Có 36 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Thuốc xịt mũi, trải trên 26 hoạt chất.
Trong số đó, 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 2 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mometasone | 880110077226 | Mometason furoat (mỗi nhát xịt chứa: Mometason furoat 50mcg) 0,05% (w/v) | Phil International Co., Ltd. | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nasospray Không kê đơn | 754100076426 | Mometasone furoate 50mcg/lần xịt | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | Canada | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Aze-Air | 890110031926 | Azelastine hydrochloride 10mg/10ml | Sava Healthcare Limited | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Xylometazolin 0,1% Không kê đơn | 893100463825 | Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v) | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Nasolspray Không kê đơn | 893100494725 (cũ: VD-23188-15) | Sodium chloride 0,9% (w/v) | Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Xytafor Không kê đơn | 893100230625 | Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v) | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Flonaspray | 894110180625 | Fluticason propionat (đã micron hóa) 50µg (mcg) | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Nozeytin Không kê đơn | 893100040700 (cũ: VD-23262-15) | Azelastin hydroclorid 15mg/15ml | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Xylometazolin 0,1% Không kê đơn | 893100898324 (cũ: VD-30528-18) | Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Thekati Không kê đơn | 893100885324 (cũ: VD-26832-17) | Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Besonin Không kê đơn | 471100530924 (cũ: VN-17600-13) | Budesonide Micronized 0,064mg Budesonide Micronized 0,064mg | Synmosa Biopharma Corporation Co., Ltd. | Taiwan | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Medimax - F Không kê đơn | 893100088124 (cũ: VD-19787-13) | Xylometazolin hydroclorid 15mg/15ml | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Thuốc xịt mũi Thái Dương Không kê đơn | 893100393423 (cũ: V128-H12-13) | Mỗi lọ chứa: Menthol 20mg; Nghệ vàng 2gam; Camphor 20mg | Công ty cổ phần Sao Thái Dương | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Mezxylo adult | 893100243123 (cũ: 893110243123) | Xylometazolin hydroclorid 0,1% (15mg/15ml) 0,1% (15mg/15ml) | Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Bidisol | VD-22579-15 | Oxymetazolin.HCl 7,5mg/15ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Jazxylo Adult | VD-23261-15 | Xylometazoline hydrochloride 0,1% | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Aze-Air | VN-20625-17 | Azelastine hydrocloride 10mg/10ml 10mg/10ml | Sava Healthcare Limited | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Agerhinin | V54-H12-16 | Mỗi 15 ml chứa: Bột Sp3 (tương đương 15 g cây ngũ sắc) 750mg | Viện Dược liệu | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Flutiright | VN-19617-16 | Mỗi lọ chứa Fluticason propionat BP 0.05% w/v | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cordxit-DHT | VD-22872-15 | Dexamethason natri phosphat 15 mg/15 ml; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 50.000 IU/15 ml | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Xylometazolin 0,05% | VD-22886-15 | Mỗi 15 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Xuzulex Nasal Spray 0,1% | VN-15809-12 | Xylometazoline hydrochloride 0,1% | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Salmocalcin | VN1-582-11 | Salmon Calcitonin tổng hợp 200IU/liều | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 07/11/2011 | Không ghi |
| Topium Nasal Spray | VN-12606-11 | Ipratropium bromide 4,6965mg/15ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Biosaline | VN-10779-10 | Sodium chloride 130mg/20ml | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Biosaline | VN-10780-10 | Sodium chloride 97,5mg/15ml | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ridecor | VN-10487-10 | Budesonide 10mg/10ml | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Aze-Air | VN-9958-10 | Azelastine HCl 10mg/10ml | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Fluticasone Propionate nasal spray | VN-9569-10 | Fluticasone propionate 50mcg/liều | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Salmocalcin | VN1-240-10 | Synthetic calcitonin salmon 200IU/ liều | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 06/01/2010 | Không ghi |
| Mome-Air | VN-5020-10 | Mometasone furoate 6mg | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Buderen | VN-19603-16 | Budesonid 2mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược | Hy Lạp | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Beclate Aquanase | VN-15753-12 | Beclomethasone dipropionate 50mcg/ liều xịt | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Mexalon Nasal Spray 0,5mg/ml | VN-15806-12 | Oxymetazoline Hydrochloride 0,5mg/ml | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Đài Loan | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Budenase AQ | VN-15266-12 | Budesonide 0,2% w/v | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Serimole Nasal Spray | VN-22032-19 | Mometasone furoate 50mcg/lần xịt 50mcg/lần xịt | Saint Corporation | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.