Có 18 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô pha dung dịch tiêm, trải trên 12 hoạt chất.
Trong số đó, 18 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
9 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Calcium Folinate-Belmed | 481110032226 | Calci folinat 100mg | Trade Inn Pte. Ltd. | Belarus | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Metalyse | 400410440125 | Tenecteplase 5000U tương đương 25mg | Boehringer Ingelheim International GmbH | Đức | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Zomacton 4mg | 400410646924 (cũ: QLSP-1063-17) | Somatropin 4 mg | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | Đức | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| pms-Bortezomib | 754114127824 | Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg Bortezomib (Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg | Pharmascience Inc. | Canada | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Bortezomib for injection 1mg/vial | 890114125124 | Bortezomib 1mg Bortezomib 1mg | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Canarope | 560110117824 | Clarithromycin 500mg Clarithromycin 500mg | ANVO Pharma Inc. | Portugal | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Natacium | 520110009323 | Vecuronium bromide 10mg | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Mycamine for injection 50mg/vial | VN3-102-18 | Micafungin natri 50 mg (dạng hoạt tính) | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Japan | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Colistimethate | VN-23079-22 | Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU (150mg) 4,5 MIU (150mg) | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Denmark | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Calcium folinate-Belmed | VN-22129-19 | Mỗi lọ chứa: Calci folinat 50mg 50mg | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 23/07/2019 | Không ghi |
| Calcium Folinate-Belmed | VN-21250-18 | Calci folinat 100mg 100mg | Công ty TNHH MTV Vimepharco | Belarus | 03/07/2018 | Không ghi |
| Zomacton 10mg | QLSP-1090-18 | Somatropin 10mg 10mg | Ferring Private Ltd. | Đức | 12/04/2018 | Không ghi |
| Sindoxplatin 50mg | VN1-712-12 | Oxaliplatin 50mg | Actavis International Ltd | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Sindoxplatin 100mg | VN1-711-12 | Oxaliplatin 100mg | Actavis International Ltd | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Zomacton 10mg (đóng gói : Ferring International Center S.A-Switzerland) | VN-14169-11 | Somatropin 10mg | Ferring Pharmaceuticals Ltd. | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Zomacton 4mg (đóng gói : Ferring International Center S.A-Switzerland) | VN-10247-10 | Somatropin 4mg | Ferring Pharmaceuticals Ltd. | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Blauferon B | VN-9476-10 | Interferon alpha 2b 3MIU/ lọ | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Brazil | 14/04/2010 | Không ghi |
| Blauferon B | VN-5045-10 | Interferon alpha 2b 5 MIU | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Brazil | 06/01/2010 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | 18 |
| Cao dán | 18 |
| Mỡ bôi da | 18 |
| Viên bao phim tan trong ruột | 18 |
| Dung dịch tiêm bắp | 18 |
| Cồn thuốc dùng ngoài | 18 |
| Cốm sủi bọt | 18 |
| Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | 17 |
| Thuốc cốm uống | 19 |
| Thuốc bột pha hỗn dịch | 17 |
| Hoàn mềm | 19 |
| Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | 19 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.