Thuốc dạng Kem bôi ngoài da: 139 số đăng ký lưu hành

Có 139 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Kem bôi ngoài da, trải trên 109 hoạt chất.

Trong số đó, 122 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

33 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

139
Số đăng ký thuốc
122
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
12
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202517
202450
202310
20227
20192
20182
20173
20163
20155
20147
20134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 139 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Siurkon 893110320000 Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Clotrimazol 1 % (w/w), Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1 % (w/w) Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fuzivis 893110116126 Acid fusidic 2% (w/w) Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Novobinafin Không kê đơn 893100116426 Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Azalovir 890110044726 (cũ: VN-19367-15) Aciclovir 5% (w/w) U Square Lifescience Private Limited India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Piczonar Cream 885110049026 Mỗi 100g chứa Clobetasol Propionate 0,05g (0,05% kl/kl) Ambica International Corporation Thailand 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nafarein 50 mg/g Không kê đơn 531100059826 Ketoprofen (5% kl/kl) 1,5g/30g Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh North Macedonia 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dermovate cream 590110070726 Clobetasol Propionate 0,05% (w/w) GlaxoSmithKline Pte Ltd Poland 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Terbirid Không kê đơn 880100077926 Terbinafin Hydroclorid (Terbinafin hydroclorid 1% (kl/kl)) 100mg Saint Corporation Republic of Korea 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dermabion 893110005426 (cũ: VD-28432-17) Dexamethason acetat 0,05% (w/w); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w) Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2029
Silverdin Cream 1% Không kê đơn 868100420425 Mỗi tuýp 40g chứa: Bạc sulfadiazin 0,4g (tương đương 1% kl/kl) Công ty cổ phần Dược phẩm Đất Việt Türkiye 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Asclotriz Cream Không kê đơn 560100424025 Clotrimazole 10mg/g Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp Portugal 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Clobetasol USL 890110438425 Clobetasol Propionate 0,05% (w/w) U Square Lifescience Private Limited India 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Betaclogen 0,5 mg/10 mg/1 mg/g cream 380110410225 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w), Gentamicin (hoạt lực 1000 IU) (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w), Gentamicin (hoạt lực 1000 IU) (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Công ty TNHH Danhson Trading VN Bungary 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Maxgel 893110360425 (cũ: VD-21968-14) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10mg Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mebuvate Không kê đơn 893100390625 Clobetason butyrat 0,05% (w/w) Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Makeone Không kê đơn 893100396325 Miconazole nitrate 2% (w/w) Công ty TNHH dược phẩm Nasaki Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cloviracinob Không kê đơn 890100339025 (cũ: VN-19423-15) Aciclovir 5% (w/w) Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà Lan India 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Clobestal 0.05% 890110297925 Clobetasol propionate 0,05% w/w Albios Lifesciences Private Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Topocain - Lp 890110310825 Lidocaine 2,5% (w/w), Prilocaine 2,5% (w/w) Gracure Pharmaceuticals Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Forsancort 893110200725 (cũ: VD-32290-19) Hydrocortison acetat 1% (w/w) Công ty cổ phần dược Medipharco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Maxgel New 893110274125 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w) Công ty cổ phần S.P.M Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Makeeight Không kê đơn 893100283425 Tyrothricin 0,1% (w/w) Công ty TNHH dược phẩm Nasaki Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Acnemine 893110139025 (cũ: VD-26213-17) Adapalene 0,1% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Crederm Lotion 893110165425 (cũ: VD-32631-19) Acid salicylic 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Allucot 890110000325 Fluocinolone acetonide 0,025% (w/w) Alleviare Life Sciences Private Limited India 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Dafudikin 520110003225 Acid fusidic 2% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) Acid fusidic 2% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) Công ty TNHH Đại Bắc Greece 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Kem Bôi Ngoài Da Terbinafin Hydroclorid Không kê đơn 893100340100 Terbinafin hydrochlorid 1% (w/w) Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Betaderm - Neomycin 893110279000 (cũ: VD-19213-13) Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Neomycin sulfate (hoạt lực) 0,35% (w/w) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cadiconazol Không kê đơn 893100245100 (cũ: VD-20400-13) Ketoconazol 20mg/1g Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cadirovib Không kê đơn 893100245400 (cũ: VD-20103-13) Acyclovir 50mg/1g Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fresma 0,025% 893110293100 (cũ: VD-22087-15) Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Betamethasone + Gentamicin + Clotrimazole 893110255500 (cũ: VD-23390-15) Tuýp 10g chứa: Betamethasone dipropionate 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfate (hoạt lực) 10mg Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clobetasol 0.05% 893110223800 (cũ: VD-26660-17) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Reliv Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Topolac-US 893110246000 (cũ: VD-28641-17) Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kem Bôi Ngoài Da Tinrosol 893110154100 Mỗi gam thành phẩm chứa: Clobetasol propionat 0,5mg; Neomycin sulfat 5mg; Nystatin 100.000IU Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Snowclear Cool Không kê đơn 893100109400 Ketoconazole 2% (w/w) Công ty Cổ phần Kỹ thuật VTP Á Châu Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Soslac G3 893110016700 (cũ: VD-27782-17) — Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w); Clotrimazol 1 % (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1 % (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cobratoxan 893110080100 (cũ: VD-26649-17) — Mỗi 10g chứa: Methyl salicylat (Methylis salicylas) 2,824g; Nọc rắn hổ mang (Ophiophagus hannah) 0,5mg; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,588g Cơ sở sản xuất đông dược 408 Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tenafine cream Không kê đơn 880100993824 (cũ: VN-21848-19) Terbinafine hydrochloride 150mg/15g Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lynozine 880110978324 Mỗi 1g kem chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg Saint Corporation Korea 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tretinoin 893110910124 (cũ: VD-20114-13) Tretinoin (acid retinoic) 0,5mg/g Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100908424 (cũ: VD-26632-17) Mỗi 1g kem chứa: Acyclovir 50mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tinefin Không kê đơn 893100880724 (cũ: VD-32806-19) Terbinafine hydrochloride 10mg/g Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thazolxen Không kê đơn 893100912924 (cũ: VD-33080-19) Mometason furoat 0.1% (w/w) Công ty TNHH dược phẩm Tây Sơn Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Trangala - A (Fort ) 893115859424 (cũ: VD-25909-16) Lọ 8g chứa: Chloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Clomacid Không kê đơn 893100834324 (cũ: VD-32259-19) Mỗi 1g kem chứa Clotrimazol 10mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dermovate Cream 500110787924 (cũ: VN-19165-15) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam United Kingdom 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Catioma Không kê đơn 880100792924 (cũ: VN-21592-18) Mometason furoat 0,1% (kl/kl) Mometason furoat 0,1% (kl/kl) Saint Corporation Korea 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bunpil Cream Không kê đơn 880100792824 (cũ: VN-22464-19) Terbinafin HCl 10mg/g Terbinafin HCl 10mg/g Saint Corporation Korea 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Betasone 893110734524 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate 1,21mg) 1mg/g Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lacovir Không kê đơn 893100750824 Mỗi 5g chứa Acyclovir 250mg Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolcream Không kê đơn 893100751924 Clotrimazol 1% (w/w) Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kentax Không kê đơn 893100696124 (cũ: VD-24521-16) Ketoconazol 0,1g/5g Công ty TNHH dược phẩm Detapham Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Genprozol 893110687424 (cũ: VD-30593-18) Tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clobetasol 0.05% 893110687124 (cũ: VD-30588-18) Clobetasol propionat 0,5mg/g Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kedermfaa Không kê đơn 893100694524 (cũ: VD-32699-19) Ketoconazol 100mg/5g Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kem Cefloxac Không kê đơn 893100593624 (cũ: VD-19171-13) Bufexamac 1g Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Kedermfa 893110636224 (cũ: VD-24970-16) Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000IU Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Furmet cream 893110596624 (cũ: VD-25711-16) Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamycin sulphat 10mg Công ty cổ Phần Dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cadicort-N 893110610324 (cũ: VD-32255-19) Fluocinolon acetonid 0,25mg; neomycin sulfat (tương ứng 3,5mg Neomycin base) 5,00mg Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Gentizone 893110557624 (cũ: VD-22721-15) Tuýp 10g kem bôi da chứa: Betamethason dipropionat (tương đương betamethason base 4,98) 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamycin sulphat) 10mg Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Metison 893110551824 (cũ: VD-30003-18) Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w); Clotrimazole 1,0% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate)/0,1% (w/w) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Betaclo 893110552124 (cũ: VD-28626-17) Clobetasol propionat 0,5mg/1g Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fluneopas 893110564424 (cũ: VD-31153-18) Fluocinolon acetonid 0,0025% (w/w); Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35.000IU Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100582224 Tuýp 5g chứa: Acyclovir 250mg Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Voltex Không kê đơn 885100531924 (cũ: VN-18850-15) Mỗi 25g chứa: Methyl salicylat 2,55g; Menthol 1,36g; Eugenol 0,34g Mỗi 25g chứa: Methyl salicylat 2,55g; Menthol 1,36g; Eugenol 0,34g DKSH Singapore Pte. Ltd. Thailand 18/06/2024 Đến 18/06/2027
Knevate Không kê đơn 893100435624 (cũ: VD-32811-19) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cortimax 893115343924 (cũ: VD-25004-16) Cloramphenicol 0,16g; Triamcinolone Acetonid 0,008g Công ty TNHH Dược phẩm Detapham Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Gentriboston 893110334524 (cũ: VD-28867-18) Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10.000IU Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Thanh bình 893115216324 (cũ: VD-25907-16) Mỗi lọ 4g chứa: Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 2mg Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tinfozol 893110205224 (cũ: VD-27865-17) Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat 10.000 IU; Betamethason dipropionat 6,4mg Công ty Cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Capser 520110132024 (cũ: VN-21757-19) Capsaicin 0,75mg/g Capsaicin 0,75mg/g Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt Greece 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tezkin Không kê đơn 893100061524 (cũ: VD-22631-15) Terbinafin hydroclorid 100mg/10g Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Benate Không kê đơn 893100086924 (cũ: VD-24464-16) Clobetasone butyrate 0,05% (w/w) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
BV Fuberat 893110035624 Betamethasone (dưới dạng betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Fusidic acid 2% (w/w) Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Asbesone 531110007624 (cũ: VN-20447-17) Tuýp 30g chứa: Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 15mg Tuýp 30g chứa: Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 15mg Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp Macedonia 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Kamestin Plus 890110445123 Mỗi gam kem chứa: Clotrimazole 10mg, Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone acetate 11,2mg) 10mg Gracure Pharmaceuticals Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Freeverm Không kê đơn 890100422023 Ketoconazol 2% Ar Tradex Private Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
M Cort cream Không kê đơn 890100423423 Mometasone furoate 0,1% kl/kl Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Slanzole 868110441823 Isoconazol nitrat 1% (kl/kl), Diflucortolon valerat 0,1% (kl/kl) Saint Corporation Turkey 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Benate fort cream 893110314223 (cũ: VD-23877-15) Clobetasol propionate 0,05% (w/w) Công ty cổ phần tập đoàn Merap Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clobap 893110327423 (cũ: VD-27680-17) Clobetasol propionat 0,05% Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tralop 0,05% 893110166523 Clobetasol propionat micronised 0,05 % (w/w) 0,05 % (w/w) Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Glentaz Forte 890110140323 Tazarotene Tazarotene 0,1 % kl/kl Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Eumovate cream Không kê đơn 500100028323 (cũ: VN-18307-14) Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05% (kl/kl) Clobetasone butyrate (dưới dạng micronised) 0,05% (kl/kl) Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam UK 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lamisil Không kê đơn 760100024323 (cũ: VN-18396-14) Terbinafine hydrochloride 10mg/1g 10mg/1g ZUELLIG PHARMA PTE. LTD. Switzerland 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Desglen VN-23217-22 Desonide 0.05% kl/kl 0.05% kl/kl Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Micomedil VN-18018-14 Miconazol nitrat 2% (kl/kl) Miconazol nitrat 2% (kl/kl) Medochemie Ltd. Cyprus 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Momate VN-18316-14 Mometasone furoate 0,1 % (w/w) Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medodermone VN-19246-15 Clobetasol propionate 0,05% kl/kl MEDOCHEMIE LTD. Cyprus 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Imiquad VN-19965-16 Imiquimod 5.00 % (w/w) Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Promethazine 2% VD-32954-19 Mỗi tuýp 10g chứa: Promethazin hydroclorid 200 mg 200 mg Công ty cổ phần dược Phúc Vinh Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
YSPTretinon Cream 0.05% VN-22227-19 Mỗi 1g kem chứa: Tretinoin 0,5mg 0,5mg Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. Malaysia 30/07/2019 Không ghi
Silkrenion VD-29259-18 Mỗi tuýp 10 g kem chứa Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg 10 mg, 6,4 mg, 100 mg Công ty cổ phần dược Phúc Vinh Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Tinecol VD-27462-17 Mỗi lọ 6g chứa: Miconazol nitrat 0,12g; Resorcinol 0,036g 0,12g, 0,036g Công ty TNHH Dược phẩm Detapham. Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Sorbic VD-27473-17 Mỗi 1 gam kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,64mg) 0,5 mg; Acid fusidic (dưới dạng acid fusidic hemihydrat 20,35 mg) 20 mg 0,5 mg, 20 mg Công ty TNHH Dược phẩm Glomed Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Nopetigo-B VN-20561-17 Mỗi 1g cream chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason ester valerat) 1mg 20mg, 1mg Mega Lifesciences Public Company Limited Ấn Độ 07/06/2017 Không ghi
Glomazin Neo VD-24171-16 Mỗi 1 g kem chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1 mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3,5 mg Công ty cổ phần dược phẩm Glomed Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Glonazol cream VD-23539-15 Mỗi tuýp 10g kem chứa: Ketoconazol 20 mg Công ty cổ phần dược phẩm Glomed Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Azalovir VN-19367-15 Aciclovir 5% Yash Medicare Pvt., Ltd Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Calcrem VN-19324-15 Clotrimazole 1% kl/kl Satyam Pharmaceuticals & Chemicals Pvt., Ltd. Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Bepanthen Plus Creme VN2-309-14 Mỗi tuýp 30g kem chứa: Dexpanthenol 1500mg; Chlorhexidine HCl 150mg Bayer South East Asia Pte., Ltd. Đức 07/12/2014 Không ghi
Alvextra VN-17925-14 Vitamine E Acetate 250mg; Chiết xuất Aloe 5000mg; Urea 5000mg . Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Enzoxid 5 Antiacne Gel VN-16530-13 anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng hydrous Benzoyl Peroxide) 5% Psychotropics India Limited Ấn Độ 31/03/2013 Không ghi
Tolnys Anti-infective VN-16531-13 Clotrimazole 150mg 1% kl/kl; Gentamicin 15mg (dưới dạng Gentamycin sulphat) 0,1% kl/kl Psychotropics India Limited Ấn Độ 31/03/2013 Không ghi
Valizyg Eczema Cream VN-16358-13 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone Valerate) 0,1% 0,1% Betamethasone Psychotropics India Limited Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Aldara (Cơ sở kiểm nghiệm thành phẩm, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: iNova Pharmaceuticals (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 9-15 Chilvers Road Thornleigh, NSW 2120 Australia) VN1-750-12 Imiquimod 5% (kl/kl) Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. Anh 09/10/2012 Không ghi
Bepanthen Plus Creme (Sở hữu: BBC Bayer Consumer Care đ/c: Peter-Merian StraBe 84 CH-4052 Basel, Switzerland VN1-676-12 Dexpanthenol, Chlorhexidin HCl 50mg, 5mg/1g Bayer South East Asia Pte., Ltd. Đức 21/06/2012 Không ghi
Dermednol VN-15097-12 Clotrimazole; Beclomethasone; Gentamycin, Clioquinol . Micro Labs Limited Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Biroxime Cream VN-14270-11 Clotrimazole 10mg Meyer Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Nopetigo 2% Cream VN-14258-11 Acid Fusidic 2% Acid Fusidic Mega Lifesciences Pty., Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Aciherpin 5% cream VN-13788-11 Aciclovir -- Meyer Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Syntoderm Cream VN-13881-11 Clotrimazol; Betamethason dipropionate, Gentamicin sulphate 100mg; 6,4mg; 10mg Gentamycin Synmedic Laboratories Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Betulete-N VN-13393-11 Betamethason valerate, Neomycin sulfate 24mg; 100mg Synmedic Laboratories Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
C-Marksans Plus VN-13256-11 Clotrimazole 1%, Beclomethasone dipropionate 0,025%, Gentamycin sulphate 1% -- Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Yashsilver-S Cream VN-11828-11 Bạc Sulfadiazin 1% (kl/kl) Công ty TNHH TM Dược phẩm Trang Ly Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Synvodex VN-11635-10 Silver Sulphadiazine 200mg Synmedic Laboratories Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Anzela Cream VN-10897-10 Acid Azelaic 2000mg Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Châu Hàn Quốc 16/12/2010 Không ghi
Clobest Cream VN-11341-10 Betamethasone Dipropionate 13.499mg Synmedic Laboratories Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Cotiderm Plus cream VN-11343-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 6,4mg; 100mg; 10mg Synmedic Laboratories Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Bcgyash cream VN-10151-10 Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate 0,64mg; 10mg; 1mg Công ty TNHH TM Dược phẩm Trang Ly Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Terbinazol VN-5107-10 Terbinafin hydroclorid 150mg Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Terfuzol VD-24492-16 Triamcinolon acetonid 0,1 % (w/w); Neomycin sulfat 0,5 % (w/w); Nystatin 1.000.000 IU; Clotrimazol 1 % (w/w) Công ty cổ phần Dược phẩm Gia Nguyễn Việt Nam 20/12/2022 Hết hạn
Candid B VN-18310-14 Clotrimazole 1 % (w/w), Anhydrous Beclometasone Dipropionate 0,025 % (w/w) Glenmark Pharmaceuticals Ltd. India 10/05/2022 Hết hạn
Kedermfa VD-24970-16 Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg; Neomycin sulfat 25.000 UI Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Hidem cream VN-19720-16 Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 1mg/g; Betamethason dipropionat 0,64mg/g; Clotrimazol 10mg/g Pharmaunity Co., Ltd Hàn Quốc 22/03/2016 Hết hạn
Calcrem VN-19324-15 Clotrimazole 1% kl/kl Raptakos, Brett & Co., Ltd. Ấn Độ 05/10/2015 Hết hạn
Betadine Cream 5% w/w VN-18390-14 Povidone-Iod 5% kl/kl Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. Cyprus 18/09/2014 Hết hạn
Momesone Cream VN-18446-14 Mometason Furoat 1mg/1g Saint Corporation Hàn Quốc 18/09/2014 Hết hạn
Glokort VD-20710-14 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,64 mg/1g; Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 1 mg/ 1g; Clotrimazol 10 mg/1g Công ty TNHH Dược phẩm Glomed Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Promethazin 2% VD-20919-14 Mỗi 5g chứa: Promethazin HCl 100mg Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Beclogen cream VN-17773-14 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg Công ty TNHH dược phẩm Nam Hân Hàn Quốc 03/03/2014 Hết hạn
Bantet VN-16670-13 Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% (w/w), Neomycin sulphat 0,5% (w/w) Công ty TNHH Dược phẩm DO HA Pakistan 04/07/2013 Hết hạn
Begenderm VN-14487-12 Betamethasone valerate, Gentamicin sulphate 0,61mg; 1mg Saint Corporation Hàn Quốc 11/01/2012 Hết hạn
Acyclovir VN-13200-11 Acyclovir 250mg Công ty TNHH Đại Bắc Hàn Quốc 11/07/2011 Hết hạn
Antifungal cream VN-5698-10 Miconazole nitrate 20mg Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. Malaysia 06/01/2010 Hết hạn
Phenergan GC-295-18 Promethazin 2% 0,02 (Công ty đặt gia công): Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam Việt Nam 21/02/2018 Đã rút
Elomet VN-19271-15 Mometason Furoat 0,1% Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. Indonesia 05/10/2015 Đã rút
Glentaz VN-12466-11 Tazarotene 0,1%kl/kl Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Kem bôi ngoài da đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 139 số đăng ký thuốc ở dạng Kem bôi ngoài da. Trong đó 122 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 15 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Kem bôi ngoài da?
Dữ liệu ghi nhận 77 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Kem bôi ngoài da. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Kem bôi ngoài da có phải thuốc kê đơn không?
Có 34 trong tổng số 139 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.