Có 18 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc, trải trên 14 hoạt chất.
Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2023.
12 trong số đó (67%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 1 |
| 2021 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 4 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bidiheamo 2A | 893110207823 | Mỗi can 10 lít chứa: Natri clorid 2708,69g; Kali clorid 67,1g; Calci clorid.2H2O 99,24g; Magnesi clorid.6H2O 45,75g; Dextrose.H2O 494,99g; Acid acetic băng 81g Mỗi can 10 lít chứa: Natri clorid 2708,69g; Kali clorid 67,1g; Calci clorid.2H2O 99,24g; Magnesi clorid.6H2O 45,75g; Dextrose.H2O 494,99g; Acid acetic băng 81g | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1A (Acid) | VD3-108-21 | Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri Clorid 1614g; Kali Clorid 54,91g; Calci Clorid. 2H2O 97,45g; Magnesi Clorid. 6H2O 37,44g; Acid acetic băng 88,47g 1614g, 54,91g, 97,45g, 37,44g, 88,47g | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat) | VD3-107-21 | Mỗi 10 lít dung dịch đậm đặc chứa: Natri Bicarbonat 659,4g; Natri Clorid 305,8g 659,4g, 305,8g | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Dialisis DD1 | VD-28835-18 | Mỗi 1000ml chứa: Natri clorid 270,869g; Kali clorid 6,71g; Calci clorid.2H2O 9,924g; Magnesi clorid. 6H2O 4,575g; Dextrose 49,499g; Acid acetic 8,1g 270,869g, 6,71g, 9,924g, 4,575g, 49,499g, 8,1g | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Dialisis 1B | VD-24121-16 | Mỗi 10 lít chứa: Natri hydrocarbonat 840g | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu 1B - HD | VD-22571-15 | Natri hydrocarbonat 840g/ 10 lít | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 8 | VD-18507-13 | Natri Clorid 2147,7 g; Kali Clorid 52,2 g; Calci Clorid. 2H2O 90g; Magnesi Clorid. 6H2O 71,2g; Natri acetat. 3H2O 1667,2g; Glucose monohydrate 847,0g | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 6 | VD-18506-13 | Natri Clorid 2106,8 g; Kali Clorid 52,18 g; Calci Clorid. 2H2O 90,04 g; Magnesi Clorid. 6H2O 53,37g; Natri acetat. 3H2O 1667,2g | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 4 | VD-18505-13 | Natri Clorid 2219,0g; Kali Clorid 52,2g; Calci Clorid. 2H2O 90g; Magnesi Clorid. 6H2O 71,2g; Natri acetat. 3H2O 1501,0g | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Solucarb BC 01 | VN-13126-11 | Natri clorid; natri bicarbonat 23,6g; 66g | Euro-Med Laboratoires Phil Inc. | Philippines | 11/07/2011 | Không ghi |
| Solucid AC 01 | VN-13127-11 | Natri clorid, calci clorid dihydrat, kali clorid, magnesi clorid hexahydrat, acid acetic băng -- | Euro-Med Laboratoires Phil Inc. | Philippines | 11/07/2011 | Không ghi |
| Solucarb BC 02 | VN-12443-11 | Natri clorid; natri bicarbonat 30,6g; 66g | Euro-Med Laboratoires Phil Inc. | Philippines | 19/04/2011 | Không ghi |
| Solucid AC 03 | VN-12444-11 | Natri clorid, calci clorid dihydrat, kali clorid, magnesi clorid hexahydrat, acid acetic băng -- | Euro-Med Laboratoires Phil Inc. | Philippines | 19/04/2011 | Không ghi |
| HD Plus 8,4 B | VD-19168-13 | Natri Bicarbonat 840,0 g | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| HD Plus 134 A | VD-18839-13 | Natri Clorid 2106,76 g; Kali Clorid 52,19 g; Calci Clorid. 2H2O 77,19 g; Magnesi Clorid. 6H2O 35,58 g; Acid acetic băng 63,05 g; Glucose. H2O 385,00 g | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| HD Plus 144 A | VD-18840-13 | Natri clorid 2708,69 g; Kali clorid 67,10 g; Calci Clorid. 2H2O 99,24g; Magnesi Clorid. 6H2O 45,75 g; Acid acetic băng 81,00 g; Glucose. H2O 494,99 g | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1B (Bicarbonat) | VD-18096-12 | Natri Bicarbonat 65,94g/1000ml; Natri Clorid 30,58g/1000ml . | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD - 1A (Acid) | VD-18095-12 | Natri clorid 1614g; Kali clorid 54,91g, Calci clorid. 2H2O 97,45g, Magnesi clorid. 6H2O 37,44g, Acid acetic băng 88,47g, Nước tinh khiết vđ 10 lít . | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.