẫu đơn bì 5,22g; Trạch tả 5,28g | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Lục vị hoàn P/H | VD-22316-15 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Thục địa 93 mg; Hoài sơn 46 mg; Sơn thù 46 mg; Mẫu đơn bì 35 mg; Phục linh 35 mg; Trạch tả 35 mg | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Hoàn thập toàn đại bổ | VD-21976-14 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch thược 0,32 g; Bạch linh 0,32 g; Bạch truật 0,32 g; Quế 0,08 g; Cam thảo 0,16 g; Thục địa 0,48 g; Đảng sâm 0,32 g; Xuyên khung 0,16 g; Đương quy 0,48 g; Hoàng kỳ 0,32 g | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Thuốc ho P/H | VD-21755-14 | Mỗi gói 5g hoàn cứng chứa: Trần bì 1,5g; Bán hạ nam 1,5g; Bạch linh 0,9g; Cam thảo 0,4g; Sinh khương 0,6g | Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Phong tê thấp HD | VD-18675-13 | Bột mã tiền chế 150 mg; Hy thiêm 3000 mg; Ngũ gia bì chân chim 1500 mg | Công ty cổ phần Dược ATM | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Tứ thần hoàn | VD-18826-13 | Phá cố chỉ; Nhục đậu khấu; Ngũ vị tử; Ngô thù du; Can khương; Đại táo | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Hoàng trĩ an | VD-18415-13 | Mỗi 5g chứa: Đẳng sâm 0,48g; Hoàng kỳ 0,48g; Đương quy 0,25g; Bạch truật 0,38g; Thăng ma 0,38g; Sài hồ 0,38g; Trần bì 0,19g; Cam thảo 0,19g; Hòe hoa 0,25g; Kinh giới 0,38g; Nhục thung dung 0,25g; Bá tử nhân 0,25g; Vừng đen 0,25g | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Dưỡng cốt hoàn | VD-17817-12 | Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa . | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Trita- Yba | VD-17600-12 | Hoàng kỳ, Bạch truật, Đẳng sâm, Đương quy, Trần bì, Cam thảo, Sài hồ, Thăng ma, Nhục thung dung, Bá tử nhân, Vừng đen | Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Mộc long | V1437-H12-10 | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Nhân trần tía 0,4g; Sài đất 0,4g; Ké đầu ngựa 0,4g; Bạch chỉ 0,4g; Kinh giới 0,32g; Kiến cò 0,32g; Bạch thược 0,32g; Sài hồ 0,32g; Dành dành(quả) 0,32g; Phòng phong 0,24g; Đại hoàng 0,24g. 0,4g; 0,4g; 0,4g; 0,4g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,32g; 0,24g; 0,24g | Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long | Việt Nam | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Thuốc ho La hớn quả Xuân Quang | V1158-H12-10 | Thiên môn đông, Thục địa, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ. Mẫu đơn bì, Phục linh, Ngũ vị tử, Cao la hán quả, Menthol | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 27/04/2009 | Hết hạn |
| Giải độc gan xuân quang | V1024-H12-10 | Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 20/10/2008 | Hết hạn |
| BENEDYN | V355-H12-10 | Nhân trần, Đại hoàng, Trạch tả, Sinh địa, Mạch môn, Đương quy, Chi tử, Hoàng cầm, Long đởm, Cam thảo | Công ty TNHH đông dược Xuân Quang | Việt Nam | 19/10/2006 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | 202 |
| Dung dịch dùng ngoài | 188 |
| Viên nén bao phim tan trong ruột | 214 |
| Cao lỏng | 221 |
| Viên nén không bao | 227 |
| Viên nén dài bao phim | 161 |
| Viên nén sủi bọt | 234 |
| Thuốc cốm | 246 |
| Kem bôi ngoài da | 139 |
| Hỗn dịch tiêm | 137 |
| Thuốc bột uống | 255 |
| Viên nén đặt âm đạo | 129 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.