Có 37 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế viên nén dài, trải trên 17 hoạt chất.
Trong số đó, 25 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2024.
17 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 6 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2013 | 12 |
| 2012 | 13 |
Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cor-F | 893110271500 (cũ: VD-19044-13) | Dexamethason acetat 0.5mg | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Paracetamol Không kê đơn | 893100199300 (cũ: VD-19559-13) | Paracetamol 500mg | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vadol 650 Không kê đơn | 893100606024 (cũ: VD-33687-19) | Paracetamol 650mg | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Clorpheniramin Maleat 4mg Không kê đơn | 893100368324 | Clorpheniramin maleat 4mg | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Topsea 500 Không kê đơn | 893100395824 (cũ: VD-19034-13) | Paracetamol 500mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Agiclovir 800 | 893110255023 (cũ: VD-27743-17) | Acyclovir 800mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mexcold 325 Không kê đơn | 893100253823 (cũ: VD-19384-13) | Paracetamol 325mg | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clorpheniramin 4 | VD-21132-14 | Clorpheniramin maleat 4mg | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Telmisarex 40 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) | VD-32029-19 | Telmisartan 40mg 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Telmisarex 80 (CSNQ: Công ty cổ phần BV Pharma; Địa chỉ: Ấp 2, Xã Tân Thạch Tây, Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh) | VD-32030-19 | Telmisartan 80mg 80mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Dasamex Extra | VD-28753-18 | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg 500mg, 65mg | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Tiphaprim 960 | VD-19463-13 | Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Gayax-400 | VD-19659-13 | Amisulprid 400mg | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Pamoldon Extra | VD-18799-13 | Paracetamol 500 mg | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Paracetamol | VD-18590-13 | Paracetamol 500mg | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Acnekyn 500 | VD-18475-13 | Acetaminophen 500 mg | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Chlorpheniramin | VD-18580-13 | Clorpheniramin maleat 4mg | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Paracetamol - Codein | VD-17875-12 | Paracetamol 500mg, Codein phosphat 15mg . | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dopagan Extra | VD-18077-12 | Paracetamol 500mg, Cafein 65 mg . | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4 | VD-17846-12 | Clorpheniramin maleat 4mg | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Carudxan | VD-17341-12 | Doxazosin 2mg dưới dạng Doxazosin mesylate 2mg | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Dotrim 800mg/160mg | VD-17720-12 | Sulfamethoxazol, Trimethoprim 800mg, 160mg | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Paracetamol 325mg | VD-17815-12 | Paracetamol 325mg/ viên | Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Paracetamol 500 caplet | VD-17411-12 | Paracetamol 500 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| CHLORPHENIRAMIN | GC-0189-12 | Clorpheniramin maleat 4mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội | Việt Nam | 14/06/2012 | Không ghi |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100642124 (cũ: VD-33671-19) | Clorpheniramin maleat 4mg | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Tantanine 500 | VD-19765-13 | Acetyl leucin 500mg | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 24/09/2013 | Hết hạn |
| Doetori 20 mg | VD-19599-13 | Atorvastatin calcium 20 mg | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Tunrit | VD-18995-13 | Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12; Sắt (dưới dạng sắt sulfat) | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Trimalact 100/300 | VD-18353-13 | Artesunate 100mg; Amodiaquine (Amodiaquine HCl) 300mg | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Clorpheniramin 4 mg | VD-18574-13 | Clorpheniramin maleat 4 mg | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Tiphadol 325 | VD-18355-13 | Paracetamol 325mg | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Mibeviru 800 mg | VD-18119-12 | Aciclovir 800 mg | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Co- Padein | VD-17867-12 | Paracetamol; Codein phosphat Mỗi viên: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 10mg | công ty cổ phần dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Clopheniramin 4 mg | VD-17373-12 | Clorpheniramin maleat 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Cetirizin 10 mg | VD-17340-12 | Cetirizin HCl 10mg 10mg | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Kamoxazol | VD-17470-12 | Sulfamethoxazol, Trimethoprim 800mg, 160mg | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Thuốc bột đông khô pha tiêm | 37 |
| Thuốc xịt mũi | 36 |
| Viên ne n bao phim | 36 |
| dược liệu chế | 36 |
| Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | 38 |
| Thuốc cốm pha dung dịch uống | 36 |
| Dầu xoa | 36 |
| Viên đặt âm đạo | 35 |
| Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | 35 |
| Dung dịch nhỏ mũi | 35 |
| Viên đạn đặt âm đạo | 33 |
| Viên nén ngậm | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.