Có 16 số đăng ký thuốc ở dạng bào chế Dịch truyền, trải trên 11 hoạt chất.
Trong số đó, 12 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2013.
12 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2013 | 4 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10% Dextrose in Water Parenteral Solution for Intravenous Infusion | VN-16753-13 | Dextrose monohydrate 50g/500ml | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 04/07/2013 | Không ghi |
| 20% Dextrose in Water for Intravenous Infusion | VN-16754-13 | Dextrose monohydrate 100g/500ml | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 04/07/2013 | Không ghi |
| 30% Dextrose in Water | VN-16755-13 | Dextrose monohydrate 150g/500ml | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 04/07/2013 | Không ghi |
| Tarvicipro | VN-15262-12 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vitaplex Injection | VN-13872-11 | Dextrose, D-Panthenol, Ascorbic acid, Thiamine HCl, Riboflavin, Nicotinamide, Pyridoxine HCl 25g; 250mg; 500mg; 125mg; 25mg; 625mg; 25mg /500ml | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Fortec-L Infusion | VN-12409-11 | L-Ornithine- L-Aspartate 5000mg/10ml | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Metronidazole-AKOS | VN-12590-11 | Metronidazole 500mg/100ml | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | Nga | 19/04/2011 | Không ghi |
| H2K Ciprofloxacin infusion 200mg/100ml | VN-11531-10 | Ciprofloxacin lactate 200mg/100ml Ciprofloxacin | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex | Canada | 22/12/2010 | Không ghi |
| H2K Levofloxacin Infusion 500mg/100ml | VN-11532-10 | Levofloxacin hemihydrate 500mg/100ml Levofloxacin | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Vimedimex | Canada | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ciprofot | VN-11379-10 | Ciprofloxacin ciprofloxacin 200mg/100ml | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sipi-Metro | VN-11381-10 | Metronidazole 500mg/100ml | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lepatis inj | VN-10509-10 | L-ornithin L-aspartat 5mg | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| 0.9% Sodium Chloride Solution for I.V. Infusion | VN-16752-13 | Sodium chloride 9g/1000ml | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà Nội | Philippines | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Levofloxacino G.E.S. 5mg/ml | VN-15777-12 | Levofloxacin 5mg/ml | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Tây Ban Nha | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Linod | VN-14446-12 | Linezolid 200mg/100ml | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Ciprobay 200 | VN-14008-11 | Ciprofloxacin lactate Ciprofloxacin 200mg/100ml | Công ty TNHH Bayer Việt Nam (Bayer Vietnam Co., Ltd.) | Đức | 07/11/2011 | Hết hạn |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.