Có 137 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Hỗn dịch tiêm, trải trên 90 hoạt chất.
Trong số đó, 110 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 23 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
53 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 26 |
| 2023 | 15 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 8 |
| 2017 | 8 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 7 |
| 2014 | 3 |
Toàn bộ 137 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Imovax Polio | 300310141926 (cũ: QLVX-879-15) | Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5ml Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5ml | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Pháp | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Havrix 720 | 540310140526 | Mỗi liều (0,5 ml) chứa Kháng nguyên virus viêm gan A (HAV) (bất hoạt) (hấp phụ trên nhôm hydroxid, tổng cộng: 0,25 mg Al3+) 720 đơn vị ELISA 720 đơn vị ELISA | GlaxoSmithKline Pte. Ltd. | Bỉ | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Fluzone High-Dose | 001310141526 | 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Hoa Kỳ | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Vaxigrip | 300310033526 | Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Pháp | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Envacgen | 471310033726 | Virus Enterovirus A71 (EV71) toàn phần bất hoạt 2,5mcg/0,5ml Virus Enterovirus A71 (EV71) toàn phần bất hoạt 2,5mcg/0,5ml | SUBSTIPHARM BIOLOGICS LIMITED | Đài Loan | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) | 893310323125 (cũ: QLVX-881-15) | Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml | Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) | Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Humulin 30/70 Kwikpen | 300410323725 (cũ: QLSP-1089-18) | Mỗi 3ml chứa Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 IU Mỗi 3ml chứa Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 IU | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Pháp | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) | 893310199125 (cũ: QLVX-882-15) | Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml | Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Synflorix | 300310198325 (cũ: QLVX-1079-18) | Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và 3mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; Polysaccharide của týp huyết thanh 19F cộng hợp với 3~6mcg protein chất mang là giải độc tố bạch hầu. Tất cả các polysaccharide được hấp phụ trên nhôm phosphate (tương đương với tổng cộng 0,5mg Al3+) Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và 3mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; Polysaccharide | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | Pháp | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Insulatard FlexPen | 300410198925 (cũ: QLSP-1031-17) | Insulin human (rDNA) 300 IU/3ml | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Pháp | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Insulatard | 300410198825 (cũ: QLSP-1054-17) | Insulin human (rDNA) 1000 IU/10ml | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Pháp | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Triclofem | 899114025525 (cũ: VN3-135-19) | Medroxyprogesterone acetate 150mg/ml | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh | Indonesia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml | 896410048825 (cũ: QLSP-1051-17) | Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan) 1000IU/10ml | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Prevenar 20 | 539310047525 | Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết th Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysacc | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Ireland | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Vaxneuvance | 539310049125 | Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Ireland | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Twinrix | 400310177900 (cũ: QLVX-1078-18) | Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | Đức | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| PENTAVAC | 890310178100 (cũ: QLVX-1109-18) | Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu ≤ 25Lf (≥ 30IU); Giải độc tố Uốn ván ≥ 2,5Lf (≥ 40IU); Ho gà (toàn tế bào) ≤ 16OU (≥ 4IU); HBsAg (rDNA) ≥ 10mcg; Polysaccharide vỏ vi khuẩn HiB tinh khiết (PRP) cộng hợp với giải độc tố Uốn ván (protein tải) 10mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu ≤ 25Lf (≥ 30IU); Giải độc tố Uốn ván ≥ 2,5Lf (≥ 40IU); Ho gà (toàn tế bào) ≤ 16OU (≥ 4IU); HBsAg (rDNA) ≥ 10mcg; Polysaccharide vỏ vi khuẩn HiB tinh khiết (PRP) cộng hợp với giải độc tố Uốn ván (protein tải) 10mcg | Công ty TNHH Một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Insunova-N (NPH) Cartridge | 890410178500 (cũ: QLSP-0739-13) | Insulin người (Insulin isophane) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) 100IU/ml | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Insunova 30/70 (Biphasic) | 890410176800 (cũ: QLSP-847-15) | Insulin người 100IU/ml (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) Insulin người 100IU/ml (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Insunova-N (NPH) | 890410176700 (cũ: QLSP-848-15) | Insulin người (Insulin isophane) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) 100IU/ml | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| NovoMix 30 FlexPen | 300410179000 (cũ: QLSP-1034-17) | Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Pháp | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Mixtard 30 FlexPen | 300410179200 (cũ: QLSP-1056-17) | Mỗi 3ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210IU; Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90IU Mỗi 3ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210IU; Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90IU | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Pháp | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Humalog Mix 50/50 Kwikpen | 300410177600 (cũ: QLSP-1087-18) | Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Pháp | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Polhumin Mix-2 | 590410177500 (cũ: QLSP-1112-18) | Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần insulin hòa tan và 8 phần insulin isophan 100IU/ml Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần insulin hòa tan và 8 phần insulin isophan 100IU/ml | TARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNA | Ba Lan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Gardasil 9 | 001310178700 (cũ: VX3-1234- 21) | Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Hoa Kỳ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Depo-Medrol | 540110991924 (cũ: VN-22448-19) | Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat 40mg | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Belgium | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Scilin M30 (30/70) | 590410647424 (cũ: QLSP-895-15) | Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) 100IU/ml | SCIGEN PTE. LTD. | Ba Lan | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj. | 880310646124 (cũ: VX3-1229-21) | Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml) chứa: Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26 - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 - 15 mcg | Công ty cổ phần Y tế Đức Minh | Hàn Quốc | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Heberbiovac HB | 850310304424 (cũ: QLVX-0624-13) | Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg | Công ty cổ phần Y tế Đức Minh | Cuba | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Heberbiovac HB | 850310304224 (cũ: QLVX-0748-13) | Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg | Công ty cổ phần Y tế Đức Minh | Cuba | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Adacel | 754310306124 (cũ: QLVX-1077-17) | Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Canada | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Mixtard 30 | 300410305724 (cũ: QLSP-1055-17) | Mỗi 10ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 700 IU, Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 300 IU Mỗi 10ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 700 IU, Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 300 IU | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Pháp | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Vaxigrip Tetra | 300310305924 (cũ: VX3-1230-21) | Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Pháp | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Influvac Tetra | 870310304024 (cũ: VX3-1228-21) | Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Hà Lan | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| VA-MENGOC-BC | 850310110724 (cũ: QLVX-H02-985-16) | Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg | Công ty TNHH Một thành viên Vắcxin và Sinh phẩm số 1 | Cuba | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| ComBE Five (liquid) | 890310108224 (cũ: QLVX-1040-17) | Một liều vắc xin 0,5ml chứa: - Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh chế (r-HBsAg) 12,5µg; Polysaccharide của Haemophilus influenza type b (PRP) liên hợp với giải độc tố uốn ván (20 -36,7µg) 11µg Một liều vắc xin 0,5ml chứa: - Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh chế (r-HBsAg) 12,5µg; Polysaccharide của Haemophilus influenza type b (PRP) liên hợp với giải độc tố uốn ván (20 -36,7µg) 11µg | Công ty cổ phần y tế Đức Minh | Ấn Độ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt-HAVAX | 893310108024 (cũ: QLVX-1110-18) | Mỗi liều 0,5ml chứa Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết < 100µg; Mỗi liều 1ml chứa Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết < 200µg Mỗi liều 0,5ml chứa Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết < 100µg; Mỗi liều 1ml chứa Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết < 200µg | Công ty TNHH MTV Văcxin và Sinh phẩm số 1 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Humalog Mix25 Kwikpen | 800410110524 (cũ: QLSP-H03-1160-19) | Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Ý | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Prevenar 13 | 540310111524 (cũ: QLVX-H03-1143-19) | Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế c | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Bỉ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| JEEV | 890310108424 (cũ: VX3-1178-20) | Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 3µg/0,5ml Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 3µg/0,5ml | Công ty cổ phần y tế Đức Minh | Ấn Độ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| JEEV | 890310108324 (cũ: VX3-1179-20) | Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 6 mcg/0,5ml Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 6 mcg/0,5ml | Công ty cổ phần y tế Đức Minh | Ấn Độ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| SIVKORT Sterile Suspension Injection | 471110437023 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Taiwan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Vắc xin bạch hầu – ho gà – uốn ván hấp phụ (DPT) | 893310250923 (cũ: QLVX-965-16) | Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 30 đvqt; Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 60 đvqt; Vi khuẩn ho gà bất hoạt ít nhất 4 đvqt | Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) | Việt Nam | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| GC FLU pre-filled syringe inj | 880310249823 (cũ: QLVX-980-16) | Mỗi liều 0,5 ml chứa (chủng cúm mùa Bắc bán cầu năm 2021-2022): Kháng nguyên virus cúm Type A (H1N1) A/Victoria/2570/2019 IVR-215 (H1N1) 15µg; Kháng nguyên virus cúm Type A (H3N2) A/Cambodia/e0826360/2020 IVR-224 (H3N2) 15µg; Kháng nguyên virus cúm Type B B/Washington/02/2019 15µg; | Công ty cổ phần y tế Đức Minh | Hàn Quốc | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Avaxim 80 U Pediatric | 300310250723 (cũ: QLVX-1050-17) | Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Pháp | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Triamcinolon | 893110093223 (cũ: VD-23149-15) | Triamcinolon acetonid 80mg/2ml | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Insunova-30/70 (Biphasic) Cartridge | 890410090823 (cũ: QLSP-0707-13) | — Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300IU/3ml | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ấn Độ | 18/05/2023 | Đến 18/05/2028 |
| Engerix B | 540310037123 (cũ: QLVX-0765-13) | — Mỗi lọ 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 10mcg | Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | Bỉ | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp - Gene-Hbvax | 893310036423 (cũ: QLVX-1043-17) | — Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5ml | Công ty TNHH MTV Văcxin và Sinh phẩm số 1 | Việt Nam | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Vắc xin Viêm gan B tái tổ hợp Gene-Hbvax | 893310036523 (cũ: QLVX-1044-17) | — Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20µg/1ml | Công ty TNHH MTV Văcxin và Sinh phẩm số 1 | Việt Nam | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Hexaxim | 300310038123 (cũ: QLVX-1076-17) | — Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với pr | CÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM | Pháp | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| NovoMix 30 FlexPen | 570410038023 (cũ: QLSP-0793-14) | — Insulin aspart biphasic (rDNA), 3ml hỗn dịch chứa 300 U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 10,5 mg) | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Đan Mạch | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Boostrix | 300310036923 (cũ: QLVX-H03-1140-19) | Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg. | GlaxoSmithKline Pte Ltd | Pháp | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Engerix B | QLVX-0766-13 | HBsAg HBsAg 20mcg/1 ml | Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | Bỉ | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Gardasil | QLVX-883-15 | Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Hoa Kỳ | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Mixtard 30 Flexpen 100 IU/ml | QLSP-927-16 | Insulin người (rDNA) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophan) 100IU/ml Insulin người (rDNA) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophan) 100IU/ml | Novo Nordisk A/S | Đan Mạch | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Survanta | QLSP-940-16 | Phospholipids Phospholipids 25mg/ml | Zuellig Pharma Pte., Ltd | Hoa Kỳ | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Prevenar 13 | QLVX-H03-1142-19 | Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysacc | Pfizer (Thailand) Limited | Ireland | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Hydrocortison-Lidocain-Richter | VN-17952-14 | Hydrocortisone acetate 125 mg/5 ml; Lidocaine hydrochloride 25 mg/5 ml Hydrocortisone acetate 125 mg/5 ml; Lidocaine hydrochloride 25 mg/5 ml | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Sayana Press | VN2-617-17 | Medroxyprogesterone acetate 104 mg/0,65ml Medroxyprogesterone acetate 104 mg/0,65ml | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Belgium | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tetraxim | QLVX-826-14 | Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Pháp | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Humalog Mix25 | QLSP-1084-18 | Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) | Eli Lilly Export S.A | Ý | 12/04/2018 | Không ghi |
| Humulin 30/70 | QLSP-1085-18 | Mỗi 3ml chứa: Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 UI 300U/3ml | Eli Lilly Export S.A | Ý | 12/04/2018 | Không ghi |
| Humalog Mix 75/25 Kwikpen | QLSP-1088-18 | Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro (trong đó 25 % là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg) 300U/3ml | Eli Lilly Export S.A | Pháp | 12/04/2018 | Không ghi |
| Diamisu N Injection | QLSP-1091-18 | Human insulin 100 IU/ml 100IU/ml | Getz Pharma (Pvt.) Ltd. | Pakistan | 12/04/2018 | Không ghi |
| NovoMix 50 FlexPen | QLSP-1095-18 | Mỗi 3ml chứa: Insulin aspart (rDNA) 300 U (tương đương 10,5mg) 300U/3ml | Novo Nordisk A/S | Đan Mạch | 12/04/2018 | Không ghi |
| Mixtard 30 Penfill | QLSP-1053-17 | Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU 300IU/3ml | Novo Nordisk A/S | Brazil | 25/07/2017 | Không ghi |
| Mixtard 30 Penfill | QLSP-1057-17 | Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU 300IU/3ml | Novo Nordisk A/S | Pháp | 25/07/2017 | Không ghi |
| Tetavax | QLVX-993-17 | Mỗi 0,5 ml hỗn dịch chứa: giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 I.U | Sanofi Pasteur S.A. | Pháp | 26/03/2017 | Không ghi |
| Shanvac-B | QLVX-994-17 | Mỗi 0,5 ml hỗn dịch chứa: Purified Hepatitis-B surface antigen (HBsAg) 10 mcg | Sanofi Pasteur S.A. | Ấn Độ | 26/03/2017 | Không ghi |
| Insulatard Penfill | QLSP-1027-17 | Insulin Human 300 IU/3ml 300 IU/3ml | Novo Nordisk A/S | Brazil | 26/03/2017 | Không ghi |
| NovoMix 30 FlexPen | QLSP-1028-17 | Insulin aspart (rDNA) 300 U/3ml 300 U/3ml | Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam | Brazil | 26/03/2017 | Không ghi |
| Insulatard Penfill | QLSP-1032-17 | Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 ml | Novo Nordisk A/S | Pháp | 26/03/2017 | Không ghi |
| Gold-Kacock | VN-19842-16 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | Công ty CPTM&DP Trường an | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/09/2016 | Không ghi |
| HUMULIN 70/30 | QLSP-896-15 | Insulin người (30% Insulin hòa tan + 70% Insulin Isophan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 ml | Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch | Hoa Kỳ | 02/11/2015 | Không ghi |
| HUMULIN N | QLSP-898-15 | Insulin người (Insulin isophan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 ml | Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch | Hoa Kỳ | 02/11/2015 | Không ghi |
| Kontam-Cort | VN-19129-15 | Triamcinolon acetonid 80mg/2ml | Công ty TNHH xuất khẩu Thương mại Dược phẩm NMN | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Không ghi |
| Triamcinod | VN-19043-15 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | Công ty Cổ phần Dược phẩm Green | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Không ghi |
| Humalog Mix 50/50 Kwikpen | QLSP-H02-829-14 | Insulin lispro (trong đó50% là insulin lispro solution và 50% là insulin lispro protamine suspension) 100U/ml (tương đương 3,5mg) (trong đó50% là insulin lispro solution và 50% là insulin lispro protamine suspension) 100U/ml (tương đương 3,5mg) | Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch | Pháp | 14/12/2014 | Không ghi |
| Humalog Mix 75/25 Kwikpen | QLSP-H02-830-14 | Insulin lispro (trong đó 25% là insulin lispro solution và 75% là insulin lispro protamine suspension) 100U/ml (tương đương 3,5mg) (trong đó 25% là insulin lispro solution và 75% là insulin lispro protamine suspension) 100U/ml (tương đương 3,5mg) | Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch | Pháp | 14/12/2014 | Không ghi |
| Novutrax | VN2-239-14 | Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposoma) 20 mg/10ml | Kwan Star Co., Ltd. | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Insulin H Bio NPH 100IU | QLSP-0727-13 | Insulin người tái tổ hợp 1000IU 1000IU | PT.KALBE FARMA Tbk. | Ai Cập | 09/09/2013 | Không ghi |
| Insuman Basal | QLSP-0676-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Basal | QLSP-0677-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Comb 25 | QLSP-0678-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Comb 25 | QLSP-0679-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Comb 30 | QLSP-0680-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Insuman Comb 30 | QLSP-0681-13 | Insulin human 100 IU/ml 100 IU/ml | Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam | Đức | 23/06/2013 | Không ghi |
| Humulin 70/30 | QLSP-0684-13 | Insulin người | Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch | Hoa Kỳ | 23/06/2013 | Không ghi |
| Pheno-M Injection | VN1-741-12 | Medroxyprogesterone acetate 50mg/ml | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu Việt | Thái Lan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Diprospan Injection | VN-15551-12 | Betamethasone dipropionate, Betamethasone sodium phosphate 6,43mg/ml; 2,63mg/ml | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Bỉ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Doxopeg | VN1-666-12 | Doxorubicin Hydrochloride Doxorubicin HCl 2,0mg/ml | Công ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao Đỏ | Paraguay | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) | VN-14887-12 | Leuprorelin acetate 11,25mg | Abbott Laboratories | Nhật Bản | 21/03/2012 | Không ghi |
| Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) | VN-14888-12 | Leuprorelin acetate 3,75mg | Abbott Laboratories | Nhật Bản | 21/03/2012 | Không ghi |
| Triamcinolone Acetonide USP 80mg/2ml | VN-15123-12 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | Rotexmedica GmbH | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Sivkort Retard | VN-14369-11 | Triamcinolone acetonid 80mg/2ml | Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. | Đài Loan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Depocortin | VN-13530-11 | Methylprednisolone Acetate 40mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tulextam | VN-13565-11 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Bito-cort | VN-12693-11 | Triamcinolone acetonid 80mg/2ml | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kilcort Injection | VN-12276-11 | Triamcinolone acetonide 40mg/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Depo-medrol | VN-11978-11 | Methylprednisolone acetate 40mg/ml | Pfizer (Thailand) Ltd. | Bỉ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Insulidd 30:70 | VN-11773-11 | Insulin human 400IU | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Insulatard FlexPen | VN-11009-10 | Insulin human (rDNA) 100IU/ml | Diethelm & Co., Ltd. | Đan mạch | 16/12/2010 | Không ghi |
| Kafencort | VN-11134-10 | Triamcinolone acetonide 80mg | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Mixtard 30 FlexPen | VN-11010-10 | Insulin human (rDNA) 100IU/ml | Diethelm & Co., Ltd. | Đan mạch | 16/12/2010 | Không ghi |
| Prednisolone acetate injectable suspension USP 25mg | VN-10542-10 | Prednisolon acetat 25mg | Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Diamisu-70+30 10ml | VN-9661-10 | Human Insulin 100IU/ml | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Diamisu-N 10ml | VN-9662-10 | Human Insulin 100IU/ml | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Provedic | VN-9566-10 | Medroxyprogesterone acetate 150mg | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Iran | 14/04/2010 | Không ghi |
| K-Cort | VN-4965-10 | Triamcinolone acetonide 80mg | Ampharco USA, Division of International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd. | Ý | 06/01/2010 | Không ghi |
| Scilin N | 590410091723 (cũ: QLSP-850-15) | Human insulin (Isophane) 100IU/ml Human insulin (Isophane) 100IU/ml | SCIGEN PTE. LTD. | Ba Lan | 18/05/2023 | Hết hạn |
| Humalog Mix50 Kwikpen | 800410091823 (cũ: QLSP-1083-18) | Insulin lispro Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Ý | 18/05/2023 | Hết hạn |
| Bexsero | 800310090123 | Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | Ý | 18/05/2023 | Hết hạn |
| Hydro Farmak | VN-22887-21 | Hydrocortisone acetat 25mg/ml (dạng khan) 25mg/ml | Joint Stock Company Farmak | Ukraine | 09/09/2021 | Hết hạn |
| INFLUVAC | QLVX-0653-13 | A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909); A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208); B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909) 15mcg heamagglutinin; A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208) 15mcg heamagglutinin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) 15mcg heamagglutinin | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | Hà Lan | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) | QLVX-942-16 | Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt | Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) | Việt Nam | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) | QLVX-943-16 | Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt | Viện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC) | Việt Nam | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Wosulin-30/70 | SP3-1224-21 | Insulin người 40 IU/ml (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophan Insulin người 40 IU/ml (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophan | Wockhardt Limited. | Ấn Độ | 08/03/2021 | Hết hạn |
| Humalog Mix50 | SP3-1200-20 | Insulin lispro (gồm 50% dung dịch insulin lispro và 50% hỗn dịch insulin lispro protamine) 300 U/3ml (tương đương với 10.5mg) Insulin lispro (gồm 50% dung dịch insulin lispro và 50% hỗn dịch insulin lispro protamine) 300 U/3ml (tương đương với 10.5mg) | DKSH Singapore Pte. Ltd. | Ý | 02/12/2020 | Hết hạn |
| Euvax B | QLVX-933-16 | Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg) 10 mcg/0,5 ml/1 liều | LG Chem, Ltd. | Hàn Quốc | 01/05/2016 | Hết hạn |
| Euvax B | QLVX-934-16 | Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg) 20 mcg/1 ml/1 liều | LG Chem, Ltd. | Hàn Quốc | 01/05/2016 | Hết hạn |
| Insulatard Penfill 100IU/ml | QLSP-887-15 | Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) 300 IU/3 ml (10,5 mg) | Novo Nordisk A/S | Đan Mạch | 02/11/2015 | Hết hạn |
| Pharmacort | VN-19307-15 | Triamcinolon acetonid 80mg/2ml | Pharmatex Italia s.r.l. | Ý | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Insulin H Mix 100 IU | QLSP-0697-13 | Insulin người nguồn gốc tái tổ hợp 30IU/ml; Insulin Protamine người tái tổ hợp 70IU/ml | Thay đổi công ty đăng ký | Ai Cập | 23/06/2013 | Hết hạn |
| SCILIN M30 (30/70) | QLSP-0648-13 | Recombinant human insulin 40IU/ml 40IU/ml | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Ba Lan | 31/01/2013 | Hết hạn |
| SCILIN N | QLSP-0649-13 | Isophane human insulin 40 IU/ml 40IU/ml | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Ba Lan | 31/01/2013 | Hết hạn |
| VAXIGRIP (0,5ml) | QLVX-0646-13 | virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt 15 mcg HA của mỗi chủng/0,5ml | Sanofi Pasteur | Pháp | 23/01/2013 | Hết hạn |
| VAXIGRIP (0,25ml) | QLVX-0652-13 | virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt 7,5 mcg HA/0,25ml | Sanofi Pasteur | Pháp | 01/01/2013 | Hết hạn |
| CervarixTM | QLVX-0490-12 | Human Papillomavirus type 16 L1 protein Human Papillomavirus type 18 L1 protein 20mcg | GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Bỉ | 08/04/2012 | Hết hạn |
| Lisanolona | VN-13766-11 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | Công ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng Thành | Ý | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Insulidd N | VN-12286-11 | Insulin human 40IU/ml | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Insulatard | QLSP-1127-18 | Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml 1000 IU/ml | Novo Nordisk A/S | Đan Mạch | 02/10/2018 | Đã rút |
| Mixtard 30 | QLSP-1128-18 | Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm solube fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml 1000 IU/10ml | Novo Nordisk A/S | Đan Mạch | 02/10/2018 | Đã rút |
| Mixtard 30 FlexPen | QLSP-1096-18 | Mỗi 3ml chứa: Insulin human(rDNA) 300IU (dưới dạng 30% insulin hòa tan tương đương 90IU và 70% insulin isophan tương đương 210IU) 300IU/3ml | Novo Nordisk A/S | Brazil | 12/04/2018 | Đã rút |
| Insulatard FlexPen | QLSP-1025-17 | Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 ml | Novo Nordisk A/S | Brazil | 26/03/2017 | Đã rút |
| Insulatard FlexPen 100IU/ml | QLSP-960-16 | Insulin người (rDNA) 300 IU/3ml 300 IU/3ml | Novo Nordisk A/S | Đan Mạch | 07/06/2016 | Đã rút |
| Mixtard 30 Penfill 100IU/ml | QLSP-888-15 | Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane) 300 IU/3 ml | Novo Nordisk A/S | Đan Mạch | 02/11/2015 | Đã rút |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.