Có 17 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên nén kháng dịch dạ dày, trải trên 10 hoạt chất.
Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
5 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 1 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Esmazol 20 | 890110133426 | Esomeprazol magnesi trihydrat tương đương Esomeprazol 20mg | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Qapanto | 560110039326 (cũ: VN-19076-15) | Pantoprazole sodium sesquihydrate 45,11mg tương đương Pantoprazole 40mg | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Esmazol 40 | 890110411025 | Esomeprazol magnesi trihydrat tương đương với Esomeprazol 40mg | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Nolpaza 20mg | 383110026125 (cũ: VN-22133-19) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrate) 20mg | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Salazidin Gr 500mg | 594110347324 | Sulfasalazine 500mg Sulfasalazine 500mg | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Romania | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Wineso 40 | VD-36146-22 | Esomeprazole (dưới dạng 522,62mg hạt pellet bao tan trong ruột chứa 8,5% Esomeprazole magnesium trihydrate) 40mg 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Losec Mups | VN-19558-16 | Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Sweden | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nexium Mups | VN-19783-16 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Sweden | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nexium Mups | VN-19782-16 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Sweden | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Acilesol 20mg | VN-17209-13 | Rabeprazole natri 20mg | Actavis International Ltd | Iceland | 26/12/2013 | Không ghi |
| Acilesol 10mg | VN-17208-13 | Rabeprazole natri 10mg | Actavis International Ltd | Iceland | 26/12/2013 | Không ghi |
| Nexium | VN-11681-11 | Esomeprazole magnesium trihydrate 40mg Esomeprazole | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nexium | VN-11680-11 | Esomeprazole magnesium trihydrate 20mg Esomeprazole | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pantoprazole Winthrop | VN-10549-10 | Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg Pantoprazole | Sanofi-Aventis | Ba Lan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Wineso 20 | VD-35316-21 | Esomeprazol (dưới dạng 261,31mg pellet bao tan trong ruột chứa 8,5% Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg 20mg | Công ty CP Dược phẩm Quận 3 | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Redbama | VN-16650-13 | Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg | Công ty TNHH Đại Bắc | Bồ Đào Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Losec Mups (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., Địa chỉ: số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-17833-14 | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 11/06/2014 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.