Có 15 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch, trải trên 10 hoạt chất.
Trong số đó, 11 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
6 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2022 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 5 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefepime Gerda 2g | 840110019325 (cũ: VN-17367-13) | Cefepime (dưới dạng hỗn hợp Cefepime hydrochloride và Arginine) 2g | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ceftazidime gerda 2g | 840110019425 (cũ: VN-17905-14) | Ceftazidime 2g | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ceftriaxone sodium for intravenous infusion 1g bag <NP> | 499110017025 (cũ: VN-21700-19) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat) 1 gam | Công ty cổ phần thiết bị y tế và dược phẩm Hồng Phúc | Japan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Meiunem 0.5g | VN-18374-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem hydrate) 0,5g Meropenem (dưới dạng Meropenem hydrate) 0,5g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| RAXADIN | VN-16731-13 | Imipenem monohydrat/530 mg tương đương với Imipenem 500 mg, Cilastatin natri/530 mg tương đương với Cilastatin 500 mg | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Astode 1g | VN-22550-20 | Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri Carbonat) 1g 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Astode 2g | VN-22551-20 | Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat phối hợp với Natri Carbonat) 2g 2g | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Ấn Độ | 20/12/2020 | Không ghi |
| Tienam (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19255-15 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Hoa Kỳ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Cilapenem injection | VN-18271-14 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Công ty TNHH Thương Mại Dược phẩm Nhân Hòa | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Meropenem 1g | VN-18195-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Công ty Cổ phần BT Việt Nam | Brazil | 18/09/2014 | Không ghi |
| Thiopental Injection BP 1g | VN-13362-11 | Thiopental sodium 1g | Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk | Đức | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefotaxim Stragen 2g | VN-19451-15 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Cefpibolic-1000 | VN-18224-14 | Cefpirom (dưới dạng cefpirom sulfat) 1g | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Domrid Inj. | VN-18421-14 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2g | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Merugold I.V (cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Acs Dobfar S.p.A, địa chỉ: Viale Addetta, 4/12-20067 Tribiano, Milan, Italia; sản xuất thành phẩm và xuất xưởng: Facta Farmaceutici S.p.A, địa chỉ: Nucleo | VN-18267-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Ý | 18/09/2014 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Dạng bào chế | Số bản ghi |
|---|---|
| Miếng dán | 15 |
| Thuốc kem bôi da | 15 |
| Bột pha uống | 15 |
| Thuốc đạn | 15 |
| Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | 15 |
| Dung dịch nhỏ mắt, mũi | 15 |
| Viên phân tán | 14 |
| Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | 14 |
| Cao xoa | 16 |
| Dịch truyền | 16 |
| Cốm | 16 |
| Viên đặt trực tràng | 16 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.