Thuốc dạng Hỗn dịch tiêm: 137 số đăng ký lưu hành

Có 137 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Hỗn dịch tiêm, trải trên 90 hoạt chất.

Trong số đó, 110 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 23 đã được đánh dấu hết hạn, 6 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

53 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

137
Số đăng ký thuốc
110
Chưa đánh dấu hết hạn
6
Đã rút số đăng ký
5
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202510
202426
202315
20228
20215
20201
20188
20178
20164
20157
20143

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 137 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Imovax Polio 300310141926 (cũ: QLVX-879-15)Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5ml Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5mlCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamPháp16/07/2026 Đến 16/07/2031
Havrix 720 540310140526 Mỗi liều (0,5 ml) chứa Kháng nguyên virus viêm gan A (HAV) (bất hoạt) (hấp phụ trên nhôm hydroxid, tổng cộng: 0,25 mg Al3+) 720 đơn vị ELISA 720 đơn vị ELISAGlaxoSmithKline Pte. Ltd.Bỉ16/07/2026 Đến 16/07/2029
Fluzone High-Dose 001310141526 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg)Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamHoa Kỳ16/07/2026 Đến 16/07/2029
Vaxigrip 300310033526 Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HACông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamPháp16/03/2026 Đến 16/03/2029
Envacgen 471310033726 Virus Enterovirus A71 (EV71) toàn phần bất hoạt 2,5mcg/0,5ml Virus Enterovirus A71 (EV71) toàn phần bất hoạt 2,5mcg/0,5mlSUBSTIPHARM BIOLOGICS LIMITEDĐài Loan16/03/2026 Đến 16/03/2029
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) 893310323125 (cũ: QLVX-881-15)Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5mlViện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2030
Humulin 30/70 Kwikpen 300410323725 (cũ: QLSP-1089-18)Mỗi 3ml chứa Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 IU Mỗi 3ml chứa Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 IUCông ty TNHH DKSH Pharma Việt NamPháp06/07/2025 Đến 06/07/2030
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) 893310199125 (cũ: QLVX-882-15)Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5mlViện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Synflorix 300310198325 (cũ: QLVX-1079-18)Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và 3mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; Polysaccharide của týp huyết thanh 19F cộng hợp với 3~6mcg protein chất mang là giải độc tố bạch hầu. Tất cả các polysaccharide được hấp phụ trên nhôm phosphate (tương đương với tổng cộng 0,5mg Al3+) Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và 3mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; PolysaccharideCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamPháp02/06/2025 Đến 02/06/2030
Insulatard FlexPen 300410198925 (cũ: QLSP-1031-17)Insulin human (rDNA) 300 IU/3mlCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamPháp02/06/2025 Đến 02/06/2030
Insulatard 300410198825 (cũ: QLSP-1054-17)Insulin human (rDNA) 1000 IU/10mlCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamPháp02/06/2025 Đến 02/06/2030
Triclofem 899114025525 (cũ: VN3-135-19)Medroxyprogesterone acetate 150mg/mlCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương LinhIndonesia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml 896410048825 (cũ: QLSP-1051-17)Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan) 1000IU/10mlGetz Pharma (Private) LimitedPakistan22/01/2025 Đến 22/01/2028
Prevenar 20 539310047525 Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết th Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Ireland22/01/2025 Đến 22/01/2028
Vaxneuvance 539310049125 Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. Mỗi liều (0,5 ml) chứa 2mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4mcg týp huyết thanh 6B cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat.Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Ireland22/01/2025 Đến 22/01/2028
Twinrix 400310177900 (cũ: QLVX-1078-18)Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcgCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt NamĐức06/12/2024 Đến 06/12/2029
PENTAVAC 890310178100 (cũ: QLVX-1109-18)Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu ≤ 25Lf (≥ 30IU); Giải độc tố Uốn ván ≥ 2,5Lf (≥ 40IU); Ho gà (toàn tế bào) ≤ 16OU (≥ 4IU); HBsAg (rDNA) ≥ 10mcg; Polysaccharide vỏ vi khuẩn HiB tinh khiết (PRP) cộng hợp với giải độc tố Uốn ván (protein tải) 10mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu ≤ 25Lf (≥ 30IU); Giải độc tố Uốn ván ≥ 2,5Lf (≥ 40IU); Ho gà (toàn tế bào) ≤ 16OU (≥ 4IU); HBsAg (rDNA) ≥ 10mcg; Polysaccharide vỏ vi khuẩn HiB tinh khiết (PRP) cộng hợp với giải độc tố Uốn ván (protein tải) 10mcgCông ty TNHH Một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1Ấn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Insunova-N (NPH) Cartridge 890410178500 (cũ: QLSP-0739-13)Insulin người (Insulin isophane) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) 100IU/mlMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Insunova 30/70 (Biphasic) 890410176800 (cũ: QLSP-847-15)Insulin người 100IU/ml (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) Insulin người 100IU/ml (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp)Mega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Insunova-N (NPH) 890410176700 (cũ: QLSP-848-15)Insulin người (Insulin isophane) (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) 100IU/mlMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ06/12/2024 Đến 06/12/2027
NovoMix 30 FlexPen 300410179000 (cũ: QLSP-1034-17)Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg)Công ty TNHH Novo Nordisk Việt NamPháp06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mixtard 30 FlexPen 300410179200 (cũ: QLSP-1056-17)Mỗi 3ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210IU; Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90IU Mỗi 3ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210IU; Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90IUCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamPháp06/12/2024 Đến 06/12/2029
Humalog Mix 50/50 Kwikpen 300410177600 (cũ: QLSP-1087-18)Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine)Công ty TNHH DKSH Pharma Việt NamPháp06/12/2024 Đến 06/12/2029
Polhumin Mix-2 590410177500 (cũ: QLSP-1112-18)Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần insulin hòa tan và 8 phần insulin isophan 100IU/ml Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần insulin hòa tan và 8 phần insulin isophan 100IU/mlTARCHOMINSKIE ZAKŁADY FARMACEUTYCZNE “POLFA” SPOLKA AKCYJNABa Lan06/12/2024 Đến 06/12/2029
Gardasil 9 001310178700 (cũ: VX3-1234- 21)Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Hoa Kỳ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Depo-Medrol 540110991924 (cũ: VN-22448-19)Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat 40mgCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Belgium14/10/2024 Đến 14/10/2029
Scilin M30 (30/70) 590410647424 (cũ: QLSP-895-15)Insulin người tái tổ hợp (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) 100IU/mlSCIGEN PTE. LTD.Ba Lan30/07/2024 Đến 30/07/2027
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj. 880310646124 (cũ: VX3-1229-21)Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2); Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 Mỗi liều đơn vắc xin (0,5ml) chứa: Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H1N1) A/Victoria/4897/2022 IVR-238(H1N1) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A (H3N2) A/Croatia/10136RV/2023 NYMC X-425A(H3N2) - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Austria/1359417/2021 BVR-26 - 15 mcg; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B B/Phuket/3073/2013 - 15 mcgCông ty cổ phần Y tế Đức MinhHàn Quốc30/07/2024 Đến 30/07/2029
Heberbiovac HB 850310304424 (cũ: QLVX-0624-13)Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg Mỗi liều vắc xin 1ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcgCông ty cổ phần Y tế Đức MinhCuba13/05/2024 Đến 13/05/2029
Heberbiovac HB 850310304224 (cũ: QLVX-0748-13)Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg Mỗi liều vắc xin 0,5ml chứa: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcgCông ty cổ phần Y tế Đức MinhCuba13/05/2024 Đến 13/05/2029
Adacel 754310306124 (cũ: QLVX-1077-17)Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcgCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamCanada13/05/2024 Đến 13/05/2029
Mixtard 30 300410305724 (cũ: QLSP-1055-17)Mỗi 10ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 700 IU, Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 300 IU Mỗi 10ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 700 IU, Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 300 IUCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamPháp13/05/2024 Đến 13/05/2029
Vaxigrip Tetra 300310305924 (cũ: VX3-1230-21)Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HACông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamPháp13/05/2024 Đến 13/05/2029
Influvac Tetra 870310304024 (cũ: VX3-1228-21)Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutininAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedHà Lan13/05/2024 Đến 13/05/2029
VA-MENGOC-BC 850310110724 (cũ: QLVX-H02-985-16)Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µgCông ty TNHH Một thành viên Vắcxin và Sinh phẩm số 1Cuba30/01/2024 Đến 30/01/2027
ComBE Five (liquid) 890310108224 (cũ: QLVX-1040-17)Một liều vắc xin 0,5ml chứa: - Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh chế (r-HBsAg) 12,5µg; Polysaccharide của Haemophilus influenza type b (PRP) liên hợp với giải độc tố uốn ván (20 -36,7µg) 11µg Một liều vắc xin 0,5ml chứa: - Giải độc tố bạch hầu tinh chế 25 Lf (≥30IU); Giải độc tố uốn ván tinh chế 5,5 Lf (≥60IU); Kháng nguyên ho gà (toàn tế bào) 16 IOU (≥ 4IU); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh chế (r-HBsAg) 12,5µg; Polysaccharide của Haemophilus influenza type b (PRP) liên hợp với giải độc tố uốn ván (20 -36,7µg) 11µgCông ty cổ phần y tế Đức MinhẤn Độ30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vắc xin viêm gan A tinh khiết, bất hoạt-HAVAX 893310108024 (cũ: QLVX-1110-18)Mỗi liều 0,5ml chứa Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết < 100µg; Mỗi liều 1ml chứa Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết < 200µg Mỗi liều 0,5ml chứa Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết < 100µg; Mỗi liều 1ml chứa Protein bao gồm kháng nguyên virút viêm gan A tinh khiết < 200µgCông ty TNHH MTV Văcxin và Sinh phẩm số 1Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Humalog Mix25 Kwikpen 800410110524 (cũ: QLSP-H03-1160-19)Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg)Công ty TNHH DKSH Pharma Việt NamÝ30/01/2024 Đến 30/01/2027
Prevenar 13 540310111524 (cũ: QLVX-H03-1143-19)Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Bỉ30/01/2024 Đến 30/01/2027
JEEV 890310108424 (cũ: VX3-1178-20)Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 3µg/0,5ml Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 3µg/0,5mlCông ty cổ phần y tế Đức MinhẤn Độ30/01/2024 Đến 30/01/2029
JEEV 890310108324 (cũ: VX3-1179-20)Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 6 mcg/0,5ml Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2) 6 mcg/0,5mlCông ty cổ phần y tế Đức MinhẤn Độ30/01/2024 Đến 30/01/2029
SIVKORT Sterile Suspension Injection 471110437023 Triamcinolone acetonide 80mg/2mlSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Taiwan26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vắc xin bạch hầu – ho gà – uốn ván hấp phụ (DPT) 893310250923 (cũ: QLVX-965-16)Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 30 đvqt; Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 60 đvqt; Vi khuẩn ho gà bất hoạt ít nhất 4 đvqtViện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)Việt Nam11/09/2023 Đến 11/09/2028
GC FLU pre-filled syringe inj 880310249823 (cũ: QLVX-980-16)Mỗi liều 0,5 ml chứa (chủng cúm mùa Bắc bán cầu năm 2021-2022): Kháng nguyên virus cúm Type A (H1N1) A/Victoria/2570/2019 IVR-215 (H1N1) 15µg; Kháng nguyên virus cúm Type A (H3N2) A/Cambodia/e0826360/2020 IVR-224 (H3N2) 15µg; Kháng nguyên virus cúm Type B B/Washington/02/2019 15µg;Công ty cổ phần y tế Đức MinhHàn Quốc11/09/2023 Đến 11/09/2028
Avaxim 80 U Pediatric 300310250723 (cũ: QLVX-1050-17)Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80UCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamPháp11/09/2023 Đến 11/09/2028
Triamcinolon 893110093223 (cũ: VD-23149-15)Triamcinolon acetonid 80mg/2mlCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)Việt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Insunova-30/70 (Biphasic) Cartridge 890410090823 (cũ: QLSP-0707-13)— Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300IU/3mlMega Lifesciences Public Company LimitedẤn Độ18/05/2023 Đến 18/05/2028
Engerix B 540310037123 (cũ: QLVX-0765-13)— Mỗi lọ 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 10mcgCông Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamBỉ19/03/2023 Đến 19/03/2028
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp - Gene-Hbvax 893310036423 (cũ: QLVX-1043-17)— Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5mlCông ty TNHH MTV Văcxin và Sinh phẩm số 1Việt Nam19/03/2023 Đến 19/03/2028
Vắc xin Viêm gan B tái tổ hợp Gene-Hbvax 893310036523 (cũ: QLVX-1044-17)— Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20µg/1mlCông ty TNHH MTV Văcxin và Sinh phẩm số 1Việt Nam19/03/2023 Đến 19/03/2028
Hexaxim 300310038123 (cũ: QLVX-1076-17)— Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với prCÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAMPháp19/03/2023 Đến 19/03/2028
NovoMix 30 FlexPen 570410038023 (cũ: QLSP-0793-14)— Insulin aspart biphasic (rDNA), 3ml hỗn dịch chứa 300 U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 10,5 mg)Công ty TNHH Novo Nordisk Việt NamĐan Mạch19/03/2023 Đến 19/03/2028
Boostrix 300310036923 (cũ: QLVX-H03-1140-19)Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg.GlaxoSmithKline Pte LtdPháp19/03/2023 Đến 19/03/2028
Engerix B QLVX-0766-13 HBsAg HBsAg 20mcg/1 mlCông Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt NamBỉ24/10/2022 Đến 24/10/2027
Gardasil QLVX-883-15 Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcgMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Hoa Kỳ24/10/2022 Đến 24/10/2027
Mixtard 30 Flexpen 100 IU/ml QLSP-927-16 Insulin người (rDNA) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophan) 100IU/ml Insulin người (rDNA) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophan) 100IU/mlNovo Nordisk A/SĐan Mạch24/10/2022 Đến 24/10/2027
Survanta QLSP-940-16 Phospholipids Phospholipids 25mg/mlZuellig Pharma Pte., LtdHoa Kỳ24/10/2022 Đến 24/10/2027
Prevenar 13 QLVX-H03-1142-19 Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccPfizer (Thailand) LimitedIreland24/10/2022 Đến 24/10/2027
Hydrocortison-Lidocain-Richter VN-17952-14 Hydrocortisone acetate 125 mg/5 ml; Lidocaine hydrochloride 25 mg/5 ml Hydrocortisone acetate 125 mg/5 ml; Lidocaine hydrochloride 25 mg/5 mlGedeon Richter Plc.Hungary22/09/2022 Đến 22/09/2027
Sayana Press VN2-617-17 Medroxyprogesterone acetate 104 mg/0,65ml Medroxyprogesterone acetate 104 mg/0,65mlCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Belgium22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tetraxim QLVX-826-14 Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DUCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamPháp16/06/2022 Đến 16/06/2027
Humalog Mix25 QLSP-1084-18 Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg)Eli Lilly Export S.AÝ12/04/2018Không ghi
Humulin 30/70 QLSP-1085-18 Mỗi 3ml chứa: Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 UI 300U/3mlEli Lilly Export S.AÝ12/04/2018Không ghi
Humalog Mix 75/25 Kwikpen QLSP-1088-18 Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro (trong đó 25 % là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg) 300U/3mlEli Lilly Export S.APháp12/04/2018Không ghi
Diamisu N Injection QLSP-1091-18 Human insulin 100 IU/ml 100IU/mlGetz Pharma (Pvt.) Ltd.Pakistan12/04/2018Không ghi
NovoMix 50 FlexPen QLSP-1095-18 Mỗi 3ml chứa: Insulin aspart (rDNA) 300 U (tương đương 10,5mg) 300U/3mlNovo Nordisk A/SĐan Mạch12/04/2018Không ghi
Mixtard 30 Penfill QLSP-1053-17 Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU 300IU/3mlNovo Nordisk A/SBrazil25/07/2017Không ghi
Mixtard 30 Penfill QLSP-1057-17 Mỗi 3ml chứa: Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90 IU; Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210 IU 300IU/3mlNovo Nordisk A/SPháp25/07/2017Không ghi
Tetavax QLVX-993-17 Mỗi 0,5 ml hỗn dịch chứa: giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 I.USanofi Pasteur S.A.Pháp26/03/2017Không ghi
Shanvac-B QLVX-994-17 Mỗi 0,5 ml hỗn dịch chứa: Purified Hepatitis-B surface antigen (HBsAg) 10 mcgSanofi Pasteur S.A.Ấn Độ26/03/2017Không ghi
Insulatard Penfill QLSP-1027-17 Insulin Human 300 IU/3ml 300 IU/3mlNovo Nordisk A/SBrazil26/03/2017Không ghi
NovoMix 30 FlexPen QLSP-1028-17 Insulin aspart (rDNA) 300 U/3ml 300 U/3mlCông ty TNHH Novo Nordisk Việt NamBrazil26/03/2017Không ghi
Insulatard Penfill QLSP-1032-17 Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 mlNovo Nordisk A/SPháp26/03/2017Không ghi
Gold-Kacock VN-19842-16 Triamcinolone acetonide 80mg/2mlCông ty CPTM&DP Trường anCộng hòa Nhân dân Trung Hoa04/09/2016Không ghi
HUMULIN 70/30 QLSP-896-15 Insulin người (30% Insulin hòa tan + 70% Insulin Isophan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 mlEli Lilly Asia, Inc - Thailand BranchHoa Kỳ02/11/2015Không ghi
HUMULIN N QLSP-898-15 Insulin người (Insulin isophan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 mlEli Lilly Asia, Inc - Thailand BranchHoa Kỳ02/11/2015Không ghi
Kontam-Cort VN-19129-15 Triamcinolon acetonid 80mg/2mlCông ty TNHH xuất khẩu Thương mại Dược phẩm NMNCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Không ghi
Triamcinod VN-19043-15 Triamcinolone acetonide 80mg/2mlCông ty Cổ phần Dược phẩm GreenCộng hòa Nhân dân Trung Hoa05/10/2015Không ghi
Humalog Mix 50/50 Kwikpen QLSP-H02-829-14 Insulin lispro (trong đó50% là insulin lispro solution và 50% là insulin lispro protamine suspension) 100U/ml (tương đương 3,5mg) (trong đó50% là insulin lispro solution và 50% là insulin lispro protamine suspension) 100U/ml (tương đương 3,5mg)Eli Lilly Asia, Inc - Thailand BranchPháp14/12/2014Không ghi
Humalog Mix 75/25 Kwikpen QLSP-H02-830-14 Insulin lispro (trong đó 25% là insulin lispro solution và 75% là insulin lispro protamine suspension) 100U/ml (tương đương 3,5mg) (trong đó 25% là insulin lispro solution và 75% là insulin lispro protamine suspension) 100U/ml (tương đương 3,5mg)Eli Lilly Asia, Inc - Thailand BranchPháp14/12/2014Không ghi
Novutrax VN2-239-14 Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposoma) 20 mg/10mlKwan Star Co., Ltd.Ấn Độ16/07/2014Không ghi
Insulin H Bio NPH 100IU QLSP-0727-13 Insulin người tái tổ hợp 1000IU 1000IUPT.KALBE FARMA Tbk.Ai Cập09/09/2013Không ghi
Insuman Basal QLSP-0676-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlCông ty TNHH Sanofi- Aventis Việt NamĐức23/06/2013Không ghi
Insuman Basal QLSP-0677-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlCông ty TNHH Sanofi- Aventis Việt NamĐức23/06/2013Không ghi
Insuman Comb 25 QLSP-0678-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlCông ty TNHH Sanofi- Aventis Việt NamĐức23/06/2013Không ghi
Insuman Comb 25 QLSP-0679-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlCông ty TNHH Sanofi- Aventis Việt NamĐức23/06/2013Không ghi
Insuman Comb 30 QLSP-0680-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlCông ty TNHH Sanofi- Aventis Việt NamĐức23/06/2013Không ghi
Insuman Comb 30 QLSP-0681-13 Insulin human 100 IU/ml 100 IU/mlCông ty TNHH Sanofi- Aventis Việt NamĐức23/06/2013Không ghi
Humulin 70/30 QLSP-0684-13 Insulin ngườiEli Lilly Asia, Inc - Thailand BranchHoa Kỳ23/06/2013Không ghi
Pheno-M Injection VN1-741-12 Medroxyprogesterone acetate 50mg/mlCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu ViệtThái Lan09/10/2012Không ghi
Diprospan Injection VN-15551-12 Betamethasone dipropionate, Betamethasone sodium phosphate 6,43mg/ml; 2,63mg/mlMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Bỉ21/06/2012Không ghi
Doxopeg VN1-666-12 Doxorubicin Hydrochloride Doxorubicin HCl 2,0mg/mlCông ty Cổ phần Thương mại Y dược Sao ĐỏParaguay21/06/2012Không ghi
Lucrin PDS Depot 11.25mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) VN-14887-12 Leuprorelin acetate 11,25mgAbbott LaboratoriesNhật Bản21/03/2012Không ghi
Lucrin PDS Depot 3.75mg (đóng gói: Abbott Laboratories S.A., địa chỉ: Avenida de Burgos, 91 28050 Madrid, Tây Ban Nha) VN-14888-12 Leuprorelin acetate 3,75mgAbbott LaboratoriesNhật Bản21/03/2012Không ghi
Triamcinolone Acetonide USP 80mg/2ml VN-15123-12 Triamcinolone acetonide 80mg/2mlRotexmedica GmbHĐức21/03/2012Không ghi
Sivkort Retard VN-14369-11 Triamcinolone acetonid 80mg/2mlSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.Đài Loan07/11/2011Không ghi
Depocortin VN-13530-11 Methylprednisolone Acetate 40mg/mlCông ty cổ phần Dược phẩm Duy TânẤn Độ06/09/2011Không ghi
Tulextam VN-13565-11 Triamcinolone acetonide 80mg/2mlCông ty TNHH Bình Việt ĐứcĐức06/09/2011Không ghi
Bito-cort VN-12693-11 Triamcinolone acetonid 80mg/2mlTsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/04/2011Không ghi
Kilcort Injection VN-12276-11 Triamcinolone acetonide 40mg/mlCông ty TNHH Dược phẩm Bảo LâmẤn Độ19/04/2011Không ghi
Depo-medrol VN-11978-11 Methylprednisolone acetate 40mg/mlPfizer (Thailand) Ltd.Bỉ09/02/2011Không ghi
Insulidd 30:70 VN-11773-11 Insulin human 400IUCông ty TNHH Dược phẩm Hiền VĩẤn Độ09/02/2011Không ghi
Insulatard FlexPen VN-11009-10 Insulin human (rDNA) 100IU/mlDiethelm & Co., Ltd.Đan mạch16/12/2010Không ghi
Kafencort VN-11134-10 Triamcinolone acetonide 80mgJeil Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa16/12/2010Không ghi
Mixtard 30 FlexPen VN-11010-10 Insulin human (rDNA) 100IU/mlDiethelm & Co., Ltd.Đan mạch16/12/2010Không ghi
Prednisolone acetate injectable suspension USP 25mg VN-10542-10 Prednisolon acetat 25mgRotexmedica GmbH ArzneimittelwerkĐức19/08/2010Không ghi
Diamisu-70+30 10ml VN-9661-10 Human Insulin 100IU/mlGetz Pharma (Pvt) Ltd.Pakistan14/04/2010Không ghi
Diamisu-N 10ml VN-9662-10 Human Insulin 100IU/mlGetz Pharma (Pvt) Ltd.Pakistan14/04/2010Không ghi
Provedic VN-9566-10 Medroxyprogesterone acetate 150mgCông ty TNHH Dược phẩm Việt PhápIran14/04/2010Không ghi
K-Cort VN-4965-10 Triamcinolone acetonide 80mgAmpharco USA, Division of International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd.Ý06/01/2010Không ghi
Scilin N 590410091723 (cũ: QLSP-850-15)Human insulin (Isophane) 100IU/ml Human insulin (Isophane) 100IU/mlSCIGEN PTE. LTD.Ba Lan18/05/2023Hết hạn
Humalog Mix50 Kwikpen 800410091823 (cũ: QLSP-1083-18)Insulin lispro Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg)Công ty TNHH DKSH Pharma Việt NamÝ18/05/2023Hết hạn
Bexsero 800310090123 Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcgCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt NamÝ18/05/2023Hết hạn
Hydro Farmak VN-22887-21 Hydrocortisone acetat 25mg/ml (dạng khan) 25mg/mlJoint Stock Company FarmakUkraine09/09/2021Hết hạn
INFLUVAC QLVX-0653-13 A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909); A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208); B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909) 15mcg heamagglutinin; A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208) 15mcg heamagglutinin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) 15mcg heamagglutininAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedHà Lan17/06/2021Hết hạn
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) QLVX-942-16 Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqtViện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)Việt Nam17/06/2021Hết hạn
Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) QLVX-943-16 Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqtViện Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (IVAC)Việt Nam17/06/2021Hết hạn
Wosulin-30/70 SP3-1224-21 Insulin người 40 IU/ml (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophan Insulin người 40 IU/ml (30% insulin tác dụng ngắn và 70% insulin isophanWockhardt Limited.Ấn Độ08/03/2021Hết hạn
Humalog Mix50 SP3-1200-20 Insulin lispro (gồm 50% dung dịch insulin lispro và 50% hỗn dịch insulin lispro protamine) 300 U/3ml (tương đương với 10.5mg) Insulin lispro (gồm 50% dung dịch insulin lispro và 50% hỗn dịch insulin lispro protamine) 300 U/3ml (tương đương với 10.5mg)DKSH Singapore Pte. Ltd.Ý02/12/2020Hết hạn
Euvax B QLVX-933-16 Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg) 10 mcg/0,5 ml/1 liềuLG Chem, Ltd.Hàn Quốc01/05/2016Hết hạn
Euvax B QLVX-934-16 Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg) 20 mcg/1 ml/1 liềuLG Chem, Ltd.Hàn Quốc01/05/2016Hết hạn
Insulatard Penfill 100IU/ml QLSP-887-15 Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) 300 IU/3 ml (10,5 mg)Novo Nordisk A/SĐan Mạch02/11/2015Hết hạn
Pharmacort VN-19307-15 Triamcinolon acetonid 80mg/2mlPharmatex Italia s.r.l.Ý05/10/2015Hết hạn
Insulin H Mix 100 IU QLSP-0697-13 Insulin người nguồn gốc tái tổ hợp 30IU/ml; Insulin Protamine người tái tổ hợp 70IU/mlThay đổi công ty đăng kýAi Cập23/06/2013Hết hạn
SCILIN M30 (30/70) QLSP-0648-13 Recombinant human insulin 40IU/ml 40IU/mlChi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam HàBa Lan31/01/2013Hết hạn
SCILIN N QLSP-0649-13 Isophane human insulin 40 IU/ml 40IU/mlChi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam HàBa Lan31/01/2013Hết hạn
VAXIGRIP (0,5ml) QLVX-0646-13 virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt 15 mcg HA của mỗi chủng/0,5mlSanofi PasteurPháp23/01/2013Hết hạn
VAXIGRIP (0,25ml) QLVX-0652-13 virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt 7,5 mcg HA/0,25mlSanofi PasteurPháp01/01/2013Hết hạn
CervarixTM QLVX-0490-12 Human Papillomavirus type 16 L1 protein Human Papillomavirus type 18 L1 protein 20mcgGlaxoSmithKline Pte., Ltd.Bỉ08/04/2012Hết hạn
Lisanolona VN-13766-11 Triamcinolone acetonide 80mg/2mlCông ty TNHH Đầu tư phát triển Hưng ThànhÝ06/09/2011Hết hạn
Insulidd N VN-12286-11 Insulin human 40IU/mlCông ty TNHH Dược phẩm Hiền VĩẤn Độ19/04/2011Hết hạn
Insulatard QLSP-1127-18 Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml 1000 IU/mlNovo Nordisk A/SĐan Mạch02/10/2018Đã rút
Mixtard 30 QLSP-1128-18 Insulin người (rDNA) 1000 IU/10ml bao gồm solube fraction 300IU/10ml và isophane insulin crystals 700IU/10ml 1000 IU/10mlNovo Nordisk A/SĐan Mạch02/10/2018Đã rút
Mixtard 30 FlexPen QLSP-1096-18 Mỗi 3ml chứa: Insulin human(rDNA) 300IU (dưới dạng 30% insulin hòa tan tương đương 90IU và 70% insulin isophan tương đương 210IU) 300IU/3mlNovo Nordisk A/SBrazil12/04/2018Đã rút
Insulatard FlexPen QLSP-1025-17 Insulin Human 300 IU/3 ml 300 IU/3 mlNovo Nordisk A/SBrazil26/03/2017Đã rút
Insulatard FlexPen 100IU/ml QLSP-960-16 Insulin người (rDNA) 300 IU/3ml 300 IU/3mlNovo Nordisk A/SĐan Mạch07/06/2016Đã rút
Mixtard 30 Penfill 100IU/ml QLSP-888-15 Insulin human (rDNA) 300 IU/3 ml (10,5 mg) (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane) 300 IU/3 mlNovo Nordisk A/SĐan Mạch02/11/2015Đã rút

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc ở dạng Hỗn dịch tiêm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 137 số đăng ký thuốc ở dạng Hỗn dịch tiêm. Trong đó 110 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 23 đã được đánh dấu hết hạn và 6 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hỗn dịch tiêm?
Dữ liệu ghi nhận 55 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hỗn dịch tiêm. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Dạng bào chế khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.