Có 58 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Hỗn dịch xịt mũi, trải trên 47 hoạt chất.
Trong số đó, 53 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
15 trong số đó (26%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
Toàn bộ 58 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Wizosone Không kê đơn | 893100641624 | Mometason furoat 0,05 % (w/w) | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Momefin | 890110049126 | Lọ 120 liều chứa: Mometasone furoate Monohydrate (Micronised) 6mg | Anina Innotherapeutics Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Nozeytin-F | 893110495025 (cũ: VD-34603-20) | Lọ 15ml chứa: Azelastin hydrochlorid 15mg; Fluticason propionat 5,475mg; Tương ứng mỗi liều xịt chứa: Azelastin hydroclorid 137µg (mcg); Fluticason propionat 50µg (mcg) | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Busomax 50 | 893110455925 | Budesonide 50µg (mcg)/ 1 liều xịt | Công ty Cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Flumist | 001310440525 | Mỗi liều xịt 0,2ml vắc-xin (sống, giảm độc lực) chứa: A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Norway/16606/2021, MEDI 355293)/7,0 ± 0,5 log10 FFU, A/Victoria/4897/2022 (H1N1) pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Norway/31694/2022, MEDI 369815)/7,0 ± 0,5 log10 FFU, B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Austria/1359417/2021, MEDI 355292)/7,0 ± 0,5 log10 FFU Mỗi liều xịt 0,2ml vắc-xin (sống, giảm độc lực) chứa: A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Norway/16606/2021, MEDI 355293)/7,0 ± 0,5 log10 FFU, A/Victoria/4897/2022 (H1N1) pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Norway/31694/2022, MEDI 369815)/7,0 ± 0,5 log10 FFU, B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Austria/1359417/2021, MEDI 355292)/7,0 ± 0,5 log10 FFU | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | Cơ sở sản xuất: Hoa Kỳ; Cơ sở kiểm tra chất lượng: Anh | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Zymetason NS | 890110439225 | Mỗi liều xịt chứa Mometason furoat (dưới dạng mometason furoat monohydrat) 50mcg Mỗi liều xịt chứa Mometason furoat (dưới dạng mometason furoat monohydrat) 50mcg | Zydus Lifesciences Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Mometasone Teva 50mcg Không kê đơn | 859100297425 | Mỗi liều xịt chứa Mometasone furoate (dưới dạng monohydrate) 50µg (mcg) | Actavis Export PTC Limited | Czech Republic | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Momex Nasal Spray | 880100030025 (cũ: VN-20521-17) | Mometasone furoate 50mcg/cho một lần xịt | Hanlim Pharm Co.,Ltd | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Incepcort nasal spray Không kê đơn | 894100004425 | Budesonide (micronized) 100mcg/liều xịt | Công ty TNHH MTV Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Nazofix 0.05% Không kê đơn | 868100347400 | Mỗi 1g hỗn dịch chứa Mometason furoat 0,5mg (Mỗi nhát xịt 100mg hỗn dịch chứa 50mcg mometason furoat) Mỗi 1g hỗn dịch chứa Mometason furoat 0,5mg (Mỗi nhát xịt 100mg hỗn dịch chứa 50mcg mometason furoat) | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Turkey | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Rhinocort Aqua Không kê đơn | 730100964124 | Mỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64µg (mcg) | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Sweden | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Busomax 100 | 893110937524 | Mỗi liều xịt chứa: Budesonide 100µg (mcg) | Công ty Cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Dkasolon | 893110874524 (cũ: VD-32495-19) | Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,05mg | Công ty cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zentason Không kê đơn | 893100881024 (cũ: VD-30326-18) | Mỗi lọ 16,8ml chứa: Mometason furoat 7mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Flutilas | 893110734724 | Mỗi liều xịt chứa: Azelastine hydrochloride 137µg (mcg); Fluticasone propionate 50µg (mcg) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Benasal | 893110734424 | Budesonid 12,8mg/10ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Flutiflow 60 | 890110794724 (cũ: VN-20396-17) | Fluticasone Propionate(tương đương 50mcg/liều xịt) 0,5mg/g Fluticasone Propionate(tương đương 50mcg/liều xịt) 0,5mg/g | Zydus Lifesciences Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Satarex Không kê đơn | 893100609724 (cũ: VD-25904-16) | Mỗi liều xịt 0,05ml chứa: Beclomethasone dipropionate 0,05mg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Meseca | 893110551724 (cũ: VD-23880-15) | Mỗi liều 0,05ml chứa: Fluticasone propionate 50µg (mcg) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Eu-Fastmome 50 micrograms/actuation Không kê đơn | 800100523424 (cũ: VN-21376-18) | Mỗi 100g hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 0,05g Mỗi 100g hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 0,05g | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Italy | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Meseca fort | 893110454424 (cũ: VD-28349-17) | Mỗi liều 0,137ml chứa: Azelastine hydrochloride 137µg (mcg); Fluticasone propionate 50µg (mcg) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meseca Advanced | 893110289324 | Fluticasone furoate 27,5µg (mcg) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Flucason | 893110264324 | Fluticasone Propionate 50mcg/liều (0,05% w/w) | Công ty Cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cleson nasal spray | 893110227224 | Ciclesonid 50µg (mcg) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ventinos Không kê đơn | 893100224624 | Chai 10ml chứa: Budesonid (64 microgram budesonid/liều) 0,0128g | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Flusort | 890110133824 (cũ: VN-18900-15) | Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 50mcg Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 50mcg | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Flutiflow 120 | 890110020424 (cũ: VN-20395-17) | Fluticasone propionate (tương đương 50mcg/liều xịt) 0,5mg/g Fluticasone propionate (tương đương 50mcg/liều xịt) 0,5mg/g | Zydus Lifesciences Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Nazoster 0,05% Nasal Spray | 868110010924 (cũ: VN-21704-19) | Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 50mcg Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 50mcg | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Sudomon 50mcg/1dos Không kê đơn | 383100406123 (cũ: VN-21322-18) | Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 50µg (mcg)/ liều xịt | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Slovenia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Benita Không kê đơn | 893100314323 (cũ: VD-23879-15) | Mỗi liều xịt 0,05ml chứa: Budesonide 64µg | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Flutifurex | 890110184723 | Fluticason Furoat Mỗi liều xịt có chứa: Fluticason furoat IH 27,5mcg | Công ty TNHH Hồng Phúc Bảo | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Flixonase | 840110178023 (cũ: VN-20281-17) | — Fluticason Propionat (siêu mịn) 0,05% (w/w) | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | Spain | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Momate Không kê đơn | 890100178123 (cũ: VN-19174-15) | Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 0,05% (w/w) Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 0,05% (w/w) | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Dkasonide | 893110148523 | Mỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64µg (mcg) 64µg (mcg) | Công ty Cổ phần Dược Khoa | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Beclo spray | 893110116223 | Beclometason dipropionat 50mcg/liều xịt (100mcl) 50mcg/liều xịt (100mcl) | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Mersum Nasal Spray | 894110011723 | Mỗi liều xịt chứa: Mometasone furoate (micronized) 50mcg | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE | Bangladesh | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Adacast | VD-36193-22 | Mỗi liều xịt 0,1ml chứa: Mometasone furoate 0,05% (kl/tt) 50mcg 0,05% (kl/tt) | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Nasonex | VN-17531-13 | Mỗi liều xịt chứa: Mometasone furoate (dưới dạng mometasone furoate monohydrate) 50 µg (mcg) | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | Belgium | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Dymista | VN-23029-22 | Mỗi liều xịt chứa: Azelastin hydroclorid 137mcg; Fluticason propionat 50mcg 137mcg, 50mcg | CÔNG TY TNHH VIATRIS VIỆT NAM | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| JW Mometasone Furoate Nasal Spray | VN-23034-22 | Mometason furoate 0,5mg/ml 0,5mg/ml | Công ty cổ phần JW Euvipharm | Korea | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Brusonex | VN-22612-20 | Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 50mcg/liều xịt 50mcg/liều xịt | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Pháp | 30/12/2020 | Không ghi |
| Moslve | VN-22509-20 | Mỗi liều xịt định mức có chứa mometason furoat (dưới dạng mometason furoat monohydrat) 0,05 mg, tương đương với 0,05% (w/w) 0,05mg | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Thổ Nhĩ Kỳ | 25/06/2020 | Không ghi |
| Flunex AQ | VN-21701-19 | Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 0,05mg 0,05mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Avamys | VN-21418-18 | Fluticason furoat; 27,5 mcg/liều xịt 27,5mcg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 28/10/2018 | Không ghi |
| Mome-Air | VN-21255-18 | Mometason furoat 3mg/6ml 3mg/6ml | Công ty TNHH Reliv Pharma | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Mufecin nasal spray | VN-21041-18 | Mỗi ml hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,5mg (50 mcg/lần xịt) 0,5mg (50 mcg/lần xịt) | Korea Prime Pharm. Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Monitazone Nasal Spray | VN-20294-17 | Mometason furoat 0,5mg/ml 0,5mg/ml | Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Nozeytin-F | QLĐB-550-16 | Mỗi lọ 15ml chứa: Azelastin hydroclorid 15mg; Fluticason propionat 5,475mg; (Tương ứng mỗi liều xịt chứa: Azelastin hydroclorid 137mcg; Fluticason propionat 50mcg) | Công ty CPDP Gia Nguyễn | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Flunex AQ | VN-15763-12 | Fluticasone propionate 50mcg/liều | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Thổ Nhĩ Kỳ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Avamys | VN-12459-11 | Fluticasone furoate 27,5mcg/liều xịt | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Rhinocort Aqua | VN-10734-10 | Budesonide 64mcg/liều | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Thụy Điển | 16/12/2010 | Không ghi |
| Flixonase | VN-10263-10 | Fluticasone propionat 0,05% (kl/kl) | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Tây Ban Nha | 19/08/2010 | Không ghi |
| Narita Spray | VN-5290-10 | Budesonide 1mg/ml | Choongwae Pharma Corporation | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Rhitas Nasal Spray | VN-19339-15 | Mometason Furoat 0,5 mcg/liều xịt | Samil Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Pivalone 1% | VN-18042-14 | Tixocortol pivalate 1% (0,1g/10mL) | Pfizer (Thailand) Ltd. | Pháp | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Etacid 0,05% | VN-22725-21 | Mỗi liều xịt chứa: Mometason furoat 50mcg 50mcg | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/04/2021 | Đã rút |
| Incepcom | VN-20469-17 | Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 50 mcg | Công ty TNHH Kiến Việt | Bangladesh | 07/06/2017 | Đã rút |
| Rhinocort Aqua | VN-19560-16 | Budesonid 64 mcg/liều; | Janssen-Cilag Limited | Thụy Điển | 22/03/2016 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Gel | 58 |
| Kem | 57 |
| Viên bao đường | 60 |
| Dung dịch thuốc nhỏ mắt | 55 |
| Thuốc bột pha dung dịch uống | 61 |
| Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | 64 |
| Dung dịch xịt mũi | 52 |
| Thuốc nhỏ mắt | 65 |
| Viên nén sủi | 50 |
| Thuốc cốm sủi bọt | 66 |
| Dung môi pha tiêm | 49 |
| Bột pha dung dịch uống | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.