Có 36 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế dược liệu chế, trải trên 36 hoạt chất.
Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 22 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2014.
14 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2014 | 7 |
| 2013 | 28 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạch chỉ phiến | VD-20896-14 | Bạch chỉ phiến | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Bình vôi | VD-20487-14 | Bình vôi | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Hoài sơn | VD-20489-14 | Hoài sơn | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Ý dĩ chế | VD-20005-13 | Ý dĩ . | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Xuyên khung phiến | VD-20004-13 | Xuyên khung | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Viễn chí chế | VD-20001-13 | Viễn chí | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Thỏ ty tử | VD-20000-13 | Thỏ ty tử | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Khương hoạt phiến | VD-19994-13 | Khương hoạt | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Hoàng kỳ chế | VD-19993-13 | Hoàng kỳ | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Đương quy phiến | VD-19992-13 | Đương quy | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Đại táo | VD-19991-13 | Đại táo | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Bán hạ nam chế | VD-19990-13 | Bán hạ nam chế | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Bạch linh | VD-19517-13 | Bạch linh | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Thần khúc | VD-18022-12 | Thanh hao, hương nhu, hương phụ, thương nhĩ tử, sa nhân, tô diệp, mạch nha, sơn tra, ô dược, thiên niên kiện, quế nhục, hậu phác, trần bì, bán hạ chế, bạch hà, kinh giới, địa liền, thảo đậu khấu . | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Uy linh tiên | VD-21410-14 | Uy linh tiên | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Hương phụ chế | VD-21406-14 | Hương phụ | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Kim tiền thảo | VD-21407-14 | Kim tiền thảo | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Quy đầu phiến | VD-21409-14 | Quy đầu | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Sài hồ phiến | VD-19533-13 | Sài hồ . | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Ba kích nhục | VD-19516-13 | Ba kích | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Bạch thược phiến | VD-19518-13 | Bạch thược | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Tục đoạn phiến | VD-19539-13 | Tục đoạn | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Thục địa | VD-19538-13 | Thục địa | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Bạch truật phiến | VD-19519-13 | Bạch truật | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Táo nhân chế | VD-19537-13 | Táo nhân | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Tần giao | VD-19536-13 | Tần giao | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Sơn thù | VD-19535-13 | Sơn thù | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Sinh địa phiến | VD-19534-13 | Sinh địa | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Đan sâm phiến | VD-19522-13 | Đan sâm | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Phòng phong | VD-19531-13 | Phòng phong . | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Mạch môn chế | VD-19529-13 | Mạch môn . | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Cam thảo phiến | VD-19520-13 | Cam thảo . | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Câu kỷ tử | VD-19521-13 | Câu kỷ tử | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Độc hoạt phiến | VD-19527-13 | Độc hoạt | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Đỗ trọng | VD-19526-13 | Đỗ trọng | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Đảng sâm | VD-19523-13 | Đảng sâm | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Thuốc xịt mũi | 36 |
| Viên ne n bao phim | 36 |
| Thuốc cốm pha dung dịch uống | 36 |
| Dầu xoa | 36 |
| Thuốc bột đông khô pha tiêm | 37 |
| Viên đặt âm đạo | 35 |
| Dung dịch nhỏ mũi | 35 |
| Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | 35 |
| viên nén dài | 37 |
| Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | 38 |
| Viên đạn đặt âm đạo | 33 |
| Viên nén ngậm | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.