Có 37 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc bột đông khô pha tiêm, trải trên 26 hoạt chất.
Trong số đó, 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Epragas 40 | 893110171026 (cũ: VD-34913-20) | Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô esomeprazol natri) 40 mg | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hycotimed 250 | 893110171226 (cũ: VD-34957-21) | Mỗi lọ thuốc bột chứa: Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 250mg | Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Azadine | 890114046326 | Azacitidin 100mg | Accord Healthcare Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Potinrox 4g | 893110259925 | Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 4,169 g) 4g | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dulcero | 893110080625 | Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri 42,56mg) 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ketomedlac | 893110344400 | Ketoprofen (dưới dạng bột đông khô ketoprofen) 100mg | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Hycotimed 500 | 893110306400 (cũ: VD-33946-19) | Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 500mg | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sodium Aescinate For Injection | 690110184600 | Sodium Aescinate 5mg | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | China | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Pycitil | 893110906824 (cũ: VD-20507-14) | Tenoxicam 20mg | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tincocam | 893110897524 (cũ: VD-30543-18) | Tenoxicam 20mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Gluthion 1200 | 893110640124 (cũ: VD-23400-15) | Glutathion (dưới dạng bột đông khô glutathion natri) 1200mg | Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Methylprednisolon 500mg | 893110577524 | Methylprednisolon (dưới dạng bột đông khô methylprednisolon natri succinat) 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| α-chymotrypsin 5 mg | 893110511024 (cũ: VD-24963-16) | α-chymotrypsin 5mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Glutathion 600mg | 893110367124 | Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri) 600mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Methylprednisolon 40mg | 893110367424 | Methylprednisolon (dưới dạng bột đông khô methylprednisolon natri succinat) 40mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tricobion H5000 | 893110342024 (cũ: VD-24452-16) | Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 50mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Omepramed 40 | 893110332024 (cũ: VD-30869-18) | Omeprazol (dưới dạng bột đông khô Omeprazol natri) 40mg | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Hormedi 500 | 893110279324 | Methylprednisolon (dưới dạng bột đông khô methylprednisolon natri succinat) 500mg | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Pansegas 40 | 893110194424 (cũ: VD-28608-17) | Pantoprazol (dưới dạng bột đông khô Pantoprazol natri) 40mg | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Esoxium inj | 893110178624 (cũ: VD-27306-17) | Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole sodium) 40mg | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gluthion | 893110194224 (cũ: VD-19717-13) | Glutathion (dưới dạng glutathion natri 643mg) 600mg | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Menison inj. | 893110084824 (cũ: VD-27312-17) | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vinprazol | 893110305423 (cũ: VD-25327-16) | Rabeprazol natri 20mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Hormedi 40 | 893110299123 (cũ: VD-25805-16) | Methylprednisolon (dưới dạng bột đông khô Methylprednisolon natri succinat) 40mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vinsolon 125 | 893110100023 (cũ: VD-24345-16) | Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon natri succinat) 125mg | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| BDF-Fdacell 50 | VD-23134-15 | Fludarabin phosphat 50mg | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Xalipla inj 50mg | VN-15789-12 | Oxaliplatin 50mg | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Huhylase Injection | VN-14722-12 | Hyaluronidase 1500IU | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prinject | VN-14409-11 | Methyl prednisolone sodium succinate 40mg Methyl prednisolone | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Teikilin 200mg | VN-14153-11 | Teicoplanin 200mg | Daewoong Bio Inc. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Celovan | VN-13995-11 | Vancomycin HCl Vancomycin 500mg | Ascent Phahealth Ltd | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Giovali | QLĐB-627-17 | Bivalirudin 250mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Hycotimed 1000 | VD-34956-21 | Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 1000mg 1000mg | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Kisinstad | VD-24963-16 | Alpha-chymotrypsin 5mg (tương đương 5000 IU ) | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) | VN-16649-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) | VN-16648-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1g/lọ | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Dulcero | VD-19948-13 | Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri) 40mg | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| viên nén dài | 37 |
| Thuốc xịt mũi | 36 |
| dược liệu chế | 36 |
| Viên ne n bao phim | 36 |
| Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | 38 |
| Thuốc cốm pha dung dịch uống | 36 |
| Dầu xoa | 36 |
| Dung dịch nhỏ mũi | 35 |
| Viên đặt âm đạo | 35 |
| Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | 35 |
| Viên đạn đặt âm đạo | 33 |
| Viên nén ngậm | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.