Có 36 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dầu xoa, trải trên 34 hoạt chất.
Trong số đó, 36 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
19 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 6 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dầu tràm gió - Mộc hoa tràm | 893200320925 (cũ: VD-33247-19) | Mỗi 5ml chứa: Tinh dầu tràm (Cineol 40%) (Aetheroleum Cajuputi) 4,58g | Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm dược liệu Mộc Hoa Tràm | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Dầu khuynh diệp Mekophar Không kê đơn | 893100169425 (cũ: VD-17671-12) | Mỗi 100ml chứa: Camphor 18,748g; Eucalyptol 64,832g | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Dầu khuynh diệp Không kê đơn | 893100309800 (cũ: VD-33438-19) | Chai 30ml chứa: Camphor 6g; Eucalyptol 18,9g | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dầu khuynh diệp PMC Không kê đơn | 893100266200 (cũ: VD-32814-19) | Mỗi 25 ml dầu xoa chứa: Eucalyptol 82,92% (w/v) 20,73g/25ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dầu gió Mekophar Không kê đơn | 893100856924 (cũ: VD-20950-14) | Chai 10ml chứa: Camphor 0,17g; Eucalyptol 3,5g; Menthol 3,9g; Methyl salicylate 0,43g | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dầu gió Sing TW3 Không kê đơn | 893100852524 (cũ: VD-32644-19) | Mỗi 3ml chứa: Camphor (Camphora) 420mg; Menthol (Mentholum) 180mg; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) 660mg; Tinh dầu hương nhu (Oleum Ocimi gratissimi) 60mg; Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi) 90mg; Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi) 360mg | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| PQA Dầu Gừng Không kê đơn | 893200724424 (cũ: VD-32299-19) | Mỗi lọ 15ml chứa: Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis recens) 3g | Công ty cổ phần dược phẩm PQA | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dầu nóng mặt trời Không kê đơn | 893100706624 (cũ: VD-30948-18) | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Dầu khuynh diệp phong nha Không kê đơn | 893100708224 (cũ: VD-24842-16) | Eucalyptol 12,6g/15ml | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Dầu gừng Thái Dương Không kê đơn | 893100636024 (cũ: VD-29368-18) | Mỗi 1 ml chứa: Dịch chiết gừng (tương đương gừng 0,5g) 0,37ml; Menthol (Mentholum) 0,29g; Methyl salicylat (Methylii salicylas) 0,2g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,04ml; Tinh dầu hương nhu trắng (Oleum Ocimi gratissimi) 0,01ml; Tinh dầu long não (Camphora) 0,02ml; Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi) 0,02ml; Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi) 0,04ml | Công ty cổ phần Sao Thái Dương | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Dầu gió nâu Không kê đơn | 893100506524 (cũ: VD-18941-13) | Chai 2ml chứa: Menthol 0,16g; Methyl salicylat 0,04g; Tinh dầu bạc hà 1,16g | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Dầu gió gừng Trung Nguyên Không kê đơn | 893100393223 (cũ: V293-H12-13) | Mỗi lọ 6 ml chứa: Tinh dầu Bạc hà 0,24 ml; Tinh dầu Tràm 0,24 ml; Menthol 0,9gam; Tinh dầu Long não 0,12ml; Tinh dầu Hương nhu trắng 0,06ml; Tinh dầu Quế 0,12ml; Gừng (tương đương dịch chiết Gừng 2,9 ml) 3,9gam; Tinh dầu Cam 0,03ml | Công ty cổ phần Sao Thái Dương | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Dầu gió gừng Thái Dương Không kê đơn | 893100393123 (cũ: V3-H12-13) | Mỗi lọ 6 ml chứa: Tinh dầu Bạc hà 0,24ml; Tinh dầu Tràm 0,24ml; Menthol 0,9gam; Tinh dầu Long não 0,12ml; Tinh dầu Hương nhu trắng 0,06ml; Tinh dầu Quế 0,12ml; Gừng (Tương đương dịch chiết gừng 2,9 ml) 3,9 gam | Công ty cổ phần Sao Thái Dương | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Dầu gió OPC Không kê đơn | 893100393023 (cũ: VD-22492-15) | Tinh dầu Bạc hà 407,7mg/1,5ml; Eucalyptol 64,61 mg/1,5ml; Camphor 75mg/1,5ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Dầu khuynh diệp OPC Không kê đơn | 893100097523 (cũ: VD-18976-13) | Eucalyptol 12,44g | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Dầu nóng Bình quan Không kê đơn | 893100097623 (cũ: VD-24261-16) | Mỗi 10ml chứa: Menthol 1g; Camphor 2g; Methyl salicylat 3,6g; Tinh dầu Tràm 0,36g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Tiger Balm Oil Không kê đơn | 888100076123 (cũ: VN-19180-15) | — Methyl Salicylate 38%(w/w), Camphor 15%(w/w), Menthol 8%(w/w), Eucalyptus Oil 6%(w/w) | Haw Par Healthcare Limited | Singapore | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Dầu Tân Thập | V173-H06-19 | Mỗi 5ml chứa: Menthol 0,5g; Tinh dầu Bạc Hà 3ml; Methyl Salicylat 0,2ml; Tinh dầu Đinh Hương 0,05ml 0,5g, 3ml, 0,2ml, 0,05ml | Cơ sở sản xuất và kinh doanh dầu gió Tân Thập | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Dầu gió xanh thảo tiên | V120-H12-18 | Mỗi chai 6ml chứa: Tinh dầu Bạc hà 1,8g; Wintergreen oil 0,72g; Tinh dầu Long não 0,06g; Tinh dầu Tràm 0,06g 1,8g, 0,72g, 0,06g, 0,06g | Cơ sở Kim Phong | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dầu khuynh diệp trường thọ | V107-H12-18 | Mỗi 12 ml chứa: Tinh dầu tràm 5,52ml; Long não (Camphor) 2g | Cơ sở dầu gió Trung Tâm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tinh dầu tràm Quảng Bình | VD-26244-17 | Tinh dầu tràm (hàm lượng Cineol 40%) | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Dầu Dân tộc | VD-24236-16 | Mỗi chai 1,5ml chứa: Tinh dầu bạc hà 1,22g; Tinh dầu quế 2,5mg; Tinh dầu đinh hương 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dầu Nhật lệ | VD-24260-16 | Mỗi 1,5 ml chứa: Tinh dầu tràm 0,7425g; Tinh dầu bạc hà 0,4725g; Tinh dầu hương nhu 0,0060g; Tinh dầu quế 0,0060g | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dầu nóng Vim bạch gấm | VD-21621-14 | Mỗi 10 ml chứa: Menthol 1785mg; Eucalyptol 1785mg; Camphor 977mg; Methyl salicylat 2762mg | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Dầu khuynh diệp OPC | VD-20453-14 | Eucalyptol 9,725g/15ml; Camphor 2,812g/15ml | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Dầu gió Vim III Hồng gấm | VD-19292-13 | Một ml có chứa: tinh dầu Bạc hà 561,5mg; tinh dầu tràm 104,5mg; Camphor 41,8mg; tinh dầu quế 0,6mg; tinh dầu Hương nhu 5,2mg; Methyl salicilat 35,8mg | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Dầu gió loan | VD-18975-13 | Eucalyptol 1,6g/5ml; Menthol 2g/5ml; Camphor 0,05g/5ml; Methyl Salicylat 0,2g/5ml | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Dầu gió xanh Vim II | VD-18205-13 | Menthol 0,2760g; Methyl salicylat 0,0184g/1ml dầu xoa | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dầu khuynh diệp lòng mẹ | VD-18206-13 | Eucalyptol 5,6g; Camphor 0,8g/10 ml dầu xoa | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dầu xoa gấu trắng | V225-H12-13 | Menthol crystal, Methyl salisylat, Eucalyptol, Long não, Tinh dầu bạc hà . | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dầu gió Vim I | VD-17860-12 | Cineol, menthol, methyl salicylate, camphor . | Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dầu gió xanh Thiên lý | V201-H12-13 | Menthol, tinh dầu tràm, Long não, methyl salicylat . | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Việt | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Dầu gió nâu thiên lý | V200-H12-13 | Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu hương nhu, Long não, Methyl salicylat, tinh dầu quế . | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Việt | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Hoe Hin Strain Relief | VN-13116-11 | Menthol, Methyl salicylate, Turpentine oil, Camphor 34%w/w; 30%w/w; 12%w/w; 9%w/w | Diethelm & Co., Ltd. | Hồng Kông | 11/07/2011 | Không ghi |
| Hoe Hin White Flower Embrocation | VN-13117-11 | Methyl salicylate, Menthol, Camphor 40%w/w; 15%w/w; 6%w/w | Diethelm & Co., Ltd. | Hồng Kông | 11/07/2011 | Không ghi |
| Eagle Brand Medicated Oil | VN-11860-11 | Menthol, Methyl salicylate, Eucalyptus oil 28,5% w/w; 18,6% w/w; 1,56% w/w | DKSH Vietnam Co., Ltd. | Singapore | 09/02/2011 | Không ghi |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.