Thuốc dạng Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền: 16 số đăng ký lưu hành

Có 16 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền, trải trên 12 hoạt chất.

Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

6 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

16
Số đăng ký thuốc
14
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20254
20243
20231
20222
20194
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Ocrevus 400410441025 Ocrelizumab 300mg/10mlF.Hoffmann - La Roche LtdĐức30/10/2025 Đến 30/10/2028
Rybrevant 760410196825 Amivantamab 350mg/7mlCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)Thụy Sỹ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cyramza 300410197325 Ramucirumab 10mg/mlDKSH Singapore Pte. Ltd.Pháp02/06/2025 Đến 02/06/2028
Irinotecan Teva 20mg/ml 594114000125 Irinotecan hydrochloride trihydrate 20mg/mlActavis International LimitedRomania01/01/2025 Đến 01/01/2030
Mabthera 001410176500 (cũ: QLSP-1152-19)Rituximab 100mg/10mlF. Hoffmann - La Roche Ltd.Hoa Kỳ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Avastin 760410306524 (cũ: QLSP-1010-17)Bevacizumab 100mg/4mlF. Hoffmann-La Roche LtdThụy Sĩ13/05/2024 Đến 13/05/2027
Avastin 760410111024 (cũ: QLSP-1011-17)Bevacizumab 400mg/16mlF. Hoffmann- La Roche Ltd.Thụy Sĩ30/01/2024 Đến 30/01/2027
Darzalex 760410037323 (cũ: QLSP-H03-1163-19)— Daratumumab 20mg/mlCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)Thụy Sỹ19/03/2023 Đến 19/03/2028
Zoltasta 4 mg/5ml VN-22122-19 Mỗi 5ml dung dịch đậm đặc chứa: zoledronic acid (dưới dạng zoledronic acid monohydrat) 4mg 4mgCông ty TNHH MTV DP AltusThổ Nhĩ Kỳ23/07/2019Không ghi
Sindroxocin 2mg/ml VN3-110-19 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Doxorubicin hydrochlorid 2mg 2mgActavis International Limited.Ý19/03/2019Không ghi
Vinorelsin 10mg VN3-111-19 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg 10mgActavis International Limited.Ý19/03/2019Không ghi
Vinorelsin 50mg VN3-112-19 Mỗi 1ml dung dịch đậm đặc chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg 10mgActavis International Limited.Ý19/03/2019Không ghi
Decan VN-10349-10 Ferrous Gluconate, Zinc Gluconate, Copper Gluconate, Manganese Gluconate, Sodium fluoride, Cobalt Gluconate, Sodium Iodide, Sodium selenite, Ammonium heptamolybdate, Chromic chloride, GluconolactoneLaboratoire AGUETTANTPháp19/08/2010Không ghi
Dobutamine Aguettant 250mg/20ml VN-10350-10 Dobutamine Hydrochloride 250mg DobutamineLaboratoire AGUETTANTPháp19/08/2010Không ghi
Cyramza SP3-1238-22 Ramucirumab 500mg/50mlDKSH Singapore Pte. Ltd.USA16/06/2022Hết hạn
Cyramza SP3-1239-22 Ramucirumab 100mg/10mlDKSH Singapore Pte. Ltd.USA16/06/2022Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 16 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền. Trong đó 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.