Có 17 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột pha hỗn dịch, trải trên 13 hoạt chất.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 5 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Spiramycin 0,75 MIU | 893110244225 | Spiramycin 750.000IU | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tendipoxim 50 | 893110153625 (cũ: VD-18267-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cadicefpo 50 | 893110152825 (cũ: VD-32704-19) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefalexin 250mg | 893110135725 (cũ: VD-32837-19) | Mỗi 1,5g bột chứa cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat powder) 250mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bravine Inmed | 893110295400 (cũ: VD-29159-18) | Cefdinir 125mg/5ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefpicen 50 | 893110287400 (cũ: VD-31581-19) | Mỗi gói 3g bột chứa Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil 65,2mg) 50mg | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Calpostella | 893110114524 | Calcium polystyrene sulfonate (tương đương calcium polystyrene sulfonate 14,985 g) 99,9% w/w | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Zustafa 40 | 893110460023 | Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1680mg | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Zustafa 20 | 893110459923 | Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg | Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Trikadinir 250 | VD-35738-22 | Cefdinir 250mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Cefdiri 250 | VD-32369-19 | Mỗi gói 4,5g thuốc bột chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg 250mg | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bicebid 100 | VD-28221-17 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg 100mg | Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Podokid 100 (mùi tutti frutti) | 893110178325 (cũ: VD-32484-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 130mg) 100mg | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Hapoxan | VD-35181-21 | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime Proxetil) 100mg/ 5 ml 100mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| TRAHES Bottle | VD-25875-16 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg 4mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Sufat | VD-22665-15 | Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000 mg | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Hamett | VD-13281-10 | Diosmectite 3g | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/12/2010 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.