Có 16 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Cốm, trải trên 15 hoạt chất.
Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
13 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2023 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kataria Granules Không kê đơn | 890100042626 (cũ: VN-17233-13) | Sodium citrate 4g | Kusum Healthcare Private Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Amiyu Granules | 499110023023 (cũ: VN-16560-13) | L-Isoleucin 203,9 mg , L-Leucin 320,3mg , L-Lysin Hydrochlorid 291,0mg , L-Methionin 320,3mg , L-Phenylalanin 320,3mg , L-Threonin 145,7mg , L-Tryptophan 72,9mg , L-Valin 233,0mg , L-Histidin Hydrochlorid Hydrat 216,2mg | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | Japan | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Bổ trung ích khí SXH | VD-27677-17 | Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g 5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3g | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cốm phế yết thanh | VN-18085-14 | Kim ngân hoa 1,836g; Rễ thanh đại 1,836g; Sơn tra (đã hóa than) 1,836g; Đại thanh diệp 1,836g; Huyền sâm 1,836g; Mạch môn đông 1,836g; Sinh địa 1,224g; Thiên hoa phấn 1,224g; Hoàng cầm 0,918g; Xuyên bối mẫu 0,918g; ... | Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/06/2014 | Không ghi |
| Pansiron G | VN-17578-13 | Natri Bicarbonate 650mg; Heavy Magnesi Carbonate 200mg; Precipitated calci carbonate 100mg; ... | Rohto-Mentholatum (Vietnam) Co., Ltd. | Nhật Bản | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cốm thư cân thông lạc | VN-17201-13 | Cốt toái bổ 5,4g; Ngưu tất 5,4g; Hoàng kỳ 5,4g; Uy linh tiên 5,4g; Xuyên khung 4,32g; Địa long 4,32g; Cát căn 4,32g; thiên ma 3.6g; Nhũ hương 2,16g | Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 25/11/2013 | Không ghi |
| Kidnyn granules | VN-15634-12 | L-Leucine; L-Isoleucine; Lysine Hydrochloride; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Valine; L-Tryptophan; L-Histidine HCl.H2O; L-Methionine . | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Antibio Tropical Granules | VN-15093-12 | Lactobacillus acidophilus 75mg (100.000.000 vi sinh sống) | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Spalung | VN-14813-12 | Acetylcystein 200mg | Sunward Pharmaceutical Pte., Ltd. | Đài Loan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Marin Plus Granule | VN-13336-11 | Lactobacillus acidophilus 75mg | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Hanprolex | VN-12517-11 | Cephalexin 250mg | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Thư Can Cốm (Shugan Keli) | VN-12131-11 | Radix Angelicae Sinensis, Radix Paeoniae Alba, Rhizoma Atractylodis Macrocephalae, Rhizoma Cyperi, Radix Bupleuri, Poria, Herba Menthae, Fructus Gardeniae, Cortex Moutan, Radix et Rhizoma Glycyrrhizae -- | Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Biobaby | VN-9848-10 | Lactobacillus Sporogenes, Clostridium butyricum, Bacillus Subtilis, Thiamin mononitrat, Riboflavin, Acid ascorbic, Nicotinamid, Calci phosphat dibasic, men khô -- | Samsung C&T Corporation | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cốm Vị Thái | VN-5096-10 | Cửu Lý Hương, Xuyên tiêu, Hoàng Cầm, Bạch Linh, Địa Hoàng, Bạch Thược, Ba Chạc, Mộc Hương | Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hao wa wa | VN1-258-10 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin lactat) 2mg | Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Dưỡng huyết thanh não | VN-16395-13 | Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân . | Tasly Pharmaceutical Group Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 17/01/2013 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.