Thuốc dạng Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch: 202 số đăng ký lưu hành

Có 202 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, trải trên 131 hoạt chất.

Trong số đó, 178 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

69 trong số đó (34%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 18 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

202
Số đăng ký thuốc
178
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Đã rút số đăng ký
18
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202518
202444
202321
202224
20213
20202
20195
20185
20174
20168
201516

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 202 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Febramol 890110041026 (cũ: VN-17825-14)Paracetamol 10mg/mlCông ty TNHH RV Group Việt NamIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ciprofloxacin/Vioser 520115057626 Ciprofloxacin 2mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình DươngGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Metronidazole Infusion 690115068326 Metronidazole 500mg/100mlChina National Pharmaceutical Foreign Trade CorporationChina28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ferinject 400110081626 Mỗi ml chứa: Sắt carboxymaltose (tương đương 50mg sắt)) 180mgDKSH Singapore Pte. Ltd.Switzerland28/05/2026 Đến 28/05/2029
Alloproly 893110018826 Chai 200ml chứa: L – Alanin 0,50 (0,25% kl/tt) gam; L – Isoleucin 1,80 (0,90% kl/tt) gam; L – Lysin acetat (Tương đương L – Lysin 1,01 gam (0,51% kl/tt) ) 1,42 (0,71% kl/tt) gam; L – Methionin 0,60 (0,30% kl/tt) gam; L – Serin 0,60 (0,30% kl/tt) gam; L – Threonin 0,70 (0,35% kl/tt) gam; L – Tryptophan 0,50 (0,25% kl/tt) gam; L – Valin 2,00 (1,00% kl/tt) gam; L – Arginin 0,90 (0,45% kl/tt) gam; L – Histidin 0,70 (0,35% kl/tt) gam; L – Leucin 2,80 (1,40% kl/tt) gam; L – Phenylalanin 1,00 (0,50% kl/tt) gam; L – Cystein 0,20 (0,10% kl/tt) gam; L-Prolin 0,60 (0,30% kl/tt) gam; L-Tyrosin 0,10 (0,05% kl/tt) gam; L-Aspartic acid 0,20 (0,10% kl/tt) gam; L-Glutamic acid 0,20 (0,10% kl/tt) gamCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sunbrolysin 893110018926 Chai 200ml chứa: L – Alanin 1,50g (0,75% kl/tt); Glycin 1,80g (0,9% kl/tt); L – Isoleucin 1,80g (0,9% kl/tt); L – Lysin.HCl (Tương đương L – Lysin 1,22g (0,61% kl/tt)) 1,52g (0,76% kl/tt); L – Methionin 0,20g (0,1% kl/tt); L – Serin 1,00g (0,5% kl/tt); L – Threonin 0,90g (0,45% kl/tt); L – Tryptophan 0,14g (0,07% kl/tt); L – Valin 1,68g (0,84% kl/tt); L – Arginin.HCl (Tương đương L – Arginin 1,21 g (0,61% kl/tt)) 1,46g (0,73% kl/tt); L – Histidin.HCl.H2O (Tương đương L – Histidin 0,47g (0,24% kl/tt)) 0,64g (0,32% kl/tt); L – Leucin 2,20g (1,1% kl/tt); L – Phenylalanin 0,20g (0,1% kl/tt); L – Cystein.HCl.H2O (Tương đương L – Cystein 0,06g (0,03% kl/tt)) 0,08g (0,04% kl/tt); L-Prolin 1,60g (0,8% kl/tt)Công ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cipro-SB 893115460225 Ciprofloxacin 2mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Levotrot 890115449325 (cũ: VN-18685-15)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100mlMI Pharma Private LimitedIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Topfalo 520115422625 Metronidazole 500mg/100mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGreece19/10/2025 Đến 19/10/2030
Metronidazole Normon 5mg/ml Solution For Infusion 840115429925 Metronidazol 500mgCông ty TNHH Thương mại Y tế Viễn ĐôngSpain19/10/2025 Đến 19/10/2030
Atacurium 890114432125 Atracurium Besylate 10mgHealol Pharmaceuticals Sdn. Bhd.India19/10/2025 Đến 19/10/2030
IV Busulfex® 400110435325 Mỗi ống 10ml chứa: Busulfan 60mg Mỗi ống 10ml chứa: Busulfan 60mgOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.Germany19/10/2025 Đến 19/10/2030
Prohance 800110439325 Gadoteridol 279,3mg/mlCông ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng GiaItaly19/10/2025 Đến 19/10/2028
Lactated Ringer’s Injection/Vioser 520110410325 1000ml dung dịch chứa: Calci clorid dihydrat 0,2 gam, Dung dịch Natri lactat 50% 6,2 gam, Kali clorid 0,3 gam, Natri clorid 6,0 gam 1000ml dung dịch chứa: Calci clorid dihydrat 0,2 gam, Dung dịch Natri lactat 50% 6,2 gam, Kali clorid 0,3 gam, Natri clorid 6,0 gamCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình DươngGreece15/10/2025 Đến 15/10/2030
Laknitil 893110363225 (cũ: VD-14472-11)L-Ornithin L-Aspartat 5g/10mlCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Norpin inj. 880110329825 Mỗi ống 4ml chứa Norepinephrine bitartrate 8mg (tương đương norepinephrine 4mg) Mỗi ống 4ml chứa Norepinephrine bitartrate 8mg (tương đương norepinephrine 4mg)Công ty TNHH MTGpharmRepublic of Korea16/07/2025 Đến 16/07/2030
Amkicme 500 893115201525 (cũ: VD-34109-20)Metronidazole 500mg/100mlCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amvifxacin 200 893115234125 Ofloxacin 200mgCông ty cổ Phần Dược phẩm Am ViViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Metronidazole 893115294825 Metronidazole 1500mgCông ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm IPPViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Natri Clorid 0,9% 893110155325 (cũ: VD-33124-19)Natri clorid 900mg/100mlCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glucose 5% 893110155225 (cũ: VD-33120-19)Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 5,5g) 5g/100mlCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Metronidazole Intravenous Infusion B.P. (5.0 gm/lt) 890115011725 (cũ: VN-18992-15)Metronidazol 0,5g/100mlMi Pharma Private LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Sodium Chloride 520110018625 (cũ: VN-22341-19)Natri chlorid 0,9% (w/v)Công ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình DươngGreece22/01/2025 Đến 22/01/2030
10% Glucose Intravenous Infusion B.P. 955110001125 Mỗi 500ml chứa: Glucose monohydrate (tương đương glucose: 50g) 55g Mỗi 500ml chứa: Glucose monohydrate (tương đương glucose: 50g) 55gB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Malaysia01/01/2025 Đến 01/01/2030
Viatrinil 520110171500 (cũ: VN-20956-18)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochlorid) 1mgCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Glucolyte-2 893110071400 (cũ: VD-25376-16)Mỗi túi 500ml chứa: Dextrose anhydrous 37,5g; Kali clorid 0,375g; Kẽm sulfat.7H2O (tương đương Kẽm sulfat 3,234mg) 5,76mg; Magne sulfat.7H2O (tương đương Magne sulfat 0,154g) 0,316g; Monobasic kali phosphat 0,68g; Natri acetat. 3H2O (tương đương Natri acetat 0,41g) 0,68g; Natri clorid 1,955gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Lactated Ringer's 893110055800 (cũ: VD-33122-19)Túi 500ml chứa: Calci clorid dihydrat 0,1g; Kali clorid 0,15g; Natri clorid 3g; Natri lactat khan (dưới dạng dung dịch Natri lactat 60% 2,58g) 1,55gCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lactated Ringer' s and 5% Dextrose 893110055700 (cũ: VD-33121-19)Túi 500ml chứa: Calci clorid dihydrat 0,1g; Dextrose monohydrat 25g; Kali clorid 0,15g; Natri clorid 3g; Natri lactat khan (dưới dạng dung dịch Natri lactat 60% 2,58g) 1,55gCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glucose 10% 893110055400 (cũ: VD-33119-19)Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 11g) 10g/100mlCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Paracetamol 10mg/ml 893110055900 (cũ: VD-33956-19)Paracetamol 10mg/mlCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
JW Amigold 8,5% Injection 880110997724 (cũ: VN-18341-14)Mỗi túi 500 ml chứa dung dịch acid amin 8,5%: L-Isoleucin 2,95g; L-Leucin 3,85g; L-Lysin acetat 4,35g; L-Methionin 2,25g; L-Phenylalanin 2,4g; L-Threonin 1,7g; L-Tryptophan 0,65g; L-Valin 2,8g; L-Alanin 3g; L-Arginin 4,05g; L-Histidin 1,2g; L-Prolin 4,75g; L-Serin 2,5g; Glycin 5,95g; L-Cystein Hydroclorid 0,1gCÔNG TY CỔ PHẦN EUVIPHARMKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levofloxacin/cooper solution for infusion 500mg/100ml 520115986624 (cũ: VN-21230-18)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 5mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới MớiGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mikrobiel 400mg/250ml 520115986724 (cũ: VN-21596-18)Mỗi 250ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin Hydrochlorid) 400mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới MớiGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Thermodol 890110005000 (cũ: VN-20644-17)Paracetamol 150mg/mlAkums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.India14/10/2024 Đến 14/10/2027
Aloxi 300110997524 (cũ: VN-21795-19)Mỗi lọ 5ml chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mgJuniper Biologics Pte. Ltd.France14/10/2024 Đến 14/10/2029
5% Glucose Intravenous Infusion B.P. 955110960524 Mỗi 500ml chứa Glucose monohydrate (tương đương glucose: 25g) 27,5gCông ty TNHH B. Braun Việt NamMalaysia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vidtizo 520115963924 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate 5,12mg) 5mg/mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Trichopol 590115791424 (cũ: VN-18045-14)Metronidazole 500mg/100ml Metronidazole 500mg/100mlPharmaceutical Works Polpharma S.A.Poland11/08/2024 Đến 11/08/2029
JW Amigold 8,5% injection 880110788824 (cũ: VN-18673-15)Mỗi túi 250 ml chứa dung dịch acid amin 8,5% bao gồm: L-Isoleucin 1,475g, L-Leucin 1,925g, L-Lysin acetat 2,175g, L-Methionin 1,125g, L-Phenylalanin 1,2g, L-Threonin 0,85g, L-Tryptophan 0,325g, L-Valin 1,4g, L-Alanin 1,5g, L-Arginin 2,025g, L-Histidin 0,6g, L-Prolin 2,375g, L-Serin 1,25g, Glycin 2,975g, L-Cystein Hydrochlorid 0,05g Mỗi túi 250 ml chứa dung dịch acid amin 8,5% bao gồm: L-Isoleucin 1,475g, L-Leucin 1,925g, L-Lysin acetat 2,175g, L-Methionin 1,125g, L-Phenylalanin 1,2g, L-Threonin 0,85g, L-Tryptophan 0,325g, L-Valin 1,4g, L-Alanin 1,5g, L-Arginin 2,025g, L-Histidin 0,6g, L-Prolin 2,375g, L-Serin 1,25g, Glycin 2,975g, L-Cystein Hydrochlorid 0,05gCÔNG TY CỔ PHẦN EUVIPHARMKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolimetax 800110771324 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mg Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mgSaifen Drugs Philippines Inc.Italy11/08/2024 Đến 11/08/2029
Avecicin 500 893110730724 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate 1:2) 500mg/100mlCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Albunorm 50g/l 900410646224 (cũ: QLSP-1102-18)Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5gCông ty TNHH Bình Việt ĐứcÁo30/07/2024 Đến 30/07/2029
Sunfloxacin 750mg/150ml 893115615524 (cũ: VD-32460-19)Mỗi 150ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mgCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sunfloxacin 500mg/100ml 893115615424 (cũ: VD-32459-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemyhydrat) 500mgCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Natri clorid 0,9% 893110615324 (cũ: VD-32457-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 900mgCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Keyuni 300 893110637924 (cũ: VD-32455-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mgCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Keyuni 150 893110637824 (cũ: VD-32454-19)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mgCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Biviflox 893115545424 (cũ: VD-19017-13)Mỗi lọ 250ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Moxifloxacin 400mg/250ml 893115545824 (cũ: VD-19018-13)Mỗi lọ 250ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mgCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – PharbacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sunfloxacin 250ml/50ml 893115557924 (cũ: VD-32458-19)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemyhydrat) 250mgCông ty TNHH dược phẩm AllomedViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Moxifloxacin Invagen 520115522124 (cũ: VN-21796-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt - PhápGreece18/06/2024 Đến 18/06/2029
Basmicin 400 893115395924 (cũ: VD-18768-13)Mỗi lọ 200ml chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 400mgCông ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Avicemor 750mg/150ml 893115381824 (cũ: VD-26728-17)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg/150mlCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Glucose 10% 893110392224 (cũ: VD-30703-18)Glucose (Dextrose) 10% (w/v)Công ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dopamine Renaudin 40mg/ml 300110348224 Dopamin hydroclorid 200mg/5ml Dopamin hydroclorid 200mg/5mlCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance28/05/2024 Đến 28/05/2029
Albiomin 20% 400410306224 (cũ: QLSP-0797-14)Albumin người 200g/lCông ty cổ phần thương mại Dược Hoàng LongĐức13/05/2024 Đến 13/05/2027
Intratect 400410304124 (cũ: QLSP-0802-14)Globulin miễn dịch người trong đó có chứa ít nhất 96% IgG - 50g/l Globulin miễn dịch người trong đó có chứa ít nhất 96% IgG - 50g/lPolylab Biotech Sdn. Bhd.Đức13/05/2024 Đến 13/05/2029
Dextrose 5% and Sodium chloride 0.9% 893110275824 Mỗi túi 500ml có chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 25g) 22,73g; Sodium chloride 4,5gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Thioctic Exela 600 Inj 893110279424 Acid alpha lipoic 600mg/50mlCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Glucose 10% 893110248224 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 55g) 50gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Acetate Ringer's Otsuka 893110161124 (cũ: VD-24018-15)Chai 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid. 2H2O 0,1g; Natri acetat. 3H2O 1,9gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nirdicin 5mg/ml 520115130424 (cũ: VN-18717-15)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlCông ty Cổ phần BT Việt NamGreece28/02/2024 Đến 27/02/2029
Acid amin 8% 893110115824 (cũ: VD-27298-17)Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21g); L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47g); L-Methionine 0,2g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Threonine 0,9g; L-Valine 1,68g; Glycine 1,8g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22g); L-Tryptophan 0,14g; L-Leucine 2,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Proline 1,6g; L-Serine 1g; L-Alanine 1,5g; L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g)Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Asasea 500mg/100ml 893115056824 (cũ: VD-25618-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Am ViViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Linezolid 400 893110056924 (cũ: VD-30289-18)Linezolid 400mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Am ViViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Nimovac-V 520110005524 (cũ: VN-18714-15)Nimodipin 10mg/50ml Nimodipin 10mg/50mlCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoGreece02/01/2024 Đến 02/01/2029
Meileo 840110004924 (cũ: VN-20711-17)Acyclovir 25mg/ml Acyclovir 25mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Thiên ThảoSpain02/01/2024 Đến 02/01/2029
Midazolam B. Braun 5mg/ml 400112002224 (cũ: VN-21177-18)Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/ml Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/mlCông ty TNHH B. Braun Việt NamGermany02/01/2024 Đến 02/01/2029
Amiparen 10% 893110453623 Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1g; L-Aspartic Acid 0,2g; L-Glutamic Acid 0,2g; L-Cysteine 0,2g; L-Methionine 0,78g; L-Serine 0,6g; L-Histidine 1g; L-Proline 1g; L-Threonine 1,14g; L-Phenylalanine 1,4g; L-Isoleucine 1,6g; L-Valine 1,6g; - L-Alanine 1,6g; L-Arginine 2,1g; L-Leucine 2,8g; Glycine 1,18g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 2,96 (2,1)g; L-Tryptophan 0,4gCông ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Amiparen 5% 893110453723 Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,05g; L-Aspartic Acid 0,1g; L-Glutamic Acid 0,1g; L-Serine 0,3g; L-Methionine 0,39g; L-Histidine 0,5g; L-Proline 0,5g; L-Threonine 0,57g; L-Phenylalanine 0,7g; L-Isoleucine 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginine 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycine 0,59g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 1,48 (1,05)g; L-Tryptophan 0,2g; L-Cysteine 0,1gCông ty Cổ phần dược phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Seladrenalin 868110427523 Mỗi ống 4ml chứa: Noradrenalin 4mg (dưới dạng Noradrenalin tartrat)Công ty TNHH Dược phẩm QDUTurkey26/10/2023 Đến 26/10/2028
Clastizol 800110429423 Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 5mg/100mlSaifen Drugs Philippines Inc.Italy26/10/2023 Đến 26/10/2028
Decazone 12g/60 ml 893110361723 (cũ: VD-27762-17)Piracetam 12gam/60mlCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Aupiflox 400mg/250ml 893115361623 (cũ: VD-26727-17)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Amiparen - 10 893110348023 (cũ: VD-15932-11)Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 gam; L-Aspartic Acid 0,2 gam; L-Glutamic Acid 0,2 gam; L-Serine 0,6 gam; L-Methionine 0,78 gam; L-Histidine 1 gam; L-Proline 1 gam; L-Threonine 1,14 gam; L-Phenylalanine 1,4 gam; L-Isoleucine 1,6 gam; L-Valine 1,6 gam; L-Alanine 1,6 gam; L-Arginine 2,1 gam; L-Leucine 2,8 gam; Glycine 1,18 gam; L-Lysine Acetate 2,96 gam; L-Tryptophan 0,4 gam; L-Cysteine 0,2 gamCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Glucose 5% 893110348123 (cũ: VD-24423-16)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Dextrose monohydrat (tương đương Dextrose anhydrous 4,546g) 5gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Lactated Ringer's Otsuka 893110290423 (cũ: VD-25377-16)Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid. 2H2O 0,1g; Natri lactat 1,55gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acid amin 7,2% 893110290323 (cũ: VD-28287-17)Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1g; L-Aspartic acid 0,2g; L-Glutamic acid 0,2g; L-Serine 0,6 gam; L-Histidine 0,7g; L-Proline 0,6g; L-Threonine 0,7g; L-Phenylalanine 1 gam; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 2g; L-Alanine 0,5 gam; L-Arginine 0,9g; L-Leucine 2,8g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 1,42 (1,01)g; L- Methionine 0,6 g; L-Tryptophan 0,5g; L-Cysteine 0,2gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amikacin 250mg/100ml 893110165523 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Amikacin 250mg (dưới dạng amikacin sulfat 333,745mg)Công ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Glucose 5% 893110117123 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 27,5g) 25g Mỗi 500ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrate 27,5g) 25gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Amikacin 1000mg/100ml 893110119823 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Amikacin 1000mg (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,98mg) Mỗi 100ml dung dịch chứa: Amikacin 1000mg (dưới dạng Amikacin sulfat 1334,98mg)Công ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
I.V.-Globulin SN inj. 880410089623 Globulin miễn dịch G của người 2500mg/50ml Globulin miễn dịch G của người 2500mg/50mlGC Biopharma Corp.Hàn Quốc18/05/2023 Đến 18/05/2028
Ciprofloxacin Polpharma 590115079823 (cũ: VN-18952-15)Ciprofloxacin 200mg/100ml (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland02/04/2023 Đến 02/04/2028
Oxytocin injection BP 10 Units 400114074223 (cũ: VN-20612-17)Oxytocin 10IU/ml Oxytocin 10IU/mlPanpharma GmbHGermany02/04/2023 Đến 02/04/2028
Nafloxin solution for infusion 400mg/200ml 520115070123 (cũ: VN-20714-17)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 2mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới MớiGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ringer’s Acetate 893110056323 Mỗi túi 500ml chứa: Sodium chloride 3gam, Calcium Chloride.2H2O (tương đương Calcium chloride 0,08g) 0,1gam, Potassium Chloride 0,15gam, Sodium Acetate.3H2O (tương đương Sodium acetate 1,15g) 1,9gam Mỗi túi 500ml chứa: Sodium chloride 3gam, Calcium Chloride.2H2O (tương đương Calcium chloride 0,08g) 0,1gam, Potassium Chloride 0,15gam, Sodium Acetate.3H2O (tương đương Sodium acetate 1,15g) 1,9gamCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Pentaglobin 400410035923 (cũ: QLSP-0803-14)Protein huyết tương người 50g/l trong đó 1ml dung dịch có chứa ít nhất 95% Globulin miễn dịch, Immunoglobulin M (IgM) 6mg, Immunoglobulin A (IgA) 6mg, Immunoglobulin G (IgG) 38mg. Protein huyết tương người 50g/l trong đó 1ml dung dịch có chứa ít nhất 95% Globulin miễn dịch, Immunoglobulin M (IgM) 6mg, Immunoglobulin A (IgA) 6mg, Immunoglobulin G (IgG) 38mg.Công ty cổ phần thương mại Dược Hoàng LongĐức19/03/2023 Đến 19/03/2028
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml 300110029523 (cũ: VN-19999-16)— Nicardipin hydrochlorid 10mg/10mlLaboratoire AguettantFrance01/03/2023 Đến 01/03/2028
4.2% w/v Sodium Bicarbonate VN-18586-15 Natri bicarbonat 10,5g/250ml Natri bicarbonat 10,5g/250mlCông ty TNHH B. Braun Việt NamGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Aminoleban VD-36020-22 Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Cysteine.HCl.H2O (tương đương L-Cysteine) 0,08g (0,06g); L-Methionine 0,2 gam; Glycine 1,8g; L-Tryptophan 0,14g; L-Serine 1g; L-Histidine.HCl.H2O (tương đương L-Histidine) 0,64g (0,47); L-Proline 1,6g; L-Threonine 0,9g; L-Phenylalanine 0,2g; L-Isoleucine 1,8g; L-Valine 1,68g; L-Alanine 1,5g; L-Arginine.HCl (tương đương L-Arginine) 1,46g (1,21); L-Leucine 2,2g; L-Lysine.HCl (tương đương L-Lysine) 1,52g (1,22)Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ringer Acetate-G1 VD-36021-22 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3,185g; Potassium Chloride 0,149g; Calcium Gluconate Monohydrate (tương đương Calcium Gluconate) 0,337g (0,323); Magnesium Chloride Hexahydrate (tương đương Magnesium Chloride) 0,102g (0,048); Sodium Acetate Trihydrate (tương đương Sodium Acetate) 1,7g (1,025; Sodium Citrate Dihydrate (tương đương Sodium Citrate) 0,294g (0,258); Dextrose Anhydrous 5gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ringer's Lactate VD-36022-22 Mỗi 500ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Sodium Lactate 1,55g; Potassium Chloride 0,15g; Calcium Chloride Dihydrate (tương đương Calcium chloride 0,08 g) 0,1gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Kidmin VD-35943-22 Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 gCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Glucose 10% VD-35953-22 Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 50 gCông ty Cổ phần IVCViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Glucose 5% VD-35954-22 Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 25 gCông ty Cổ phần IVCViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Lactated Ringer's VD-35955-22 Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 3 g; Kali clorid 0,15 g; Calci clorid dihydrat 0,1 g; Natri lactat khan 1,55 g (dưới dạng dung dịch natri lactat 60% 2,58 g)Công ty Cổ phần IVCViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Natri Clorid 0,9% VD-35956-22 Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Natri clorid 4500 mgCông ty Cổ phần IVCViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Paracetamol infusion 10mg/ml VD-35890-22 Paracetamol 10mg/ml 10mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Nafloxin solution for infusion 200mg/100ml VN-20713-17 Ciprofloxacin lactate 254,38 mg (tương đương với ciprofloxacin 200mg) Ciprofloxacin lactate 254,38 mg (tương đương với ciprofloxacin 200mg)Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Thế Giới MớiGreece22/09/2022 Đến 22/09/2027
Bfluid VN-23113-22 Acetyl cystein 0,202g; Glycine 0,885g; L-Alanine ... 1,200g 0,202g, 0,885g, 1,200gCông ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt NamIndonesia22/09/2022 Đến 22/09/2027
Thiogamma Turbo-Set VN-23140-22 Acid thioctic (dưới dạng muối Meglumin 1167,70 mg) 600mg/50ml 600mg/50mlWörwag Pharma GmbH & Co. KGGermany22/09/2022 Đến 22/09/2027
Sodium chloride 0,9% VD-35673-22 Sodium chloride 0,9%Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Kedrigamma QLSP-0601-12 Human normal immunoglobulin 50mg/mlKedrion S.p.AÝ16/06/2022 Đến 16/06/2027
Tracrium VN-18784-15 Atracurium besylate 25 mg/2,5mlAspen Pharmacare Australia Pty LimitedItaly10/05/2022 Đến 10/05/2027
Paracetamol B. Braun 10 mg/ml VN-19010-15 Paracetamol 1000mg/100mlCông ty TNHH B. Braun Việt NamSpain10/05/2022 Đến 10/05/2027
Aminoplasmal® B. Braun 10% E VN-18160-14 Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 1.25 gam; - Leucine 2.225 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1.7125 gam) 2.14 gam; - Methionine 1.10 gam; - Phenylalanine 1.175 gam; - Threonine 1.05 gam; - Tryptophan 0.40 gam; - Valine 1.55 gam; - Arginine 2.875 gam; - Histidine 0.75 gam; - Alanine 2.625 gam; - Glycine 3.00 gam; - Aspartic Acid 1.40 gam; - Glutamic Acid 1.80 gam; - Proline 1.375 gam; - Serine 0.575 gam; - Tyrosine 0.10 gam; - Sodium acetate trihydrate 0.7145 gam; - Sodium hydroxide 0.09 gam; - Potassium acetate 0.61325 gam; - Magnesium chloride hexahydrate 0.127 gam; - Disodium phosphate dodecahydrate 0.89525 gam;Công ty TNHH B. Braun Việt NamGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Aminoplasmal® B. Braun 5% E VN-18161-14 Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là chai 250 ml: Isoleucine 0.625 gam; - Leucine 1.1125 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 0.8575 gam) 1.07 gam; - Methionine 0.55 gam; - Phenylalanine 0.5875 gam; - Threonine 0.525 gam; - Tryptophan 0.20 gam; - Valine 0.775 gam; - Arginine 1.4375 gam; - Histidine 0.375 gam; - Alanine 1.3125 gam; - Glycine 1.50 gam; - Aspartic Acid 0.70 gam; - Glutamic Acid 0.90 gam; - Proline 0.6875 gam; - Serine 0.2875 gam; - Tyrosine 0.10 gam; - Sodium acetate trihydrate 0.34025 gam; - Sodium chloride 0.241 gam; - Sodium hydroxide 0.035 gam; - Potassium acetate 0.61325 gam; - Magnesium chloride hexahydrate 0.127 gam;Công ty TNHH B. Braun Việt NamGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Nutriflex peri VN-18157-14 Công thức bào chế tính cho một Đơn vị đóng gói nhỏ nhất là túi 1000 ml: - Isoleucine 2.34 gam; - Leucine 3.13 gam; - Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 2.27 gam) 2.84 gam; - Methionine 1.96 gam; - Phenylalanine 3.51 gam; - Threonine 1.82 gam; - Tryptophan 0.57 gam; - Valine 2.60 gam; - Arginine glutamate (tương đương với Arginine 2.70 gam và Glutamic acid 2.28 gam) 4.98 gam; - Histidine hydrochloride monohydrate (tương đương với Histidine 1.25 gam) 1.69 gam; - Alanine 4.85 gam; - Aspartic acid 1.50 gam; - Glutamic acid 1.22 gam; - Glycine 1.65 gam; - Proline 3.40 gam; - Serine 3.00 gam; - Magnesium acetate tetrahydrate 0.86 gam; - Sodium acetate trihydrate 1.56 gam; - Potassium dihydrogen phosphate 0.78 gam; - Potassium hydroxide 0.52 gam; - Sodium hydroxide 0.50 gam;Công ty TNHH B. Braun Việt NamSwitzerland28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sodium chloride 0,9% VD-24019-15 Natri clorid 0,9g/100mlCông ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt NamViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ciprofloxacin 200mg/100ml VD-35608-22 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 200mg/100ml 200mg/100mlCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ephedrine Aguettant 30mg/ml VN-19221-15 Ephedrine hydrocloride 30mg/ml 30mg/mlLaboratoire AguettantFrance18/04/2022 Đến 18/04/2027
Sodium Chloride Injection 0.9% VN-22609-20 Natri chlorid 0,9% 0,9%Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình DươngCộng hòa nhân dân Trung Hoa30/12/2020Không ghi
Metronidazole 0,5g/100ml VD-34057-20 Metronidazole 500mg/100ml 500mg/100mlCông ty TNHH Sun Garden Việt NamViệt Nam14/06/2020Không ghi
Bfluid Injection VN-22322-19 L-Serine 0,450g; Glycine 0,885g; Quy cách túi hai ngăn tổng dung tích 500ml: - Ngăn trên 150ml: L-Leucine 2,100g; L-Isoleucine 1,200g; L-Valine 2,100g; L-Lysine Hydrochloride 1,965g (tương đưong L- Lysine 1,573g); L-Threonine 0,855g; L-Tryptophan 0,300g 2,100g, 1,200g, 2,100gCông ty cổ phần Otsuka OPVNhật Bản22/10/2019Không ghi
RL VN-22445-19 Mỗi 100ml chứa: Natri lactat 0,320g; Natri clorid 0,600g; Kali clorid 0,040g; Calci clorid 0,027g 0,320g, 0,600g, 0,040g, 0,027gOtsuka Pharmaceutical India Private LimitedẤn Độ22/10/2019Không ghi
Sodium Chloride Injection 0.9% VN-22340-19 Natri chlorid 0,9% 0,9%Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình DươngCộng hòa nhân dân Trung Hoa22/10/2019Không ghi
Salnor VN-22220-19 Mỗi 100 ml chứa: Natri clorid 0,9g 0,9gOtsuka Pharmaceutical India Private LimitedẤn Độ30/07/2019Không ghi
Wida D5 (5% Dextrose BP) VN-21710-19 Glucose 5% 0,05Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka OPVIndonesia19/03/2019Không ghi
Ranitidine Injection VN-21586-18 Ranitidin (dưới dạng ranitidin HCl) 50mg/ 2ml 50mg/ 2mlBrawn Laboratories LtdẤn Độ28/10/2018Không ghi
Glucose 20% VD-30704-18 Glucose (Dextrose) 20% 0,2Công ty Cổ phần Otsuka OPVViệt Nam04/07/2018Không ghi
Parafusiv VN-21235-18 Paracetamol 10mg/ml 10mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápÝ03/07/2018Không ghi
Levofloxacin VN-20925-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Levofloxacin 500mg 500mgCông ty Cổ phần Dược Đại NamNga26/03/2018Không ghi
Dextrose 5% and sodium chloride 0,9% VD-29343-18 Mỗi 100ml chứa: Dextrose anhydrous (tương đương Dextrose monohydrat 5g) 4,546g; Natri clorid 0,9g 4,546g, 0,9gCông ty Cổ phần Otsuka OPVViệt Nam21/02/2018Không ghi
Amiparen- 5 VD-28286-17 Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin 0,05g; L-Aspartatic acid 0,1g; L-Glutamic acid 0,1g; L-Serin 0,3g; L-methionin 0,39g; L-Histidin 0,5g; L-Prolin 0,5g; L-Threonin 0,57g; L-Phenylalanin 0,7g; L-Isoleucin 0,8g; L-Valine 0,8g; L-Alanine 0,8g; L-Arginin 1,05g; L-Leucine 1,4g; Glycin 0,59g; L-Lysin acetat 1,48g; L-Tryptophan 0,2g; L-Cystein 0,1g 0,05g, 0,1g, 0,1g, 0,3g, 0,39g, 0,5g, 0,5g, 0,57g, 0,7g, 0,8g, 0,8g, 0,8g, 1,05g, 1,4g, 0,59g, 1,48g, 0,2g, 0,1gCông ty Cổ phần Otsuka OPVViệt Nam18/09/2017Không ghi
Sodium Chloride Injection 0,9% VN-20698-17 Natri chlorid 4,5g/500ml 4,5g/500mlCông ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình DươngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa18/09/2017Không ghi
IV Busulfex (Busulfan) Injection VN2-614-17 Mỗi 10ml dung dịch chứa: Busulfan 60mg 60mgOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.Hoa Kỳ07/06/2017Không ghi
Flumen 50mg/2ml solution for IV Injection VN2-479-16 Fludarabin phosphat 50mg/2mlCông ty TNHH Hóa dược hợp tácThổ Nhĩ Kỳ04/09/2016Không ghi
Netilmicin 150 mg/50 ml VD-25017-16 Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/50mlCông ty TNHH dược phẩm Trường KhangViệt Nam14/07/2016Không ghi
Netilmicin 300 mg/100 ml VD-25018-16 Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300mg/100mlCông ty TNHH dược phẩm Trường KhangViệt Nam14/07/2016Không ghi
Esolat 20 VN2-449-16 Docetaxel 20mg/0,5mlCông ty TNHH Hóa dược hợp tácThổ Nhĩ Kỳ22/03/2016Không ghi
Esolat 80mg VN2-450-16 Docetaxel 80mg/2mlCông ty TNHH Hóa dược hợp tácThổ Nhĩ Kỳ22/03/2016Không ghi
Oncofluor 250 VN2-428-15 Fluorouracil 250mg/5mlCông ty TNHH MTV VimepharcoẤn Độ16/12/2015Không ghi
Oncofluor 500 VN2-429-15 Fluorouracil 500mg/10mlCông ty TNHH MTV VimepharcoẤn Độ16/12/2015Không ghi
Perfalgan VN-19071-15 Paracetamol 10mg/mlCông ty TNHH DKSH Việt NamÝ05/10/2015Không ghi
Ciprofloxacin Injection U.S.P 0.2% w/v VN-18991-15 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100mlMarck Biosciences Ltd.Hồng Kông05/10/2015Không ghi
Aarmol 100ml VN-18861-15 Paracetamol 1g/100mlCông ty TNHH Dược phẩm An sinhẤn Độ25/05/2015Không ghi
Fivoflu 250mg/5ml VN-18894-15 Fluorouracil (5FU) 50mg/mlFresenius Kabi Deutschland GmbH.Ấn Độ25/05/2015Không ghi
Fivoflu 500mg/10ml VN-18895-15 Fluorouracil (5FU) 500mg/10mlFresenius Kabi Deutschland GmbH.Ấn Độ25/05/2015Không ghi
Pantogen Injection VN-18962-15 Mỗi chai 250ml chứa: Glucose. H2O 12,5g; Thiamin hydrochlorid 62,5mg; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin 5'-phosphat natri) 12,5mg; Pyridoxine hydrochloride 12,5mg; Nicotinamide 62,5mg; D-Pantothenol 125mg; Acid Ascorbic 250mg;Taiwan Biotech Co., Ltd.Đài Loan25/05/2015Không ghi
Hestar - 200 VN-18663-15 Hydroxyethyl Starch 30g/500mlClaris Lifesciences LimitedẤn Độ08/02/2015Không ghi
Oxitan 100mg/ 50ml VN2-324-15 Oxaliplatin 2mg/mlFresenius Kabi Deutschland GmbH.Ấn Độ08/02/2015Không ghi
Oxitan 50mg/ 25ml VN2-325-15 Oxaliplatin 2mg/mlFresenius Kabi Deutschland GmbH.Ấn Độ08/02/2015Không ghi
Aldezil injection isotonic VN-18129-14 Metronidazol 500mg/100mlAlbert David Ltd.Ấn Độ18/09/2014Không ghi
Cipad intravenous infusion VN-18130-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 200mg/100mlAlbert David Ltd.Ấn Độ18/09/2014Không ghi
Ciprofloxacin Injection VN-18342-14 Ciprofloxacin 200mg/100mlJW Pharmaceutical CorporationHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Lisoflox VN-18205-14 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy TânHungary18/09/2014Không ghi
Zacutec VN-18131-14 Dobutamin (dưới dạng Dobutamin HCl) 250mg/20mlAlfa Intes Industria Terapeutica Splendore S.r.lÝ18/09/2014Không ghi
Zemplar VN2-269-14 Paricalcitol 5mcg/mlAbbott LaboratoriesÝ18/09/2014Không ghi
Alembic Lamiwin VN-17812-14 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgAlembic Pharmaceuticals LimitedẤn Độ11/06/2014Không ghi
Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP VN-16704-13 Sodium lactate 1,6g; Sodium chloride 3g; Potassium chloride 200mg; Calcium chloride 135mgCông ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ04/07/2013Không ghi
Oxitan 100mg/20ml VN2-82-13 Oxaliplatin 5mg/mlFresenius Kabi Deutschland GmbHẤn Độ04/07/2013Không ghi
Oxitan 50mg/10ml VN2-83-13 Oxaliplatin 5mg/mlFresenius Kabi Deutschland GmbHẤn Độ04/07/2013Không ghi
Aminol 12X Injection "S.T." VN-16300-13 L-Isoleucine 5,97mg/ml; L-Leucine 11,38mg/ml; L-Methionine 4,33mg/ml; L-Phenylalamine 9,74mg/ml; L-Threonine 5,04mg/ml; L-Tryptophan 1,87mg/ml; L-Valine 6,90mg/ml; L-Cystine 0,23mg/ml; L-Tyrosine 0,57mg/ml; L-Arginine HCl 14,88mg/ml; L-Histidine HCl 7,06mKwan Star Co., Ltd.Đài Loan17/01/2013Không ghi
Aminol-RF Injection "S.T." VN-16301-13 L-Isoleucine 1,44mg/200ml; L-Lysine acetate 2,31mg/200ml; L-Methionine 2,25mg/200ml; L-Phenylalamine 2,25mg/200ml; L-Threonine 1,03mg/200ml; L-Tryptophan 510mg/200ml; L-Valine 1,64mg/200ml; L-Histidine 1,12mg/200ml; L-Leucine 2,25mg/200mlKwan Star Co., Ltd.Đài Loan17/01/2013Không ghi
Citicoline Sodium injection 100ml VN-16194-13 Citicoline 0,25gCông ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình DươngCộng hòa Nhân dân Trung Hoa17/01/2013Không ghi
Glucose Intravenous Infusion 5.0%w/v VN-16221-13 Glucose Anhydrous 25g/500mlCông ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ17/01/2013Không ghi
Sodium Chloride Intravenous infusion 0,9% w/v VN-16222-13 Sodium chloride 4,5g/500mlCông ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ17/01/2013Không ghi
Vitamin Complex Injection VN-16149-13 Chai 500ml có chứa: Ascobic Acid 500mg; Thiamine HCl 125mg; Riboflavin-5'-Phosphate Sodium 25mg; Niacinamide 625mg; Pyridoxine HCl 25mg; d-Panthenol 250mg; Dextrose monohydrate 25gCông ty cổ phần DP Pha noCộng hòa Nhân dân Trung Hoa17/01/2013Không ghi
Bfluid Injection VN-15861-12 acid amin, glucose, chất điện giải và vitamin B1 .Công ty TNHH Otsuka OPVNhật Bản09/10/2012Không ghi
Flumazenil Kabi 0,1mg/ml VN-15785-12 Flumazenil 0,1mg/mlCông ty Cổ phần Fresenius Kabi BidipharÁo09/10/2012Không ghi
Paracetamol G.E.S. 10mg/ml (Xuất xưởng Biomendi, S.A. Địa chỉ: Pol.Ind. De Bernedo s/n 01118 Bernedo (Alava) Tây Ban Nha VN-15780-12 Paracetamol 10mg/mlCông ty cổ phần Dược phẩm Minh KỳRomania09/10/2012Không ghi
Meflux VN-14996-12 Metronidazole 0,5%Công ty TNHH Dược phẩm DOHABelarut21/03/2012Không ghi
Intaxel 30mg/5ml VN-14171-11 Paclitaxel 30mg/5mlFresenius Kabi Oncology Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Neoparen No. 1 Injection VN-14121-11 Acid amin, carbohydrate, vitamin, chất điện giải .Công ty TNHH Otsuka OPVNhật Bản07/11/2011Không ghi
Neoparen No. 2 Injection VN-14122-11 Acid amin, carbohydrate, vitamin, chất điện giải .Công ty TNHH Otsuka OPVNhật Bản07/11/2011Không ghi
Amikacin VN-13686-11 Amikacin 500mg/100mlChoongwae Pharma CorporationHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Gelofusine VN-13504-11 Succinylated gelatin, Sodium chloride, Sodium hydroxide 20g/500ml; 3,505g/500ml; 0,68g/500mlB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Malaysia06/09/2011Không ghi
Aminol VN-12680-11 Các Acid Amin --Taiwan Biotech Co., Ltd.Đài Loan19/04/2011Không ghi
Irnocam 100 VN-12430-11 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 100mg/5mlDr. Reddys Laboratories Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Irnocam 40 VN-12431-11 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 40mg/2mlDr. Reddys Laboratories Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Protoriff 500mg Injection VN-11810-11 Levofloxacin hemihydrate 500mgCông ty TNHH Kiến ViệtPakistan09/02/2011Không ghi
Moriamin-S-2 VN-9920-10 Hỗn hợp acid amin và sorbitol --Ajinomoto Pharma Co., Ltd.Thái Lan19/08/2010Không ghi
Lopamiro 300 (100ml) VN-5189-10 Iopamidol 61,23g/100mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt LâmBangladesh06/01/2010Không ghi
Lopamiro 300 (50ml) VN-5190-10 Iopamidol 15g IodCông ty TNHH Dược phẩm Việt LâmBangladesh06/01/2010Không ghi
Lopamiro 370 (100ml) VN-5191-10 Iopamidol 75,52g/100mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt LâmBangladesh06/01/2010Không ghi
Lopamiro 370 (50ml) VN-5192-10 Iopamidol 37,76g/50mlCông ty TNHH Dược phẩm Việt LâmBangladesh06/01/2010Không ghi
Metronidazole VN-5488-10 Metronidazole 0,5% w/vMarck Biosciences LimitedẤn Độ06/01/2010Không ghi
PN-Mix Peri Injection No.2 VN-5404-10 Các acid amin --Hanall Pharmaceutical Co, Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Sodium Chloride Injection 0.9% VN-22884-21 Natri chlorid 0,9% 0,9%Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình DươngChina09/09/2021Hết hạn
Amikacin 500mg/100ml VD-35317-21 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/100ml 500mg/100mlCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Aminic VN-22857-21 Mỗi túi 200ml chứa: L-Isoleucin 1,820g; L-Leucin 2,580g; L-Lysin acetat 2,000g; L-Methionin 0,880g; L-Phenylalanin 1,400g; L-Threonin 1,500g; L-Tryptophan 0,260g; L-Valin 2,800g; L-Alanin 1,420g; L-Arginin 1,800g; L-Aspartic acid 0,200g; L-Cystein 0,070g; L-Glutamic acid 0,100g; L-Histidin 1,000g; L-Prolin 1,000g; L-Serin 0,340g; L-Tyrosin 0,080g; Glycin 1,400g 1,820g, 2,580g, 2,000g, 0,880g, 1,400g, 1,500g, 0,EA Pharma Co., Ltd.Japan23/08/2021Hết hạn
Celemin Nephro 7% VN-19817-16 Mỗi 250ml chứa: L-isoleucin 1,275g; L-leucin 2,575g; L-lysin (dưới dạng L-lysin monoacetat) 1,775; L-methionin 0,70g; L-phenylalanin 0,95g; L-threonin 1,20g; L-tryptophan 0,475g; L-valin 1,55g; L-arginin 1,225g; L-histidin 1,075g; Glycin 0,800g; L-alaninOTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED.Ấn Độ04/09/2016Hết hạn
Sheric VN-19779-16 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/100mlRV GROUP (S) PTE LTDHồng Kông04/09/2016Hết hạn
Metronidazole and Sodium chloride Injection VN-19592-16 Metronidazol 0,5g/100ml; Natri chlorid 0,9g/100mlCông ty TNHH DP Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa22/03/2016Hết hạn
Ciprofloxacin Injection U.S.P 0.2% w/v VN-18991-15 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 200mg/100mlAPC Pharmaceuticals & Chemical LimitedẤn Độ05/10/2015Hết hạn
Mannitol Injection VN-19082-15 Mannitol 50g/250mlCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Metronidazole Injection VN-19083-15 Metronidazol 0,5g/100mlCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Sodium Lactate Ringers Injection VN-19084-15 Mỗi chai 500ml chứa: Natri lactat 1,55g; Natri chlorid 3,00g; Kali chlorid 0,15g; Calci chlorid 0,10gCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Hết hạn
Moveloxin Injection 400mg VN-18831-15 Moxifloxacin 1,6mg/ml (400mg/250ml)PharmaUnity Co.LtdHàn Quốc25/05/2015Hết hạn
Glucose Injection 10% VN-18511-14 Glucose 50g/500mlCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/12/2014Hết hạn
Glucose Injection 5% VN-18512-14 Glucose 25g/500mlCông ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa07/12/2014Hết hạn
SABS Injection for I.V Infusion 5mg/ml VN-18581-14 Metronidazol 5mg/mlKwan Star Co., LtdĐài Loan07/12/2014Hết hạn
Flucopharm 2mg/ml VN-18484-14 Fluconazol 2mg/mlLIMITED LIABILITY COMPANY “YURIA-PHARM”Ukraine18/09/2014Hết hạn
Sodium Chloride Injection VN-18231-14 Natri chlorid 0,9%Công ty TNHH DP Hiệp Thuận ThànhCộng hòa Nhân dân Trung Hoa18/09/2014Hết hạn
Aminosteril N Hepa 8% VN-17437-13 L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Arginine, L-Histidine, Glycine, L-Alanine, L-Proline, L-SerineCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamÁo26/12/2013Hết hạn
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 5D VN-16607-13 D-Glucose 25g/500mlOTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED.Ấn Độ04/07/2013Hết hạn
Alvesin 5E VN-10762-10 Dung dịch Amino acid và chất điện giải --A. Menarini Singapore Pte. Ltd.Đức16/12/2010Hết hạn
Dopamine 590110079923 (cũ: VN-18479-14)Dopamine hydrochloride 200mg/5mlPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland02/04/2023Đã rút
Tetraspan 6% solution for infusion VN-18497-14 Mỗi 250m chứa: Poly(O-2-hydroxyethyl) starch (HES) 15g; Natri clorid 1,5625g; Kali clorid 0,075g; Calci clorid dihydrat 0,0925g; Magnesi clorid hexahydrat 0,05g; Natri acetat trihydrat 0,8175g; Acid L-malic 0,1675gB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.Switzerland10/05/2022Đã rút
Linezolid 600 VD-26095-17 Mỗi 300 ml chứa: Linezolid 600mg 600mgCông ty cổ phần dược phẩm Am ViViệt Nam05/02/2017Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 202 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. Trong đó 178 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn và 5 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch?
Dữ liệu ghi nhận 85 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.