Thuốc dạng Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền: 17 số đăng ký lưu hành

Có 17 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền, trải trên 9 hoạt chất.

Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

17
Số đăng ký thuốc
16
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
20245
20231
20225
20211
20181
20111

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Alcefro 1500 890110426725 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mgCông ty TNHH Dược phẩm Y-MedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Alcefro 750 890110305025 (cũ: 890100305025)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgCông ty TNHH Dược phẩm Y-MedIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ceftriaxone Kabi 1g 560110002525 Ceftriaxon (dưới dạng 1193mg Ceftriaxon natri) 1000mgCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPortugal01/01/2025 Đến 01/01/2030
Maxinject 520110187000 Cefepime hydrochlorid monohydrat 2378,5mg tương đương Cefepime 2000mgCông Ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Bio-Taksym 590110000900 (cũ: VN-22222-19)Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1gPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefuroxime Kabi 750mg 560110963224 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefuroxime Kabi 1500mg 560110963124 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1500mgCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPortugal14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefepime Kabi 1g 560110782624 (cũ: VN-20680-17)Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1g Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 1gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPortugal11/08/2024 Đến 11/08/2029
Demo zilisten 1,5 g 520110009223 Cefuroxime natri tương đương cefuroxime 1,5gCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGreece28/02/2023 Đến 29/02/2028
Cefepim Fresenius Kabi 2g VN-20139-16 Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 2g Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydroclorid monohydrat) 2gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamPortugal29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meropenem Kabi 1g VN-20415-17 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamItaly29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mepenex VN-23187-22 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500mg 500mgCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece10/10/2022 Đến 10/10/2027
Mepenex VN-23186-22 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 1000mg 1000mgCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece10/10/2022 Đến 10/10/2027
Meropenem Kabi 500mg VN-20246-17 Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mgCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamItaly22/09/2022 Đến 22/09/2027
Demo Zilisten 750mg VN-22747-21 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg 750mgCông ty TNHH Bình Việt ĐứcHy Lạp19/04/2021Không ghi
Piperacillin/ Tazobactam Kabi 2g/0,25mg VN-12927-11 Piperacillin, Tazobactam Piperacillin 2g; Tazobactam 0,25gCông ty Cổ phần Fresenius Kabi BidipharBồ Đào Nha11/07/2011Không ghi
Parzidim 1g VN-21089-18 Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1g 1gNovartis (Singapore) Pte LtdÁo26/03/2018Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 17 số đăng ký thuốc ở dạng Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền. Trong đó 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền?
Dữ liệu ghi nhận 8 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.