Thuốc dạng Viên bao đường: 60 số đăng ký lưu hành

Có 60 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên bao đường, trải trên 53 hoạt chất.

Trong số đó, 52 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2025.

31 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

60
Số đăng ký thuốc
52
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20255
202412
20231
20224
20192
20184
20174
20162
20154
20144
20136
20127

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 60 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Berberal Không kê đơn 893100220925 (cũ: VD-34639-20)Berberin clorid 10mgCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Silgran Không kê đơn 893200194725 (cũ: VD-33014-19)Cao khô Carduus marianus (Extractum Cardui mariae siccum) (tương đương Silymarin 47,5mg; trong đó có Silybin 25mg) 100mgCông ty cổ phần Korea United Pharm Int'lViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Nystatin 500000IU 893110170125 (cũ: VD-16090-11)Nystatin 500.000IUCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vitamin B6 250mg Không kê đơn 893100166925 (cũ: VD-29412-18)Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochlorid) 250mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mestinon S.C. 471110009725 (cũ: VN-20356-17)Pyridostigmine bromide 60mgA. Menarini Singapore Pte. Ltd.Taiwan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Multivitamin - HT Không kê đơn 893100262700 (cũ: VD-18193-13)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 2mg; Vitamin B2 (Riboflavin ) 2mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 10mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid ) 2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nystatin 500.000I.U 893110271200 (cũ: VD-24878-16)Nystatin 500000IUCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
B-Coenzyme Không kê đơn 893100271400 (cũ: VD-33617-19)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B5 (Calcium D-pantothenat) 25mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 10mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 50mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Terpinzoat Không kê đơn 893100313300 (cũ: VD-34285-20)Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200122800 (cũ: VD-27251-17)Cao đặc rễ Đinh lăng 10:1 (Extractum Polysciacis fructicosae spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 20mgCông ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Quảng NinhViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Thuốc trị sỏi thận Kim tiền thảo 893210724124 (cũ: VD-20777-14)Cao lỏng kim tiền thảo 1:14,4 (Extractum Desmodii styracifolii liquidum) Tương đương với dược liệu Kim Tiền Thảo (Herba Desmodii styracifolii) 2,4 g Tương đương với schaftoside ≥ 0,75 mg 166,67 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm OPCViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sagokan- Viên Dưỡng Não Không kê đơn 893200726124 (cũ: VD-28750-18)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Gingko siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần tính theo flavonol glycosid) 40mgCông ty TNHH Dược phẩm Sài GònViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Promethazin Không kê đơn 893100627824 (cũ: VD-19300-13)Promethazin hydroclorid 15mgCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Neo-Corclion 893110509024 (cũ: VD-22543-15)Dextromethorphan.HBr 10mg; Terpin hydrat 100mgCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Nystatin 500.000 UI 893110333024 (cũ: 893100333024)Nystatin 500.000IUCông ty cổ phần Dược Đồng NaiViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Sagophytol Không kê đơn 893200043224 (cũ: VD-27483-17)Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae spissum) 200mg (tương đương 2g Actisô)Công ty TNHH Dược phẩm Sài GònViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Neo-Corclion F 893111045323 (cũ: VD-19973-13)Codein Camphosulfonat 25mg; Sulfoguaiacol (dưới dạng Kali guaiacolsulfonat 119mg) 100mg; Cao mềm grindelia 20mgCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PharmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hoạt huyết dưỡng não VD-24472-16 Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương ứng rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 910 mg ) 105 mg; Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương ứng lá bạch quả (Folium Ginkgo biloba) 100 mg) 10 mgCông ty CP TM Dược VTYT Khải HàViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Boganic VD-19789-13 Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64 mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mgCông ty cổ phần TraphacoViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Myhemo VD-35887-22 Acid folic 0,35mg; Sắt (dưới dạng Ferrous fumarat 305mg) 100mg 0,35mg, 100mgCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Milgamma mono 150 VN-18480-14 Benfotiamine 150 mg Benfotiamine 150 mgWörwag Pharma GmbH & Co. KGĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Kim tiền thảo VD-31702-19 Cao khô kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 2000mg) 120mg 120mgCông ty cổ phần dược phẩm Hải PhòngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Terpin-Codein 15 VD-31996-19 Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg 100mg, 15mgCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Lopassi VD-30950-18 Mỗi viên chứa 210 mg cao khô dược liệu tương đương: Lá sen 500 mg; Lá vông 700 mg; Lạc tiên 500 mg; Tâm sen 100 mg; Bình vôi 1000 mg 500 mg, 700 mg, 500 mg, 100 mg, 1000 mgCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam31/10/2018Không ghi
Migranol VN-21632-18 Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70 mg) 50mg 50mgPharmascience Inc.Canada28/10/2018Không ghi
A.T Diệp hạ châu VD-29683-18 Cao đặc Diệp hạ châu 150 mg tương đương: Diệp hạ châu 1050 mg 1050 mgCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam26/03/2018Không ghi
Tioga VD-29197-18 Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g 33,33 mg, 1,0 g, 0,34 g, 0,25 g, 0,17 gCông ty cổ phần dược phẩm Trường ThọViệt Nam21/02/2018Không ghi
Kahagan VD-28358-17 Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g 0,1g, 0,075g, 0,075gCông ty cổ phần TM dược VTYT Khải HàViệt Nam18/09/2017Không ghi
Enterol VD-27667-17 Mỗi viên chứa: Cao đặc Chiêu liêu (tỷ lệ 10:1 tương đương Chiêu liêu 2g) 200mg; Thảo quả 100mg; Đại hồi 50mg; Quế 50mg 200mg, 100mg, 50mg, 50mgChi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình DươngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Sotinin NC55-H02-19 Cao khô sotinin (tương ứng với 2,82g dược liệu: Bạch truật 282mg, Bạch linh 282mg, Trư linh 282mg, Trạch tả 282mg, Kim tiền thảo 376mg, Quế chi 94mg, Kê nội kim 282mg, Cối xay 940 mg) 200mg 200mgViện Dược liệuViệt Nam05/02/2017Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não PV VD-26329-17 Cao rễ Đinh lăng (độ ẩm 20%, tương ứng 500 mg rễ Đinh lăng) 150 mg; Cao khô lá Bạch quả (độ ẩm 5%, tương ứng 300 mg lá Bạch quả) 20 mg 150 mg, 20 mgCông ty cổ phần dược thảo Phúc VinhViệt Nam05/02/2017Không ghi
Viên tăng sức VD-25591-16 Đậu nành 60mg; Hoài sơn 10mg; Ý dĩ 10mg; Mật ong 5mg 60mg, 10mg, 10mg, 5mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam14/11/2016Không ghi
Phytilax viên nhuận trường VD-24534-16 Lô hội 50 mg; Bột mật heo 100 mg; Bột thảo quyết minh 50 mgCông ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar)Việt Nam22/03/2016Không ghi
Quinine sulphate 300mg VD-23716-15 Quinin sulfat 300mgCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam16/12/2015Không ghi
Detyltatyl VD-22094-15 Mephenesin 250 mgCông ty cổ phần dược Đồng Nai.Việt Nam08/02/2015Không ghi
Seodurolic Tab. VN-18544-14 Eperison hydroclorid 50mgIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc07/12/2014Không ghi
Jeforazon Tab VN-18549-14 Tolperisone hydrochloride 150mgKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc07/12/2014Không ghi
Michitol V4-H12-14 Cao đặc Artiso 200mgCông ty cổ phần dược phẩm đông dược 5Việt Nam11/06/2014Không ghi
Nystatin VD-18845-13 Nystatin 500.000IUCông ty TNHH Dược phẩm Hải TâmViệt Nam31/03/2013Không ghi
Silgran (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 154-8, Nonhyun - Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) V263-H12-13 Cao Cardus marianus (tương đương 70 mg Silymarin, 30 mg Silybin) 100 mgCông ty cổ phần Korea United Pharm. Int' lViệt Nam31/03/2013Không ghi
Phì nhi đại bổ - HT V245-H12-13 Bạch biển đậu 40 mg; Đương quy 200 mg; Gạo (rang) 100 mg; Hạt sen 30 mg; Hoài sơn 40 mg; Sơn tra 30 mg; Sử quân tử 30 mg; Thần khúc 16 mg; Ý dĩ 40 mgCông ty cổ phần Dược Hà TĩnhViệt Nam17/01/2013Không ghi
Esrisone tablet VN-16354-13 Eperisone HCl 50mg 50mgPharmix CorporationHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Capflam VD-17984-12 Diclofenac kali 25mg/ viênCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Milgamma mono 150 VN1-709-12 Benfotiamine 150mgWoerwag Pharma GmbH & Co. KGĐức21/06/2012Không ghi
Incobal tab. VN-15216-12 Mecobalamin 500mcgAum Impex (Pvt) Ltd.Pakistan21/06/2012Không ghi
Hawonerixon VN-15458-12 Eperison HCl 50mgHawon Pharmaceutical CorporationHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Kupsygalon VN-15072-12 Cao Carduus marianus (tương đương 70mg Silymarin, 30mg Silybin) 100mgKorea United Pharm. Inc.Hàn Quốc21/03/2012Không ghi
Skeson Tablet VN-10491-10 Eperisone HCl 50mg/viênPharmix CorporationHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Ticpidtab VN-9623-10 Ticlopidine hydrochloride 250mgDae Hwa Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc14/04/2010Không ghi
Sermion VN-9793-10 Nicergoline 10mgPfizer (Thailand) Ltd.Ý14/04/2010Không ghi
Kim tiền thảo V937-H12-10 Kim tiền thảo 1,68gChi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình DươngViệt Nam17/08/2008Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não V484-H12-10 Cao Bạch quả; Cao Đinh lăngCông ty TNHH dược phẩm Hà ThànhViệt Nam11/01/2007Không ghi
Kim tiền thảo VD-23886-15 Cao khô kim tiền thảo (tương đương với 2400 mg Kim tiền thảo) 120 mg; Cao khô râu ngô (tương đương với 972,2 mg râu ngô) 35 mgCông ty cổ phần TM dược VTYT Khải HàViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Dưỡng tâm an thần VD-22740-15 Hoài sơn 183mg, Cao khô liên tâm 8mg, Cao khô liên nhục 35mg, Cao khô Bá tử nhân 10mg, Cao khô toan táo nhân 10mg, Cao khô hỗn hợp DTAT (tương ứng Lá dâu 91,25mg+Lá vông 91,25mg +Long nhãn 91,25mg) 80mgCông ty cổ phần dược DanaphaViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Livonic VD-21801-14 Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500 mg lá tươi actiso) 100 mg; Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400 mg Diệp hạ châu) 50 mg; Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500 mg Rau đắng đất) 81,5 mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85 mg Bìm bìm biếc) 8,5 mgCÔNG TY TNHH BRV HEALTHCAREViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Neotercod VD-20267-13 Mỗi viên chứa: Codein camfosulfonat 25mg; Sulfoguaiacol 100mg; Cao mềm Grindelia 20mgCông ty cổ phần dược phẩm TV. PharmViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Haterpin VD-19875-13 Terpin hydrat 100 mg; Natri benzoat 50 mgCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Plurivites VD-17868-12 Vitamin A 300IU; Vitamin D2 250IU; Thiamin HCl 0,75mg; Riboflavin 0,5mg; Pyridoxin HCl 0,125mg; Nicotinamid 2,5mg; Calci pantothenat 0,25mgcông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam19/12/2012Hết hạn
Berberal VD-17364-12 Berberin clorid 10mg/ viênCông ty cổ phần dược phẩm 2/9Việt Nam23/09/2012Hết hạn
Neurobion 899110023024 (cũ: VN-20021-16)Vitamin B6 (Pyridoxol hydrochloride) 200mg , Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 100mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg) Vitamin B6 (Pyridoxol hydrochloride) 200mg , Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 100mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg)Zuellig Pharma Pte. LtdIndonesia02/01/2024Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Viên bao đường đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 60 số đăng ký thuốc ở dạng Viên bao đường. Trong đó 52 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Viên bao đường?
Dữ liệu ghi nhận 40 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Viên bao đường. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc ở dạng Viên bao đường có phải thuốc kê đơn không?
Có 10 trong tổng số 60 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.