Có 18 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Cao dán, trải trên 17 hoạt chất.
Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
10 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 4 |
| 2023 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cao dán Salonpas Diclofenac Không kê đơn | 499100185800 | Diclofenac sodium 15mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam | Japan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Salonpas Pain Relief Patch Không kê đơn | 893100912524 (cũ: VD-18885-13) | Mỗi miếng dán chứa: l-Menthol 31,5mg; Methyl salicylate 105mg | Công Ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Salonpas gel-patch Không kê đơn | 893100459424 (cũ: VD-28645-17) | Mỗi 100g cao thuốc chứa: dl-Camphor 0.3g; Glycol salicylate 1.25g; l-Menthol 1g; Tocopherol acetate 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Hisamitsu Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kefentech Không kê đơn | 880100021824 (cũ: VN-10018-10) | Ketoprofen 30mg Ketoprofen 30mg | Công Ty TNHH TM Dược phẩm Cát Thành | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Salonpas Không kê đơn | 893100105223 (cũ: VD-22387-15) | Methyl salicylate 6,29 %; dl-Camphor 1,24 %; l-Menthol 5,71 %; Tocopherol acetate 2 % | Công ty TNHH Dược Phẩm Hisamitsu Việt Nam | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Pacific Ketoprofen | VN-19907-16 | Mỗi miếng dán chứa: Ketoprofen 30mg | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Cát Thành | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Cao dán tiêu độc | V30-H12-16 | Mỗi 100 g chứa: Bạch liễm 1g; Liên kiều 1g; Sinh địa 1g; Hoàng bá 1g; Xích thược 1g; Thương truật 1g; Hoàng liên 1g; Mộc miết tử 1g; Đương quy 1g; Nhũ hương 0,2g; Xuyên sơn giáp 1g; Bạch chỉ 1g; Tỳ ma tử 1g; Chi tử 1g; Nhi trà 0,2g; Ngô công 0,2g; Kim ngân 1g; Đại hoàng 1g; Một dược 0,2g; Long não 0,2g; Hồng đơn 30g | Cơ sở đông dược Tiêu Lan | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Thuốc dán con Rít | V13-H12-16 | Một miếng cao dán 1g chứa: Củ Ráy dại 0,16g; Nghệ vàng 0,2g; Gai bổ kết 0,16g; Nhân hạt gấc 0,19g; Nhựa thông 0,1g; Dầu mè 0,1g; Sáp ong 0,1g | Hộ kinh doanh cơ sở sản xuất thuốc dán con Rít | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Thiên việt hương (Gia hạn lần 1) | NC48-H12-15 | Menthol, Thymol, Camphor, tinh dầu quế, tinh dầu bạc hà, tinh dầu long não, Methyl salicylat . | Bệnh viện y học cổ truyền Trung ương | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cao dán cốt thông (Gutong Adhesive Plasters) | VN-17324-13 | Đinh công đằng 105mg; Ma hoàng 63mg; Đương quy 21mg; Can khương 21mg; Bạch chỉ 21mg; Hải phong đằng 21mg; Nhũ hương 105mg; Tam thất 63mg; Khương hoàng 42mg; Ớt 126mg; Long não 105mg; Tinh dầu quế 4.2mg; Bình vôi Quảng tây 84mg; Menthol 58,8mg | Công ty THHH TM DP Đông á | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/12/2013 | Không ghi |
| Hán phương | VN-11454-10 | Medicinal extract. 77.168mg/miếng 7x10cm; 52.915mg/miếng 6x8cm | Zhu Hai U.bon Medicine Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Panaflex | VN-11058-10 | Diclofenac natri 60mg/ miếng | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cao tráng cốt chỉ thống xạ hương | VN-10003-10 | Musk Ambrette, Extractum Antirheumatici et Analgesic Liquidum, Methysalicylate, Mentholum, Borneolum syntheticum, Camphora, Extractum Cymbopogonis -- | Công ty Cổ phần Thương mại và Dược phẩm Nguyên Hưng | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Kimite | VN-9766-10 | Scopolamin 1,5mg | Myungmoon Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ecopas | VN-5178-10 | L-menthol, methylsalicylat; Dl-camphor; thymol, borneol; diphenhydramine -- | Công ty TNHH Dược phẩm Thiên ân | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ecosip Plaster "Sheng Chun" | VN-19095-15 | Mỗi miếng dán chứa 1,8 g cao thuốc gồm: Myrrha 54mg; Bletillae Rhizoma 54mg; Rhapontici Radix 54mg; Carthami flos 54mg; Cimicifugae Rhizoma 54mg; Ampelopsis radix 54mg; Rhei radix et Rhizoma 54mg; Gardeniae fructus 54mg; Glycyrrhizae Radix 54mg; Aloe 72mg; Indigo naturalis 54mg; Resin 738mg; Menthol 72mg; Zinc Oxide 54mg; Methyl Salicylate 18mg; Indigo Carmine vđ; Tartrazine vđ; Sesame Oil vđ | Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân | Đài Loan | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Ariel Tdds | VN-16705-13 | Scopolamine 1,5mg/miếng dán | Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân | Đài Loan | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Daehwakebanon | VN-13104-11 | Ketoprofen 30mg/miếng | Dae Hwa Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.