Thuốc dạng Dung dịch nhỏ mắt: 493 số đăng ký lưu hành

Có 493 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dung dịch nhỏ mắt, trải trên 258 hoạt chất.

Trong số đó, 441 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 46 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

201 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 44 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

493
Số đăng ký thuốc
441
Chưa đánh dấu hết hạn
7
Đã rút số đăng ký
44
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202620
202548
2024108
202339
202229
20219
20205
20194
20188
201711
201616
201522

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 493 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Motarvi 893115150826 (cũ: VD-34177-20)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/ 5mlCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tobradico 893110363725 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược KhoaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Hinomo 890110131426 Timolol maleate tương đương Timolol 0,5% (w/v)Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà LanIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Vanmycetin Eye Drops 890115131026 Chloramphenicol 0,5% (w/v)Công ty cổ phần Dược Phẩm Quận 3India09/07/2026 Đến 09/07/2031
KIVALANO 893110112426 Ketotifen (dưới dạng ketotifen hydrogen fumarat) 0,025% (w/v)Công ty cổ phần Global PharmaceuticalViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
INNILOR 0.18 893110112226 Natri hyaluronat 1,8mg/ mlCông ty cổ phần Global PharmaceuticalViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FORIXAN 893110104926 Neomycin sulfate 0,5 % (w/ v), Dexamethasone sodium phosphate 0,1 % (w/ v)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Glanatec Ophthalmic Solution 0.4% 499110081826 Mỗi 5ml chứa: Ripasudil hydroclorid hydrat (tương đương Ripasudil 20mg) 24,48mgKowa Company, Ltd.Japan28/05/2026 Đến 28/05/2029
Olocure Eye Drops 880110080326 Mỗi 5ml chứa Olopatadine hydrochloride (tương đương Olopatadine 5mg) 5,55mgYoung Il Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ducressa 800115078026 Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat (tương đương với dexamethason 5mg) 6,6mg, Levofloxacin hemihydrat (tương đương với levofloxacin 25mg) 25,6mgSanten Pharmaceutical Asia Pte. Ltd.Italy28/05/2026 Đến 28/05/2031
Microtaf eye drops 890110075526 Tafluprost 0,015mg/mlMicro Labs LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Moksh 890115065126 Moxifloxacin hydrochlorid tương đương với Moxifloxacin 5mg/mlCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Shimax-F Không kê đơn 893100082726 (cũ: VD-34028-20)Mỗi 1 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 0,2675mg; Pheniramin maleat 3,15mgCông ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Eyesintact 890110036326 (cũ: VN-22280-19)Mỗi ml chứa Gentamicin Sulfate tương đương với Gentamicin 3mgAr Tradex Private LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Alopatan 520110038926 (cũ: VN-21761-19)Olopatadine hydrocloride (tương đương Olopatadine 1,0mg/ml) 1,11mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Bách ViệtGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Eytanac Ophthalmic Solution 880110028526 Diclofenac natri 1mg/mlSamil Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sumiglan Eye Drops 0.01% w/v 890110028326 Bimatoprost 0,01% (w/v)Micro Labs LimitedIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Dexamak-DX 890110026526 Dexamethason natri phosphat tương đương với dexamethason phosphat 0,1% (w/v)Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Levo JP Eye Drops 0.5% 499115028826 Levofloxacin Hydrate 5mg/mlSenju Pharmaceutical Co., Ltd.Japan09/03/2026 Đến 09/03/2031
Myodrops 0,01% 893110009726 Atropin sulfat 0,01 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Blueye Không kê đơn 880100446225 (cũ: VN-17140-13)Dextran 70 15mg/15ml, Hypromellose 45mg/15ml Dextran 70 15mg/15ml, Hypromellose 45mg/15mlCông ty TNHH PhilavidaRepublic of Korea03/11/2025 Đến 03/11/2030
Plenmoxi 890115441925 (cũ: VN-21169-18)Mỗi 1ml dung dịch chứa Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 5mgAkums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.India03/11/2025 Đến 03/11/2030
Eybelis-S 499110439525 Mỗi lọ 0,3ml chứa: Omidenepag isopropyl 0,006mg Mỗi lọ 0,3ml chứa: Omidenepag isopropyl 0,006mgCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamJapan19/10/2025 Đến 19/10/2028
Olo-Once Eye Drops 880110438825 Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 0,2% (w/v)Young Il Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea19/10/2025 Đến 19/10/2030
Philsonat 880110436125 Bromfenac natri sesquihydrate 5mg/5mlPhil International Co., Ltd.Republic of Korea19/10/2025 Đến 19/10/2030
Latanotoa 499110435625 Latanoprost 0,05mg/mlPharma PontisJapan19/10/2025 Đến 19/10/2030
Brionit 482110433525 Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mg Mỗi 1ml chứa: Brimonidin tartrat (0,2% kl/tt) 2mg, Timolol maleat 6,8mg tương đương timolol (0,5% kl/tt) 5mgFarmak AGUkraine19/10/2025 Đến 19/10/2030
Gentamicin/Cooper 520110427425 Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,3% (w/v)Công ty TNHH MedfatopGreece19/10/2025 Đến 19/10/2030
Latancom 520110427225 Mỗi 2,5ml chứa: Latanoprost 125µg (mcg), Timolol (tương đương với Timolol maleate 17mg) 12,5mg Mỗi 2,5ml chứa: Latanoprost 125µg (mcg), Timolol (tương đương với Timolol maleate 17mg) 12,5mgCông ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece19/10/2025 Đến 19/10/2030
Forigen-D 893110381125 Dexamethasone sodium phosphate 0,1% (w/v); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,3% (w/v)Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dropstar 1,5% 893115371625 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 1,5% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Betocom 893110371225 Betaxolol (dưới dạng betaxolol hydroclorid) 5mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cloram drop 0,5% 893115358625 (cũ: VD-34665-20)Cloramphenicol 5mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Philmoxista 880115343025 (cũ: VN-18575-14)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 0,5% (w/v)Công ty TNHH PhilavidaRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Daigaku Không kê đơn 499100351225 (cũ: VN-19737-16)Lọ 15ml chứa: Acid ε-aminocaproic 150mg, Clorpheniramin maleat 1,5mg, Kẽm sulfat hydrat 15mg, Naphazolin hydroclorid 0,3mg Lọ 15ml chứa: Acid ε-aminocaproic 150mg, Clorpheniramin maleat 1,5mg, Kẽm sulfat hydrat 15mg, Naphazolin hydroclorid 0,3mgSanten Pharmaceutical Asia Pte. Ltd.Japan13/08/2025 Đến 13/08/2030
Dilorop Eye Drops Không kê đơn 880100340525 (cũ: VN-20704-17)Diclofenac natri 0,1% kl/ttCông ty TNHH Dược phẩm Kiến PhátRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Eyal-Q Ophthalmic solution 880110350825 (cũ: VN-21125-18)Natri hyaluronat 1mg/mlSamil Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cipro-USL 890115352725 (cũ: VN-22480-19)Mỗi 1ml dung dịch chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mgU Square Lifescience Private LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Lanotan 482110339725 (cũ: VN-22342-19)Latanoprost 0,05mgFarmak AGUkraine13/08/2025 Đến 13/08/2030
Moxiforce Eye Drops 880115352925 (cũ: VN-22486-19)Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid 27,25 mg) 25mg/5mlYoung Il Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Eylevox ophthalmic Solution 880115351025 (cũ: VN-22538-20)Levofloxacin hydrat 5mg/mlSamil Pharm. Co., Ltd.Republic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Carbomak-C 890110329725 Carmellose natri 5mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Travoprost Ophthalmic Solution 0.004% MB 499110328925 Travoprost 0,04mg/mlCông ty TNHH Đầu Tư Nhịp cầu y tế Việt-NhậtJapan16/07/2025 Đến 16/07/2030
Moxifloxacin Ophthalmic Solution USP 0.5%w/v 890115325925 Moxifloxacin Hydrochloride tương đương với Moxifloxacin 0,5% (w/v)Brawn Laboratories LimitedIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Phileo 880115314425 Levofloxacin hydrate 25mg/5mlPhil International Co., Ltd.Republic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Glautan 482110312025 Travoprost (0,004% kl/tt) 0,04 mg/mlJoint Stock Company FarmakUkraine15/06/2025 Đến 15/06/2030
Philtelabit Eye Drops 880115308225 Ofloxacin 15mg/5mlCông ty TNHH PhilavidaRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fluroptic Không kê đơn 520100305925 Flurbiprofen sodium 0,03% (w/v)Công ty TNHH MedfatopGreece15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ofloxacin 880115302225 Ofloxacin 0,3% (w/v)Công ty Cổ phần TMDV Thăng LongRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Uni-Atropin 893114203225 (cũ: VD-34673-20)Atropin sulfat 10mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Innilor 0.1 893110270225 Natri hyaluronat 0,1% (w/v)Công ty cổ phần Global PharmaceuticalViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lubelink 893110240725 Natri hyaluronat 0,3% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Britop 890115186125 (cũ: VN-19353-15)Dexamethasone sodium phosphate USP tương đương Dexamethasone Phosphate, Ofloxacin USP 0,1% (w/v), 0,3% (w/v)Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Tobramycin Ophthalmic Solution USP 890110186825 (cũ: VN-20421-17)Tobramycin sulfate USP tương đương với Tobramycin 0,3% (w/v)Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia21/04/2025 Đến 21/04/2028
Clestragat 890110186725 (cũ: VN-21060-18)Dexamethasone sodium phosphate tương đương Dexamethasone, Tobramycin sulfate tương đương Tobramycin 5mg/5ml; 15mg/5mlCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia21/04/2025 Đến 21/04/2028
Biracin - E 893110159225 (cũ: VD-23135-15)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin Sulfate) 15mg/5mlCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Eyetamin Không kê đơn 893100159625 (cũ: VD-24937-16)Lọ 10ml chứa: Nicotinamid 40mg; Riboflavin natri phosphat 0,5mg; Thiamin HCl 5mgCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Gentinex 893110130225 (cũ: VD-27297-17)Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,3% ( w/v)Công ty cổ phần dược MedipharcoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Gentamicin 0,3% 893110123825 (cũ: VD-28237-17)Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg/5mlCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Innilor 0.15 893110094325 Natri hyaluronat 0,15% (w/v)Công ty cổ phần Global PharmaceuticalViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hexami B12 Không kê đơn 893100060625 Cyanocobalamin 0,02 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Posod 880110038425 (cũ: VN-18428-14)Mỗi ml chứa: Kali iodide 3mg; Natri iodide 3mg Mỗi ml chứa: Kali iodide 3mg; Natri iodide 3mgPhil International Co., Ltd.Republic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Latandrops 520110022425 (cũ: VN-21244-18)Mỗi 1ml dung dịch chứa latanoprost 50µg (mcg) Mỗi 1ml dung dịch chứa latanoprost 50µg (mcg)Công ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece22/01/2025 Đến 22/01/2030
Philtobax 880110038525 (cũ: VN-19519-15)Tobramycin 15mg/5mlPhil International Co., Ltd.Republic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vigamox 001115023625 (cũ: VN-22182-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg/mlCông ty TNHH Novartis Việt NamUSA22/01/2025 Đến 22/01/2030
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution 380115024125 (cũ: VN-22375-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 25mgCông ty TNHH Nhân SinhBungary22/01/2025 Đến 22/01/2030
Octavic 880115038225 (cũ: VN-22485-19)Ofloxacin 3mg/mlPharmaunity Co., Ltd.Republic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Eyaren Ophthalmic Drops 880110046025 (cũ: VN-10546-10)Hộp 1 lọ 10ml chứa: Potassium Iodide 30mg, Sodium Iodide 30mg Hộp 1 lọ 10ml chứa: Potassium Iodide 30mg, Sodium Iodide 30mgSamil Pharmaceutical Co., Ltd. (Samil Pharm. Co., Ltd.)Republic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2028
Micromox Eye Drops 890115349700 Mỗi ml có chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin Hydrochloride) 5mgMicro Labs LimitedIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Vigamox 540115348500 Mỗi lọ 5 ml chứa Moxifloxacin hydroclorid 27,25mg tương đương với Moxifloxacin 25mgCông ty TNHH Novartis Việt NamBelgium25/12/2024 Đến 25/12/2029
Olatanol 893110340200 Olopatadin hydroclorid (tương ứng với olopatadin 0,2%) 0,22% (w/v)Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Abotyf 893110339000 Olopatadin (dưới dạng olopatadin hydrochlorid) 0,2% (w/v)Công ty cổ phần Global PharmaceuticalViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Uni-Tafluprost 893110327800 Tafluprost 0,0015% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Timoprost 893110327700 Timolol (dưới dạng Timolol maleat 0,683%) 0,5% (w/v); Travoprost 0,004% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Copatal 0,2% 893110327000 Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydrochlorid) 2mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tobramycin 0.3% 893110199400 (cũ: VD-23157-15)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5mlCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ofloxacin 0.3% 893115219000 (cũ: VD-23602-15)Ofloxacin 15mg/5mlCông ty cổ phần Dược phẩm Minh DânViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rohto antibacterial 893110279400 (cũ: VD-24640-16)Chlorpheniramine Maleate 0,02% (w/v); Dipotassium Glycyrrhizinate 0,1% (w/v); Sodium Sulfamethoxazole 4% (w/v); ε-Aminocaproic Acid 2% (w/v)Công ty TNHH Rohto-MentholatumViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Moxieye 893115304900 (cũ: VD-22001-14)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5mg/1mlCông ty TNHH dược phẩm VNPViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
V.Rohto Lycée Không kê đơn 893100318900 (cũ: VD-26016-16)Lọ 13ml chứa: Cyanocobalamin 0,78mg; Chlorpheniramine Maleate 1,3mg; Potassium L-Aspartate 130mg; Pyridoxine Hydrochloride 6,5mg; Tetrahydrozoline Hydrochloride 5,2mg; Zinc Sulfate 13mgCông ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
V.Rohto cool 893110279500 (cũ: VD-28602-17)Hộp 1 lọ 12ml chứa: Allantoin 24mg; Chlorpheniramine Maleate 3,60mg; Potassium L-Aspartate 120mg; Pyridoxine Hydrochloride 12mg; Tetrahydrozoline Hydrochloride 6mgCông ty TNHH Rohto-MentholatumViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cooldrop 893110289200 (cũ: VD-33437-19)Polyvidon 500mg/10mlCông ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acedrop 893110211200 (cũ: VD-33150-19)Acetylcystein 5% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Quimodex 893115316900 (cũ: VD-31346-18)Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1% (w/v); Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v)Công ty cổ phần TraphacoViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Novotane ultra Không kê đơn 893100212400 (cũ: VD-26127-17)Polyethylene glycol 400 0,4% (w/v); Propylen glycol 0,3% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tornex 893110301900 (cũ: VD-25908-16)Tobramycin 15mg/5mlCông ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Philflomid 880115195600 Levofloxacin hydrat 75mg/5mlPhil International Co., Ltd.Korea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Clamedi 499110195300 Gentamicin sulfat 3mg/mlPharma PontisJapan06/12/2024 Đến 06/12/2029
Lexacin 520115185300 Levofloxacin hemihydrate 5,1246mg (tương đương Levofloxacin 5mg) Levofloxacin hemihydrate 5,1246mg (tương đương Levofloxacin 5mg)Công ty TNHH Dược phẩm Bách ViệtGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Diquas-S 880110169900 Natri diquafosol 30mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Rohto Hydra R Không kê đơn 893100163500 Sodium Hyaluronate 0,1% (w/v)Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)Việt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Uni-Coba Không kê đơn 893100140100 Cyanocobalamin 0,5mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Novomilast 893110140000 Pemirolast kali 1mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dropstar 893115057200 (cũ: VD-21524-14)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5 % (w/v)Công ty TNHH dược phẩm VNPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Luman NaCl Không kê đơn 893100009800 (cũ: VD-20012-13)Natri clorid 90mg/10mlCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tetracain 0,5% 893110014900 (cũ: VD-31558-19)50mg/10ml Tetracain hydrocloridCông ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lubrina 893100018400 (cũ: VD-33428-19)Mỗi 1ml chứa: Natri carboxymethylcellulose 5mgCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dexamoxi 893115078500 (cũ: VD-26542-17)— Mỗi 1 ml có chứa : Moxifloxacin (Dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 5,0 mg Dexamethason phosphat (Dưới dạng dexamethason natri phosphat) 1,0 mg tương đương với 0,83080 mg DexamethasonCông ty TNHH dược phẩm VNPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Hylaform 0,1% Không kê đơn 893100057300 (cũ: VD-28530-17)Natri hyaluronat 0.1 % (w/v)Công ty TNHH dược phẩm VNPViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Uni CloD-eye 893115067700 (cũ: VD-34165-20)Mỗi ml chứa: Chloramphenicol 5mg; Dexamethason natri phosphat 1mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Motarute Eye Drops 880115992024 (cũ: VN-17705-14)Mỗi ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 5mgCông ty TNHH PhilavidaKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Eyecool Eye Drops 880110006000 (cũ: VN-18429-14)Mỗi ml chứa: Aminocaproic acid 10mg; Chlorpheniramine maleate 0,1mg; Naphazoline hydrochloride 0,02mg; Neostigmine methylsufate 0,02mgCông ty TNHH PhilavidaKorea14/10/2024 Đến 14/10/2027
Vigadexa 789115005900 (cũ: VN-21092-18)Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason dinatri phosphat) 1mg/ml, Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5mg/mlCông ty TNHH Novartis Việt NamBrazil14/10/2024 Đến 14/10/2027
Minroge Ophthalmic Solution 880115001200 (cũ: VN-21947-19)Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochloride 5,45mg) 5mg/1mlPharmaunity Co., Ltd.Korea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Philoxe 880115001800 (cũ: VN-22463-19)Ofloxacin 15mg/5mlPhil International Co., Ltd.Korea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Eybelis 499110981724 Omidenepag isopropyl 0,05mg/2,5mlCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamJapan14/10/2024 Đến 14/10/2027
Careprost 890110979324 Bimatoprost 0,3mg/mlSun Pharmaceutical Industries LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ophstar Không kê đơn 893100932624 (cũ: VD-18159-12)Natri Clorid 0,22%Công ty TNHH Dược và Vật tư y tế DGViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Osla Không kê đơn 893100929924 (cũ: VD-19138-13)Natri clorid 33mg/15mlCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Afenemi 893110913924 (cũ: VD-29479-18)Natri hyaluronat 0,18% (w/v)Công ty TNHH dược phẩm VNPViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ketofen-Drop 893110880124 (cũ: VD-31073-18)Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarat ) 0,05% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Gentamicin 0.3% 893110828724 (cũ: VD-19546-13)Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg/5mlCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Tobeta 893110844524 (cũ: VD-25996-16)Lọ 5ml chứa: Betamethasone natri phosphat 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mgCông ty cổ phần Dược KhoaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Taxedac Eye Drops 893110843124 (cũ: VD-31508-19)Mỗi 5ml chứa: Dexamethason phosphat (Dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 25mgCông ty cổ phần dược ATMViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ticoldex 893115843324 (cũ: VD-31524-19)Cloramphenicol; Dexamethason natri phosphat 0,4 % (kl/tt); 0,1 % (kl/tt)Công ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tornex plus 893110859324 (cũ: VD-33783-19)Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Tobramycin 15mgCông ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang MinhViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tobrameson 893110846024 (cũ: VD-30324-18)Dexamethason phosphat (Dưới dạng dexamethason natri phosphat) 0.1 % (w/v); Tobramycin (Dưới dạng Tobramycin sulphat) 0.3 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Acuvail 001110787224 (cũ: VN-15194-12)Ketorolac tromethamine 4,5mg/ml Ketorolac tromethamine 4,5mg/mlDKSH Singapore Pte. Ltd.USA11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hameron Eye drops Không kê đơn 880100796624 (cũ: VN-15585-12)Natri hyaluronat 1mg/ml Natri hyaluronat 1mg/mlPhil International Co., Ltd.Korea11/08/2024 Đến 11/08/2027
Akutim 890110780324 (cũ: VN-20645-17)Timolol maleate (tương đương timolol 5% w/v) 35,073mg Timolol maleate (tương đương timolol 5% w/v) 35,073mgAkums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.India11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hyaluron Eye Drops Không kê đơn 880100789424 (cũ: VN-21104-18)Sodium hyaluronate 0,88mg/0,88ml Sodium hyaluronate 0,88mg/0,88mlMedispharm Co.LtdKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eyetobrin 0,3% 520110782024 (cũ: VN-21787-19)Tobramycin 3mg Tobramycin 3mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới MớiGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levofloxan 5mg/ml eye drops, solution 380115772124 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate) 25mg/5ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate) 25mg/5mlCông ty TNHH Nhân SinhBungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bimatoprost Ophthalmic Solution 0.03% MB 499110770324 Bimatoprost 0,3mg Bimatoprost 0,3mgCông ty TNHH Đầu Tư Nhịp cầu y tế Việt-NhậtJapan11/08/2024 Đến 11/08/2029
Adelone 520110770624 Prednisolone sodium phosphate 1% w/v (10mg/ml) Prednisolone sodium phosphate 1% w/v (10mg/ml)Công ty TNHH MedfatopGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% 890110771524 Tobramycin 0,3% kl/tt Tobramycin 0,3% kl/ttCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ciprofloxacin Ophthalmic Solution USP 890115771624 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/ml Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg/mlCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quimox 800115772624 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 1,36mg) 1,25mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 1,36mg) 1,25mgCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TVItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hexalen 893110734924 Kali iodid 0,3% (w/v); Natri iodid 0,3% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pilo Drop 893110735424 Pilocarpin hydroclorid 2% (w/v) (tương đương pilocarpin 1,7% (w/v))Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quimox 800115772524 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 27,25mg) 25mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 27,25mg) 25mgCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TVItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Avozzim Không kê đơn 893100714924 (cũ: VD-22570-15)Lọ 12ml chứa: Natri clorid 34,8mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ciprofloxacin 0,3% 893115655124 (cũ: VD-31549-19)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Eskar 893110627024 (cũ: VD-19198-13)Natri clorid 42mg/15mlCông ty cổ phần Dược KhoaViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Laci-eye 893110591624 (cũ: VD-27827-17)Hydroxypropylmethylcellulose 6mg/2mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Osla Online Không kê đơn 893100609624 (cũ: VD-27353-17)Sodium hyaluronate 0,1% (w/v)Công ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ezeytine Không kê đơn 893100547224 (cũ: VD-28936-18)Azelastin hydroclorid 2,5mgCông ty cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm MeracineViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trafanix 893110580024 Olopatadin(dưới dạng Olopatadin hydroclorid) 0,2% (w/v)Công Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ivis levofloxacin 893115534524 (cũ: VD-19817-13)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5% (kl/tt)Công ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Diquas 499110530324 (cũ: VN-21445-18)Natri diquafosol 150mg/5ml Natri diquafosol 150mg/5mlCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamJapan18/06/2024 Đến 18/06/2029
V.Rohto Vitamin Không kê đơn 893100475324 (cũ: VD-21569-14)Mỗi lọ 13ml chứa: Chlorpheniramine Maleate 3,9mg; d-α-Tocopherol Acetate 6,5mg; Potassium L-Aspartate 130mg; Pyridoxine Hydrochloride 13mg; Sodium Chondroitin Sulfate 13mgCông ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Eyelight cool Không kê đơn 893100505924 (cũ: VD3-130-21)Chai 10ml chứa: Borneol 2mg; Natri chondroitin sulfat 25mg; Vitamin B6 10mgCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tobramycin 0,3% 893110454824 (cũ: VD-25913-16)Tobramycin 0,3% (w/v)Công ty Cổ phần TraphacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Moxifloxacin 0,5% 893115454624 (cũ: VD-27366-17)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 0,5% (w/v)Công ty Cổ phần TraphacoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitol 893110454524 (cũ: VD-28352-17)Natri hyaluronat 0,18% (w/v)Công ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Moxifloxacin Danapha 893115359824 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 0,5 % (kl/tt)Công ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pandex 893110413724 (cũ: VD-19200-13)Mỗi 5ml chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mgCông ty cổ phần Dược KhoaViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Cosopt 499110358024 Dorzolamid (dưới dạng dorzolamid hydroclorid) 100mg/5ml; Timolol (dưới dạng timolol maleat) 25mg/5ml Dorzolamide, TimololCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamJapan28/05/2024 Đến 28/05/2027
Fotiten Eye Drops 880110356424 Ketotifen (dưới dạng ketotifen fumarat) 0,05% kl/ttYoung Il Pharm. Co., Ltd.Korea28/05/2024 Đến 28/05/2029
Samaca Không kê đơn 893100326724 (cũ: VD-30745-18)Natri hyaluronat 0,1% (kl/tt)Công ty cổ phần TraphacoViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Brinmotin 893110269624 Brimonidin tartrat 0,2 % (w/v); Timolol (dưới dạng Timolol maleat 0,68%) 0,5 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Avisla Không kê đơn 893100205024 (cũ: VD-28935-18)Natri clorid 33mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Gia NguyễnViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Riafen-M 893115229924 Mỗi 5ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 27,25mg) 25mgCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Osla Redi 893110182324 (cũ: VD-19618-13)Tetrahydrozolin HCl 0,05% (w/v); Kẽm sulfat 0,25% (w/v)Công ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cloramphenicol 0.4% 893115212424 (cũ: VD-23152-15)Cloramphenicol 32mgCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vifticol 1% Không kê đơn 893100200624 (cũ: VD-20167-13)Glycerol 1% (w/v)Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
I-Zine 893110142524 (cũ: VD-24699-16)Tetrahydrozolin hydroclorid 0,05% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Naphacollyre 893110196724 (cũ: VD-24677-16)100ml dung dịch chứa: Natri sulfacetamid 10000mg; Chlorpheniramin maleat 20mg; Naphazolin nitrat 25mg; Berberin hydroclorid 2mgCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vimaxx Lights Không kê đơn 893100197224 (cũ: VD-24678-16)Mỗi 15ml chứa: Natri clorid 33mgCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Timolol 0,25% 893110143824 (cũ: VD-30266-18)Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,25% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gentamicin 0,3% 893110142424 (cũ: VD-30262-18)Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,3% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dexalevo-drop 893115204024 (cũ: VD-26773-17)Mỗi ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 1mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Syseye Không kê đơn 893100182624 (cũ: VD-25905-16)Hydroxypropyl methylcellulose 0,3% (w/v)Công ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Rohto cool Không kê đơn 893100194124 (cũ: VD-28600-17)Mỗi 13 ml chứa: Naphazoline Hydrochloride 1,56mg; Polysorbate 80 26mgCông ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)Việt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ocfo 880115126024 Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15mg Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15mgPhil International Co., Ltd.Korea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Travodrop 520110120724 Travoprost 0,04mg/ml Travoprost 0,04mg/mlTedisGreece28/02/2024 Đến 27/02/2029
Hypromellose Không kê đơn 893100112324 Mỗi ml chứa: Hydroxypropyl methylcellulose (Hypromellose) 3mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Ofloxacin 0,3% 893115062424 (cũ: VD-25162-16)Mỗi 5ml chứa: Ofloxacin 15mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà NộiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
V.Rohto Dryeye Không kê đơn 893100106424 (cũ: VD-21160-14)Hydroxyethylcellulose 78mg/13mlCông ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Colflox 893115060424 (cũ: VD-29730-18)Ofloxacin 0,3%Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Olevid 893110087424 (cũ: VD-27348-17)Olopatadine (dưới dạng olopatadine hydrochloride) 0,2% (w/v)Công ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tobramycin 0,3% 893110055924 (cũ: VD-26087-17)Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 0,3% (w/v)Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ofloxacin-POS 3mg/ml 400115010324 (cũ: VN-20993-18)Ofloxacin 3mg/ml Ofloxacin 3mg/mlCông ty TNHH phát triển dược phẩm Minh QuânGermany02/01/2024 Đến 02/01/2029
Eyflox ophthalmic solution 880115019024 (cũ: VN-21126-18)Ofloxacin 3mg/ml Ofloxacin 3mg/mlSamil Pharm Co., Ltd.Korea02/01/2024 Đến 02/01/2029
Alcaine 0,5% 540110001624 (cũ: VN-21093-18)Proparacain hydrochlorid 0,5 % (w/v) Proparacain hydrochlorid 0,5 % (w/v)Alcon Pharmaceuticals Ltd.Belgium02/01/2024 Đến 02/01/2029
Cosopt-S 499110442023 Dorzolamid (dưới dạng Dorzolamid hydroclorid) 4mg/0,2ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 1mg/0,2mlCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamJapan26/10/2023 Đến 26/10/2026
Nafloxin Eye Drops Solution 0.3% w/v 520115428223 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 0,3%Công ty TNHH Dược Tâm ĐanGreece26/10/2023 Đến 26/10/2028
Tobcol - Dex 893110361323 (cũ: VD-26086-17)Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 0,3% (w/v) Dexamethason natri phosphat 0,1% (w/v)Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Estobra 893110393923 (cũ: VD-25994-16)Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mgCông ty cổ phần Dược khoaViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Tifoxan 893115364723 (cũ: VD-28937-18)Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15mg (Ofloxacin 0,3%)Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Timolol 0,5% 893110361223 (cũ: VD-26085-17)Mỗi 5 ml chứa: Timolol (Dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v)Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sanlein Mini 0.1 Không kê đơn 499100415323 (cũ: VN-19738-16)Natri hyaluronat tinh khiết 0,4mg/0,4mlCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamJapan18/10/2023 Đến 18/10/2028
Mydrin-P 499110415423 (cũ: VN-21339-18)Tropicamid 50mg/ 10ml; Phenylephrin hydroclorid 50mg/ 10mlCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt NamJapan18/10/2023 Đến 18/10/2028
Torexvis 893110394523 (cũ: VD-27866-17)Mỗi lọ 5ml chứa Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg (Tobramycin 0,3%)Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Ciloxan 540115406223 (cũ: VN-21094-18)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 3mg/mlCông ty TNHH Novartis Việt NamBelgium18/10/2023 Đến 18/10/2028
Quimoxi 893115340523 (cũ: VD-29390-18)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (kl/tt)Công Ty Cổ Phần TraphacoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
New V.Rohto 893110352923 (cũ: VD-20092-13)Mỗi 13ml chứa: Tetrahydrozoline hydrochloride 1,3mg; Dipotassium glycyrrhizinate 13mg; Chlorpheniramine maleate 1,3mg; Pyridoxine hydrochloride 6,5mg; Panthenol 13mg; Potassium L-aspartate 130mg; Sodium chondroitin sulfate 13mgCông ty TNHH Rohto-Mentholatum (VIệt Nam)Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
V.Rohto for kids 893110353023 (cũ: VD-24641-16)Mỗi 13ml chứa: Aminoethylsulfonic acid 130mg; ε-Aminocaproic acid 130mg; Chlorpheniramine maleate 1,3mg; Potassium L-aspartate 26mgCông ty TNHH Rohto-Mentholatum (VIệt Nam)Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Top-Pirex 893110290223 (cũ: VD-24078-16)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3% w/vCông ty cổ phần dược phẩm Nam HàViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Eftimoxin 0,5% 893115272623 (cũ: VD-20164-13)Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v)Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Diclofenac natri Không kê đơn 893100284323 (cũ: VD-22864-15)Mỗi 5 ml chứa: Diclofenac natri 5mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà NộiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Uni - Rozetin Không kê đơn 893100242923 Azelastin hydroclorid 0,05% 0,05%Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Trazolin 893110233223 Mỗi ml chứa: Tetrahydrozolin hydrochlorid (Tetryzolin hydroclorid) 0,5mg 0,5mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Lithimole 520110184923 Timolol Timolol (dưới dạng timolol maleate) 5mg/mlCông ty TNHH MedfatopGreece13/07/2023 Đến 13/07/2028
Dorzoptic Plus 520110185023 Dorzolamide ; Timolol Dorzolamide (dưới dạng Dorzolamide Hydrochloride) 20mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol Maleate) 5mg/mlCông ty TNHH MedfatopGreece13/07/2023 Đến 13/07/2028
Philcliden 880110176723 Kali iodid 30mg/10ml; Natri Iodid 30mg/10mlPhil International Co., Ltd.Korea12/07/2023 Đến 12/07/2028
Dexachlor 520115138023 Dexamethasone Sodium Phosphate; Chloramphenicol Dexamethasone Sodium Phosphate 1mg/ml; Chloramphenicol 5mg/mlCông ty TNHH MedfatopGreece27/06/2023 Đến 27/06/2028
Metodex 893110101823 (cũ: VD-19137-13)Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfate) 0,3% (w/v); Dexamethasone (dưới dạng dexamethasone sodium phosphate) 0,1% (w/v)Công ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Q-mumasa Không kê đơn 893100105923 (cũ: VD-22002-14)Natri clorid 9mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm VNPViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Melevo 893115101623 (cũ: VD-21736-14)Mỗi 5ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 25mgCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Dung dịch nhỏ mắt đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 493 số đăng ký thuốc ở dạng Dung dịch nhỏ mắt. Trong đó 441 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 46 đã được đánh dấu hết hạn và 7 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dung dịch nhỏ mắt?
Dữ liệu ghi nhận 135 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dung dịch nhỏ mắt. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Dung dịch nhỏ mắt có phải thuốc kê đơn không?
Có 36 trong tổng số 493 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.