Thuốc dạng Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch: 17 số đăng ký lưu hành

Có 17 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, trải trên 11 hoạt chất.

Trong số đó, 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

7 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

17
Số đăng ký thuốc
13
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
13
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20242
20224
20161
20155
20142
20121
20111
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Imanmj 500mg 890110527024 (cũ: VN-19230-15)Cilastatin 500mg, Imipenem 500mg Cilastatin 500mg, Imipenem 500mgMI Pharma Private LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ichiperazone inj 1g 499110351724 Cefoperazone natri 0,5 gam, Sulbactam natri 0,5 gam Cefoperazone natri 0,5 gam, Sulbactam natri 0,5 gamDaiichi Sankyo (Thailand) Ltd.Japan28/05/2024 Đến 28/05/2029
Tiepanem 1g VN-18440-14 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1gPanpharma GmbHItaly29/12/2022 Đến 29/12/2027
Nexium VN-15719-12 Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg) Esomeprazol natri 42,5 mg (tương đương với esomeprazol 40mg)Công ty TNHH AstraZeneca Việt NamSweden22/09/2022 Đến 22/09/2027
Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) VN-17831-14 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000 mgMarubeni Pharmaceuticals Asia Pacific Pte. Ltd.Italy10/05/2022 Đến 10/05/2027
Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) VN-17832-14 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mgMarubeni Pharmaceuticals Asia Pacific Pte. Ltd.Italy10/05/2022 Đến 10/05/2027
Macgem 0.5g VN-19234-15 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 0,5gMacleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ05/10/2015Không ghi
Macgem 1g VN-19235-15 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1gMacleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ05/10/2015Không ghi
Cancidas VN2-251-14 Caspofungin 50mgMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Pháp16/07/2014Không ghi
Cancidas VN2-252-14 Caspofungin 70mgMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Pháp16/07/2014Không ghi
Vanco-Lyomark (Cơ sở hợp đồng: Lyomark Pharma GmbH - Germany) VN-14556-12 Vancomycin hydrochlorid 500mg VancomycinCông ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh ĐứcĐức11/01/2012Không ghi
Lamicetam VN-12705-11 Piracetam 8g/250mlTsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Vanco-Lyomark VN-5726-10 Vancomycin HCl Vancomycin 1000mg/ lọCông ty TNHH DV TM dược phẩm Chánh ĐứcĐức27/01/2010Không ghi
Gitrabin 200mg VN-19551-16 Gemcitabin 200mgActavis International LtdÝ22/03/2016Hết hạn
Carazotam VN-18857-15 Piperacillin 4g; Tazobactam 0,5 gCông ty TNHH Dược Tâm ĐanÝ25/05/2015Hết hạn
Carazotam VN-18858-15 Piperacillin 2g; Tazobactam 0,25gCông ty TNHH Dược Tâm ĐanÝ25/05/2015Hết hạn
Imiwel-C 500 VN-18669-15 Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgCông ty TNHH Một thành viên Ân PhátẤn Độ08/02/2015Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 17 số đăng ký thuốc ở dạng Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. Trong đó 13 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.