Có 16 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Viên đặt trực tràng, trải trên 9 hoạt chất.
Trong số đó, 14 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2014 | 1 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Novopetie suppo paracetamol 150 mg Không kê đơn | 893100017226 | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Novopetie suppo paracetamol 80 mg Không kê đơn | 893100017326 | Paracetamol 80mg | Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Conlax-5 | 890110419525 | Bisacodyl 5mg | Bliss GVS Pharma Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Piromix Sup | 893110061525 | Piroxicam 20mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tigin Sup 12.5 mg | 893110061725 | Natri diclofenac 12,5mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zinmost 250 | 484110001425 | Mesalazin 250mg | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Moldova | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Colocol suppo 150 Không kê đơn | 893100293200 (cũ: VD-30482-18) | Paracetamol 150mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| CONLAX-10 | 890110182000 | Bisacodyl 10mg | Bliss GVS Pharma Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Colocol suppo 80 Không kê đơn | 893100029300 (cũ: VD-30483-18) | Paracetamol 80mg | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Intopar 50 | 484110767224 | Indometacin 50mg Indometacin 50mg | Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam | Moldova | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Diclodat sup. 25mg | 893110451523 | Natri diclofenac 25mg | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Zinmost 500 | VN-23112-22 | Mesalazin 500mg 500mg | Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam | Moldova | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| DOFENAX 50 | VN-22565-20 | Diclofenac Natri 50mg 50mg | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Asodinac | VN-22247-19 | Diclofenac natri micronized 100mg 100mg | CÔNG TY TNHH DP LIÊN HỢP | Ai Cập | 22/10/2019 | Không ghi |
| Dexidex | VN-22818-21 | Diclofenac natri 50mg 50mg | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Moldova | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Pentasa (Cơ sở đóng gói, xuất xưởng: Ferring International Center S.A. Địa chỉ: Chemin de la Vergognausaz CH-1162 St. Prex, Switzerland) | VN-18534-14 | Mesalazine 1g | Ferring Private Ltd | Đức | 07/12/2014 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Cao đặc | 16 |
| Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | 16 |
| Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | 16 |
| Cao xoa | 16 |
| Cốm | 16 |
| Dịch truyền | 16 |
| Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | 17 |
| Thuốc bột pha hỗn dịch | 17 |
| Miếng dán | 15 |
| Viên nén bao phim giải phóng chậm | 17 |
| Bột pha uống | 15 |
| Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | 15 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.