Thuốc dạng Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền: 38 số đăng ký lưu hành

Có 38 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền, trải trên 20 hoạt chất.

Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

12 trong số đó (32%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

38
Số đăng ký thuốc
34
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
20
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20256
20245
20234
20222
20211
20182
20171
20153
20142
20133
20125

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 38 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Fosaprepitant for injection 150mg 890110081726 Fosaprepitant dimeglumine (tương đương fosaprepitant 150mg) 245,3mgDr. Reddy's Laboratories LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2029
Vortimal 520110065426 Voriconazol 200mgCông ty TNHH Nacopharm Miền NamGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pencilas 50mg 520110056826 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 55,48mg) 50mgCông ty TNHH Bình Việt ĐứcGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Delecit 520110024426 Daptomycin 350mg (Lượng đóng dư 5,0% để đảm bảo thể tích yêu cầu trên nhãn được rút ra khỏi lọ sau khi hoàn nguyên, tương ứng Daptomycin 368mg)Công ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoGreece09/03/2026 Đến 09/03/2031
Caspofungin Acetate For Injection 70 mg/Vial 890110344925 (cũ: VN-22393-19)Caspofungin acetate tương đương caspofungin 70mgDr. Reddy's Laboratories LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Caspopol 70mg Lyophilised Powder for Solution for I.V. Infusion 868110306325 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 75,6mg) 70mgSaifen Drugs Philippines Inc.Turkey15/06/2025 Đến 15/06/2030
Caspopol 50mg Lyophilised Powder for Solution for I.V. Infusion 868110306225 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 54,6mg) 50mgSaifen Drugs Philippines Inc.Turkey15/06/2025 Đến 15/06/2030
Gemita 200mg 890114016125 (cũ: VN-21730-19)Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200mgCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Daptomred 500 890110027425 (cũ: VN-22524-20)Daptomycin 500mgDr. Reddy's Laboratories LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Colistimetato De Sodio Altan Pharma 1 Millón De UI 840114001625 Colistimethate sodium 1.000.000IUCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh KỳSpain01/01/2025 Đến 01/01/2030
Pemetrex-Venus 890114168900 Pemetrexe (dưới dạng Pemetrexed dinatri) 100mgCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông PhươngIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Capozide 50 880110182500 Caspofungin 50mgCông ty Cổ phần Dược MK Việt NamKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
COLISMK 2MIU 840114767524 Colistimethat Natri 2.000.000IU Colistimethat Natri 2.000.000IUCông ty Cổ phần Dược phẩm Minh KỳSpain11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pemehope 100 778114788124 (cũ: VN3-262-20)Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrate) 100mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrate) 100mgGlenmark Pharmaceuticals Ltd.Argentina11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gemita 1g 890114782524 (cũ: VN-21384-18)Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1gCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Caspofungin acetate for injection 50mg/vial 890110407323 (cũ: VN-21276-18)Caspofungin acetate tương đương caspofungin 50mgDr. Reddy's Laboratories Ltd.India18/10/2023 Đến 18/10/2028
Decitabine for injection 50mg/vial 890110407223 (cũ: VN3-57-18)Decitabine 50mg/lọDr. Reddy's Laboratories Ltd.India18/10/2023 Đến 18/10/2028
Capozide 70 880110136123 Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 70mgCông ty Cổ phần Dược MK Việt NamKorea27/06/2023 Đến 27/06/2028
Methotrexate-Belmed 481114088523 (cũ: VN3-19-18)Methotrexat 1000mgCông ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên VimepharcoBelarus27/04/2023 Đến 27/04/2028
Alimta (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Lilly France, đ/c: Zone Industrielle, 2 rue du colonel Lilly, Fegersheim, 67640, France) VN-23211-22 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrat) 500mg 500mgDKSH Singapore Pte. Ltd.Greece10/10/2022 Đến 10/10/2027
Alimta (Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Lilly France, đ/c: Zone Industrielle, 2 rue du colonel Lilly, Fegersheim, 67640, France) VN-23210-22 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrat) 100mg 100mgDKSH Singapore Pte. Ltd.Greece10/10/2022 Đến 10/10/2027
Vancomycin 500mg VD-35444-21 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 500mg tương đương 500.000 IU 500.000 IUCông ty cổ phần dược phẩm ImexpharmViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Alimta VN-21277-18 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg 100mgEli Lilly Export S.A.Hoa Kỳ03/07/2018Không ghi
Alimta VN-21019-18 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg 500mgEli Lilly Asia, Inc-Thailand BranchHoa Kỳ26/03/2018Không ghi
Gemzar VN2-549-17 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000mg 1000mgEli Lilly Asia, Inc-Thailand BranchHoa Kỳ19/02/2017Không ghi
Alimta VN2-345-15 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mgEli Lilly Asia, Inc-Thailand BranchHoa Kỳ25/05/2015Không ghi
Gemzar VN-18294-14 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mgEli Lilly Asia, Inc-Thailand BranchHoa Kỳ18/09/2014Không ghi
Alimta VN2-233-14 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mgEli Lilly Asia, Inc-Thailand BranchPháp16/07/2014Không ghi
Alimta 500mg VN2-172-13 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mgEli Lilly Asia, Inc-Thailand BranchHoa Kỳ26/12/2013Không ghi
Pemetrexed Disodium for injection VN-15954-12 Pemetrexed disodium trihydrate 500mg PemetrexedLaboratorios Liconsa, S.A.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa09/10/2012Không ghi
Gemzar VN1-730-12 Gemcitabine Hydrochloride 200mg GemcitabineInvida (Singapore) Private LimitedHoa Kỳ09/10/2012Không ghi
Alimta VN1-731-12 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2 mg) 10mg; 500mg PemetrexedInvida (Singapore) Private LimitedPháp09/10/2012Không ghi
Remicade (Cơ sở sản xuất 2: Schering-Plough (Brinny) Co., địa chỉ: Innishannon, County Cork, Ireland; cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., Bỉ; cơ sở xuất xưởng: Janssen Biologics B.V, Hà Lan) VN1-687-12 Infliximab 100mgMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Hà Lan21/06/2012Không ghi
Yondelis (Đóng gói và xuất xưởng:Janssen Pharmaceutica N.V.- Belgium) VN-15476-12 Trabectedin 1mgJanssen Cilag Ltd.Đức21/06/2012Không ghi
Pemehope 500 VN2-388-15 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 500mgGlenmark Pharmaceuticals Ltd.Argentina05/10/2015Hết hạn
Pemehope 100 VN2-387-15 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 100mgGlenmark Pharmaceuticals Ltd.Argentina05/10/2015Hết hạn
Sindoxplatin 50mg VN-17211-13 Oxaliplatin 5mg/mlActavis International LtdÝ26/12/2013Hết hạn
Sindoxplatin 100mg VN-17210-13 Oxaliplatin 5mg/mlActavis International LtdÝ26/12/2013Hết hạn

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 38 số đăng ký thuốc ở dạng Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền. Trong đó 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền?
Dữ liệu ghi nhận 20 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.