Có 27 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Hỗn dịch, trải trên 20 hoạt chất.
Trong số đó, 23 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
16 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 27 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Debby | 893110175525 (cũ: VD-24652-16) | Mỗi 5ml chứa: Nifuroxazid 218mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Calamin Không kê đơn | 893100085125 | Mỗi 1ml chứa: Calamin 150mg; Kẽm oxid 50mg | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Atdkox Không kê đơn | 893100247600 (cũ: VD-33813-19) | Mỗi 5ml chứa Fexofenadin hydroclorid 30mg | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sara For Children Không kê đơn | 893100623624 (cũ: VD-28619-17) | Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 250mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Sara Không kê đơn | 893100623524 (cũ: VD-29552-18) | Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 120mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Benda Suspension Không kê đơn | 893100301724 | Mebendazol 100mg | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tamino Không kê đơn | 893100054323 | Mỗi ml chứa Paracetamol 100mg Mỗi ml chứa Paracetamol 100mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Havafen | VD-18214-13 | Ibuprofen 100mg/5ml | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Sutra suspension | VN-20068-16 | Mỗi gói 15ml chứa: Sucralfat hydrate 1g; (tương đương sucrose octasulfate ester 0,384g) | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Insic Suspension | VN-18841-15 | Ibuprofen 100mg/5ml | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt | Indonesia | 25/05/2015 | Không ghi |
| Ibuprofen Suspension 20mg/ml | VN-15673-12 | Ibuprofen 20mg/ml | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Alxolume Suspension | VN-15173-12 | Oxethazaine/ Dried Aluminium Hydroxide Gel/ Magnesium Hydroxide 20mg/582mg/196mg | Young Il Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Omagal Suspension | VN-14326-11 | Dried Aluminium Hydroxide Gel, Magnesium hydroxide, Oxethazaine Dried Aluminium Hydroxide Gel 582mg, Magnesium hyd | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Motilium | VN-13739-11 | Domperidone 1mg | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Don-A | VN-12292-11 | Domperidone 5mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Tiến | Bangladesh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Teva Fluticason | VN-12235-11 | Fluticasone propionate 50mcg/liều xịt | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Cộng hòa Séc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Motilium | VN-11120-10 | Domperidone 1mg/ml | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pectokid Suspension | VN-9537-10 | Trimethoprim; Sulfamethoxazole Mỗi 5ml chứa: Trimethoprim 40mg; Sulfamethoxazole 200mg | Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Phúc | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Osking | VN-5480-10 | Vitamin D, phức hợp khoáng chất xương 400IU;250mg | M/s. Platinum Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd. | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Azole Suspension | VN-5239-10 | Albendazole 200mg | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Biocid Plus | VN-5241-10 | Nhôm Hydroxyde, Magnesi Hydroxyde, Simethicon 40mg/26.57g/2g | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Esogut Drop | VN-5243-10 | Domperidone 5mg | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Esogut Suspension | VN-5244-10 | Domperidone 1mg/ml | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Sucracid Suspension | VN-17127-13 | Sucralphat 1000mg/5ml | Công ty TNHH Era Pharma | Pakistan | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Barisvidi | VD-19485-13 | Bari sulfat 100g/100ml | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Hỗn dịch Allhical "Standard" | VN-12030-11 | Tribasic calcium phosphate; Vitamin A; Vitamin A + D3 103mg; 8mcl; 8mcl | Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. | Đài Loan | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Sucar Suspension | VN-21392-18 | Sucralfate hydrate 15 mg 15 mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Dung dịch tiêm tĩnh mạch | 27 |
| Cream | 27 |
| Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | 28 |
| Bột pha hỗn dịch | 28 |
| Thuốc mỡ bôi ngoài da | 26 |
| Viên bao tan trong ruột | 28 |
| Viên đạn đặt trực tràng | 26 |
| Viên nang cư ng | 28 |
| Bột đông khô để pha tiêm | 26 |
| Thuốc kem | 29 |
| Bột vô khuẩn pha tiêm | 30 |
| Dung dịch nhỏ tai | 24 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.