Có 43 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha dung dịch tiêm truyền, trải trên 28 hoạt chất.
Trong số đó, 38 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
20 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 5 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 6 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 43 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acycloven-250 | 885110131726 | Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mg | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Thailand | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Imipenem Cilastatin Kabi | 800110037626 (cũ: VN-21382-18) | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Thymoglobuline | 539410033626 | Rabbit anti-human thymocyte immunoglobulin 25 mg | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Cộng hòa Ireland | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Flucloxacillin Panpharma 250mg | 300110429325 | Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri 272mg) 250mg | Panpharma | France | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Cefogen 750 | 890110420025 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ronem | 890110340125 (cũ: VN-22347-19) | Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 500mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Đức Anh | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Ronem | 890110340225 (cũ: VN-22346-19) | Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1000mg | Công ty TNHH Dược Phẩm Đức Anh | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Flucloxacillin Panpharma 500mg | 300110308525 | Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri 544mg) 500mg | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Firaxone 2g | 520110963824 | Ceftriaxone natri trisesquihydrate 2,386g tương đương với Ceftriaxone 2g | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ceftriaxone Kabi 2g | 560110963024 | Ceftriaxon (dưới dạng 2386mg Ceftriaxon natri) 2000mg | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Dorio | 885110985424 (cũ: VN-21683-19) | Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) 500mg | Biopharm Chemicals Co., Ltd | Thailand | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Piperacillin and tazobactam for injection | 300110768024 | Piperacillin natri (tương đương với Piperacillin 3g) 3,128g; Tazobactam natri (tương đương với Tazobactam 375mg) 402,5mg Piperacillin natri (tương đương với Piperacillin 3g) 3,128g; Tazobactam natri (tương đương với Tazobactam 375mg) 402,5mg | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g | 800110519324 (cũ: VN-21200-18) | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 2g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25g Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 2g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,25g | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Monem | 885110180023 | Meropenem Mỗi lọ bột chứa Meropenem 500mg (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Meropenem trihydrat với natri carbonat khan) | Biopharm Chemicals Co., Ltd | Thailand | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Choongwae Prepenem 500mg | 880110007023 (cũ: VN-20532-17) | Imipenem (tương đương imipenem khan 500mg) 530mg , Cilastatin natri (tương đương cilastatin 500mg) | JW Pharmaceutical Corporation | Korea | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Cancidas | VN-20568-17 | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,7 mg) 70 mg Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,7 mg) 70 mg | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Invanz | VN-20315-17 | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g | MERCK SHARP & DOHME (ASIA) LTD | France | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Cancidas | VN-20811-17 | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg ) 50,0 mg | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | France | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Piperacilin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g | VN-13544-11 | Piperacillin (tương đương với 4,170 g Piperacillin natri)/4,0 gam, Tazobactam (tương đương với 536,6 mg Tazobactam natri)/500 mg | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-276-20 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg 200mg | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Ý | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-275-20 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1000mg 1000mg | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Ý | 20/12/2020 | Không ghi |
| Ceftazidime Panpharma 500mg | VN-22377-19 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 500 mg 500 mg | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt | Pháp | 22/10/2019 | Không ghi |
| Goldbetin | VN-21406-18 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mg 500mg | Công ty TNHH Lamda | Ý | 28/10/2018 | Không ghi |
| Pybactam | VN-21325-18 | Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 500mg 4000mg, 500mg | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 03/07/2018 | Không ghi |
| Megion 1g | VN-20040-16 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Áo | 04/09/2016 | Không ghi |
| Vancomycin Hydrochloride Sandoz | VN-19697-16 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000mg | Lek Pharmaceuticals d.d, | Slovenia | 22/03/2016 | Không ghi |
| Vancomycin Hydrochloride Sandoz | VN-19698-16 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500mg | Lek Pharmaceuticals d.d, | Slovenia | 22/03/2016 | Không ghi |
| Oscamicin | VN-19695-16 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin HCl) 1000 mg | Laboratorios Recalcine S.A. | Argentina | 22/03/2016 | Không ghi |
| Gitrabin 200mg | VN2-67-13 | Gemcitabine 200mg | Actavis International Ltd | Ý | 04/07/2013 | Không ghi |
| Gitrabin 1g | VN2-66-13 | Gemcitabine 1000mg | Actavis International Ltd | Ý | 04/07/2013 | Không ghi |
| Doribax (đóng gói: Janssen Pharmaceutica N.V., Bỉ) | VN-15480-12 | Doripenem monohydrate 250mg doripenem | Janssen Cilag Ltd. | Nhật Bản | 21/06/2012 | Không ghi |
| PAS-Fatol N (Đóng gói thứ cấp và xuất xưởng : Fatol Arzneimittel subsidiary of Riemser Arzneimittel AG-Germany) | VN-14983-12 | Muối Natri của acid 4-aminosalicylic 2 phân tử nước 13,49g Muối Natri của acid 4-aminosalicylic (khan) | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Doribax | VN-13741-11 | Doripenem monohydrate 500mg doripenem | Janssen Cilag Ltd. | Nhật Bản | 06/09/2011 | Không ghi |
| Strepto-Fatol (đóng gói và xuất xưởng: Riemser Arzneimittel AG, Germany) | VN-13020-11 | Streptomycin sulphate 1g Streptomycin | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Pháp | 11/07/2011 | Không ghi |
| Soluvit N | VN-12452-11 | Vitamin B1; B2; B6; B12; nicotinamide; sodium pantothenat; biotin; acid folic -- | Fresenius Kabi Deutschland GmbH | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Herceptin | VN-9656-10 | Trastuzumab 150mg | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Oxaliplatin "Ebewe" | VN-9647-10 | Oxaliplatin 50mg hoặc 100mg | Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG | Áo | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tartriakson | VN-5594-10 | Ceftriaxone natri 1g Ceftriaxone | Polfa Ltd. | Ba Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Platitroi 500 | VN-19834-16 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | Belarut | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Gitrabin 1g | VN-19550-16 | Gemcitabin 1g | Actavis International Ltd | Ý | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Klacid 500mg | VN-16431-13 | Clarithromycin 500mg | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Pháp | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Tienam | VN-20190-16 | Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg , cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg , cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | USA | 22/09/2022 | Đã rút |
| Herceptin | QLSP-0755-13 | Trastuzumab 440 mg 440 mg | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Thụy Sĩ | 17/12/2013 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.