Có 139 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Kem bôi ngoài da, trải trên 109 hoạt chất.
Trong số đó, 122 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
33 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 17 |
| 2024 | 50 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 7 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 7 |
| 2013 | 4 |
Toàn bộ 139 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Siurkon | 893110320000 | Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Clotrimazol 1 % (w/w), Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1 % (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fuzivis | 893110116126 | Acid fusidic 2% (w/w) | Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Novobinafin Không kê đơn | 893100116426 | Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) | Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Azalovir | 890110044726 (cũ: VN-19367-15) | Aciclovir 5% (w/w) | U Square Lifescience Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Piczonar Cream | 885110049026 | Mỗi 100g chứa Clobetasol Propionate 0,05g (0,05% kl/kl) | Ambica International Corporation | Thailand | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nafarein 50 mg/g Không kê đơn | 531100059826 | Ketoprofen (5% kl/kl) 1,5g/30g | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | North Macedonia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Dermovate cream | 590110070726 | Clobetasol Propionate 0,05% (w/w) | GlaxoSmithKline Pte Ltd | Poland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Terbirid Không kê đơn | 880100077926 | Terbinafin Hydroclorid (Terbinafin hydroclorid 1% (kl/kl)) 100mg | Saint Corporation | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Dermabion | 893110005426 (cũ: VD-28432-17) | Dexamethason acetat 0,05% (w/w); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w) | Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Silverdin Cream 1% Không kê đơn | 868100420425 | Mỗi tuýp 40g chứa: Bạc sulfadiazin 0,4g (tương đương 1% kl/kl) | Công ty cổ phần Dược phẩm Đất Việt | Türkiye | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Asclotriz Cream Không kê đơn | 560100424025 | Clotrimazole 10mg/g | Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp | Portugal | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Clobetasol USL | 890110438425 | Clobetasol Propionate 0,05% (w/w) | U Square Lifescience Private Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Betaclogen 0,5 mg/10 mg/1 mg/g cream | 380110410225 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w), Gentamicin (hoạt lực 1000 IU) (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w), Gentamicin (hoạt lực 1000 IU) (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) | Công ty TNHH Danhson Trading VN | Bungary | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Maxgel | 893110360425 (cũ: VD-21968-14) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10mg | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mebuvate Không kê đơn | 893100390625 | Clobetason butyrat 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Makeone Không kê đơn | 893100396325 | Miconazole nitrate 2% (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cloviracinob Không kê đơn | 890100339025 (cũ: VN-19423-15) | Aciclovir 5% (w/w) | Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà Lan | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Clobestal 0.05% | 890110297925 | Clobetasol propionate 0,05% w/w | Albios Lifesciences Private Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Topocain - Lp | 890110310825 | Lidocaine 2,5% (w/w), Prilocaine 2,5% (w/w) | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Forsancort | 893110200725 (cũ: VD-32290-19) | Hydrocortison acetat 1% (w/w) | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Maxgel New | 893110274125 | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w) | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Makeeight Không kê đơn | 893100283425 | Tyrothricin 0,1% (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Acnemine | 893110139025 (cũ: VD-26213-17) | Adapalene 0,1% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Crederm Lotion | 893110165425 (cũ: VD-32631-19) | Acid salicylic 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Allucot | 890110000325 | Fluocinolone acetonide 0,025% (w/w) | Alleviare Life Sciences Private Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Dafudikin | 520110003225 | Acid fusidic 2% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) Acid fusidic 2% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) | Công ty TNHH Đại Bắc | Greece | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Kem Bôi Ngoài Da Terbinafin Hydroclorid Không kê đơn | 893100340100 | Terbinafin hydrochlorid 1% (w/w) | Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Betaderm - Neomycin | 893110279000 (cũ: VD-19213-13) | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Neomycin sulfate (hoạt lực) 0,35% (w/w) | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cadiconazol Không kê đơn | 893100245100 (cũ: VD-20400-13) | Ketoconazol 20mg/1g | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cadirovib Không kê đơn | 893100245400 (cũ: VD-20103-13) | Acyclovir 50mg/1g | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fresma 0,025% | 893110293100 (cũ: VD-22087-15) | Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Betamethasone + Gentamicin + Clotrimazole | 893110255500 (cũ: VD-23390-15) | Tuýp 10g chứa: Betamethasone dipropionate 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfate (hoạt lực) 10mg | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clobetasol 0.05% | 893110223800 (cũ: VD-26660-17) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Topolac-US | 893110246000 (cũ: VD-28641-17) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kem Bôi Ngoài Da Tinrosol | 893110154100 | Mỗi gam thành phẩm chứa: Clobetasol propionat 0,5mg; Neomycin sulfat 5mg; Nystatin 100.000IU | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Snowclear Cool Không kê đơn | 893100109400 | Ketoconazole 2% (w/w) | Công ty Cổ phần Kỹ thuật VTP Á Châu | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Soslac G3 | 893110016700 (cũ: VD-27782-17) | — Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w); Clotrimazol 1 % (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1 % (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cobratoxan | 893110080100 (cũ: VD-26649-17) | — Mỗi 10g chứa: Methyl salicylat (Methylis salicylas) 2,824g; Nọc rắn hổ mang (Ophiophagus hannah) 0,5mg; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,588g | Cơ sở sản xuất đông dược 408 | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Tenafine cream Không kê đơn | 880100993824 (cũ: VN-21848-19) | Terbinafine hydrochloride 150mg/15g | Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Lynozine | 880110978324 | Mỗi 1g kem chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg | Saint Corporation | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tretinoin | 893110910124 (cũ: VD-20114-13) | Tretinoin (acid retinoic) 0,5mg/g | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100908424 (cũ: VD-26632-17) | Mỗi 1g kem chứa: Acyclovir 50mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tinefin Không kê đơn | 893100880724 (cũ: VD-32806-19) | Terbinafine hydrochloride 10mg/g | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Thazolxen Không kê đơn | 893100912924 (cũ: VD-33080-19) | Mometason furoat 0.1% (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm Tây Sơn | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trangala - A (Fort ) | 893115859424 (cũ: VD-25909-16) | Lọ 8g chứa: Chloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Clomacid Không kê đơn | 893100834324 (cũ: VD-32259-19) | Mỗi 1g kem chứa Clotrimazol 10mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dermovate Cream | 500110787924 (cũ: VN-19165-15) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | United Kingdom | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Catioma Không kê đơn | 880100792924 (cũ: VN-21592-18) | Mometason furoat 0,1% (kl/kl) Mometason furoat 0,1% (kl/kl) | Saint Corporation | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bunpil Cream Không kê đơn | 880100792824 (cũ: VN-22464-19) | Terbinafin HCl 10mg/g Terbinafin HCl 10mg/g | Saint Corporation | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Betasone | 893110734524 | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate 1,21mg) 1mg/g | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lacovir Không kê đơn | 893100750824 | Mỗi 5g chứa Acyclovir 250mg | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zolcream Không kê đơn | 893100751924 | Clotrimazol 1% (w/w) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kentax Không kê đơn | 893100696124 (cũ: VD-24521-16) | Ketoconazol 0,1g/5g | Công ty TNHH dược phẩm Detapham | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Genprozol | 893110687424 (cũ: VD-30593-18) | Tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Clobetasol 0.05% | 893110687124 (cũ: VD-30588-18) | Clobetasol propionat 0,5mg/g | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Kedermfaa Không kê đơn | 893100694524 (cũ: VD-32699-19) | Ketoconazol 100mg/5g | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Kem Cefloxac Không kê đơn | 893100593624 (cũ: VD-19171-13) | Bufexamac 1g | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Kedermfa | 893110636224 (cũ: VD-24970-16) | Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000IU | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Furmet cream | 893110596624 (cũ: VD-25711-16) | Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin sulphat 10mg | Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cadicort-N | 893110610324 (cũ: VD-32255-19) | Fluocinolon acetonid 0,25mg; neomycin sulfat (tương ứng 3,5mg Neomycin base) 5,00mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Gentizone | 893110557624 (cũ: VD-22721-15) | Tuýp 10g kem bôi da chứa: Betamethason dipropionat (tương đương betamethason base 4,98) 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamycin sulphat) 10mg | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Metison | 893110551824 (cũ: VD-30003-18) | Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w); Clotrimazole 1,0% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate)/0,1% (w/w) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Betaclo | 893110552124 (cũ: VD-28626-17) | Clobetasol propionat 0,5mg/1g | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fluneopas | 893110564424 (cũ: VD-31153-18) | Fluocinolon acetonid 0,0025% (w/w); Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000IU | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100582224 | Tuýp 5g chứa: Acyclovir 250mg | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Voltex Không kê đơn | 885100531924 (cũ: VN-18850-15) | Mỗi 25g chứa: Methyl salicylat 2,55g; Menthol 1,36g; Eugenol 0,34g Mỗi 25g chứa: Methyl salicylat 2,55g; Menthol 1,36g; Eugenol 0,34g | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Thailand | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Knevate Không kê đơn | 893100435624 (cũ: VD-32811-19) | Clobetasol propionat 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cortimax | 893115343924 (cũ: VD-25004-16) | Cloramphenicol 0,16g; Triamcinolone Acetonid 0,008g | Công ty TNHH Dược phẩm Detapham | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Gentriboston | 893110334524 (cũ: VD-28867-18) | Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10.000IU | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Thanh bình | 893115216324 (cũ: VD-25907-16) | Mỗi lọ 4g chứa: Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Tinfozol | 893110205224 (cũ: VD-27865-17) | Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat 10.000 IU; Betamethason dipropionat 6,4mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Capser | 520110132024 (cũ: VN-21757-19) | Capsaicin 0,75mg/g Capsaicin 0,75mg/g | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Greece | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Tezkin Không kê đơn | 893100061524 (cũ: VD-22631-15) | Terbinafin hydroclorid 100mg/10g | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Benate Không kê đơn | 893100086924 (cũ: VD-24464-16) | Clobetasone butyrate 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| BV Fuberat | 893110035624 | Betamethasone (dưới dạng betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Fusidic acid 2% (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Asbesone | 531110007624 (cũ: VN-20447-17) | Tuýp 30g chứa: Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 15mg Tuýp 30g chứa: Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 15mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp | Macedonia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Kamestin Plus | 890110445123 | Mỗi gam kem chứa: Clotrimazole 10mg, Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone acetate 11,2mg) 10mg | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Freeverm Không kê đơn | 890100422023 | Ketoconazol 2% | Ar Tradex Private Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| M Cort cream Không kê đơn | 890100423423 | Mometasone furoate 0,1% kl/kl | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Slanzole | 868110441823 | Isoconazol nitrat 1% (kl/kl), Diflucortolon valerat 0,1% (kl/kl) | Saint Corporation | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Benate fort cream | 893110314223 (cũ: VD-23877-15) | Clobetasol propionate 0,05% (w/w) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clobap | 893110327423 (cũ: VD-27680-17) | Clobetasol propionat 0,05% | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tralop 0,05% | 893110166523 | Clobetasol propionat micronised 0,05 % (w/w) 0,05 % (w/w) | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Glentaz Forte | 890110140323 | Tazarotene Tazarotene 0,1 % kl/kl | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Eumovate cream Không kê đơn | 500100028323 (cũ: VN-18307-14) | Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05% (kl/kl) Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05% (kl/kl) | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | UK | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lamisil Không kê đơn | 760100024323 (cũ: VN-18396-14) | Terbinafine hydrochloride 10mg/1g 10mg/1g | ZUELLIG PHARMA PTE. LTD. | Switzerland | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Desglen | VN-23217-22 | Desonide 0.05% kl/kl 0.05% kl/kl | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Micomedil | VN-18018-14 | Miconazol nitrat 2% (kl/kl) Miconazol nitrat 2% (kl/kl) | Medochemie Ltd. | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Momate | VN-18316-14 | Mometasone furoate 0,1 % (w/w) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Medodermone | VN-19246-15 | Clobetasol propionate 0,05% kl/kl | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Imiquad | VN-19965-16 | Imiquimod 5.00 % (w/w) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Promethazine 2% | VD-32954-19 | Mỗi tuýp 10g chứa: Promethazin hydroclorid 200 mg 200 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| YSPTretinon Cream 0.05% | VN-22227-19 | Mỗi 1g kem chứa: Tretinoin 0,5mg 0,5mg | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 30/07/2019 | Không ghi |
| Silkrenion | VD-29259-18 | Mỗi tuýp 10 g kem chứa Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg 10 mg, 6,4 mg, 100 mg | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Tinecol | VD-27462-17 | Mỗi lọ 6g chứa: Miconazol nitrat 0,12g; Resorcinol 0,036g 0,12g, 0,036g | Công ty TNHH Dược phẩm Detapham. | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Sorbic | VD-27473-17 | Mỗi 1 gam kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,64mg) 0,5 mg; Acid fusidic (dưới dạng acid fusidic hemihydrat 20,35 mg) 20 mg 0,5 mg, 20 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Nopetigo-B | VN-20561-17 | Mỗi 1g cream chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason ester valerat) 1mg 20mg, 1mg | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Glomazin Neo | VD-24171-16 | Mỗi 1 g kem chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Glonazol cream | VD-23539-15 | Mỗi tuýp 10g kem chứa: Ketoconazol 20 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Azalovir | VN-19367-15 | Aciclovir 5% | Yash Medicare Pvt., Ltd | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Calcrem | VN-19324-15 | Clotrimazole 1% kl/kl | Satyam Pharmaceuticals & Chemicals Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Bepanthen Plus Creme | VN2-309-14 | Mỗi tuýp 30g kem chứa: Dexpanthenol 1500mg; Chlorhexidine HCl 150mg | Bayer South East Asia Pte., Ltd. | Đức | 07/12/2014 | Không ghi |
| Alvextra | VN-17925-14 | Vitamine E Acetate 250mg; Chiết xuất Aloe 5000mg; Urea 5000mg . | Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Enzoxid 5 Antiacne Gel | VN-16530-13 | anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng hydrous Benzoyl Peroxide) 5% | Psychotropics India Limited | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Tolnys Anti-infective | VN-16531-13 | Clotrimazole 150mg 1% kl/kl; Gentamicin 15mg (dưới dạng Gentamycin sulphat) 0,1% kl/kl | Psychotropics India Limited | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Valizyg Eczema Cream | VN-16358-13 | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone Valerate) 0,1% 0,1% Betamethasone | Psychotropics India Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Aldara (Cơ sở kiểm nghiệm thành phẩm, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: iNova Pharmaceuticals (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 9-15 Chilvers Road Thornleigh, NSW 2120 Australia) | VN1-750-12 | Imiquimod 5% (kl/kl) | Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. | Anh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Bepanthen Plus Creme (Sở hữu: BBC Bayer Consumer Care đ/c: Peter-Merian StraBe 84 CH-4052 Basel, Switzerland | VN1-676-12 | Dexpanthenol, Chlorhexidin HCl 50mg, 5mg/1g | Bayer South East Asia Pte., Ltd. | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Dermednol | VN-15097-12 | Clotrimazole; Beclomethasone; Gentamycin, Clioquinol . | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Biroxime Cream | VN-14270-11 | Clotrimazole 10mg | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nopetigo 2% Cream | VN-14258-11 | Acid Fusidic 2% Acid Fusidic | Mega Lifesciences Pty., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Aciherpin 5% cream | VN-13788-11 | Aciclovir -- | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Syntoderm Cream | VN-13881-11 | Clotrimazol; Betamethason dipropionate, Gentamicin sulphate 100mg; 6,4mg; 10mg Gentamycin | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Betulete-N | VN-13393-11 | Betamethason valerate, Neomycin sulfate 24mg; 100mg | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| C-Marksans Plus | VN-13256-11 | Clotrimazole 1%, Beclomethasone dipropionate 0,025%, Gentamycin sulphate 1% -- | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Yashsilver-S Cream | VN-11828-11 | Bạc Sulfadiazin 1% (kl/kl) | Công ty TNHH TM Dược phẩm Trang Ly | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Synvodex | VN-11635-10 | Silver Sulphadiazine 200mg | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Anzela Cream | VN-10897-10 | Acid Azelaic 2000mg | Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Châu | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clobest Cream | VN-11341-10 | Betamethasone Dipropionate 13.499mg | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cotiderm Plus cream | VN-11343-10 | Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 6,4mg; 100mg; 10mg | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bcgyash cream | VN-10151-10 | Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg | Công ty TNHH TM Dược phẩm Trang Ly | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Terbinazol | VN-5107-10 | Terbinafin hydroclorid 150mg | Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Terfuzol | VD-24492-16 | Triamcinolon acetonid 0,1 % (w/w); Neomycin sulfat 0,5 % (w/w); Nystatin 1.000.000 IU; Clotrimazol 1 % (w/w) | Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn | Việt Nam | 20/12/2022 | Hết hạn |
| Candid B | VN-18310-14 | Clotrimazole 1 % (w/w), Anhydrous Beclometasone Dipropionate 0,025 % (w/w) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 10/05/2022 | Hết hạn |
| Kedermfa | VD-24970-16 | Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000 UI | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Hidem cream | VN-19720-16 | Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 1mg/g; Betamethason dipropionat 0,64mg/g; Clotrimazol 10mg/g | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Calcrem | VN-19324-15 | Clotrimazole 1% kl/kl | Raptakos, Brett & Co., Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Betadine Cream 5% w/w | VN-18390-14 | Povidone-Iod 5% kl/kl | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | Cyprus | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Momesone Cream | VN-18446-14 | Mometason Furoat 1mg/1g | Saint Corporation | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Glokort | VD-20710-14 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,64 mg/1g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 1 mg/ 1g; Clotrimazol 10 mg/1g | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Promethazin 2% | VD-20919-14 | Mỗi 5g chứa: Promethazin HCl 100mg | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Beclogen cream | VN-17773-14 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | Công ty TNHH dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Bantet | VN-16670-13 | Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w) | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Pakistan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Begenderm | VN-14487-12 | Betamethasone valerate, Gentamicin sulphate 0,61mg; 1mg | Saint Corporation | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Acyclovir | VN-13200-11 | Acyclovir 250mg | Công ty TNHH Đại Bắc | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Antifungal cream | VN-5698-10 | Miconazole nitrate 20mg | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Phenergan | GC-295-18 | Promethazin 2% 0,02 | (Công ty đặt gia công): Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 21/02/2018 | Đã rút |
| Elomet | VN-19271-15 | Mometason Furoat 0,1% | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Indonesia | 05/10/2015 | Đã rút |
| Glentaz | VN-12466-11 | Tazarotene 0,1%kl/kl | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Hỗn dịch tiêm | 137 |
| Viên nén đặt âm đạo | 129 |
| Si rô | 126 |
| Dung dịch truyền tĩnh mạch | 123 |
| Cốm pha hỗn dịch uống | 122 |
| Viên nén dài bao phim | 161 |
| Bột pha dung dịch tiêm | 99 |
| Viên nén phóng thích kéo dài | 99 |
| Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | 97 |
| Viên bao phim | 94 |
| Gel bôi da | 92 |
| Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | 90 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.