Thuốc dạng Hỗn dịch uống: 498 số đăng ký lưu hành

Có 498 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Hỗn dịch uống, trải trên 263 hoạt chất.

Trong số đó, 459 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 36 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

99 trong số đó (20%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 55 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

498
Số đăng ký thuốc
459
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Đã rút số đăng ký
55
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202625
202588
2024185
202347
202218
20217
20208
20197
20188
20174
20164
20158

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 498 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Maxedo 893110173726 (cũ: VD-23420-15)Acetaminophen 250 mg/ 5mlCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vagastat Không kê đơn 893100182726 (cũ: VD-23645-15)Sucralfat 1500mg/ góiCông ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Metroral 893115149126 (cũ: VD-35508-21)Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 40mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amfortgel Không kê đơn 893100165826 (cũ: VD-34952-21)Gói 10ml chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg, Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30%) 390 mgCông Ty Cổ Phần Tập Đoàn MerapViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pasigel Không kê đơn 893100144426 (cũ: VD-34622-20)Gel nhôm hydroxyd khô 4,6% (w/v), Magnesi hydroxyd 4,0% (w/v), Simethicon 0,5% (w/v)CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMEDViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pamagel Không kê đơn 893100179826 (cũ: VD-34563-20)Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd 80 mg, Magnesi hydroxyd 80 mg, Simethicon 6 mgCông ty Cổ phần dược ApimedViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Penzima Không kê đơn 893100165326 (cũ: VD-34370-20)Fexofenadin HCl 30 mg/ 5mlCông ty cổ phần S.P.MViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
MARACAS Không kê đơn 893100121226 Mỗi gói chứa: Nhôm hydroxyd dạng gel khô (tương đương với nhôm oxyd 230 mg) 460 mg, Magnesi hydroxyd 400 mgCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA LINH HÀ NAMViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Gastro Không kê đơn 893100120726 Mỗi 5ml chứa: Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel) 175 mg, Magnesium hydroxide 200 mg, Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 25 mgCông ty TNHH Dược phẩm BV PharmaViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Usalmag Không kê đơn 893100118326 Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 3,5 % (w/v), Magnesi hydroxyd 4 % (w/v)Công ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ibuprofen 100mg/5ml Không kê đơn 893100103226 Ibuprofen (2% kl/tt) 20mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Merufen syrup Không kê đơn 893100102126 Ibuprofen 4 % (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao KimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mruho Không kê đơn 893100100326 Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 44,15 mg) 35 mg, Magnesi hydroxyd 40mgCông ty Cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ibusol Không kê đơn 890100065026 Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa: Ibuprofen 100mg (2% (w/v))Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Exocet Không kê đơn 894100057826 Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v)Công ty TNHH Dược phẩm Do HaBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gelatum aluminii phosphorici aflofarm Không kê đơn 590100056226 Aluminum phosphate gel 45mg/gCông ty TNHH AC PHARMAPoland28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gasvin Duo 500 mg + 213 mg + 325 mg / 10 ml Oral Suspension Không kê đơn 868100024926 Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Calci carbonat 325mg, Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mgCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastTürkiye09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zedcal Không kê đơn 890100032726 Mỗi 5ml chứa Calcium carbonate tương đương với Calcium nguyên tố 150mg; Magnesium hydroxide tương đương với Magnesium nguyên tố 25mg; Vitamin D3 200 IU; Zinc gluconate tương đương với Kẽm nguyên tố 2mgCông ty TNHH Một Thành Viên Dược phẩm ACEIndia09/03/2026 Đến 09/03/2029
Tolsus 885110030226 Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mgCông ty TNHH Dược Phẩm Hà ĐôngThailand09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zylamagat 893110019426 Almagat 1g/7,5mlCông Ty TNHH Dược Phẩm Đăng MinhViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ruudbasten Không kê đơn 893100018526 Ibuprofen 20mg/1mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Eurdogel 893100003526 (cũ: VD-17836-12)Gói thuốc chứa: Nhôm phosphat gel 20% 12,38mgCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
PHOZALUM Không kê đơn 893100015326 Nhôm phosphat gel 20% (tương đương nhôm phosphat 28g) 10400mgCông ty cổ phần Dược Phúc VinhViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Malon DWP 440 mg/ 390 mg Không kê đơn 893100015226 Magnesi hydroxyd 390mg, Nhôm hydroxyd gel khô (tương ứng nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Atizilic Không kê đơn 893100009426 Aluminum hydroxide (Dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 40 mg/ml (4 % (w/v), Magnesium hydroxide 40 mg/ml (4 % (w/v), Simethicone (Dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 4 mg/ml (0,4 % (w/v)Công ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 Không kê đơn 893100484325 Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4,0% (w/v); Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 0,5% (w/v)Công ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mecefen Không kê đơn 893100479625 Ibuprofen 2% (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bismuth subsalicylat MCN 893110479025 Bismuth subsalicylat 1,75% (w/v)Công ty Cổ phần MedcenViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Nabiscab extra suspension Không kê đơn 893100477525 Gói 5ml chứa: Dried aluminium hydroxide gel (tương đương aluminium hydroxide 175mg) 228,7mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicone 25mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadusufat suspension Không kê đơn 893100477425 Sucralfat 200mg/mlCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bismotric 35,2 mg/ ml 893110475125 Bismuth subsalicylat 35,2mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bixazol New 893110460125 Sulfamethoxazol 40mg/ml; Trimethoprim 8mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zenbenda Không kê đơn 893100459925 Albendazol 200mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao AbiphaViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bemectit Không kê đơn 893100458725 Diosmectit 3gCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Swecon Suspension 100mg/ml 955110450625 (cũ: VN-20880-17)Hydrotalcit 100mg/mlY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.Malaysia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Vắc xin tả uống - mORCVAX 893310441425 (cũ: QLVX-825-14)Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS). Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS).Công ty TNHH Một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1Việt Nam30/10/2025 Đến 30/10/2030
Ibuprophen DS 20 mg/ml oral suspension Không kê đơn 380100422925 Ibuprofen 2% (w/v)Công ty TNHH Danhson Trading VNBungary19/10/2025 Đến 19/10/2030
Mildgel Không kê đơn 893100404525 Magnesi hydroxid 400mg; Nhôm hydroxid (dưới dạng nhôm hydroxid dried gel 522,337mg) 400mgCông ty TNHH thương mại Dược phẩm Minh TínViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Malusito Không kê đơn 893100397225 Mỗi 1ml chứa: Magnesi hydroxyd 40mg; Nhôm hydroxyd 40mg; Simethicon 4mgCông ty TNHH Khoa Học Dinh Dưỡng ORGALIFEViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Gaavitos Không kê đơn 893100395525 Calci Carbonat (3,25% kl/tt) 325mg; Natri Alginat (5% kl/tt) 500mg; Natri Bicarbonat (2,13% kl/tt) 213mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sucralfat DWP 2g/10ml Không kê đơn 893100385825 Sucralfat 2g/10mlCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sucralfat DWP 1g/10ml Không kê đơn 893100385725 Sucralfat 1g/10mlCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Malon DWP 750 mg/ 350 mg Không kê đơn 893100385625 Magnesi hydroxyd (3,5%) 350mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương ứng nhôm hydroxyd 573,75mg (5,7%)) 750mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Malon dwp 350 mg/ 400 mg Không kê đơn 893100385525 Magnesi hydroxyd (4,0%) 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 457,5mg) (3,5%) 350mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
LIVANTAC Không kê đơn 893100377325 Mỗi 10ml chứa: Magnesium hydroxide 800mg; Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612mg aluminum hydroxide; 400mg aluminum oxide) 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mgCông ty cổ phần Dược phẩm RELIVViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) Không kê đơn 893100377225 Mỗi 10ml chứa: Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612mg aluminum hydroxide; 400mg aluminum oxide) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mgCông ty cổ phần Dược phẩm RELIVViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Norantel Không kê đơn 893100372125 Pyrantel (dưới dạng Pyrantel pamoat) 50mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cinoral Không kê đơn 893100371425 Cinnarizin 75mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Atimetrol 893110369225 Sulfamethoxazole 40mg/ml; Trimethoprim 8mg/mlCông ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Atimaaz Không kê đơn 893100369025 Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 35mg/ml (3,5% (w/v)); Magnesium hydroxide 40mg/ml (4,0% (w/v))Công ty Cổ Phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hymaxto Không kê đơn 893100366125 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 9,2% (w/v); Magnesium hydroxide 8,0% (w/v)Công ty cổ phần Dược ApimedViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Phospha Gaspain Không kê đơn 893100365525 Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium phosphate gel) 12,38gCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ursopa 893110357725 (cũ: VD-33984-20)Ursodeoxycholic acid (50mg/ml) 5% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Trileptal 300114342925 (cũ: VN-22666-20)Oxcarbazepine 60mg/mlCông ty TNHH Novartis Việt NamFrance13/08/2025 Đến 13/08/2030
Medicifex 890110343625 (cũ: VN-22325-19)Sulfamethoxazol 4% (w/v); Trimethoprim 0,8% (w/v) Sulfamethoxazol 4% (w/v); Trimethoprim 0,8% (w/v)Công ty TNHH thương mại dược mỹ phẩm Nguyễn GiaIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cratsuca Suspension "Standard" Không kê đơn 471100351925 (cũ: VN-22473-19)Sucralfat 1gam/10mlCông ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt NamTaiwan13/08/2025 Đến 13/08/2030
Monizol 890115338925 (cũ: VN-22077-19)Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 200mg/5mlCông ty Cổ phần Thiết bị T&TIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Kidoblu Không kê đơn 590100338525 (cũ: VN-20245-17)Ibuprofen 100mg/5mlCông ty cổ phần Dược và Thiết bị y tế T.N.TPoland13/08/2025 Đến 13/08/2030
Domperon suspension 890110336825 (cũ: VN-19567-16)Domperidone 30mg/30mlCadila Pharmaceuticals LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Biseptol 590110349725 (cũ: VN-20800-17)Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mgPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland13/08/2025 Đến 13/08/2030
Axcel Eviline forte suspension Không kê đơn 955100343425 (cũ: VN-21044-18)Aluminium Hydroxid 8000mg, Magnesium Hydroxid 8000mg, Simethicon 800mg Aluminium Hydroxid 8000mg, Magnesium Hydroxid 8000mg, Simethicon 800mgCông ty TNHH TM-XNK Thiên kimMalaysia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nurofen For Children Không kê đơn 885100333225 Ibuprofen 2% w/v (100mg/5ml)Reckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sulivit Oral Suspension Không kê đơn 894100329525 Sucralfate 1g/5mlCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Biotrim Syrup 885110327225 Mỗi 5ml chứa Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mgCông ty Cổ phần Y Dược LSThailand16/07/2025 Đến 16/07/2030
Magatgold Không kê đơn 893100294725 Mỗi gói 15ml chứa: Almagat 1500mgCông ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn GiaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Maroos Plus Không kê đơn 893100286225 Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mg; Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30% 133,33mg) 40mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gelactive P Không kê đơn 893100285325 Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel khô 800mg; Simethicon nhũ tương 30% (tương đương simethicon 80mg) 266,67mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Photlugeltida Không kê đơn 893100281625 Aluminium phosphate gel 20% (Nhôm phosphat gel 20%) 12,38gCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bisgel 893110279825 Bismuth subsalicylat 525mg/15mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Viscogast Không kê đơn 893100268925 Mỗi gói 10ml chứa: Calci carbonat 160mg; Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 267mgCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bismotric 35 mg/ml 893110265325 Mỗi gói 15ml chứa: Bismuth subsalicylat 525mgCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hanibu + Không kê đơn 893100254025 Ibuprofen 400mg/10mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bizr-Tp Không kê đơn 893100253725 Mỗi ml chứa: Guaifenesin 20mg (tương đương với Guaifenesin 2% kl/tt); Paracetamol 32,5mg (tương đương với Paracetamol 3,25% kl/tt); Phenylephrine hydrochloride 0,5mg (tương đương với Phenylephrine hydrochloride 0,05% kl/tt)Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml 893110253625 Bismuth subsalicylate (1,75% kl/tt) 17,5mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Biviantac New Orange Taste (Biviantac Mới Vị Cam) Không kê đơn 893100250025 Gói 10ml thuốc chứa: Dried aluminum hydroxide gel (tương đương 612,mg aluminum hydroxide; tương đương 400mg aluminum oxide) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone 30% emulsion 266,67mg) 80mgCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ulcersep Ultra 893110248325 Bismuth subsalicylate 1,752% (w/v)Công ty cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Simegaz Forte 800 Không kê đơn 893100248125 Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel 1045,75mg) 800mg; Simethicon (dưới dạng Simethicone emulsion 30% 266,67mg) 80mgCông ty cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Garlicsea 893110243625 Aciclovir 4% (w/v)Công ty cổ phần dược phẩm Khang LâmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Noworm 100 Không kê đơn 893100240925 Albendazole 20mg/1mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hantacid Extra Không kê đơn 893100240225 Magnesi hydroxyd 4% (w/v); Nhôm hydroxyd 3,5% (w/v); Simethicon 0,5% (w/v)Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gastapi- Api Không kê đơn 893100229625 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4,0% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apitacid Không kê đơn 893100229325 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,4% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hỗn dịch Bari sulfat 260 893110223225 (cũ: VD-28257-17)Bari Sulfat 260gCông ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Myfenadin Không kê đơn 893100215925 (cũ: VD-34875-20)Fexofenadin hydroclorid 30mg/5mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nystaton 893110202925 (cũ: VD-34670-20)Nystatin 100.000IU/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Progoldkey 893110215125 (cũ: VD-34590-20)Ursodeoxycholic acid 250mg/5mlCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apigel-Plus Không kê đơn 893100199925 (cũ: VD-33983-20)Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 800mg; Simethicon 80mgCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ibususp Không kê đơn 890100181425 Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa: Ibuprofen (Micronized) 100mgCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV HealthcareIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Befadol Kid Không kê đơn 893100163725 (cũ: VD-22446-15)Paracetamol micronized 150mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Glumarix 893110169625 (cũ: VD-21431-14)Gói 10g chứa: Magnesi hydroxid 195mg; Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 612mg; Oxetacain 20mgCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mypara Suspension Không kê đơn 893100172025 (cũ: VD-30732-18)Mỗi 2,5ml chứa: Paracetamol 80mgCông ty Cổ phần S.P.MViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Paracetamol 160mg/5ml Không kê đơn 893100133125 (cũ: VD-30332-18)Paracetamol 160mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Panalgan Sachet Không kê đơn 893100133225 (cũ: VD-30333-18)Paracetamol 160mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lufogel Không kê đơn 893100134125 (cũ: VD-31089-18)Dioctahedral smectit 3g/20mlCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
LC Lucid Không kê đơn 893100162425 (cũ: VD-34083-20)Mỗi gói thuốc chứa: Magnesi hydroxyd gel 30% (tương đương magnesi hydroxyd 0,390 g) 1,3g; Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương nhôm hydroxyd 0,440g) 3,384gCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Dutased Suspension 893110147525 (cũ: VD-34332-20)Sulfamethoxazol 4% (w/v); Trimethoprim 0,8% (w/v)Công ty Cổ phần Hóa dược Việt NamViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pozanozol 893110113925 Posaconazol 40mg/1mlCông ty TNHH Present PharmaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Maroos Không kê đơn 893100112025 Mỗi gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ozemgel 225 Không kê đơn 893100109625 Magnesi hydroxid 4,0% (kl/tt) Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxid gel khô) 4,5% (kl/tt) Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) 0,5% (kl/tt)Công ty TNHH dược phẩm Phúc Nhân TâmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Forug Plus Không kê đơn 893100098325 Mỗi 5ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30%) 40mgCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Soharos Không kê đơn 893100078825 Mỗi 1ml chứa: Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum Hydroxide Gel) 35mg; Magnesium hydroxide 40mg; Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 5mgCông ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gastrobalan 893110076425 Bismuth subsalicylate 525mg/15ml (3,5% kl/tt)Công ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tydol Pediatric Sachet Không kê đơn 893100070625 Acetaminophen 120mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Egudin Suspension 893110068625 Solifenacin succinate 150mg/150mlCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ibufen-DH Không kê đơn 893100063725 Ibuprofen 200mg/10mlCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Acrasufat Không kê đơn 893100057025 Sucralfate 2.000mg/10mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Solindago oral suspension 893110051925 Solifenacin succinat 1mg/mlCông ty cổ phần Dược Đại NamViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sitalox-Api Không kê đơn 893100051325 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Amicogel-Api Không kê đơn 893100050425 Dried aluminum hydroxide gel 4,4% (w/v) (tương ứng aluminum hydroxide 336,6mg/10ml); Magnesium hydroxide 3,9% (w/v) (tương ứng magnesium hydroxide 390mg/10ml)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dishyran Không kê đơn 893100049425 Fexofenadine hydrochloride 6mg/mlChi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam HàViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Unafen 890110029925 (cũ: VN-21873-19)Ibuprofen 100mg/5mlGracure Pharmaceuticals LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Nurofen for children Không kê đơn 885100045525 (cũ: VN-13851-11)Ibuprofen 100mg/5mlReckitt Benckiser (Thailand) LimitedThailand22/01/2025 Đến 22/01/2028
Antarene 20mg/ml infants and children Không kê đơn 300100002425 Ibuprofen 20mgCông ty cổ phần Dược Phẩm VipharcoFrance01/01/2025 Đến 01/01/2030
Alfolac Không kê đơn 880100350400 Mỗi gói 15ml hỗn dịch uống chứa: Almagat 1,5 gamSaint CorporationKorea25/12/2024 Đến 25/12/2029
Moxydar oral suspension Không kê đơn 300100347200 Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa: Gôm guar bao (tương đương với 198,2mg gôm guar) 200mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mg Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa: Gôm guar bao (tương đương với 198,2mg gôm guar) 200mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mgCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhFrance25/12/2024 Đến 25/12/2029
Growlie Không kê đơn 893100344100 Mỗi 5ml chứa: Calci carbonat (tương đương 500mg Calci nguyên tố) 1.250mgCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Mỹ ĐứcViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sudtux Không kê đơn 893100332500 Bismuth subsalicylat 525,6mg/30mlCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Gastomag 1 Không kê đơn 893100332100 Mỗi gói chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương 230mg nhôm oxyd) 460mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Atitrozol Không kê đơn 893100325200 Albendazole 200mg/10mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Atileptal 60mg/ml 893114325100 (cũ: 893110325100)Oxcarbazepine 60mg/ml (6% (w/v))Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hadiclovir 893110322500 Aciclovir 8% (w/v)Công ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Domperidone Không kê đơn 893100309500 (cũ: VD-19148-13)Mỗi 30ml hỗn dịch uống chứa: Domperidon maleat (tương đương Domperidon 30mg) 38,1mgCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sucralfat 1 g Không kê đơn 893100266100 (cũ: VD-20528-14)Sucralfat 1gCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Babyfever Không kê đơn 893100268100 (cũ: VD-23627-15)Mỗi 15ml chứa: Acetaminophen 1500mgCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alu-P Gel Không kê đơn 893100216300 (cũ: VD-24208-16)Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20% (tương đương với 2,476g nhôm phosphat) 12,380gCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fumagate fort Không kê đơn 893100268900 (cũ: VD-24257-16)Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel (tương ứng Nhôm hydroxyd) 800mg; Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng Simethicon) 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fumagate Không kê đơn 893100312500 (cũ: VD-24839-16)Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mgCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bivigas Không kê đơn 893100223600 (cũ: VD-30209-18)Sucralfat 1g/5mlCông ty cổ phần dược phẩm RelivViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Ibuprofen Syrup Không kê đơn 893100208200 (cũ: VD-25631-16)Ibuprofen 20 mg/ml (2% kl/tt)Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Fexofenadin Không kê đơn 893100208100 (cũ: VD-29684-18)Fexofenadin hydroclorid 6mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
SPM-Sucralfat 1000 Không kê đơn 893100278300 (cũ: VD-29494-18)Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat 1000mgCông ty TNHH Khoa Học Dinh Dưỡng ORGALIFEViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
SPM-Sucralfat 2000 Không kê đơn 893100278400 (cũ: VD-30103-18)Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat 2000mgCông ty TNHH Khoa Học Dinh Dưỡng ORGALIFEViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Aldergel Không kê đơn 893100278500 (cũ: VD-34054-20)Mỗi 10 ml hỗn dịch uống chứa: Nhôm hydroxyd gel khô 460 mg; (tương đương Nhôm hydroxyd 350 mg) Magnesi hydroxyd 400 mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%) 50 mg.Công ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Atirin suspension 893110288400 (cũ: VD-34136-20)Ebastin 1mg/ml (0,1% (w/v))Công ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Arges Không kê đơn 893100264700 (cũ: VD-34129-20)Sucralfat 1g/15mlCông ty cổ phần dược phẩm An ThiênViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Gasmagel Không kê đơn 893100265000 (cũ: VD-34143-20)Almagat 1.000mg/15mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Thidamagel Không kê đơn 893100210700 (cũ: VD-34144-20)Almagat 1500mg/15mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Simecol Không kê đơn 893100262000 (cũ: VD-33279-19)Simethicon 4% (kl/tt) (Simethicon 40 mg/ml)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
DK-cetamol 120 Không kê đơn 893100202900 (cũ: VD-33306-19)Paracetamol 120mg/5mlCông ty cổ phần Dược khoaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Varonem Không kê đơn 893100261000 (cũ: VD-32603-19)Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 600mg; Nhôm hydroxyd (dạng gel khô tương đương nhôm oxyd 262,5mg) 525mgCông ty cổ phần 23 tháng 9Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ibulivi Không kê đơn 893100198300 (cũ: VD-32601-19)Ibuprofen 100mg/5mlCông ty cổ phần 23 tháng 9Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Apixodin 30 Không kê đơn 893100285100 (cũ: VD-32605-19)Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Motiridon 893110241000 (cũ: VD-32512-19)Domperidon 0,1% (kl/tt) 1mgCông ty cổ phần JW EuvipharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aquima Không kê đơn 893100244200 (cũ: VD-32231-19)Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1333,34mg) 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd 351,9mg) 460mg; Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg) 50mgCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ebysta Không kê đơn 893100244300 (cũ: VD-32232-19)Calcium carbonate 1,6% (w/v); Sodium alginate 5% (w/v); Sodium bicarbonate 2,67% (w/v)Công ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
LEXADOL 120 Không kê đơn 893100212500 (cũ: VD-31623-19)Paracetamol 120mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Abenkid Không kê đơn 885100185700 Albendazol 4% (w/v)Công ty TNHH dược phẩm Do HaThailand06/12/2024 Đến 06/12/2029
Biogermin Không kê đơn 800400173500 Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausii Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausiiCông ty TNHH Dược Phẩm Liên HợpÝ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Meamfort Không kê đơn 893100155400 Magnesi hydroxyd 390mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mgCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Gingosvm Không kê đơn 893100145700 Mỗi 10ml hỗn dịch chứa: Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide Gel) 800mg; Magnesium hydroxide 800mg; Simethicone (dưới dạng simethicone emulsion 30%) 80mgCông ty cổ phần dược phẩm Soha VimexViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Winpo 40 893110141600 Posaconazol 40mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm LV PharmaViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Muslufen S 200/5 Không kê đơn 893100141000 Ibuprofen 4% (w/v)Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Oralox-P Api Không kê đơn 893100135300 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Apinorgel Không kê đơn 893100134900 Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 4,4% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v)Công ty cổ phần dược ApimedViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Alumges Không kê đơn 893100114300 Mỗi 5ml chứa: Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô 228,76mg ) 175mgCông ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà NamViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Meyerbus 893110113700 (cũ: 893100113700)Bismuth subsalicylat 17,5mg/1mlCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Apaman Không kê đơn 893100110000 Almagat 1500mg/15gCông ty Cổ phần MedcenViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hisguma 893110107300 Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v)Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dosicalcin 893110100600 Ursodeoxycholic acid 250mg/5mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sohaibu 100mg/5ml Không kê đơn 893100098800 Ibuprofen 20mg/ml (2% kl/tt)Công ty cổ phần Dược phẩm Soha VimexViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Usarsulfa 893110096200 Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Papifen 100 Không kê đơn 893100086300 Ibuprofen 100mg/5mlCông ty cổ phần Dược ApimedViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Paclovir 893110086200 Acyclovir 200mg/5mlCông ty cổ phần Dược ApimedViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Alumag-S Không kê đơn 893100066100 (cũ: VD-20654-14)— Mỗi 15g chứa: Gel Magnesi hydroxyd 30% (tương đương Magnesi hydroxyd 800,4mg) 2,668g; Gel Nhôm hydroxyd (tương đương Nhôm oxyd 400mg) 4,596g; Simethicon (dạng nhũ tương 30%) (tương đương Simethicon 80mg) 0,266gCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Alovirum 893110032300 (cũ: VD-26635-17)Acyclovir 5g/125mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tritenols fort Không kê đơn 893100069800 (cũ: VD-26891-17)Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel magnesi hydroxyd 30%) 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 800mg; Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) 100mgCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Becolugel Không kê đơn 893100017100 (cũ: VD-22445-15)12,38g Aluminium phosphat gel 20%Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến TreViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Trimackit 893110011100 (cũ: VD-19809-13)Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty cổ phần dược ATMViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fudophos Không kê đơn 893100028600 (cũ: VD-24256-16)1.000mg/5g SucralfatCông ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Polebufen Không kê đơn 590100001000 (cũ: VN-21329-18)Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mgPharmaceutical Works POLPHARMA S.A.Poland14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel Paracetamol-250 suspention (Orange) Không kê đơn 955100993124 (cũ: VN-21889-19)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Paracetamol 250mgCông ty TNHH TM-XNK Thiên KimMalaysia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Il-Yang almagate 1.0g suspension Không kê đơn 880100007400 (cũ: VN-18827-15)Almagat 6,67g/100mlIL-Yang Pharm Co., LtdKorea14/10/2024 Đến 14/10/2027
Ilmagino 1.5g suspension Không kê đơn 880100997324 (cũ: VN-18826-15)Almagat 1,5g/15mlIL-Yang Pharm Co., LtdKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Socate Suspension Không kê đơn 893100947024 Mỗi gói 10ml chứa Calci carbonat 160mg; Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 267mgCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Gasmooth Không kê đơn 893100945824 Mỗi 10ml chứa: Calci carbonat 160mg; Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 267mgCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sufat gel Không kê đơn 893100931924 (cũ: VD-28569-17)Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat (dưới dạng sucralfat hỗn dịch 30%) 1000mgCông ty TNHH Liên doanh Hasan - DermapharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Bixazol 893110921224 (cũ: VD-32509-19)Mỗi 10ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
TaclaGSV Không kê đơn 893100885124 (cũ: VD-32622-19)Fexofenadin hydroclorid 30mg/5mlCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tinfotol 893110906224 (cũ: VD-29740-18)Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgCông ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm MeracineViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Macfor Không kê đơn 893100930924 (cũ: VD-24062-16)1 gói chứa: Dioctahedral smectit (Diosmectit) 3000mgCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Hofatin Không kê đơn 893100918224 (cũ: VD-33974-19)Fexofenadin hydrochlorid 6mg/mlCông ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm TrangViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lahm Không kê đơn 893100922024 (cũ: VD-20361-13)Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (tương đương 400mg Nhôm oxyd) 611,76mg; Simethicon 80mgCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ladolugel LD Không kê đơn 893100898424 (cũ: VD-27112-17)Nhôm phosphat gel 20% 12,38gCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Oralegic Không kê đơn 893100880624 (cũ: VD-30323-18)Fexofenadin HCl 6mg/mlCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Solmux TL Không kê đơn 893100863724 (cũ: VD-19233-13)Carbocisteine 200mg/5mlCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Phymaxfen Không kê đơn 893100828824 (cũ: VD-32981-19)Ibuprofen 100mg/5mlCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải DươngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Simegaz Plus Không kê đơn 893100850524 (cũ: VD-33504-19)Mỗi gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 0,8g; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 0,61g; Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30%) 0,08gCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Calcigenol Không kê đơn 893100853224 (cũ: VD-17012-12)Chai 360g chứa: Tricalcium phosphate (mới sinh điều chế từ acid phosphoric và calcium hydroxide) 3,6g; Vitamin D2 72.000IUCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Maxedo Không kê đơn 893100863424 (cũ: VD-24656-16)Acetaminophen 150mgCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Mutecium - M 893110830624 (cũ: VD-33744-19)Domperidon 0,1% (w/v)Công ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
IbuAPC 893110804224 (cũ: VD-33387-19)Ibuprofen 2000mg/100mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
LEXADOL 250 Không kê đơn 893100805224 (cũ: VD-33429-19)Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 250mgCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Varogel S Không kê đơn 893100860924 (cũ: VD-26519-17)Gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesium hydroxide 31% paste); Nhôm oxyd 400 mg tương đương Nhôm hydroxyd (dưới dạng Aluminum hydroxide gel) 800,4 mg; 611,76 mgCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Gumas Không kê đơn 893100846524 (cũ: VD-18097-12)Mỗi gói chứa: Magnesi hydroxyd gel 20% tương đương Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel 20% tương đương Nhôm oxyd 400mg; Simethicon 100% 80mgCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Codlugel plus Không kê đơn 893100844724 (cũ: VD-28711-18)Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%) 800,4mg; Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 13%) 400mg; Simethicone 80mgCông ty Cổ Phần Dược MedipharcoViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Noxafil 754110790024 (cũ: VN-22438-19)Posaconazole 40mg/ml Posaconazole 40mg/mlMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Canada11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gaviscon Dual Action Không kê đơn 500100792324 (cũ: VN-18654-15)Mỗi 10ml chứa: Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg, Canxi carbonat 325mg Mỗi 10ml chứa: Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg, Canxi carbonat 325mgReckitt Benckiser (Thailand) LimitedUnited Kingdom11/08/2024 Đến 11/08/2029
Smectago Không kê đơn 300100774424 Diosmectite 3g Diosmectite 3gMAYOLY PHARMA FRANCEFrance11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eribca Suspension 893110740124 Ebastine 1mg/mlCông ty cổ phần dược phẩm MedbolideViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bosmect Suspension Không kê đơn 893100733324 Diosmectit 3gCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Hỗn dịch uống đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 498 số đăng ký thuốc ở dạng Hỗn dịch uống. Trong đó 459 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 36 đã được đánh dấu hết hạn và 4 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hỗn dịch uống?
Dữ liệu ghi nhận 183 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hỗn dịch uống. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Hỗn dịch uống có phải thuốc kê đơn không?
Có 263 trong tổng số 498 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.